Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào ở nước ta có diện tích lưu vực lớn nhất.. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết các vịnh biển Vân Phon
Trang 1ĐỀ THAM KHẢO THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề thi có 06 trang
Đơn vị: Trường THPT Hưng Hóa
Giáo viên: 1 Đặng Thị Hoa Lan
2 Bùi Thị Hoa
-Câu 41 Đường bờ biển nước ta dài bao nhiêu kilômét?
A 3280.
B 3270.
C 3260.
D 3250.
Câu 42 Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên nước ta có xu hướng giảm là do
A quy mô dân số nước ta giảm dần.
B dân số đang có xu hướng già hóa.
C chất lượng cuộc sống đang dần được nâng cao.
D thực hiện tốt biện pháp về kế hoạch hóa dân số.
Câu 43 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào ở nước ta có
diện tích lưu vực lớn nhất?
A Sông Hồng.
B Sông Mê Kông.
C Sông Đồng Nai.
D Sông Đà.
Câu 44 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết các vịnh biển Vân Phong, Cam
Ranh thuộc tỉnh nào sau đây?
A Quảng Ninh.
B Quảng Bình.
C Quảng Ngãi.
D Khánh Hoà.
Câu 45 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết năm 2007 tỉnh nào sau đây có
sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất cả nước?
A An Giang.
B
Kiên Giang.
C Đồng Tháp.
D Bà Rịa – Vũng Tàu.
Câu 46 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây
nằm ở vị trí ngã ba biên giới giữa nước ta với các nước láng giềng?
A Tây Trang.
B Bờ Y.
C Mộc Bài.
D Lao Bảo.
Câu 47 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cây chè được trồng chủ yếu ở
những vùng nào sau đây?
A Duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ.
B Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên.
C Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
D Trung du miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ.
Câu 48 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây
thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
A Vân Đồn.
Trang 2B Chu Lai.
C Vũng Áng.
D Dung Quất.
Câu 49 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy thủy điện nào dưới đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Sơn La.
B Thác Bà.
C Hòa Bình.
D Thác Mơ.
Câu 50 Những quốc gia nào sau đây đã sáng lập tổ hợp công nghiệp hàng không E- bớt ở
châu Âu?
A Phần Lan và Áo.
B Đức, Pháp, Anh.
C Đức, Bồ Đào Nha, I –ta-li-a.
D Hà Lan, Tây Ban Nha, Pháp.
Câu 51 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết hai tỉnh (thành phố) nào sau đây
có giá trị nhập khẩu lớn nhất nước ta năm 2007?
A Bình Dương và Đồng Nai.
B Hải Phòng và Bình Dương.
C TP Hồ Chí Minh và Hà Nội
D Bà Rịa – Vũng Tàu và Hà Nội.
Câu 52 Quốc gia có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất Tây Nam Á là
A I rắc.
B I ran.
C A-rập Xê-út.
D Áp-ga-ni-xtan.
Câu 53 Mặc dù các nước Mĩ la tinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm không phải do
A điều kiện tự nhiên và tài nguyên khó khăn.
B duy trì xã hội phong kiến trong thời gian dài.
C các thế lực của thiên chúa giáo tiếp tục cản trở.
D chưa có đường lối phát triển kinh tế- xã hội tự chủ.
Câu 54 Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
A Ma-lai-xi-a.
B Xin-ga-po.
C Thái Lan.
D In-đô-nê-xi-a.
Câu 55 Nền kinh tế Nhật Bản bị suy giảm ở thập niên 70 của thế kỷ trước chủ yếu do
A khai thác quá mức tài nguyên thiên nhiên.
B ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng dầu mỏ.
C biến động của thị trường thế giới về giá cả.
D tăng trưởng nóng của nền kinh tế "bong bóng".
Câu 56 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
A Cao ở phía Tây Bắc thấp dần về phía Đông Nam.
B Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.
C Đồi núi chiếm ¾ diện tích, có sự phân bậc rõ rệt.
D Đồi núi chiếm ¾ diện tích, phần lớn là núi cao.
Câu 57 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá
trị sản xuất của ngành lâm nghiệp nước ta trong giai đoạn 2000 - 2007?
