Bài 4: Kinh doanh hàng hoỏ trong cơ chế thị trường 1- Kinh doanh và mục tiêu của kinh doanh hàng hoá Kinh doanh là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trinh đ
Trang 1Bài 4: Kinh doanh hàng hoỏ
trong cơ chế thị trường
1- Kinh doanh và mục tiêu của kinh doanh hàng hoá
Kinh doanh là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trinh đầu t , từ sản xuất
đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị tr ờng nhằm mục đích sinh lời.
KDTM là sự đầu t tiền của, công sức của một cá nhân hay tổ chức kinh tế vào lĩnh vực mua bán
hàng hoá nhằm tỡm kiếm lợi nhuận.
Mục tiêu của KDTM
Khách hàng Chất l ợng đ ổi mới Lợi nhuận Cạnh tranh
Trang 21- Kinh doanh và mục tiêu của kinh doanh hàng hoá (ti ếp)
*** Nguyên tắc của kinh doanh hàng hoá:
* SX và KD hàng hoá, DV có chất l ợng tốt, đáp ứng nhu cầu của khách hàng
* Phải lôi cuốn khách hàng rồi mới nghĩ đến cạnh tranh.
* Lợi ích của doanh nhân phải đồng hành với lợi ích của khách hàng
* Tim kiếm thị tr ờng đang lên và nhanh chóng chiếm lĩnh thị tr ờng
* đầu t thoả đáng vào nguồn nhân lực để tạo ra nhiều giá trị sản phẩm, dịch vụ.
* Nắm bắt chính xác nhu cầu của thị tr ờng
Trang 32- Hệ thống kinh doanh th ơng mại ở Việt nam
2.1 Theo ngành và cấp quản lý:
* Hệ thống DNTM thuộc Bộ Th ơng mại:
Bộ Th ơng mại
Các Tổng công ty
Các Công ty
* Hệ thống KDTM thuộc các Bộ và các cơ quan ngang Bộ
* Hệ thống KDTM thuộc các địa ph ơng quản lý
Trang 42- HÖ thèng kinh doanh th ¬ng m¹i ë ViÖt nam ( ti ếp)
2.2 Theo thµnh phÇn kinh tÕ:
• C¸c DNTM Nhµ n íc
• C¸c DNTM tËp thÓ
• C¸c DNTM m¹i t nh©n
• C¸c DNTM 100% vèn ®Çu t n íc ngoµi
• C¸c C«ng ty Th ¬ng m¹i cæ phÇn, C«ng ty Th ¬ng m¹i TNHH
• HÖ thèng KDTM tiÓu th ¬ng
Trang 53- Các Loại hinh kinh doanh th ơng mại 3.1
Theo mức độ chuyên doanh:
- KD một hoặc một nhóm hàng hoá có cùng
công dụng, trạng thái hoặc tính chất nhất
định.
- Nh ợc điểm: + Rủi ro cao
+ Chuyển h ớng KD chậm + Khả năng đáp ứng tớnh đồng
bộ của nhu cầu không cao.
Trang 63- Các Loại hinh kinh doanh th ơng mại (ti ếp)
3.1 Theo mức độ chuyên doanh (ti ếp)
A- Kinh doanh chuyên môn hoá (tiếp)
Ưu điểm:
+ Nắm chắc thông tin về thị tr ờng, tăng khả
năng hỡnh thành độc quyền KD.
+ CMH sâu tạo ĐK để tăng năng suất và hiệu
quả KD, hiện đại hoá cơ sở vật chất kỹ
thuật, tăng khả năng cạnh tranh.
+ Chuyên gia quản lý chuyên ngành, nhân
viên chuyên doanh giỏi.
Trang 7B- Kinh doanh tổng hợp:
- Kinh doanh nhiều hàng hoá có công dụng, trạng thái, tính chất khác nhau, không phụ thuộc vào loại hàng hoá hay thị tr ờng truyền thống.
