Ứng với công thức phân tử của C2H7O2N số chất vừa tác dụng đươc với dd NaOH vừa tác dụng với dd HCI là.. Câu 4:Cho 10 gam hỗn hợp Fe và AI tác dụng hoàn toàn với dd HCI dư thu được dd A
Trang 1Đề 015
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 Ứng với công thức phân tử của C2H7O2N số chất vừa tác dụng đươc với dd NaOH vừa tác dụng với dd HCI là
Câu 2 Điểm khác nhau của glucôzơ với fructôzơ dạng mạch hở là ?
A Vị trí cacbonyl trong công thức cấu tạo B Tác dụng với Cu(OH)2
C Phản ứng tác dụng với H2 (xt và đun nóng), tạo thành este D Phản ứng tác dụng với Ag2O/NH3
Câu 3 Tính chất hoá học không của HNO3 là:
A Tính rất bền B Tính axit mạnh
Câu 4:Cho 10 gam hỗn hợp Fe và AI tác dụng hoàn toàn với dd HCI dư thu được dd A Cho dd NaOH
dư vào A sau khi phản ứng xảy ra hoan toàn,lọc kết tủa, nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được 8 gam chất rắn Khối lượng của Fe và AI lần lượt là:
A.5,6 gam và 4,4 gam B.2,8 gam và 7,2 gam
C.6,3 gam và 3,7 gam D.7,3 gam và 2,7 gam
Câu 5 Tính chất không phải của xenlulozơ là:
A.Thuỷ phân trong dd axit
B.Tác dụng trực tiếp với CH3 – COOH (xt và nhiệt độ) tạo thành este
C.Tác dụng với HNO3 đặc trong H2SO4 đặc
D.Bị hoà tan bởi dd Cu(OH)2 trong NH3
Câu 6 Trong sơ đồ: X và Y là:
A.NH3, CO2
B.H2, Cl2
C.NO2, O2
D.H2S, SO2
Câu 7 Số đồng phân của hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O tác dụng được với NaOH là:
Câu 8 Cho 5,6 gam một hyđrôcácbon X tác dụng với H2 (xt,t0) thì cần 2,24 lít H2 ở ĐKTC Nếu oxi hoá
X bằng dd thuốc tím thu được hợp chất có cấu tạo đối xứng X là:
A.Buten – 2 B Buten- 1 C Prôpen D 2,3 -đimêtyl buten - 2 Câu 9: Trong các chất: etan, eten, toluen, stilen, butilen Số chất làm mất màu dd nước Brom là:
A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 10 Hoà tan chất X vào nước thu được dd trong suốt thêm tiếp dd chất Y vào thấy dd vẩn đục do tạo thành chất Z X, Y, Z lần lượt là:
A Phenylamoniclorua, HCl,anilin B Natri phenolat, HCI, phenol
C Anilin, HCl, phenylamoniclorua D Phenol, NaOH, Natri phenolat
Câu11 Axit focmic không tác dụng với:
A CuCI2 B CuO C C2H5OH D Ag2O/NH3
Câu12 Cho các dd sau MgCl2, Na2CO3, AlCl3, NH3 Tác dụng với nhau từng đôi một số phản ứng xảy ra là:
Câu 13 Bậc của amin được xác định dựa vào yếu tố nào sau đây?
A Số nguyên tử hyđrô của phân tử NH bị thay thế bởi gốc hyđrôcácbon
+Y,t0, p
H2O
OH
-H+
Y X
Trang 2B Số nhóm – NH2 có trong phân tử amin.
C Số nguyên tử nitơ có trong phân tử amin
D Bậc của nguyên tử cácbon liên kết với chức amin
Câu 14 Dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H10O không tác dụng với NaOH,biết rằng A tách nước tạo ra B,trùng hợp B tạo ra polime.Công thức cấu tạo của A là:
A C6H5-CH2-CH2OH B C6H5-CH(OH)-CH3
C C6H5-O-C2H5 D Cả A và B đều đúng
Câu 15 Cho một lá kẽm vào dd H2SO4 loãng, trong đó đã có sẵn vài giọt CuSO4 Lá kẽm đã bị phá huỷ theo cơ chế nào?
A Ăn mòn hoá học và điện hoá B Ăn mòn điện hoá
C Ăn mòn hoá học D Ăn mòn lí học và ăn mòn điện hoá
Câu 16 Kim loại Cu tan được trong dd nào sau đây?
