1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và ĐA thi thử ĐH

6 298 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Và ĐA Thi Thử ĐH
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi thử đại học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 399 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thêm dung dịch KMnO4 trong môi trờng axit H2SO4 vào dung dịch E, tổng số phơng trình ion rút gọn của các phản ứng hóa học đã xảy ra là Câu 4 : Phản ứng hóa học nào sau đây trong các phản

Trang 1

Họ và tên :………

Đề thi thử số 2 (M đề 191) ã

Câu 1 : Trong phân tử HNO3 tổng số cặp electron ở lớp ngoài cùng cha tham gia liên kết của các nguyên tử là

Câu 2 : Chia 26,6 gam hỗn hợp hai anđehit là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn

phần 1 thu đợc 12,32 lít ở đktc khí CO2 và 9,9 gam H2O Cho phần 2 tác dụng với dung dịch

AgNO3/NH3 d thu đợc

A 54 gam Ag B 108 gam Ag C 162 gam Ag D 216 gam Ag.

Câu 3 : Hòa tan oxit Fe3O4 bằng dung dịch HCl vừa đủ thu đợc dung dịch E Thêm dung dịch KMnO4 trong môi

trờng axit H2SO4 vào dung dịch E, tổng số phơng trình ion rút gọn của các phản ứng hóa học đã xảy ra là

Câu 4 : Phản ứng hóa học nào sau đây trong các phản ứng hóa học vô cơ luôn luôn là phản ứng oxihóa-khử

Câu 5 : Trong các phân tử nào sau đây, nitơ có hóa trị và trị tuyệt đối của số oxihóa bằng nhau.

Câu 6 : Cho A, B là hai rợu no, mạch hở

Thí nghiệm 1: Trộn 0,015 mol A với 0,02 mol B rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na đợc 1,008 lít H2

Thí nghiệm 2: Trộn 0,02 mol A với 0,015 mol B rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na đợc 0,952 lít H2

Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn một lợng hỗn hợp nh ở thí nghiệm 1 thì thu đợc 2,016 lít khí CO2

Các thể tích khí đo ở đktc CTCT của A, B lần lợt là

A C3H6(OH)2 và C3H5(OH)3 B C2H4(OH)2 và C3H5(OH)3

C C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2 D C2H5OH và C3H5(OH)3

Câu 7 : Nhóm gồm các chất đều tác dụng đợc với nớc (khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện thích hợp) là

A C2H4, CH4, C2H2 B CH3COOCH3, tinh bột, toluen

C xenlulozơ, saccarozơ, (C17H35COO)3C3H5 D C2H5Cl, butađien-1,3, CH3CH2OH

Câu 8 : Đốt cháy hoàn toàn 2,52 gam hỗn hợp hai chất hữu cơ là dẫn xuất của hiđrocacbon, đồng đẳng kế tiếp

thu đợc sản phẩm chỉ có khí CO2 và hơi nớc Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình (1) đựng dung dịch

H2SO4 đặc, rồi qua tiếp bình (2) chứa dung dịch Ca(OH)2 d Bình (1) có khối lợng tăng 2,88 gam Bình (2) có 9,0 gam kết tủa trắng xuất hiện CTCT của hai chất hữu cơ ban đầu là

A CH3OCH3; CH3OC2H5 B CH3OH; C2H5OH

Câu 9 : Cho dung dịch hỗn hợp gồm AlCl3, FeCl2, MgCl2, BaCl2 tác dụng với dung dịch NaOH d, lọc kết tủa, rửa

sạch, nung nóng đến khối lợng không đổi thì đợc chất rắn X Nung nóng X rồi dẫn từ từ khí H2 đi qua

đến d , phản ứng xong thu đợc chất rắn Z chứa

A Al2O3, Fe, MgO B Fe, MgO C Al, Fe, Mg D Fe, Mg.

Câu 10 : Làm khô khí H2S có thể dùng

A CaO mới nung B H2SO4 đặc C NaOH đặc D Bột P2O5

Câu 11 : Thực hiện phản ứng hợp nớc hoàn toàn trong điều kiện thích hợp hỗn hợp hai hiđrocacbon liên tiếp trong

cùng dãy đồng đẳng thu đợc hỗn hợp sản phẩm X Đun nóng X với Cu(OH)2 trong môi trờng kiềm thì xuất hiện kết tủa đỏ gạch Hai hiđrocacbon là

A C3H4 và C4H6 B C3H6 và C4H8 C C2H4 và C3H6 D C2H2 và C3H4

Câu 12 : Cho các cặp oxihóa-khử sau Mg2+/Mg, Fe3+/Fe2+, Ag+/Ag, Cu2+/Cu Số phản ứng hóa học tối đa xảy ra

giữa các cặp oxihoá-khử trên là

Câu 13 : Dãy gồm tất cả các chất đều có khả năng làm mất màu nớc brom là

A CO2, SO2, H2S, O2 B N2, NH3, HCl, H2

C SO3, O3, HI, CO2 D NH3, SO2, H2S, HI

Câu 14 : Tinh bột và xenlulozơ có điểm giống nhau là

A Đều có CTPT là (C5H10O5)n, đều mạch thẳng

B Đều bị thủy phân nhờ xúc tác enzim trong cơ thể ngời.