Nh ợc điểm:
+ Khó trở thành độc quyền hoặc liên minh độc quyền
+ Khó đào tạo đ ợc các chuyên gia, nhân viên chuyên doanh giỏi
3- Các Loại hỡnh kinh doanh th ơng mại (ti p) ếp)
3.1 Theo mức độ chuyên doanh (ti ếp)
Trang 8B- Kinh doanh tổng hợp (tiếp)
Ưu điểm:
+ Hạn chế rủi ro + Khả năng quay vòng vốn nhanh.
+ Cung ứng hàng hoá đồng bộ
+ Kích thích tính nang động, sáng tạo KD.
3- Các Loại hỡnh kinh doanh th ơng mại (ti p) ếp)
3.1 Theo mức độ chuyên doanh (ti ếp)
Trang 9c- Kinh doanh đa dạng hóa
- Kinh doanh nhiÒu mÆt hµng kh¸c nhau nh ng cã
nhãm mÆt hµng kinh doanh chñ yÕu cã cïng tÝnh
nang, tÝnh chÊt, c«ng dông.
- H¹n chÕ ® îc nh îc ®iÓm kinh doanh chuyªn m«n ho¸
vµ ph¸t huy ® îc u ®iÓm cña kinh doanh tæng hîp.
3- C¸c Lo¹i hình kinh doanh th ¬ng m¹i (ti p) ếp)
Trang 10a Kinh doanh hàng công nghiệp tiêu dùng
- Là mặt hàng phục vụ cho nhu cầu ă n, mặc, ở của con ng ời
- đặc điểm: + Nhiều ng ời mua
+ Sự khác biệt gi a ng ời tiêu dùng rất lớn + Một lần mua không nhiều
+ Ng ời tiêu dùng ít hiểu biết về sp, hàng hoá có tính hệ thống
+ Sức mua biến đổi lớn
3- Các Loại hỡnh kinh doanh th ơng mại (ti p) ếp)
3.2 Theo chủng lo ại hàng húa kd
Trang 11b- Kinh doanh hàng nông sản:
- Hàng nông sản gồm sản phẩm các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, chan nuôi, thuỷ sản và ngành công nghiệp chế biến.
- đặc điểm + Tỉ suất lợi nhuận cao
+ Tính thời vụ cao trong sản xuất + Tính phân tán cao: sản xuất phân tán, sản xuất và tiêu dùng có khoảng cách địa lý.
+ Tính khu vực rõ nét.
+ Tính t ơi sống điển hinh.
+ Tính không ổn định (sản l ợng, C l ợng)
3- Các Loại hỡnh kinh doanh th ơng mại (ti p) ếp)
3.2 Theo chủng lo ại hàng húa kd
Trang 12C- Kinh doanh t liệu sản xuất công nghiệp:
- đặc điểm: + Thị tr ờng tiêu thụ TLSX phụ thuộc
nhiều vào hoạt động sản xuất.
+ Ng ời mua là các đơn vị sản xuất, kinh doanh hoặc cung cấp dịch vụ.
+ L ợng mua một lần nhiều + Ng ời mua hiểu biết về sản phẩm, hàng hoá.
+ Kinh doanh đòi hỏi tính đồng bộ cao.
3- Các Loại hỡnh kinh doanh th ơng mại (ti p) ếp)
3.2 Theo chủng lo ại hàng húa kd (ti ếp)
Trang 13d- Kinh doanh t liệu sản xuất nông nghiệp:
- đặc điểm: + Tinh hinh sản xuất và nhu cầu phức tạp.
+ Tính thời vụ rõ rệt.
4- Ph ơng pháp luận xây dựng kế hoạch KINH
DOANH hàng hoá ( đọc tài liệu)
3- Các Loại hỡnh kinh doanh th ơng mại (ti p) ếp)
3.2 Theo chủng lo ại hàng húa kd (ti ếp)
Trang 14Phác thảo kế hoạch kinh doanh
Ba lý do chính sau đây:
1 Tiến trình sắp xếp một kế hoạch kinh doanh kể cả những suy nghĩ của bạn cho kế hoạch đó trước khi tiến hành soạn thảo buộc bạn phải xem xét tổng thể dự án kinh doanh của
mình một cách hoàn toàn khách quan, có tính phê phán, không cảm tính.
