1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

22 THPT vĩnh yên vĩnh phúc lần 1

29 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 2,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại.. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.. Một

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

2114

77

Trang 2

A f ' 2 5 ' 2f   32 B 5 ' 2  ' 1 

123

� � và có đồ thị là đường cong như hình vẽ.

Tổng giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất mcủa hàm số ( )f x trên 1;3

Câu 8: Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, SA2a , ABCD là hình vuông cạnh bằng a Gọi O

là tâm của ABCD , tính khoảng cách từ O đến SC

Câu 9: Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường

thẳng còn lại

B Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

C Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với

đường thẳng còn lại

D Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.

Câu 10: Cho hình chóp .S ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB2a, AC3a, SA vuông góc với đáy và SA a Thể tích khối chóp S ABC bằng

Câu 11: Giới hạn của

2 2 1

Trang 3

Câu 12: Tìm số nghiệm của phương trình x  + 21 x  + 4 2 x 9 + 4 3  = 25x 1

A Đồng biến trên khoảng  �2;  B Nghịch biến trên khoảng  �; 2

C Nghịch biến trên khoảng 2;3 D Đồng biến trên 2;3

Câu 14: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên � và có bảng biến thiên như hình

bên Đồ thị hàm số yf x  cắt đường thẳngy2019 tại bao nhiêu điểm?

Å

-1 Å

-2

Å

2 Å

O Å

-2

Å

1

x y

Å

-1

Å

-3 Å

Trang 4

u

C

11

142212

u

D 11

716

Câu 25: Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

A yx42x21

B y  x4 3x21

Trang 6

 có đồ thị  C Viết phương trình tiếp tuyến của  C biết

tiếp tuyến song song với đường thẳng : 3x y  2 0 là

Trang 7

Câu 37: Tập hợp nghiệm của hệ bất phương trình

g x� được cho như hình vẽ bên dưới

Biết rằng f  0  f 6 g 0 g 6 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

 có đồ thị  C Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận Tiếp tuyến

của  C tại M cắt các đường tiệm cận tại AB sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện

tích nhỏ nhất Khi đó tiếp tuyến  của  C tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích lớn nhất

thuộc khoảng nào ?

A 29; 30  B 27; 28  C 26; 27  D 28; 29 

Trang 8

Câu 42: Giải phương trình: x x 1 1 1

Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật, AB =SA = a, AD =a 2 , SA vuông góc

với đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và SC, gọi I là giao điểm của BM và AC Tỷ số AMNI

SABCD

V V

Câu 45: Cho hình bình hành ABCD tâm O, ABCD không là hình thoi Trên đường chéo BD lấy 2 điểm

M, N sao cho BM=MN=ND Gọi P, Q là giao điểm của AN và CD; CM và AB Tìm mệnh đề sai:

A M là trọng tâm tam giác ABC B P và Q đối xứng qua O

C M và N đối xứng qua O D M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 46: Cho hình chóp S ABC , có AB5 cm , BC6 cm , AC7 cm  Các mặt bên tạo với đáy 1góc 60� Thể tích của khối chóp bằng:

Câu 47: Cho hàm số yx2 2x có đồ thị 3  C và điểm A 1;a Có bao nhiêu giá trị nguyên của a

để có đúng hai tiếp tuyến của  C đi qua A?

Trang 9

Câu 49: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

Trang 12

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Trang 13

Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số có hệ số a nên loại D.0

Điểm cực tiểu  1; 1 nên loại A và B

x

�

 � �

� (loại A)+y2x36x1�y/ 6x26, / 1

0

1

x y

x

� 

 � �

�Bảng biển thiên:

x

� 

 � �

�Bảng biến thiên:

(nhận C)

Trang 14

Đường thẳng x là tiệm cận đứng của hàm số.0

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 2 đường tiệm cận

Trang 15

B sai vì chúng có thể chéo nhau hoặc cắt nhau.

C sai vì nó và đường thẳng còn lại có thể chéo nhau hoặc cắt nhau

D sai vì chúng có thể song song với nhau

Trang 16

� �, phương trình f x  25 có tối đa một nghiệm.

x thỏa mãn phương trình nên 5 x là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho.5

Trang 17

� Đồ thị Hình 2 là của hàm số yx33x22

Câu 18: Đáp án là A

Nhận xét : Ta nhận thấy tập xác định của bốn hàm số đã cho đều là � nên x� �� x��

* Xét y 1 sin2 xy   x 1 sin2   x 1 sin2x y x  

� �không là hàm số chẵn, cũng không là hàm số lẻ.

