A chỉ có một loại nhóm chức và 1 mol A khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 lấy d thu đợc 4 mol Ag.. B tác dụng với dung dịch NaOH d cho hai muối và nớc các muối từ A, B đều có phân tử l
Trang 1Đề 007
(Đề thi cú 06 trang)
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Mụn thi: HểA HỌC Thời gian làm bài: 90 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
Câu 1 Rợu nào sau đây khi bị oxi hoá bởi CuO tạo ra anđehít:
CH3 - CH2 - CH2 - OH
CH3
CH3 - CH - CH2 - OH
CH3
CH3 - CH - OH
CH3 - CH2 - CH - OH
CH3
CH3
CH3 - C - OH
CH3
A (1), (5) B (1), (2), (5) C (1), (2) (3) D.(1), (2), (4), (5)
Câu 2 Hỗn hợp A gồm hai rợu: C2H5OH và CH3OH Đun nóng hỗn hợp A với H2SO4 đặc ở
1400C thì thu đợc số loại ete là: (chọn đáp án đúng)
Câu 3 Trong công nghiệp phênol đợc điều chế theo sơ đồ sau đây và hiệu suất của mỗi giai
đoạn tơng ứng:
C6H6 Cl2 Fe C6H5Cl C6H5ONa C6H5OH
70%
NaOH đặc, d , t cao, P cao dd HCl
100%
60%
Từ 39 kg benzen có thể điều chế đợc bao nhiêu kg phenol? (chọn đáp án đúng)
Câu 4 Chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C, H, O và có 37,21% O (theo khối lợng) trong
phân tử A chỉ có một loại nhóm chức và 1 mol A khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (lấy d) thu đợc 4 mol Ag Từ A có thể điều chế cao su buna Xác định công thức phân tử của A (chọn đáp án đúng)
A HCHO B HOC - (CH2)2 - CHO
HOC - CH - CHO
CH3
HOC - CHO
Câu 5 Axit no đa chức A có công thức (C3H4O3)n Giá trị của n là: (chọn đáp án đúng)
A 2 B 3 C 4 D n nhận giá trị nguyên dơng bất kì
Câu 6 Ứng với công thức phân tử C2H4O2 có thể có những đồng phân thuộc loại nào? (chọn
đáp án đúng)
A Axit no đơn chức hoặc este no đơn chức B 1 chức anđêhit, 1 chức rợu, gốc no
C Rợu không no hai lần rợu D A và B đúng
Câu 7 Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2 A, B đều cho phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1
A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđêhit
B tác dụng với dung dịch NaOH d cho hai muối và nớc (các muối từ A, B đều có phân
tử lợng lớn hơn 82) Tìm công thức phân tử của A, B (chọn đáp án đúng)
A C6H3(CHO)(CH = CH2)(OH) và CH2 = CH - COOC6H5
B C6H5COOCH = CH2 và HCOOCH = CH - C6H5
C C6H5COOCH = CH2 và HCOO C6H4 (CH = CH2)
D C6H5COOCH = CH2 và CH2 = CH -COOC6H5
Câu 8 Cho các hợp chất sau:
a) HO CH2 - CH2 OH b) HO CH2 - CH2 - CH2 OH
c) HO CH2 -CHOH - CH2 OH d) CH3 - CH2 - O - CH2 - CH3
e) CH3 - CHOH - CH2OH
Những chất nào phản ứng với Cu(OH)2? (chọn đáp án đúng)
A a) c) e) B a) b) c) C c) d) e) D a) c)
Câu 9 Để phân biệt 2 dung dịch glucozơ và sacarozơ dùng hoá chất nào? (chọn đáp án đúng)
A dung dịch AgNO3 / NH3 B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng
C Cu(OH)2 đụn nóng D A và C đúng
Câu 10 Cho một anđehit tác dụng hoàn toàn với AgNO3 trong dung dịch NH3 Số mol anđêhit phản ứng và số mol bạc thu đợc có tỉ lệ 1:4 Anđêhit đó thuộc loại: (chọn đáp án đúng)
A Anđêhit đơn chức B Anđêhit có 2 chức
