1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THPT QUỐC GIA môn HOÁ (4)

4 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 375,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dịch lòng trắng trứng phản ứng với CuOH2 trong môi trường kiềm thu được sản phẩm có màu đặc trưng là A.. Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam HCOOC2H5 trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu

Trang 1

CỘNG ĐỒNG HÓA HỌC VÀ ỨNG DỤNG

HÓA HỌC BOOKGOL

ĐỀ LẦN 3

(Đề thi gồm có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

NĂM HỌC 2016 - 2017 Bài thi: Khoa Học Tự Nhiên ; Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút

(40 câu trắc nghiệm)

Ngày thi: 18/02/2017

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; Li = 7; C = 12; O = 16; Mg = 24; Al = 27; P = 31;

S = 32; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Pb = 207; Ba = 137

Câu 1 Cho các chất sau đây: (1) Fe; (2) Na; (3) Fe(NO3)2; (4) FeCl3; (5) Cu Lần lượt cho từng chất tác dụng với dung dịch AgNO3, các chất có thể khử được Ag+ là

A. (1), (2), (4), (5) B. (1), (3), (5) C. (1), (2), (3), (5) D. (1), (5)

Câu 2. Số đồng phân amin bậc hai của amin có công thức phân tử C4H11N là

Câu 3 Để phân biệt các chất rắn riêng biệt: Na, Al, Fe, Al2O3 và Na2O thì cần dùng thêm tối thiểu bao nhiêu thuốc thử?

Câu 4. Cho dung dịch lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm thu được sản phẩm có màu đặc trưng là

A. Màu vàng B. Màu da cam C. Màu đỏ D Màu tím

Câu 5 Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam Mg bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được V ml khí N2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là

A. 560 ml B. 840 ml C. 672 ml D. 784 ml

Câu 6 Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam HCOOC2H5 trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa

m gam muối Giá trị của m là

A. 4,1 gam B. 8,2 gam C. 6,8 gam D. 3,4 gam

Câu 7 Cho dãy chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin và alanin Phát biểu nào sau đây sai?

A. Có 3 chất làm mất màu nước brom B. Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở

C. Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm D. Có 2 chất tham gia phản ứng tráng gương

Câu 8 Phát biểu nào sau đây sai?

A. Để tránh bị khô mắt do thiếu vitamin A nên ăn cà rốt, gấc hay cà chua

B. Dùng nước đá khô để bảo quản thực phẩm là phương pháp an toàn thực phẩm

C. Dùng nước vôi để xử lí các ion kim loại nặng gây ô nhiễm nguồn nước

D. Nicotin có trong thuốc lá, thuộc nhóm chất ma túy

Câu 9 Cho 17,72 gam trieste của glixerol với các axit béo tác dụng vừa đủ với 0,06 mol NaOH, sau phản ứng

thu được m gam muối Giá trị của m là

A. 20,12 gam B. 17,36 gam C. 14,65 gam D. 18,28 gam

Câu 10 Trong số các kim loại sau: Na, Ba, Ca và Fe Số kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo

thành dung dịch bazơ là

Câu 11. Cho 15,0 gam CaCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là

A. 4,48 lít B. 3,36 lít C. 5,6 lít D. 2,24 lít

Câu 12 Trong thực tế, muối nào sau đây được dùng trong việc làm bánh xốp?

A. NH4HCO3 B. Na2CO3 C. NaHCO3 D. NH4NO3

Câu 13 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp hai muối KNO3 và Fe(NO3)2, sau phản ứng thu được hỗn hợp X gồm hai khí có tỉ khối so với hiđro là 21,6 Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là

ĐỀ THI THỬ LẦN 3

Mã đề thi 116

Trang 2

Câu 14 Tên thay thế của amino axit có công thức cấu tạo CH3−CH(CH3)−CH(NH2)−COOH?

A. Axit 2 – amino – 3 metylbutanoic B. Axit  – aminoisovaleric

C. Axit 2 – aminoisopentanoic D. Axit  – aminoisovaleric

Câu 15 Chất X có công thức phân tử là C8H15NO4 Từ X ta có chuỗi chuyển hóa như sau:

X + NaOH

0

t

 C5H7O4NNa2 + CH4O + C2H6O

C5H7O4NNa2 + HCl  C5H10O4NCl + NaCl Biết C5H7O4NNa2 là muối của  – aminoaxit có mạch cacbon không phân nhánh Số công thức cấu tạo thỏa mãn X và số mol HCl phản ứng với 1 mol C5H7O4NNa2 là

A. 1 và 3 B. 2 và 3 C. 2 và 1 D. 1 và 2

Câu 16 Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon) Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl dư thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối Tên gọi của X là

A. Phenylalanin B. Alanin C. Glyxin D. Valin

Câu 17 Trong môi trường axit H2SO4 loãng, dung dịch nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch KMnO4 ?