A KNO3+ HCl B HCl C H2SO4loãng D NaNO3+ NH3
Câu 17.Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và AI2O3 tác dụng hoàn toàn với H2O thu được 200 ml dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M.Thổi khí CO2 dư vào A thu được a gam kết tủa.Trị số của m và a lần lượt là
A.8,3 gam và 7,2 gam B.13,2 gam và 6,72 gam
C.12,3 gam và 5,6 gam D.8,2 gam và 7,8 gam
Câu 18 Cho 5,52 gam hỗn hợp axit axetic, phenol, axit benzylic tác dụng vừa đủ với 600ml dd NaOH 0,1 M cô cạn dd sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan:
A 6,84 gam B 6,47 gam C 5,76 gam D 5,67 gam
Câu 19 Vòng benzen trong phân tử anilin có ảnh hưởng đến nhóm amin, thể hiện:
A Làm giảm tính bazơ của anilin B Làm tăng tính axit của anilin
C Làm tăng tính bazơ của anilin D Làm tăng tính khử của nhóm amin
Câu 20 Glucozo thuộc loại saccarit nào?
A Đi saccarit B Mono saccarit C Poli saccarit D Tri saccarit
Câu 21.Cho khí NH3 dư sục vào các dd (1) NaCl; (2) AlCl3; (3) CuCl2; (4) MgCl2.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn những dd có kết tủa là:
Câu 22 Nhận xét sai khi nói về chất béo.
A Ở điều kiện thường các chất béo đều ở thể lỏng B Chất béo bị thuỷ phân trong môi trường axit
C Chất béo bị thuỷ phân trong môi trường kiềm D Các chất béo đều không tan trong nước
Câu 23 Hơp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H10ClN Cho A tác dụng vừa đủ với NaOH, cô cạn
dd thu được chất rắn vô cơ B và phần hơi có chất hữu cơ C Công thức của C là:
A CH3 – CH2 – CH2 – NH2 B CH3 – CH2 – CH2 – Cl
C CH3 – CH2 – NH2 D CH3 – CH2 – NH3Cl
Câu 24 Trong các hợp chất đơn chức mạch hở có công thức phân tử: CH2O2; H4C3O2; H4C2O2 Số chất
có thể tác dụng với Ag2O/ddNH3; H2 (xt,t0); NaOH lần lượt là:
Câu 26 Nguyên tắc chung để điều chế kim loại:
A Thực hiện quá trình khử các ion kim loại B Thực hiện quá trình oxihoa các kim loại
C Thực hiện quá trình oxihoa các ion kim loại D Thực hiện quá trình khử các kim loại
Câu 26 Nhận xét sai khi nói về polime:
A Có nhiệt độ nóng chảy xác định B Không bay hơi
C Khối lượng phân tử rất lớn D Khó bị hoà tan trong các hợp chất hữu cơ
Trang 3A CH3 – CH(NH2) – COOH B H2N– CH2 – COOH
C CH2(OH) – CH(OH) – CH2(OH) D H2N – CH2 – CH2 – COOH
Câu 28 Có 3 bình mất nhãn mỗi bình chứa một hỗn hợp dd sau:
Bình 1 chứa: Na2CO3 và K2SO4
Bình 2 chứa: NaHCO3 và K2CO3
Bình 3 chứa: NaHCO3 và Na2SO4
Thuốc thử để nhận biết 3 bình trên là:
A dd HCl và Ba(NO3)2. B dd NaCl và Ba(NO3)2.
C ddNaOH và Ba(NO3)2 D ddHCl và NaCl
Câu 29 Hoà tan hoàn toàn 0,02 mol FeS2 và 0.03 mol FeS bằng dd H2SO4 đặc nóng, dư thì thể tích SO2
(Sản phẩm khử duy nhất, ở đktc)thu được là:
A 6,384 lít B 6,720 lít C 8,400 lít D 4,800 lít
Câu 30 Ion kim loại kiềm có tính:
A Oxihoa yếu B Oxihoa C Tính khử yếu D Tính khử
Câu 31 Những vật liệu nào sau đây là chất dẻo:
A Polistiren và nhựa bakelit B Nilon – 6,6 và cao su
C Thuỷ tinh hữu cơ và Ag D Polietilen và cao su
Câu 32 Chọn phát biểu đúng:
A Có hai loại tơ: Tơ thiên nhiên và tơ hoá học B Có hai loại tơ: Tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo
C Có hai loại tơ: tơ thiên nhiên và tơ tổng hợp D Tơ visco và tơ axetat đều là loại tơ tổng hợp Câu33 Cho các chất: CuS; FeS; Fe2O3;FeS2 Số chất tan được trong dd HCl là:
Câu 34 Cho 1,88 gam hỗn hợp 2 muối sunfit và cacbonat của một kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II tác dụng hoàn toàn với dd HCl dư hấp thụ khí thoát ra cần tối thiểu 200 ml dd KOH 0,1 M Kim loại trên là:
Câu 35 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp B gồm 3 oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dd HCl 2M cần dùng để hoà tan B là:
Câu 36 0,1 mol rượu X tác dụng với Na dư tạo ra 3,36 lít H2 ở đktc Mặt khác đốt cháy hoàn toàn X sinh ra CO2 và nước theo tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 Công thức của rượu X là:
A C3H5(OH)3 B C2H4(OH)2 C C2H5OH D C2H4(OH)2
Câu 37 Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit:
A SO2 B NO2 C CO2 D NO2 và SO2
Câu 38 Nhiệt độ sôi của các chất sau đây có thể sắp xếp theo chiều tăng dần như sau:
A C2H5Cl; C4H9Cl; C2H5OH; CH3COOH B HCOOH; C2H5OH; C2H5Cl
C CH3COOH; C4H9Cl; C2H5OH D C2H5OH; C4H9Cl; HCOOH
Câu 39 Cho 3,6 gam ankanal X phản ứng hoàn toàn với Ag2O/ dd NH3 dư (t0) lượng Ag sinh ra cho tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 đặc, dư thu được 2,8 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở 136,5 0C, áp suất 1,2 atm Công thức của X là:
A C3H7CHO B HCHO C C2H5CHO D C4H9CHO
Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam 1 axit hữu cơ người ta thu được 1,344 lít CO2 ở đktc và 0,9 gam nước công thức nguyên của axit là:
A (C3H5O2)n B (C2H3O2)n C (C4H7O2)n D (C2H4O2)n.