C Anđêhit fomic D B và C đúng
Trang 2Câu 11 Dẫn hỗn hợp gồm hơi rợu C4H10O và không khí qua ống đựng bột đồng kim loại nung nóng đã thu đợc anđêhit tơng ứng Xác định công thức cấu tạo đúng của C4H10O (chọn đáp án
đúng)
CH3 - CH2 - CH2 - CH2 - OH CH3 - CH - CH2 - OH
CH3
CH3 - CH2 - CH - OH
CH3
Câu 12 Có mấy loại tripeptit đợc sinh ra từ hai amino axit sau:
(CH3 - CH - COOH)
NH2
(H2N - CH2 - COOH)
Câu 13 A là một dẫn xuất của benzen có công thức C7H9NO2 phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức Khi cho 1 mol A tác dụng với một lợng NaOH vừa đủ đợc 144 gam muối khan Xác
định công thức cấu tạo của A (chọn đáp án đúng)
COOH
NH2
COONH4
CHO
NH2 OH
CH2OH
NH2
OH
Câu 14 Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H10O2N2 X tác dụng với dung dịch KOH tạo ra NH3, còn tác dụng với dung dịch HCl tạo muối của amin bậc 1 Viết công thức cấu tạo của X (chọn đáp án đúng)
H2N - CH2 - CH2 - COONH4 CH3 - CH - CH2 - COONH4
NH2
CH3 - NH - CH2 - CH2 - COONH4
Câu 15 Những monome nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngng:
CH2 = CH - CH3 CH2 - CH2 CH2 = CH - COOH
H2N - CH2 - COOH
OH OH
HO - CH2 - CH2 - COOH
(chọn đáp án đúng)
A (1), (4), (5) B (3), (4), (5) C (4), (5) D (2), (4), (5)
Câu 16 Các polime sau, những polime nào bền trong môi trờng axit, bazơ:
(- CH2 - CH2 -) (- CH2 - CH -)
Cl
(- O - CH2 - C -) (- NH - CH2 - CO -) (- NH - (CH2) - NH - CO - (CH2) - CO -)
O
n
n n
(chọn đáp án đúng)
A (1), (2) B (1), (5) C (3), (5) D (1), (3), (2)
Câu 17 Chất A có công thức phân tử là C3H6Br2 Trong số các đồng phân của A đồng phân nào thuỷ phân trong dung dịch NaOH cho sản phẩm có khả năng tráng gơng: (chọn đáp án
đúng)
Trang 3CH3 - CH - CH2 - Br Br
CH3 - C - CH3 Br
CH3 - CH2 - CH - Br CH2 - CH2 - CH2
Br
Br
Câu 18 Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử C8H14O4 Khi thuỷ phân X trong dung dịch NaOH thu đợc một muối và hỗn hợp hai rợu A và B Phân tử rợu B có
số nguyên tử cacbon nhiều gấp đôi phân tử rợu A Khi đun nóng với H2SO4 đặc, A cho 1 olepin và B cho 2 olepin đồng phân Tìm công thức cấu tạo của X (chọn đáp án đúng)
CH3 - OOC - CH2 - CH2 - CH2 - COOCH2 - CH3
CH3 - OOC - CH2 - CH - CH2 - COOCH2 - CH3
CH3
CH3 - CH2 - OOC - COOCH2 - CH2 - CH2 - CH3
CH3 - CH2 - OOC - COO - CH - CH2 - CH3
CH3
A
B
C
D
Câu 19 Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần tính axit: C2H5OH (1), C6H5OH(2),
CH3COOH (3), H2CO3 (4) (chọn đáp án đúng)
A (1), (2), (3), (4) B (1), (2),(4) , (3)
C (4), (1), (2), (3) D (1), (4), (2), (3)
Câu 20 ứng với công thức phân tử là C3H8O có các đồng phân thuộc loại:
A Rợu no, đơn chức B Rợu và ete no đơn chức
C Rợu và anđêhit no dơn chức D Ete và anđêhit no đơn chức
Câu 21 Một chất hữu cơ X có công thức CnH2n- 2O2, khi đun nóng với dung dịch NaOH đợc chất hữu cơ A (chứa 3 nguyên tố C, H, O) không tác dụng với natri và hợp chất B ( chứa 4 nguyên tố C, H, O, Na) thoã mãn các phản ứng sau:
A O] C NaOH B NaOH,CaO,t0 ankan đơn giản nhất.