A. CuSO4 B. NaNO3 C. FeSO4 D. Mg(NO3)2

Câu 18 Cho các phát biểu sau đây:

(a) Thủy phân chất béo trong NaOH được glixerol (b) Chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước (c) Triolein làm mất màu nước brom (d) Benzyl axetat là este có mùi chuối chín

Trong số các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 19 Cho các polime sau: PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ và cao su lưu hóa Các polime có cấu trúc mạch thẳng là các chất ở dãy nào sau đây?

A. PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin và xenlulozơ

B. PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ và xenlulozơ

C. PE, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ và cao su lưu hóa

D. PE, PVC, polibutadien, poliisopren, xenlulozo và cao su lưu hóa

Câu 20 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Cr HCl X  Cl 2 Y NaOH Z  Br 2 T Cho biết T là hợp chất nào của crom?

A. Cr(OH)3 B. Na2Cr2O7 C. Na2CrO2 D. Na2CrO4

Câu 21 Cho các nhận xét sau về nhóm gluxit:

(a) Glucozo và fructozo là hai đồng phân của nhau

(b) Để nhận biết hai dung dịch glucozơ và fructozơ người ta có thể dùng phản ứng tráng gương

(c) Trong cấu tạo của phân tử amilozo chỉ có một loại liên kết glicozit

(d) Saccarozơ được xem là một đoạn mạch của tinh bột

(e) Trong mỗi mắt xích của xenlulozo có 3 nhóm – OH

(f) Amilopectin có cấu trúc mạng lưới không gian

Số nhận xét sai là

Câu 22 Để chống ăn mòn cho đường ống dẫn dầu bằng thép chôn dưới đất, người ta dùng phương pháp điện

hóa Trong thực tế, người ta dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hi sinh?

Câu 23 Dãy gồm các chất và dung dịch tác dụng được với dung dịch NaOH là

A. NaHSO4, Ca(HCO3)2, CH3NH3NO3 B. CrO3, Ba(HCO3)2, NaAlO2

C. C6H5NH2, H2NCH2COOH, Al(OH)3 D. AlCl3, BaCrO4, HCOOCH=CH2

Câu 24 Đốt cháy m gam một chất béo X cần 36,064 lít O2, sinh ra 25,536 lít CO2 và 19,08 gam nước Thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Cho m gam X tác dụng vừa đủ với NaOH thì khối lượng muối thu được là

A. 16,68 gam B. 20,28 gam C. 23,00 gam D. 18,28 gam

Trang 3

Câu 25 Cho hỗn hợp gồm 18,56 gam Fe3O4 và 3,84 gam Cu vào 500 ml dung dịch HCl 1,6M thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A. 121,28 gam B. 123,44 gam C 120,20 gam D 119,12 gam

Câu 26 Cho hỗn hợp gồm 2,88 gam Mg và 1,08 gam Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch X chứa 27,88 gam muối và a mol một khí đơn chất Y duy nhất Giá trị của a là

Câu 27 Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả sai?

A. Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẩm

B. Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẩm

C. Đun nóng lưu huỳnh với kali dicromat thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẩm

D. Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu vàng nâu sang màu đen

Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn x mol một peptit X được tạo thành từ amino axit no A chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH thì thu được b mol CO2 và c mol nước Biết b – c = 3,5x Số liên kết peptit trong X là

Câu 29 Dung dịch X chứa a mol Na2CO3 và a mol KHCO3, dung dịch Y chứa b mol H2SO4 Nhỏ từ từ đến hết

Y vào X, sau các phản ứng thu được V lít CO2 Nếu nhỏ từ từ đến hết X vào Y, sau các phản ứng thu được 4V

3 lít CO2 Biết thể tích các khí đo ở cùng điều kiện Tỉ lệ a : b là

A. 3 : 4 B. 1 : 4 C. 2 : 3 D. 1 : 1

Câu 30 Cho các chất X, Y, Z và T thỏa mãn bảng kết quả thí nghiệm như sau:

NaOH Có phản ứng Có phản ứng Không phản ứng Có phản ứng NaHCO3 Sủi bọt khí Không phản ứng Không phản ứng Không phản ứng

AgNO3/NH3 Không tráng gương Có tráng gương Tráng gương Không phản ứng Các chất X, Y, Z và T lần lượt là

A. CH3COOH, HCOOCH3, glucozo, phenol B. HCOOH, HCOOCH3, fructozo, phenol

C. CH3COOH, CH3COOCH3, glucozo, CH3CHO D. HCOOH, CH3COOH, glucozo, phenol

Câu 31 Có thể điều chế một loại thuốc diệt nấm là dung dịch CuSO4 5% có khối lượng riêng 1,024 gam/ml theo sơ đồ sau: CuS  CuO  CuSO4 Biết hiệu suất cả quá trình là 80%, để thu được 3125 lít thuốc diệt nấm trên cần bao nhiêu tấn nguyên liệu chứa 80% CuS về khối lượng (còn lại là tạp chất trơ)?