A Tăng lên.
B Giảm xuống.
C Có giá trị lớn nhất.
Trang 3D Không thay đổi.
Câu 58 Tính mùa vụ trong nông nghiệp của nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh
các hoạt động
A vận tải, chế biến và bảo quản nông sản.
B xuất khẩu với các thị trường có nhu cầu lớn.
C tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
D áp dụng khoa học – kĩ thuật trong sản xuất.
Câu 59 Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về.
A thuỷ điện.
B điện nguyên tử.
C nhiệt điện từ than.
D nhiệt điện từ điêzen- khí.
Câu 60 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tổng diện tích trồng cây công
nghiệp nước ta năm 2007 là bao nhiêu nghìn ha?
A 846.
B 2667.
C 1821.
D 1633.
Câu 61 Yếu tố nào sau đây thể hiện rõ nhất mối liên hệ giữa thiên nhiên của Tây Nguyên và
Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Địa hình.
B Khí hậu.
C Sông ngòi.
D Thực vật.
Câu 62 Hiện nay, nước ta đang tập trung xây dựng các khu công nghiệp chủ yếu nhằm mục
đích
A sản xuất phục vụ xuất khẩu.
B thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
C đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.
D tạo sự hợp tác giữa các ngành công nghiệp.
Câu 63 Trong hoạt động khai thác dầu khí ở thềm lục địa nước ta, vấn đề quan trọng nhất
được đặt ra là
A phải khai thác hạn chế nguồn tài nguyên này.
B tránh để xảy ra các sự cố môi trường trên biển.
C tránh xung đột với các nước chung biển Đông.
D phải theo dõi các thiên tai thường có ở biển Đông.
Câu 64 Kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng là do
A mở rộng và đa dạng hóa thị trường.
B sự phục hồi và phát triển của sản xuất.
C đẩy mạnh xuất khẩu các loại nông sản.
D Việt Nam trở thành thành viên của WTO.
Câu 65 Trong cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta, tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng
do nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây?
A Chính sách của Nhà nước.
B Mang lại giá trị kinh tế cao.
C Xuất khẩu ngày càng mở rộng.
D Đáp ứng tốt nhu cầu thị trường.
Câu 66 Khó khăn lớn nhất trong phát triển cây cà phê ở Tây Nguyên hiện nay là
A thiếu lao động có trình độ kỹ thuật cao.
B giống cây trồng cho năng suất chưa cao.
C thị trường xuất khẩu có nhiều biến động.
D công nghiệp chế biến còn chậm phát triển.
Trang 4Câu 67 Trong thời gian gần đây, những nguyên nhân chủ yếu nào làm cho tình trạng xâm
nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long diễn ra nghiêm trọng hơn?
A Địa hình thấp, ba mặt giáp biển.
B Mùa khô kéo dài, nền nhiệt cao.
C Ba mặt tiếp giáp biển, mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt.
D Ảnh hưởng của El Nino, xây dựng hồ thuỷ điện ở thượng nguồn.
Câu 68 Ý nghĩa quan trọng nhất của rừng ngập mặn ở Đông Nam Bộ là
A bảo tồn sự đa dạng sinh học.
B có giá trị du lịch sinh thái cao.
C bảo tồn những di tích lịch sử.
D diện tích nuôi trồng thủy sản.
Câu 69 Vùng Tây Nguyên và vùng Trung du miền núi Bắc Bộ đều có thế mạnh phát triển
ngành công nghiệp
A thủy điện.
B khai khoáng.
C chế biến lâm sản.
D vật liệu xây dựng.
Câu 70 Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN PHÂN THEO HOẠT ĐỘNG CỦA NƯỚC TA
(Nguồn: Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết những nội dung nào sau đây còn thiếu hoặc chưa đúng?
A Chú thích.
B Tên biểu đồ.
C Giá trị trên biểu.
D Khoảng cách năm.
Câu 71 Điểm khác biệt lớn nhất về tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội giữa hai tiểu vùng
Đông Bắc với Tây Bắc của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A Đông Bắc giàu khoáng sản, Tây Bắc giàu tiềm năng thủy điện.
