1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tốt nghiệp THPT 2019 (5)

9 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 180,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết điểm du lịch biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ.. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào

Trang 1

TRƯỜNG THPT HẠ HÒA

ĐỀ THAM KHẢO KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề thi có 9 trang.

Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 41 Điểm cực Đông của nước ta nằm ở tỉnh nào?

A Hà Giang.

B Khánh Hòa.

C Cà Mau.

D Điện Biên.

Câu 42 Nước ta có mấy đô thị trực thuộc Trung ương?

A 2.

B 3.

C 4.

D 5.

Câu 43 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào

A Điện Biên.

B Lai Châu.

C Hà Giang.

D Thanh Hóa.

Câu 44 Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt nam trang 19, phần lớn diện tích trồng chè ở Tây

Nguyên tập trung ở tỉnh

A Kon Tum.

B Gia Lai.

C Đắc Lắc.

D Lầm Đồng.

Câu 45 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng

cung?

A Ngân Sơn.

B Trường Sơn Bắc.

C Bạch Mã.

Trang 2

D Hoàng Liên Sơn.

Câu 46 Dựa vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết điểm du lịch biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

A Đồ Sơn.

B Đá Nhảy.

C Thiên Cầm.

D Sầm Sơn.

Câu 47 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết Bắc Trung Bộ có khu dự

trữ sinh quyển nào?

A Cát Tiên.

B Tây Nghệ An.

C Cù Lao Chàm

D Cúc Phương.

Câu 48 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây

thuộc vùng Đông Nam Bộ có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất?

A Biên Hòa.

B Vũng Tàu.

C Thủ Dầu Một

D Tp Hồ Chí Minh.

Câu 49 Căn cứ vào atlat địa lí Việt nam trang 28, hãy cho biết ở Tây Nguyên, cửa khẩu Bờ Y

thuộc tỉnh nào sau đây?

A Gia Lai

B Đắk Lắk

C Kon Tum

D Đắk Nông.

Câu 50 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây

thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc?

A Việt Trì.

B Thái Nguyên.

C Hạ Long.

D Vinh.

Câu 51 Trong các ngành sau, ngành nào đã đưa lượng khí thải vào khí quyển nhiều nhất?

A Nông nghiệp.

B Công nghiệp.

Trang 3

C Xây dựng

D Dịch vụ.

Câu 52 Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

A phát triển thủy điện.

B phát triển lâm nghiệp.

C phát triển kinh tế biển.

D phát triển chăn nuôi.

Câu 53 Nhân tố làm giảm sút nhiệt độ mạnh nhất trong mùa đông ở nước ta là

A địa hình nhiều đồi núi.

B gió mùa Đông Bắc.

C tín phong Bắc bán cầu.

D ảnh hưởng của biển.

Câu 54 Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

A hội nhập kinh tế toàn cầu.

B công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

C phát triển nền kinh tế thị trường.

D phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

Câu 55 Điều kiện nào không phải là yếu tố thuận lợi để phát triển đánh bắt và nuôi trồng

thủy sản ở nước ta?

A Vùng biển rộng, giàu tài nguyên khoáng sản.

B Có nhiều ngư trường.

C Có nhiều bão, áp thấp và các đợt không khí lạnh.

D Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ.

Câu 56 Cho bảng số liệu:

Lao động đang làm việc phân theo ngành kinh tế ở nước ta năm 2000 và 2013

Đơn vị: nghìn người

Nông, lâm, thủy sản Công nghiệp – xây dựng Dịch vụ

Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2014, NXB Thống kê, 2015

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Tổng số lao động trong từng ngành kinh tế đều tăng.

B Khu vực công nghiệp – xây dựng tăng nhanh nhất.

C Tổng số lao động đang làm việc tăng, trong ngành dịch vụ giảm.

Trang 4

D Lao động trong khu vực nông, lâm, thủy sản tăng chậm nhất.

Câu 57 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết trung tâm nào sau đây ở Đông Nam Bộ có giá trị sản xuất công nghiệp không phải từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng.

A Thủ Dầu Một

B Biên Hòa.

C TP Hồ Chí Minh

D Vũng Tàu

Câu 58 Cho biểu đồ sau:

GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CHẾ BIẾN CỦA NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2005 - 2014

Nhận xét nào sau đây thể hiện đúng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa chế biến của nước ta giai đoạn 2005 - 2014?

A Xuất khẩu tăng không liên tục.

B Nhập khẩu giảm không liên tục.

C Nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu.

D Xuất khẩu tăng nhiều hơn nhập khẩu.

Câu 59 Đâu không phải là thách thức của ASEAN trong những năm gần đây?

A Chênh lệch trình độ phát triển.

B Tình trạng đói nghèo còn phổ biến.

C Đã tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định.

D Vấn đề tôn giáo, hòa hợp dân tộc.

Câu 60 Cho bảng số liệu:

CHỈ SỐ HDI CỦA CÁC NHÓM NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1990 – 2014

Trang 5

Nhóm nước phát triển (OECD) 0,785 0,834 0,872 0,880

Nhóm nước đang phát triển 0,531 0,568 0,642 0,660

Nhóm nước kém phát triển nhất 0,348 0,399 0,484 0,502

(Nguồn: Niên giám thống kê, Nhà xuất bản Thống kê)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chỉ số HDI trong giai đoạn

1990 -2014 của các nhóm nước?

