1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTDH đẳng cấp đề 010

7 304 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thử Vào Đại Học, Cao Đẳng Môn Hóa Học Đề 010
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại đề thi thử
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 165 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điện phân dung dịch CuSO4 bằng dòng điện có cường độ 5 Ampe, trong thời gian 32 phút 10 giây thì khối lượng đồng thu được ở catot là: A.. Khi cho 4,6 gam kim loại natri vào 20 gam nước t

Trang 1

Đề 010

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

Môn thi: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 Cho 3 nguyên tử 2311Na ; 3517Cl ; 73Li ; Bộ 3 số proton, nơtron, electron của 3 nguyên tử đó lần lượt là:

A 11, 12, 11; 17, 18, 17; 3, 4, 3 B 12, 11, 12; 18, 17, 18; 4, 3, 4

C 11, 12, 11; 18, 18, 17; 3, 4, 3 D 11, 23, 11; 17, 35, 17; 3, 7, 3

Câu 2 Trong tự nhiên tồn tại 3 loại nguyên tử hiđro: 11H ; 21H ; 31H và 3 loại nguyên tử oxi:

O

;

O

;

H 178 188

16

8 số loại phân tử nước có thể có là:

Câu 3 Cho phản ứng sau: FeCl2 + O2 + H2O  FeCl3 + Fe(OH)3

Tổng hệ số của các chất trong phương trình phản ứng (các hệ số là những số nguyên tối giản) là:

Câu 4 Hãy chọn phát biểu sai:

A Chất khử là chất cho electron B Quá trình cho electron là quá trình oxi hóa

C Sự khử là quá trình cho electron D Sự oxi hóa là quá trình cho electron

Câu 5 Nhóm chất nào dưới đây đều là chất điện ly mạnh:

A NH3; HCl; BaCl2 B NaOH, H2S, CuSO4

C KOH, HNO3, CaCO3 D Ba(OH)2; H2SO4; AlCl3

Câu 6 Cho 4 phản ứng

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 (1)

2NaOH + (NH4)2SO4  Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O (2)

BaCl2 + Na2CO3  BaCO3 + 2NaCl (3)

2NH3 + 2H2O + FeSO4  Fe(OH)2 + (NH4)2SO4 (4)

Phản ứng axit bazơ gồm các phản ứng:

A (1), (2) B (2), (4) C (2), (3) D (3), (4)

Câu 7 Cho các dãy sau: Dãy 1: HF, HCl, HBr, HI;

Dãy 2: HClO, HClO2, HClO3, HClO4; Dãy 3: H3PO4, H2SO4, HClO4

Tính axit trong từng dãy biến thiên:

A Dãy 1 tăng; dãy 2 tăng; dãy 3 tăng B Dãy 1 tăng; dãy 2 giảm; dãy 3 tăng

C Dãy 1 giảm, dãy 2 tăng, dãy 3 giảm D Dãy 1 giảm, dãy 2 giảm, dãy 3 giảm

Câu 8 Dung dịch có thể hòa tan được đồng kim loại là:

A Dung dịch H2SO4 loãng B Dung dịch hỗn hợp H2SO4 và HCl loãng

C Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl D Dung dịch hỗn hợp NaCl và H2SO4 loãng Câu 9 Điện phân dung dịch CuSO4 bằng dòng điện có cường độ 5 Ampe, trong thời gian 32 phút 10 giây thì khối lượng đồng thu được ở catot là:

A 6,4 gam B 32 gam C 3,2 gam D 64 gam

Câu 10 Có 2 thí nghiệm: TN1: cho một mẩu Zn vào dung dịch HCl;

TN2: cho một mẫu kẽm vào dung dịch HCl có nhỏ thêm vài giọt dung dịchCuCl2 Nhận xét đúng về 2 thí nghiệm là:

A TN 1 là sự ăn mòn hóa học, TN 2 là sự ăn mòn điện hóa, H2 thoát ra ở TN1 nhanh hơn TN2

B TN 1 là sự ăn mòn hóa học, TN 2 là sự ăn mòn điện hóa, H thoát ra ở TN2 nhanh hơn TN1