B Đông Bắc trồng cây công nghiệp, Tây Bắc phát triển chăn nuôi.
C Đông Bắc thuận lợi chăn nuôi trâu, Tây Bắc thích hợp cho chăn nuôi bò.
D Đông Bắc giàu khoáng sản năng lượng, Tây Bắc giàu khoáng sản kim loại.
Câu 72 Khu vực nào sau đây có vị trí địa lí được mệnh danh là ở “tam châu ngũ hải”?
A Bắc Phi.
B Trung Á.
C Mĩ la tinh.
D Tây Nam Á.
Trang 5Câu 73 Để tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian ở vùng Bắc
Trung Bộ, biện pháp quan trọng nhất là
A phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.
B phát triển kinh tế - xã hội ở vùng phía tây.
C hình thành các trung tâm công nghiệp gắn với các đô thị lớn.
D gắn các vùng sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp với ngư nghiệp.
Câu 74 Đến năm 2009, điểm mới về quy hoạch các vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta là
A có 4 vùng kinh tế trọng điểm.
B đều mở rộng diện tích ở các vùng.
C đều tăng vốn đầu tư cho các vùng.
D mở rộng thêm nhiều khu công nghiệp.
Câu 75 Cho biểu đồ sau:
(Nguồn: Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị
xuất khẩu theo nhóm hàng ở nước ta năm 2014 so với năm 2000?
A Hàng nông - lâm - thủy sản giảm, hàng CN nhẹ và tiểu thủ CN tăng.
B Hàng CN nặng và khoáng sản tăng, hàng nông - lâm - thủy sản giảm.
C Hàng CN nặng và khoáng sản tăng, hàng CN nhẹ và tiểu thủ CN tăng.
D Hàng CN nặng và khoáng sản giảm, hàng CN nhẹ và tiểu thủ CN tăng.
Câu 76 Cho bảng số liệu:
GDP VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2015 Quốc gia GDP ( Tỉ USD) Dân số (Triệu người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về thu nhập bình quân đầu người của ba nước Hoa Kì, Nhật Bản và Trung Quốc?
A Nhật Bản cao thứ hai và Hoa Kì nhỏ nhất.
B Hoa Kì cao nhất và gấp Trung Quốc 7 lần.
C Trung Quốc nhỏ nhất và Nhật Bản lớn nhất.
D Hoa Kì cao thứ hai và gấp Nhật Bản 1,6 lần.
Câu 77 Vấn đề dân số có ý nghĩa đặc biệt quan trọng ở vùng Đồng bằng sông Hồng vì
A cung cấp nguồn lao động dồi dào cho hoạt động công nghiệp và dịch vụ.
B đáp ứng cho nền nông nghiệp thâm canh lúa nước đòi hỏi nhiều lao động.
Trang 6C tác động lớn đến sự phát triển kinh tế và nâng cao chất lượng cuộc sống.
D chưa đáp ứng được nhu cầu cho tích lũy và cải thiện đời sống nhân dân.
Câu 78 Cho bảng số liệu:
GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA LB NGA, GIAI ĐOẠN 2010-2015
(Đơn vị: Tỉ USD)
Nông-lâm-thủy sản 59,5 79,7 78,0 55,9 Công nghiệp - xây dựng 529,1 721,6 658,9 434,0
(Nguồn: Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của LB Nga giai đoạn 2005
- 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 79 Ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là
A tạo thế mở hơn nữa để tiếp tục thu hút đầu tư.
B thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của vùng phía tây.
D tạo thế liên hoàn trong cơ cấu kinh tế theo không gian.
Câu 80 Cho bảng số liệu sau:
TỔNG DÂN SỐ VÀ DÂN SỐ PHÂN THEO GIỚI CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: Nghìn người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ số giới tính của nước ta trong giai đoạn 2005 – 2015?
A Giảm nhẹ, sau đó tăng.
B Giảm nhẹ trong cả giai đoạn.
C Tăng nhanh trong cả giai đoạn.
D Tăng khá nhanh, sau đó giảm nhẹ.
- HẾT
- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành trong khi làm bài thi.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.