Trang 4Câu 41 Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H12O4 Biết X chỉ có một loại nhóm chức, khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dd NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17,8 gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo của X là:
A CH3 COO – (CH2)2 – OOCC2 H5 B CH3OOC – COOC2H5
C CH3COO – (CH2)2– COOC2H5 D CH3OOC – CH2– COO – C3H7
Câu 42 Xác định số đồng phân của C3H6O2 tác dụng được với dd NaOH:
Câu 43 Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế NaOH trong công nghiệp:
A Điện phân dd NaCl có màng ngăn B Cho Na tác dụng với nước
C Cho Na2O tác dụng với nước D Cho Na2O2 tác dụng với nước
Câu 44 Hoà tan hoàn toàn 9,6 gam kim loại R trong H2SO4 đặc nóng dư thu được 3,36 lít SO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Kim loại R là:
Câu 45 Các ion X+, Y- và nguyên tử Z có cấu hình electron 1s22s22p6 X+, Y- và Z là:
A Na+, F- và Ne B K+, Cl- và Ar
C Li +, Br- và Ne D Na+, Cl- và Ar
Câu 46 dd chứa đồng thời 0,01 mol KCl; 0,02 mol CuCl2; 0,01 mol FeCl3; 0,06 mol CaCl2 Kim loại đầu tiên thoát ra ở catôt khi điện phân dd trên là:
Câu 47 Chia 2,86 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Zn, Mg, Al thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1 hoà tan hoàn toàn trong dd HCl dư giải phóng ra 1,12 lít H2 ở đktc và tạo ra m gam hỗn hợp muối clorua khan
Phần 2 bị oxi hoá hoàn toàn thu được m1 gam hỗn hợp 3 oxit
Giá trị của m và m1 lần lượt là:
A 4,98 gam và 2,23 gam B 4,52gam và 2,24 gam
C 4,52gam và 2,17gam D 5,52gam và 2,07g
Câu 48 So sánh thể tích NO thoát ra trong hai trường hợp sau:
- Cho 6,4 g Cu tác dụng với 300ml dd HNO3 1M (TN1)
- Cho 6,4 g Cu tác dụng với 300ml dd HNO3 1M và H2SO4 0,5 M (TN2)
A TN1 = TN2 B TN1 > TN2 C TN1 < TN2 D TN1 ≠ TN2
Câu 49 Cho 4 cặp oxiha-khư sau Fe2+/Fe (1); Fe3+/Fe2+ (2); Cu2+/Cu (3); 2H+/H2 (4) Hãy sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxihoa?
A (1), (2), (3), (4) B (2), (3), (4), (1)
C (4), (3), (2), (1) D (3), (4), (2), (1)
Câu 50 Cho 2,24 g bột Fe và 0,48 g bột Mg tác dụng với 500 ml dd CuSO4, Khuấy nhẹ đến khi dd mất màu xanh.Thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là 3,76g CM của dd CuSO4 là:
A.0,2M B.0,1M C.0,5M D.0,4M
Trang 5BẢNG PHÂN LOẠI, ĐÁNH GIÁ, ĐÁP ÁN CÂU HỎI
Đề 015 – Tác giả: Lê Văn Vinh(Trường THPT Thanh Chương I-Nghệ An)
Mã câu Phân
loại
Phân ban
Không
ph ban
Chung Đại học Đáp án Độ khó Mức độ
Trang 642. 10.3.1 X X A 3 3