A. 0,12 tấn B. 0,15 tấn C. 0,125 tấn D. 0,187 tấn

Câu 32: Cho m gam Mg vào 200 ml dung dịch X chứa Fe(NO3)3 0,75M và Cu(NO3)2 1M, sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Nhúng thanh Fe vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng lấy thanh Fe ra, thấy khối lượng tăng 0,96 gam so với ban đầu Giá trị của m là

A. 7,72 gam B. 9,72 gam C 3,72 gam D 5,72 gam

Câu 33 Hòa tan hỗn hợp Mg, Fe, Al và Cu bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch X Cho thêm NaOH dư và dung dịch X thì thu được kết tủa Y Nung Y hoàn toàn trong không khí thu được bao nhiêu oxit?

Câu 34 Có hai dung dịch X và Y chứa các ion khác nhau Mỗi dung dịch chứa đúng hai loại cation và hai loại

anion trong số các ion sau:

Ion K+ Mg2+

NH 4 H+ Cl

SO24 NO 3 CO23

Số mol 0,15 0,1 0,25 0,2 0,1 0,075 0,25 0,15

Biết dung dịch Y hòa tan được Al(OH)3 Khối lượng muối khan trong X là

A. 27,75 gam B 25,3 gam C 28,5 gam D 22,9 gam

Câu 35 Hòa tan 51,1 gam hỗn hợp X gồm NaCl và CuSO4 vào nước được dung dịch Y Điện phân dung dịch Y với điện cực trơ màng ngăn xốp đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại, khi đó thể tích

Trang 4

khí ở anot sinh ra gấp 1,5 lần so với ở catot (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Biết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Phần trăm khối lượng của CuSO4 trong hỗn hợp X là

Câu 37 Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ có công thức phân tử lần lượt là C4H11NO2 và C6H16N2O4 Đun nóng 46,5 gam E trong 300 ml dung dịch NaOH 2M (dùng dư 20% so với lượng phản ứng), sau phản ứng thu được dung dịch F và hỗn hợp chứa ba khí (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn dung dịch F thu được m gam rắn

khan (trong đó chứa hai muối đều có số nguyên tử cacbon không nhỏ hơn 3) Giá trị của m có thể là

A. 58,2 gam B. 44,6 gam C. 42,3 gam D. 53,7 gam

Câu 36 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch chứa a mol HCl và b mol AlCl3 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn bởi đồ thị sau

Tỉ lệ a : b là

Câu 38. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E chứa bốn este X, Y, Z, T đều mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon thu được 17,92 lít CO2 (đktc) Mặt khác, đun nóng 24,65 gam E cần dùng 350 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp muối và hỗn hợp F gồm hai ancol không cùng nhóm chức Nung hỗn hợp muối với vôi tôi xút

dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,84 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối so với He bằng 3,25 Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp E là

Câu 39 Hỗn hợp X gồm Mg, Al, MgO, FeO, Mg(OH)2 và Al(OH)3 Nung m gam X trong điều kiện không có không khí đến khối lượng không đổi, thu được (m – 1,44) gam hỗn hợp rắn Y Để hòa tan m gam hỗn hợp X cần dùng 1,5 lít dung dịch HCl 1M, thu được 3,808 lít H2 Mặt khác, cho m gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z, thu được a gam muối khan Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn và số mol HNO3 tham gia phản ứng là 2,06 mol Giá trị của a – m là

A. 94,24 gam B. 106,16 gam C. 104,16 gam D. 108,48 gam

Câu 40. X và Y (MX < MY) là hai este mạch hở, có công thức phân tử là CnH2n-2O2; Z và T (MZ < MT) là hai peptit mạch hở đều được tạo từ glyxin và alanin (Z và T hơn kém nhau một liên kết peptit) Đun nóng 27,89 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z và T cần dùng dung dịch chứa 0,37 mol NaOH, thu được ba muối và hỗn hợp chứa hai ancol có tỉ khối so với He bằng 8,4375 Nếu đốt cháy hoàn toàn 27,89 gam E, thu được 1,15 mol CO2 và 2,352 lít N2 (đktc) Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E là

A 12,37% B 15,65% C 13,24% D 17,21%

-HẾT -

Ngày đăng: 01/04/2019, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w