Chọn công thức đúng của X:
A CH3COOCH = CH2 B CH2 = CH - COOCH3
C CH3 - COOCH2 - CH3 D CH3 - CH2 - COOCH3
Câu 22 Chia một lợng gồm hai chất hữu cơ A, B chỉ chứa C, H, O và liên tiếp trong dãy đồng
đẳng làm hai phần bằng nhau:
- Phần 1: hoá hơi hoàn toàn thu đợc 2,24 lit hơi (đktc)
- Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn cần 7,36 gam oxi Sản phẩm cháy cho qua bình chúa dung dịch Ca(OH)2 d thấy bình nặng thêm 13,64 gam và có 22 gam kết tủa Xác định công thức phân tử của A, B (chọn đáp án đúng)
A CH2O, C2H4O B C2H4O, C3H6O
C C2H6O, C3H8O D C2H4O2, C3H6O2
Câu 23 Cho các hợp kim sau, trong không khí ẩm kim loại nào bị ăn mòn?
Zn - Cu, Fe - C, Fe - Sn, Fe - Zn, Al - Cu
Kim loại bị ăn mòn theo thứ tự trên là: (chọn đáp án đúng)
A Zn, Fe, Sn, Zn, Al B Zn, Fe, Sn, Fe, Al
C Zn, Fe, Fe, Zn, Al D Zn, Fe, Sn, Zn, Al
Câu 24 Cho các cặp oxi hoá khử với tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự:
2
3 2
2
, 2
,
Fe
Fe I
I Fe
Fe
Trờng hợp nào sau đây dung dịch không đổi màu?
A Thêm dung dịch Fe2+ vào dung dịch I2 (dung dịch I2 có màu nâu)
B Thêm dung dịch Fe3+ vào dung dịch I- (dung dịch I- không màu)
C Thêm kim loại Fe vào dung dịch Fe3+ (dung dịch Fe3+ có màu vàng)
D Cả A và B đúng
Câu 25 Cho a mol kẽm vào dung dịch chứa b mol AgNO3 và c mol Cu(NO3)2 Để dung dịch thu đợc sau phản ứng có 2 muối thì a, b, c phải: (chọn đáp án đúng)
A a = b/2 B b/2 < a < c + b/2
Trang 4C a> c+ b/2 D A và B đúng.
Câu 26 Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch natrialuminat cho đến d, có hiện tợng gì xảy
ra? (chọn đáp án đúng)
A Có kết tủa keo trắng, lợng kết tủa tăng dần sau đó không tăng nữa
B Có kết tủa keo trắng, lợng kết tủa tăng dần đến một lúc nào đó lại tan dần, cuối cùng dung dịch trở nên trong suốt
C Có khí không màu bay ra
D Dung dịch đổi màu
Câu 27 Hãy chọn một hoá chất để phân biệt các dung dịch sau: NaCl, Na2CO3, NaHCO3 (chọn đáp án đúng)
C dung dịch AgNO3 D dung dịch CaCl2
Câu 28 Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm, ngời ta thu đợc 0,896 lit
khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catôt Xác định công thức hoá học của muối đã điện phân (chọn đáp án đúng)
Câu 29 Hoà tan 18,4 gam hỗn hợp hai muối cácbonnat của hai kim loại đứng liên tiếp trong
phân nhóm chính nhóm II của bảng tuần hoàn vào dung dịch HCl d thu đợc 4,48 lit khí ở đktc Hãy xác định tên hai kim loại (chọn đáp án đúng)
Câu 30 Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch natrialuminat cho đến d Có hiện tợng gì xảy ra?