C Đều là nguyên liệu điều chế cao su buna.

D Đều là nguyên liệu điều chế tơ axetat.

Câu 15 : Phân biệt ba dung dịch mất nhãn NaHCO3, Ca(HCO3)2, Na2CO3, bằng một hóa chất duy nhất là

Trang 2

A Ba(OH)2 B quỳ tím C NaOH D HCl.

Câu 16 : Rợu polivinylic có thể điều chế từ polime nào sau đây:

CH 3 COO (

OCH 3

C.

Câu 17 : Thuốc thử để phân biệt các dung dịch axit acrilic, rợu etylic, axit axetic, phenol đựng trong các lọ mất

nhãn là

A quỳ tím, Cu(OH)2 B phenolphtalein, nớc Br2

C quỳ tím, dd Br2 D quỳtím, dd Na2CO3

Câu 18 : Để phân biệt 4 chất lỏng toluen, anilin, phenol, stiren có thể dùng hóa chất là

A Tất cả đều đúng B nớc brom, dd NH3

C nớc brom, dd NaOH D quỳ tím, nớc brom.

Câu 19 : Cho các sơ đồ phản ứng điều chế kim loại sau đây, mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học

Na2CO3   →ddHCl NaCl  →dpdd Na (1)

Na2CO3 ddHCl →  NaCl dpnc → Na (2)

CaCO3 ddHCl →  CaCl2 dpnc → Ca(3)

CaCO3   →0t

CaO dpnc → Ca (4) Al(NO3)3   →ddNH 3

Al(OH)3   →0t

Al2O3   →CO

Al Al(NO3)3 ddNH →  3

Al(OH)3   →0t

Al2O3 dpnc →

Al (6) Các sơ đồ đợc chọn là:

Câu 20 : Cho ba dung dịch axit đậm đặc HCl, H2SO4, HNO3 đều không màu, đựng trong ba lọ mất nhãn Chỉ chọn

một hóa chất làm thuốc thử để nhận biết ba dung dịch trên là

Câu 21 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai este thì thu đợc số mol CO2 bằng số mol nớc Đun nóng 6,825

gam hỗn hợp X với dung dịch KOH vừa đủ rồi chng cất thì thu đợc 7,7 gam hỗn hợp hai muối khan và 4,025 gam một rợu Biết KLPT của hai muối hơn kém nhau 28đvC CTCT của hai este là

A HCOOC3H5; C2H5COOC3H5 B CH3COOCH3; C3H7COOCH3

C HCOOC2H5; C2H5COOC2H5 D C2H3COOC2H5; C3H5COOC2H5

Câu 22 : Dãy chất nào sau đây gồm tất cả các chất đều tác dụng đợc với phenol

A nớc brom, kim loại Mg, dung dịch NaOH, HNO3 (xt: H2SO4 đặc)

B Dung dịch NaOH, nớc brom, kim loại K, HNO3 (xt: H2SO4 đặc)

C Kim loại Na, quỳ tím, dung dịch NaOH, nớc brom.

D CH3COOH (xt: H2SO4 đặc), dung dịch NH3, kim loại Ca, Mg(OH)2

Câu 23 : C95H8O2 mạch hở có bao nhiêu đồng phân (kể cả đồng phân hình học) có phản ứn12g với dung dịch

NaHCO3 giải phóng khí CO2 là

Câu 24 : Hòa tan hoàn toàn 0,63 gam hỗn hợp kim loại Al, Mg trong 100 ml dung dịch HNO3 1M thu đợc dung

dịch A và 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Trộn dung dịch A với dung dịch NaOH 0,5M để thu đợc lợng kết tủa không đổi thì cần dùng vừa đủ thể tích dung dịch NaOH là

Câu 25 : Cho sơ đồ biến hóa sau

- , t O2/Cu, t Biết Z là hợp chất đa chức, mạch hở không nhánh Tên của C4H8 là

A 2-metylpropen B buten-2 C buten-1 D metylxiclopropan.