2 Sản phẩm cuối cùng tức là kế hoạch kinh doanh - là một
công cụ tác nghiệp, nếu dùng một cách hữu ích, nó sẽ giúp
bạn điều hành công việc kinh doanh và hoạt động của doanh nghiệp một cách hiệu quả để đi đến thành công.
3 Kế hoạch kinh doanh hoàn chỉnh đưa những ý tưởng của bạn tới người khác và cung cấp một nền tảng cơ bản cho đề xuất trên phương diện tài chính của bạn.
Trang 15Phác thảo kế hoạch kinh doanh
* Trang bìa: Tên doanh nghiệp, ngành nghề kinh doanh, địa chỉ và số điện thoại liên lạc.
* Tóm tắt mục tiêu hoặc nội dung hoạt động
* Mục lục
* Phần 1: Doanh nghiệp
A Mô tả doanh nghiệp
B Sản phẩm/Dịch vụ
C Thị trường
D Địa điểm
E Đối thủ cạnh tranh
F Ban quản trị
G Nhân sự
H Việc ứng dụng và hiệu quả mong đợi của vốn vay (nếu thấy cần).
I Tóm tắt.
Trang 16Phác thảo kế hoạch kinh doanh
* Phần 2: Dữ liệu tài chính
A Nguồn kinh phí và cách ứng
dụng
B Danh sách trang thiết bị cơ bản
C Bảng cân đối kế toán
D Phân tích hòa vốn
E Dự báo lợi nhuận (báo cáo lời -
lỗ)
1 Trong 3 năm
2 Cụ thể các tháng trong năm đầu
tiên
3 Cụ thể các quý trong năm thứ hai
và thứ ba
4 Giải thích
F Dự báo luân chuyển tiền mặt
1 Cụ thể các tháng trong năm đầu tiên
2 Cụ thể các quý trong năm thứ hai
và thứ ba
3 Giải thích
G Phân tích sự bất thường
H Báo cáo về lịch sử tài chính đối với doanh nghiệp hiện tại.
1 Bảng cân đối kế toán trong 3 năm qua
2 Báo cáo lợi nhuận trong 3 năm qua
3 Báo cáo thuế
Trang 17Phác thảo kế hoạch kinh doanh
* Phần 3: Tài liệu hỗ trợ (để ủng hộ lập
luận)
Lý lịch cá nhân, bảng cân đối tài chính cá nhân, ngân sách chi phí sinh hoạt, báo cáo tình hình vay mượn, thư giới thiệu, mô tả
công việc, thư chủ định, hợp đồng thuê
mướn, các văn bản luật pháp và bất cứ
thông tin gì thích hợp có liên quan đến công tác hoạch định
Trang 18Ba phần cơ bản để lập kế hoạch kinh doanh
Quan điểm
Lãnh vực kinh doanh của bạn là gì?
Tại sao bạn lại chọn đúng lãnh vực đó?
Bạn muốn công ty mình nổi tiếng về cái gì?
Đối thủ cạnh tranh của bạn là ai?
đối thủ cạnh tranh?
Trang 19Ba phần cơ bản để lập kế hoạch kinh
doanh
Khách hàng
Ai là (hoặc sẽ là) khách hàng của bạn?
Những ích lợi gì bạn đang (hoặc có thể) mang đến cho khách hàng?
Làm thế nào để họ biết đến công ty của bạn?
Trang 20Ba phần cơ bản để lập kế hoạch kinh doanh
Vốn (hoặc tiền mặt)
Bạn duy trì sự lưu chuyển tiền mặt và khả năng thanh khoản như thế nào?
Bạn cần theo loại hình ngân quỹ nào?
Bạn làm thế nào để kiểm soát tài chính của mình?
Bạn có thể cho phép tăng trưởng kinh doanh đến mức nào?