* Xét y x sinx có y     x x s in x   x s inx  xs inx  y x 

Theo khái niệm:

Hình đa diện gồm một số hữu hạn đa giác phẳng thỏa mãn hai điều kiện:

a) Hai đa giác bất kì hoặc không có điểm chung, hoặc có một đỉnh chung, hoặc có một cạnh chung

b) Mỗi cạnh của một đa giác là cạnh chung của đúng hai đa giác

Theo khái niệm trên thì hình 1, hình 2, hình 3 là các hình đa diện; hình 4 không phải hình đa diện ( Có cạnh là cạnh chung của 3 đa giác)

Trang 18

Câu 22: Đáp án là D

Ta có:

2 11

Trang 19

Số hạng tổng quát trong khai triển  10

ab    Ta có :

2

2 2 2 2

416

412

a a

2

a c

1

4 1 3,52

Quan sát bảng biến thiên của hàm số yf x , ta thấy, để phương trình (*) có đúng hai

nghiệm phân biệt thì

Trang 20

Phương trình (2) có 4 nghiệm phân biệt.

Phương trình (3) có 2 nghiệm phân biệt

Phương trình (4) vô nghiệm

Dễ dàng chỉ ra rằng: 10 nghiệm của cả 4 phương trình trên là phân biệt

Vậy phương trình đã cho có 10 nghiệm thực phân biệt

Để đồ thị của hàm số y2x3 2 m x m  cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì phương

trình (1) phải có hai nghiệm phân biệt khác 1 Tức là

Trang 21

t�ޣ=x t PT trở thành t3+ - =t 1 0 ( )* Nhận xét: Mỗi giá trị của t thuộc đoạn [ ]0;1 cho ta một nghiệm x�[ ]0;1

Xét f t( )= + - với t3 t 1 t�[ ]0;1

f t'( )=3t2+ > " �1 0 t [ ]0;1

Ta có BBT:

Từ BBT, ta thấy phương trình ( )* có một nghiệm t�[ ]0;1

Nên phương trình đã cho có một nghiệm

(Chú ý: Ta có thể xét hàm số f x( )=x6+ - trên đoạn x2 1 [ ]0;1 )

Trang 22

x

�

Gọi M x y là tiếp điểm. 0; 0

Để tiếp tuyến song song với  thì   0

0

0

13

M M

Trang 23

Giải(2) Đặt f x  x33x29x Vì 10 f x liên tục trên đoạn     và 4; 1 max4; 1 f x  17

   ;

min4; 1 f x  1

   nên f x   0 x� 4; 1.

Nghiệm của hệ đã cho là nghiệm chung của (1) và (2)

Do đó nghiệm của bất phương trình đã cho là T     4; 1

Câu 38: Đáp án là B

Ta có OA3,OB4, AB5

Gọi ( ; )I x y là tâm đường tròn nội tiếp tam giác OAB I I

Từ hệ thức AB IO OB IA OA IB.uur uur uur ur0 (Chứng minh) ta được

OA OB S

r

OA OB AB p

  (S p, lần lượt là diện tích và nửa chu vi tam giác).

Vậy phương trình đường tròn nội tiếp tam giác OAB là (x1)2(y1)2 1

Trang 24

Đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất khi và chỉ khi Rmin �IA =IB khi và chỉ khi

hệ số góc của tiếp tuyến bằng �1

�Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x 2 3là

2

2 3 4

0, 262

�Khi đó tiếp tuyến  của  C tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích lớn nhất thuộc khoảng

27; 28 

Câu 42: Đáp án là A

026

Trang 25

( )2

Coi hình chóp AMNI với điểm N làm đỉnh và AMIlàm đáy

+) Từ N là trung điểm của SC nên đường cao 1

2

AMNI SABCD

Trang 26

+) Lấy O là tâm hình chữ nhật ta có BM AO; là các trung tuyến nên I là trọng tâm tam giác

+) Suy ra AMNI AMNI . AIM 1 12 12. 241

SABCD SABCD ABCD

Gọi I là hình chiếu vuông góc của S trên mp(ABC).

Gọi M, N, P lần lượt là hình chiếu của I trên AB, BC, AC.

Vì Các mặt bên cùng tạo với đáy một góc bằng

Suy ra I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC.

Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Trang 27

Vậy có 1 giá trị nguyên của a để thoả yêu cầu bài toán.

Câu 48: Đáp án là D

Ta có 2   5 0   5

2

f x   � f x  (1)Dựa vào BBT ta suy ra phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt x x x x (với1; ; ;2 3 4

Trang 29

Ycbt: Tìm m để pt t2   2t m 1 có nghiệm t� 0;1 Ta có hàm f t    đồng biến trênt2 2t

 0;1 nên pt có nghiệm trên  0;1 khi và chỉ khi 0�m1 3� �1� � Vậy có 4 giá trị m 2.nguyên

Ngày đăng: 30/03/2019, 22:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w