Câu 26 : Cho sơ đồ biến hóa sau

X(alanin)

dd NaOH

dd NaOH

dd HCl

dd HCl

X1

X2

X3

X4 CTCT của X3 và X4 lần lợt là

A Cl[H3N-CH(CH )COOH]; Cl[HN- B Cl[H3N-CH(CH )COONa]; HN-CH(CH)COONa

Trang 3

C Cl[H3N-CH(CH3)COOH]; H2

Câu 27 : Đốt cháy 1,7 gam este X cần 2,52 lít O2 (đktc), thu đợc khí CO2 và 0,9 gam nớc KLPT của X < 140

Đun nóng 1,36 gam X với dung dịch NaOH thấy có 0,02 mol NaOH phản ứng CTCT của X là

A (C2H3COO)2C2H2 B HCOOCH2-C6H5

C C6H5-COOCH3 D HCOO- C6H4- CH3

Câu 28 : C5H10O2 có số lợng đồng phân cấu tạo tác dụng với dung dịch NaOH, nhng không tác dụng với kim loại

Na là

Câu 29 : Các hóa chất làm mềm nớc cứng vĩnh cửu

A Na2CO3, K2CO3, Na3PO4, (NH4)2CO3 B KCl, Ca(OH)2, Na2CO3, Na3PO4

C NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, KOH D Ca(OH)2, Na2CO3, H2SO4, Na3PO4

Câu 30 : Hợp chất hữu cơ X có chứa C, H, N Trong X có 23,7% N về khối lợng X tác dụng với HCl theo tỷ lệ

mol 1 : 1 Vậy X có số lợng đồng phân cấu tạo là

Câu 31 : Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ mạch hở, đều có C, H, O Lấy 21,6 gam X tác dụng vừa đủ với dd có

8,0 gam NaOH Chng cất dd sau phản ứng thì thu đợc 16,4 gam một muối khan và 6,72 lít hơi (ở đktc) một rợu duy nhất Công thức của hai chất trong X là

A CH3COOH, CH3OH B CH3COOC2H5, C2H5OH

C CH2=CH-COOH, CH3OH D HCOOH, C2H5OH

Câu 32 : Có hai thí nghiệm sau

Thí nghiệm 1: Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 1M thu đợc a mol khí NO

Thí nghiệm 2: Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M thu đợc b mol khí NO

Trong hai thí nghiệm đều có NO là sản phẩm khử duy nhất Quan hệ của a và b là

A a > b hoặc a < b B a > b C a = b D a < b.

Câu 33 : Cho các dung dịch NH4HSO4 (1), Na2SO4 (2), NaHCO3 (3), NaOH (4), H2SO4 (5), Na2CO3 (6) Thứ tự

pH của các dung dịch tăng dần là

A 5 < 1 < 2 < 3 < 6 < 4 B 1 < 5 < 2 < 3 < 6 < 4.

C Tất cả đều không đúng D 3 < 2 < 6 < 4 < 5 < 1

Câu 34 : X là hiđrocacbon mạch hở, là khí ở điều kiện thờng Hiđrat hóa X trong điều kiện thích hợp thu đợc một

hợp chất hữu cơ duy nhất Y (không chứa liên kết π trong phân tử) Y tác dụng với kim loại Na d sinh ra

H2 có số mol bằng một nửa số mol Y Tên của X là

Câu 35 : Đun xenlulozơtriaxetat với dung dịch HCl loãng Trung hòa hỗn hợp thu đợc bằng dung dịch NaOH rồi

thêm tiếp dung dịch AgNO3/NH3 Số phơng trình phản ứng hóa học xảy ra là

Câu 36 : Cho bốn dung dịch chứa tập hợp các ion sau

Na+, NH4+, SO42-, Cl- (I) Ba2+, Ca2+, Cl-, O- (II)

H+, K+, Ag+, NO3- (III) K+, NH4+, SO32-, CO32- (IV)

Trộn hai dung dịch vào nhau thì trờng hợp không có phản ứng xảy

Câu 37 : Nguyên tử X có cấu hình electron ở hai phân lớp ngoài cùng là 3d64s2 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn

A chu kì 4, phân nhóm phụ nhóm VIII B chu kì 4, phân nhóm chính nhóm II.

C chu kì 3, phân nhóm phụ nhóm VI D chu kì 4, phân nhóm phụ nhóm II.

Câu 38 : Hóa chất nào sau đây không dùng để phân biệt hai chất lỏng đều không màu là benzen và

CH≡C-C2H4-C≡CH

A dung dịch AgNO3/NH3 B dung dịch nớc brom.

