Kiểm định phân phối đều: Quan sát số sản phẩm hỏng cỏc ngày sản xuất trong tuần từ một dây chuyền sản xuất, người ta thu được số liệu như sau: Dây chuyền Số SP hỏng/ca Ngày 9 5 6 Fri Sat
Trang 1Bài Tập (dành cho ôn thi môn xác Suất 2)
Chương 1: Kiểm Định phi tham số
1 Kiểm định phân phối đều:
Quan sát số sản phẩm hỏng cỏc ngày sản xuất trong tuần từ một dây chuyền sản xuất, người ta thu được số liệu như sau:
Dây chuyền
Số SP hỏng/ca Ngày
9 5 6
Fri Sat Sun a- Phải chăng số sản phẩm hỏng trong cỏc ngày của dây chuyền phân phối đều
2 Kiểm định về cấu trúc của tổng thể:
Giả sử mức sống của cư dân một vùng có thể phân chia 5 bậc như sau: quá nghèo, nghèo, trung bình, khá và giàu Có người cho rằng tỷ lệ dân cư ở các mức sống tương ứng là: (bảng 1)
Để kiểm tra tỷ lệ này có đúng hay không, với mẫu ngẫu nhiên 1000 quan sát người ta thấy số
cư dân có các mức sống như sau: (bảng 2)
Hóy dựng số liệu đó cho trong bảng 2 để kiểm tra về cấu trúc của tổng thể trong bảng 1
3 Kiểm định khi bỡnh phương về tính độc lập của 2 dấu hiệu:
Bảng sau đây thống kê tình trạng việc làm theo màu da Hãy cho biết với mức ý nghĩa 1%, tình trạng việc làm có độc lập với màu da hay không?
Labor Force Status
Race of Respondent
white black other Working fulltime 625 84 38 Working parttime 138 11 12
Trang 2Temp not working 27 4 1
Chương 2: Phân tích phương sai
1 Khách sạn A có cơ sở tại 5 thành phố Bảng sau đây là số liệu về số phũng được thuê tại mỗi cơ sở trong 3 ngày được lấy ngẫu nhiên và bảng ANOVA trương ứng:
Caymen Pennkamp California Mayaguez Maui
Analysis of Variance
a Viết cặp giả thiết thống kờ
b Cho biết giỏ trị tổng bỡnh phương thể hiện sự phân tán giữa các nhúm
c Cho biết giỏ trị tổng bỡnh phương thể hiện sự phân tán trong từng nhóm
d Tớnh lại cỏc giỏ trị này và tớnh giỏ trị F
e Kết luận cho phân tích phương sai này
2 Cho bảng ANOVA sau đây:
Variation
Sum of Squares Degrees of
Freedom
a Viết cặp giả thiết thống kờ
b Tớnh trung bỡnh bỡnh phương giữa các nhóm và trong từng nhóm Tính F và kết luận
về giả thiết trong câu a
3 Cho bảng số liệu sau
East South Midwest West
4 Lập bảng ANOVA 1 nhõn tố và kết luận
4 Năm nhà phân tích chứng khoán được yếu cầu phân tích lợi nhuận của 4 loại cổ phiếu vào thời gian tới Có bảng phân tích kết quả như sau:
Source of
Variation
Total
Trang 3Source of Variation Sum of Squares
a Lập bảng phân tích phương sai 2 nhân tố (không lặp lại)
b Viết cặp giả thiết và kiểm định không có sự khác biệt giữa các nhà phân tích và không
có sự khác biệt giũa các cổ phiếu
Chương 3: Phân tích dóy số thời gian (tập trung vào mụ hỡnh Holt-Winters)
1 Cho kết quả sau đây dùng phương pháp san mũ Holt-Winters để dự báo:
Date: 05/09/12 Time: 10:31
Sample: 1970:1 1991:4
Included observations: 88
Method: Holt-Winters No Seasonal
Original Series: GDP
Forecast Series: GDPSM
Parameters: Alpha 1.0000
Sum of Squared Residuals 112721.7
Root Mean Squared Error 35.79007
End of Period Levels: Mean 4868.000
Trend 4.722234
Thực hiện dự báo cho quý 2 năm 1992 và quý 3 năm 1993
2 Cho kết quả sau đây dùng phương pháp san mũ Holt-Winters để dự báo:
Date: 05/09/12 Time: 10:35
Sample: 1970:1 1991:4
Included observations: 88
Method: Holt-Winters Additive Seasonal
Original Series: GDP
Forecast Series: GDPSM
Parameters: Alpha 1.0000
Sum of Squared Residuals 113750.6
Root Mean Squared Error 35.95303
End of Period Levels: Mean 4871.483
Trend 5.907363 Seasonals: 1991:1 0.444643
1991:2 1.733820 1991:3
1991:4 -3.483279
a Tỡm chỉ số thời vụ quý 3
b Thực hiện dự báo cho quý 2 năm 1992 và quý 3 năm 1993
3 Cho kết quả sau đây dùng phương pháp san mũ Holt-Winters để dự báo:
Date: 05/09/12 Time: 10:37
Sample: 1970:1 1991:4
Included observations: 88
Trang 4Method: Holt-Winters Multiplicative Seasonal
Original Series: GDP
Forecast Series: GDPSM
Parameters: Alpha 1.0000
Sum of Squared Residuals 114202.0
Root Mean Squared Error 36.02429
End of Period Levels: Mean 4872.932
Trend 6.310281 Seasonals: 1991:1 1.000316
1991:2 1.000424 1991:3
1991:4 0.998988
c Tỡm chỉ số thời vụ quý 3
d Thực hiện dự báo cho quý 2 năm 1992 và quý 3 năm 1993