A Có kết tủa keo trắng, lợng kết tủa tăng dần sau đó không tăng nữa
B Có kết tủa keo trắng, lợng kết tủa tăng dần đến một lúc nào đó lại tan dần, cuối cùng dung dịch trở nên trong suốt
C Có khí không màu bay ra
D Dung dịch đổi màu
Câu 31.Câu nói "nớc ma là ca trời" để chỉ những vật bằng sắt nh: dao, cuốc, liềm để ngoài
trời ma bị gỉ rất nhanh Hiện tợng ttrên đợc giải thích là do:
A ăn mòn hoá học B ăn mòn điện hoá
C Sự điện li D Sự điện phân
Câu 32 Hoà tan một oxit sắt vào dung dịch axit H2SO4, dung dịch thu đợc vừa có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4, vừa có khả năng hoà tan bột đồng Đó là oxit nào? (chọn đáp
án đúng)
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Cả A và B đều đúng
Câu 33 Hoà tan m gam hỗn hợp hai kim loại Mg, Al vào dung dịch HCl d thu đợc 5,6 lit H2 (đktc) Cũng hoà tan m gam hỗn hợp trên vào dung H2SO4 đặc nóng thì thu đợc bao nhiêu lít
SO2 (đktc)? (chọn đáp án đúng)
A 11,2lit B 8,96 lit C 5,6 lit D không đủ dữ kiện để xác định
Câu 34 Các dung dịch muối sau, những dung dịch nào làm quỳ tím đổi màu đỏ: NaCl,
NH4Cl, AlCl3, Na2CO3, CH3COONa, C6H5ONa, CH3NH3Cl
A NH4Cl, AlCl3, CH3COONa, C6H5ONa B AlCl3, NH4Cl
C NH4Cl, AlCl3, CH3NH3Cl D NaCl, NH4Cl, AlCl3, C6H5ONa
Câu 35 Dung dịch HCl có pH bằng 3 Cần pha loãng dung dịch này bao nhiêu lần để đ ợc
dung dịch có pH bằng 4?
Câu 36 Chọn một hoá chất để có thể phân biệt các dung dịch sau: Na2CO3, NaHCO3, HCl, NaOH, BaCl2 Chọn đáp án đúng:
A dung dịch H2SO4 B dung dịch CaCl2
Câu 37 Cho Na2CO3 vào các dung dịch sau, dung dịch nào có khí bay ra: HCl, NaHCO3, NaHSO4, AlCl3, Fe2(SO4)3, MgCl2 (chọn đáp án đúng)
C HCl, AlCl3, Fe2(SO4)3, MgCl2 D.HCl, NaHSO4, AlCl3, Fe2(SO4)3
Câu 38 Cho 2,56 gam đồng tác dụng với 40 ml dung dịch HNO3 chỉ thu đợc NO Sau phản ứng cho thêm H2SO4 d vào lại thấy có NO bay ra Tính thể tích NO thu đợc trong cả hai lần phản ứng (chọn đáp án đúng)
A 0,597 lit B 6,72 lit C 0,448 lit D 6,15 lit
Câu 39 Có hỗn hợp 3 chất rắn: Mg, Al, Al2O3 Nếu cho 9 gam hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH d, sinh ra 3,36 lit khí H2 Nếu cũng cho một lợng hỗn hợp nh trên tác dụng với dung dịch HCl d, sinh ra 7,84 lit H2 Các thể tích khí đều đo ở đktc tính khối lợng mỗi chất có trong hỗn hợp (chọn đáp án đúng)
A 4,8 gam; 4,05 gam; 0,15 gam B 2,4 gam; 1,35 gam; 5,25 gam
C 4,8 gam; 2,7 gam; 1,5 gam D 3,6 gam; 2,7 gam; 2,7 gam
Câu 40 Chỉ dùng nớc và chọn thêm một hoá chất khác, hãy phân biệt 4 chất bột: xôđa, magiê
oxit, nhôm oxit, đồng (II) sunfat, sắt (III) sunfat Chọn hoá chất nào sau đây:
Trang 5C dung dịch H2SO4 D dung dịch BaCl2
Câu 41 Các dung dịch muối sau những dung dịch nào có một trờng axit: K2SO4, NaHCO3, NaHSO4, NH4NO3, (NH4)2SO4, AlCl3, BaCl2, CuSO4, AgNO3 (chọn đáp án đúng)
A NaHSO4, NH4NO3, (NH4)2SO4, AlCl3, CuSO4, AgNO3
B NaHSO4, NH4NO3, (NH4)2SO4, BaCl2, CuSO4
C K2SO4, NaHSO4, NH4NO3, (NH4)2SO4, CuSO4, AgNO3
D NaHCO3, NaHSO4, (NH4)2SO4, BaCl2, CuSO4, AgNO3
Câu 42 Cho một lợng bột nhôm vào dung dịch HCl d thu đợc 6,72 lit H2 (đktc) Cũng lợng bột nhôm đó nếu cho vào dung dịch NaOH d thì thu đợc thể tích H2 là bao nhiêu?