C dung dịch KMnO4 loãng, nguội D dung dịch HBr.

Câu 39 : Este X có công thức phân tử là C4H6O4 mạch hở tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH thì thu đợc

dung dịch chứa hai chất hữu cơ X có số lợng đồng phân là

Câu 40 : Dùng khí CO khử Fe2O3 đợc chất rắn X Hòa tan X bằng dung dịch HCl d giải phóng 4,48 lít khí (đktc)

và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc 45 gam kết tủa trắng ánh xanh X gồm

Trang 4

các chất sau và thể tích khí CO ở đktc đã dùng là

A Fe, FeO; 10,08 lít B FeO, FeO; 11,2 lít.

C Fe, Fe2O3, Fe3O4; 13,44 lít D Fe, Fe3O4; 8,96 lít

Câu 41 : Cho hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4, trong đó có nFeO = 2nFe2O3 Nung nóng 100 gam A rồi dẫn khí H2

đi qua một thời gian đợc 30,6 gam H2O và chất rắn B Hòa tan hết B vào dung dịch HNO3 loãng, d thì thu đợc 29,12 lít khí NO ở đktc là sản phẩm khử duy nhất Có số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là

Câu 42 : Có 5 dung dịch sau NaHSO4, NaCl, Mg(HCO3)2, Na2CO3, Ba(HCO3)2 Chỉ dùng cách đun nóng sẽ nhận

biết đợc

Câu 43 : Hỗn hợp X gồm CO, NO có tỷ khối so với H2 bằng 14,5, tác dụng vừa đủ với 1,6 gam O2 đợc hỗn hợp

khí Y Dẫn từ từ Y vào 200 ml dung dịch NaOH 2M thì thu đợc dung dịch Z Số lợng chất tan có trong dung dịch Z là

Câu 44 : Cho hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Đun X với axit vô cơ loãng thu đợc hai chất hữu cơ

Y và Z Một trong hai chất Y hoặc Z có phản ứng tráng gơng Vậy số lợng đồng phân cấu tạo của X là

Câu 45 : Đốt cháy 8,75 gam hỗn hợp bột gồm bốn kim loại Al, Mg, Fe, Cu trong không khí thu đợc m gam hỗn

hợp X Hòa tan hết X cần vừa đủ 255 ml dung dịch HCl 2M Vậy giá trị của m là

A 12,68 gam B 12,83 gam C không xác định đ-ợc. D 10,55 gam.

Câu 46 : Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3 Cho m gam X tan hết trong

dung dịch HCl d thu đợc dung dịch A Nếu cô cạn dung dịch A đợc a gam muối khan Nếu sục khí Cl2

d vào dung dịch A rồi mới cô cạn thì đợc b gam muối khan, có (b–a) = 0,71 gam Giá trị của m là

Câu 47 : Cho hỗn hợp A gồm hai anđehit hơn kém nhau 1 nguyên tử oxi Lấy 0,75 mol A tác dụng với dung dịch

AgNO3/NH3 d thu đợc 216 gam Ag Đốt cháy hoàn toàn 0,75 mol A thu đợc 39,2 lít CO2 (đktc) CTCT của hai anđehit là

A HCHO; CH2(CHO)2 B CH3CHO; C2H4(CHO)2

C CH3CHO; CH2(CHO)2 D HCHO; C2H3CHO

Câu 48 : Có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra khi cho các đồng phân mạch hở của C2H4O2 tác dụng lần lợt với

kim loại Na, dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Na2CO3

Câu 49 : Chia 2,29 gam hỗn hợp gồm ba kim loại Mg, Zn, Al thành hai phần bằng nhau Phần 1 tan hết trong

dung dịch HCl giải phóng 1,456 lít H2 (đktc) Oxihóa hoàn toàn phần 2 thu đợc m gam hỗn hợp ba oxit Giá trị của m là

Câu 50 : Cho các cặp chất sau đây

1/ dd Fe(NO3)3 + dd AgNO3 2/ Al + dd NaOH 3/Na+ddịch Ca(NO3)2

4/ Fe + dd FeCl3 5/ dd FeCl2 + dd AgNO3 6/ Mg + dd Ba(OH)2

Những trờng hợp có phản ứng hóa học xảy ra là

A 2, 3, 4, 5 B 1, 4, 5, 6 C 1, 3, 4, 5 D 1, 3, 5, 6.

Trang 5

Đề thi thử số 2 (Mã đề 191)

L

tô sai:   ⊗

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng : 

24 25 26 27

Trang 6

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Đề thi thử số 2

M đề : 191 ã

24

25

26

27

Ngày đăng: 26/08/2013, 05:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w