Trang 2

D TN 1 và TN2 đều là sự ăn mòn hóa học, tốc độ thoát H2 ở TN1 và TN2 bằng nhau

Câu 11 Khi cho hỗn hợp gồm 3,45 gam Na và 5,67 gam Al vào nước dư thì thể tích khí sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:

A 8,736 lít B 1,68 lít C 6,72 lít D 7,056 lít

Câu 12 Khi cho 4,6 gam kim loại natri vào 20 gam nước thì dung dịch thu được có nồng độ phần trăm là:

A 32,52 B 18,85 C 18,70 D 32,79

Câu 13 Khi cho 5,76 gam Mg vào dung dịch HNO3 loãng dư, phản ứng không có khí thoát ra Cô cạn cẩn thận dung dịch thì khối lượng chất rắn thu được là:

A 40,32 g B 35,52 g C 43,56 g D 42,72 g

Câu 14 Cho 1,424 gam hỗn hợp hai kim loại liên tiếp trong một chu kỳ một kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ vào nước dư thu thì có 627,2 ml khí (đktc) thoát ra Thành phần phần trăm của kim loại kiềm trong hỗn hợp là:

A 56,18% B 43,82% C 32,30% D 24,59%

Câu 15 Lấy hỗn hợp gồm a gam Ba và b gam Al cho vào nước dư thì thu được 8,96 l khí H2 (đktc) Nếu lấy hỗn hợp trên cho vào dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 12,32 ml khí H2(đktc); a, b có giá trị tương ứng là:

A a = 54,8 gam, b = 4,05 gam B a = 18,8375 gam, b = 10,8 gam

C a = 13,7 gam, b = 8,1 gam D a = 75,35 gam, b = 5,4 gam

Câu 16 Hai loại quặng thường dùng để sản xuất gang là:

A Hematit và Manhetit B Xiderit và Hematit

C Manhetit và Xiderit D Pirit sắt và Hematit

Câu 17 Anken khi hợp nước cho sản phẩm chính là rượu bậc nhất là:

A Etilen B Propilen C n – butilen D iso - butilen Câu 18 Trong 4 đồng phân mạch hở của C4H6 thì đồng phân tạo kết tủa khi tác dụng với Ag2O/dd NH3

A Butin – 1 B Butin- 2 C Butadien - 1,3 D Butadien - 1,2 Câu 19 Để thu được rượu 400 phải pha loãng rượu 980 với nước theo tỷ lệ thể tích là:

A 20 : 49 B 20 : 29 C 20 : 33 D 20 : 41

Câu 20 Khi loại nước 28,25 gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau (ở 1500C,

H2SO4 đặc xt) thì thu được 23,75 gam hỗn hợp 3 ete Hai rượu đem loại nước là:

A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH

C CH3OH và C3H7OH D C2H5OH và C3H7OH

Câu 21 Số hợp chất thơm có CTPT là C8H10O không có khả năng tạo kết tủa với dung dịch nước Br2

là:

Câu 22 Số đồng phân este có cùng công thức phân tử là C4H6O2 khi bị thuỷ phân cho sản phẩm có phản ứng tráng gương là:

Câu 23 Trong phản ứng andehit tác dụng với hiđro (Ni, t0) (Phản ứng 1); andehit tác dụng với

Ag2O/dd NH3 (phản ứng 2) thì andehit thể hiện vai trò là:

A Trong phản ứng 1 là chất oxi hoá, trong phản ứng 2 là chất khử

B Trong phản ứng 1 là chất oxi hoá, trong phản ứng 2 là chất oxi hoá

C Trong phản ứng 1 là chất oxi khử, trong phản ứng 2 là chất oxi hoá

D Trong phản ứng 1 là chất oxi khử, trong phản ứng 2 là chất khử

Trang 3

Câu 24 : Các chất có công thức phân tử : CH2O(1) ; C2H4O (2); C3H6O (3) đều thuộc cùng một dãy đồng đẳng Nhận xét nào sau đây đúng:

A Chúng đều có phản ứng với Na

B Chúng đều có thể phản ứng với C2H5OH khi có xúc tác và nhiệt độ thích hợp

C Cả ba chất đều có phản ứng tráng gương

D Chúng đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit cũng như môi trường kiềm

Câu 25 Cho 8,976 gam một este no đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 8,364 gam muối Este đó là:

A CH3COOC3H7 B C2H5COOCH3 C C2H5COOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 26 Để phân biệt các dung dịch : C2H5OH; CH3COOH ; CH3CHO ta có thể dùng 2 thuốc thử sau :

A Quì tím; Na B NaOH ; Ag2O/dd NH3

C Quì tím ; Ag2O/dd NH3 D Na; dung dịch NaOH

Câu 27 Chọn định nghĩa đúng về lipit:

A Lipit là este của rượu với các axit béo B Lipit là este của glixerin và các axit béo

C Lipit là este của glixerin với các axit cacboxilic D Lipit là este của rượu và axit cacboxilic

Câu 28: Số đồng phân là amin có cùng công thức phân tử C3H7N là:

Câu 29 Số đồng phân mạch hở có tính chất lưỡng tính có cùng công thức phân tử là C3H7O2N là:

Câu 30 Để nhận biết các chất: dung dịch lòng trắng trứng, hồ tinh bột, dung dịch glucozơ và dung dịch saccarozơ ta chọn các thuốc thử là (cho phép dùng các phương pháp kỹ thuật đơn giản và chất làm môi trường thích hợp):

A dd AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C Dung dịch iot D dung dịch NaOH Câu 31 Các chất khi thuỷ phân đến cùng cho một loại monosaccarit là:

A tinh bột, saccarozơ, mantozơ B saccarozơ, mantozơ, saccarozơ

C tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D tinh bột, xenlulozo, mantozơ

Câu 32 Để nhận biết: axit fomic, axit axetic, axit acrilic ta có thể dùng các thuốc thử theo thứ tự tiến hành là:

A Ag2O/dd NH3, dd Br2 B dd Br2, Ag2O/dd NH3

C Quì tím, Ag2O/dd NH3 D Quì tím, dd Br2

Câu 33 Trong số các polime: Tơ visco (1); Tơ nilon 6.6 (2), Tơ axetat (3), P.V.C (4), nhựa phenolfomandehit (5), Tơ capron (6) Polime nào thuộc loại polime nhân tạo:

A (1), (3) B (2), (6) C (4), (5) D (1), (2)

Câu 34 Cho dãy biến hoá sau: Xenlulozơ → A → B → D Chất D có thể là tất cả các chất sau :

A etylen, axit axetic, andehit axetic, cao su buna B andehit axetic, natri etylat, benzen, axit axetic

C Butadien - 1,3, etylen, axit axetic, andehit axetic D metan, axetilen, rượu etilic, axetat etyl

Câu 35 Một hợp chất đơn chức A có công thức đơn giản nhất là CH2O, số chất mạch hở thoả mãn A là:

Câu 36 Cho các chất: CH3COOC2H5, C6H5NH2, C2H5OH, CH2 = CH - COOH, C6H5OH, C6H5NH3Cl ,

C6H5CH2-OH số chất tác dụng với dung dịch NaOH là:

Câu 37 A, B, C là sản phẩm chính trong dãy biến hóa sau: C6H5CH3  A  B  C thì A,

B, C tương ứng là:

Trang 4

B p - O2N - C6H4CH3, p - H2N - C6H4CH3, p - H2N - m - Br - C6H3- CH3

C m - O2N - C6H4CH3, m - H2N - C6H4CH3, m - H2N - m - Br - C6H3- CH3

D o - O2N - C6H4CH3, o - H2N - C6H4CH3, o - H2N - m - Br - C6H3- CH3

Câu 38 Cho các muối: Ba(NO3)2, Na2CO3, BaSO3, Cu(NO3)2, NaHCO3, FeCl3

Số muối dễ bị nhiệt phân là:

Câu 39 Trong 500 ml dung dịch hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2 chứa 0,003 mol NaOH và 0,001 mol Ba(OH)2 Dung dịch đó có pH là:

Câu 40 Khi cho rất từ từ có khuấy đều dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 thì:

A dung dịch có pH tăng dần, có khí thoát ra ngay tức thì

B dung dịch có pH giảm dần, một lúc sau có khí thoát ra

C dung dịch có pH tăng dần, một lúc sau có khí thoát ra

D dung dịch có pH giảm dần, có khí thoát ra ngay tức thì

Câu 41 Cho các kim loại: Al, Fe, Cu và các dung dịch FeCl2, FeCl3, AgNO3 Khi cho lần lượt các kim loại vào các dung dịch thì số trường hợp xẩy ra phản ứng là:

Câu 42 Nhiệt phân 67,525 g hỗn hợp hai muối rắn bari cacbonat và bari sunfit sau phản ứng xẩy ra hoàn toàn phần chất rắn còn lại có khối lượng 49,725 gam Phần chất khí thu được có tỷ khối so với H2

là:

A 26,615 B 29,735 C 27,385 D 27,000

Câu 43 Cho các chất Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3,, NaOH, BaSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất có tính chất lưỡng tính là:

Câu 44 Khi thổi luồng khí H2 dư đi qua hỗn hợp các oxi kim loại: CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung nóng Hỗn hợp chất rắn còn lại là:

A Cu, Fe, Zn, Mg B Cu, Fe, Zn, MgO

C Cu, FeO, ZnO, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO

Câu 45 Khi cho 100 ml dung dịch HCl 0,2 M vào 200 ml dung dịch NaAlO2 0,075 M khối lượng kết tủa thu được là:

A 3,12 gam B 0,52 gam C 1,17 gam D 0 gam

Câu 46 Khi cho 13 gam Zn vào 300 ml dung dịch FeCl3 1M sau khi phản ứng kết thúc, lấy dung dịch thu được đem cô cạn thì thu được lượng muối khan là:

A 58,95 gam B 61,75 gam C 27,2 gam D 54,28 gam

Câu 47 Khi điện phân dung dịch hỗn hợp các muối NaCl, FeCl3, CuCl2, ZnCl2 thứ tự các ion kim loại

bị điện phân ở catot là:

A Cu2+, Fe3+, Zn2+ B Fe3+, Cu2+, Fe2+, Zn2+, Na+

C Fe3+, Cu2+, Fe2+, Zn2+ D Fe3+, Fe2+, Cu2+, Zn2+

Câu 48 Chọn câu trả lời đúng nhất

Khi đốt một hiđrocacbon mà thu được số mol nước ít hơn số mol khí cacbonic thì hiđrocacbon đem đốt:

A Không phải là ankan, anken, xicloankan và aren

B Là ankin hoặc ankadien hoặc hiđrocacbon thơm

C Là ankin hoặc ankadien hoặc aren

D Không phải là ankan, anken và xicloankan

Trang 5

Câu 49 Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon là đồng đẳng kế tiếp nhau người ta thu được 17,92 lít CO2 và 23,4 gam nước Hai hiđrocabon và thành phần phần trăm theo thể tích của chúng trong hỗn hợp là:

A CH4 40%; C2H6 60% B C2H6 60%, C3H8 40%

C C2H4 70% và C3H6 30% D C2H2 50% và C3H4 50%

Câu 50 Khi đốt cháy một hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam nước

Số mol của ankan có trong hỗn hợp là:

Trang 6

BẢNG PHÂN LOẠI, ĐÁNH GIÁ, ĐÁP ÁN CÂU HỎI

Đề 010 – Tác giả: Võ Việt Dũng(CV phòng KT&KĐ Sở GD&ĐT Nghệ An)

Mã câu Phân

loại

Phân ban Không

phân ban

Chung Đại học Đáp án Độ khó

(1,2,3)

Mức độ (1,2,3)

Trang 7

45 4.2.3 x x B 3 3

Ngày đăng: 26/08/2013, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG PHÂN LOẠI, ĐÁNH GIÁ, ĐÁP ÁN CÂU HỎI - LTDH đẳng cấp đề 010
BẢNG PHÂN LOẠI, ĐÁNH GIÁ, ĐÁP ÁN CÂU HỎI (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w