A 2,24 lit B 4,48 lit C 6,72 lit D 5,6 lit
Câu 43 Rót từ từ 300 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch Na2CO3 Tính thể tích khí
CO2 thu đợc ở đktc?
A 2,24 lit B 3,36 lit C 4,48 lit D 1,12 lit
Câu 44 Một chất hữu cơ A có công thức phân tử là C4H6O2 và chỉ có một loại nhóm chức Từ
A và các chất vô cơ khác, bằng 3 phản ứng liên tiếp có thể điều chế đợc cao su buna Xác
định công thức cấu tạo của A (chọn đáp án đúng)
A OHC - CH2 - CH2 - CHO B HO - CH2 - C C - CH2 - OH
CH3 - C - C - CH3
O O
Câu 45 Có 4 chất mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O, C3H6O2, C3H4O, C3H4O2 đợc kí hiệu ngẫu nhiên là A, B, C, D trong đó A, C cho phản ứng tráng gơng; B, D phản ứng đợc với NaOH; D phản ứng với H2 tạo thành B, oxi hoá C thu đợc D Tìm công thức cấu tạo của A, B,
C, D (chọn đáp án đúng)
A C2H5CHO, HO - CH2 - CH2 - CHO, CH2 = CH - CHO, H - COO - CH = CH2
B C2H5CHO, C2H5 COOH, CH2 = CH - CHO, CH2 = CH - COOH
C C2H5CHO, C2H5 COOH, CH C - CH2 - OH , CH2 = CH - CHO
D C2H5CHO, HCOOC2H5, CH2 = CH - CHO, HCOOCH = CH2
Câu 46 Để trung hoà 2,36 gam một axit hữu cơ A cần 80 ml dung dịch NaOH 0,5 M Xác
định công thức phân tử của axit (chọn đáp án đúng)
Câu 47 Một hỗn hợp gồm hai khí sau đây, hỗn hợp nào không thể tồn tại đợc?
1) H2; O2 2) O2; Cl2 3) N2; Cl2 4) H2S; SO2
5) SO3; Cl2 6) SO2; Cl2 7) NH3; N2 8) NH3; HCl
9) Br2; CO2
(chọn đáp án đúng)
A 1) 3) 4) 8) B 1) 4) 6) 8) C 1) 4) 8) 9) D 1) 4) 8)
Câu 48 Cho một sơ đồ thiết bị điều chế khí:
Trang 6Thiết bị trên có thể dùng để điều chế khí nào sau đây: HCl, Cl2, O2, N2,
H2, NH3, C2H2, SO2, H2S
A HCl, Cl2, SO2, H2S
B HCl, Cl2, O2, NH3
C HCl, Cl2, C2H2, NH3, SO2, H2S
D Tất cả các khí trên
Câu 49 Hỗn hợp X gồm có hai olepin có công thức phân tử là C3H6 và C4H8 Xác định công thức cấu tạo đúng của các olepin, biết rằng hỗn hợp X tác dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1:1 cho hỗn hợp sản phẩm chứa 3 chất (chọn đáp án đúng)
A CH2 = CH - CH3 ; CH3 - CH2 - CH = CH2
B CH2 = CH - CH3; CH3 - CH = CH - CH3
C CH2 = CH - CH3 CH3 - C = CH2
CH3
D A và B đúng
Câu 50 Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu đợc 2,24 lit CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích
O2 ( đktc) đã tham gia phản ứng cháy là:
A 4,48 lit B 3,92 lit C 5,6 lit D 2,8 lit
Trang 7BẢNG PHÂN LOẠI, ĐÁNH GIÁ, ĐÁP ÁN CÂU HỎI
Mã câu Phân
loại
Phân ban
Không phân ban
Chung Đại học Đáp án
(A,B,C,D )
Độ khó (1, 2, 3)
Mức độ (1, 2, 3)