A Chỉ số HDI của các nhóm nước đang phát triển tăng giảm thất thường.

B Chỉ số HDI của nhóm nước đang phát triển giảm.

C Chỉ số HDI của nhóm nước kém phát triển nhất giảm.

D Chỉ số HDI của thế giới tăng.

Câu 61 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng biển và hải đảo của Đồng bằng sông

Cửu Long?

A Có ngư trường rộng với trữ lượng hải sản lớn.

B Nhiều đảo và quần đảo thuận lợi để khai thác hải sản.

C Cá, tôm và hải sản quý hết sức phong phú.

D Bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh.

Câu 62 Việc khai thác các thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có ý nghĩa như thế nào về mặt kinh tê?

A Củng cố khối đại đoàn kết dân tộc.

B Tạo ra nhiều việc làm, nâng cao thu nhập cho người dân.

C Bảo vệ an ninh quốc phòng vùng biên giới của đất nước.

D Thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế của vùng và của cả nước.

Câu 63 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc?

A Có Hà Nội là thủ đô, trung tâm chính trị, văn hóa lớn nhất của nước ta.

B Tiềm năng nổi bật của vùng là nguồn lao động đông, chất lượng cao.

C Các ngành dịch vụ, du lịch có nhiều điều kiện để phát triển

D Tài nguyên thiên nhiên nổi trội hàng đầu là các mỏ dầu khí ở thềm lục địa.

Câu 64 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết nhận xét nào sau đây không

đúng với ngành giao thông vận tải Việt Nam?

A Có mạng lưới đường bộ phủ khắp cả nước.

B Hệ thống đường ô tô đang nối với hệ thống giao thông xuyên Á.

C Có nhiều tuyến bay trong nước và quốc tế.

D Chỉ chủ yếu phát triển đường biển đi trong nước.

Trang 6

Câu 65 Nhận xét nào sau đâykhông đúng về nông nghiệp của Nhật Bản ?

A Lúa gạo là cây trồng thứ yếu.

B Chè, thuốc lá, dầu tằm là những cây trồng phổ biến.

C Chăn nuôi tương đối phát triển, các vật nuôi chính là bò, lợn, gà.

D Chăn nuôi theo phương pháp tiên tiến bằng hình thức trang trại.

Câu 66 Phát biểu nào sau đây không chính xác với phân bố sản xuất nông nghiệp Trung

Quốc?

A Miền Tây không thể trồng trọt được vì khí hậu khắc nghiệt và địa hình hiểm trở.

B Lúa mì được trồng ở cả miền Đông và miền Tây

C Rừng phân bố nhiều ở miền Tây.

D Sản phẩm nông nghiệp ôn đới chiếm ưu thế trong toàn lãnh thổ.

Câu 67 Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích gieo trồng lúa gạo ở các nước Đông Nam Á

giảm là

A nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm

B năng suất lúa gạo tăng lên nhanh chóng.

C sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được yêu cầu của người dân.

D chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.

Câu 68 Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?

A Tốc độ tăng trưởng diện tích và độ che phủ rừng nước ta.

B Sự biến động diện tích và độ che phủ rừng của nước ta.

C Quy mô, cơ cấu diện tích rừng nước ta.

D Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích rừng nước ta.

Câu 69 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung

nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?

Trang 7

A Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

B Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

C Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

D Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn.

Câu 70 Khó khăn chủ yếu đối với việc nuôi tôm hiện nay ở nước ta là

A trong năm có khoảng 30 – 35 đợt gió mùa Đông Bắc.

B hàng năm có tới 9 – 10 cơn bão xuất hiện ở biển Đông.

C môi trường một số vùng biển bị suy thoái.

D dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại.

Câu 71 Yếu tố quan trọng nhất giúp kinh tế của Bắc Trung Bộ có bước phát triển đáng kể là

A thu hút lao động có tay nghề cao.

B thu hút các dự án đầu tư nước ngoài.

C khai thác và sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

D sự hình thành và phát triển của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.

Câu 72 Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến của nước ta trong những năm qua tăng vì

A đây là ngành công nghiệp trọng điểm.

B thích nghi với tình hình mới và hội nhập với thị trường thế giới.

C tăng về giá trị sản xuất, song chậm hơn các ngành công nghiệp khác.

D đem lại hiệu quả cao về kinh tế- xã hội và có tốc độ tăng trưởng nhanh.

Câu 73 Nguyên nhân nào sau đây không dẫn đến thành tựu trong hoạt động xuất nhập khẩu

của nước ta thời gian qua?

A Cơ chế quản lí cũng có đổi mới, tích cực.

B Thị trường buôn bán ngày càng được mở rộng.

C Thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

D Xuất hiện một số sản phẩm có giá trị kinh tế cao.

Câu 74 Việc phát triển công nghiệp nhiệt điện ở nước ta có ý nghĩa lớn nhất là

A giải quyết tốt hơn nhu cầu năng lượng và vấn đề việc làm.

B giải quyết việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống.

C tăng GDP và sử dụng hợp lí tài nguyên.

D sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo tiền đề cho công nghiệp hóa.

Câu 75 Giải pháp nào dưới đây mang tính tổng thể để từng bước giải quyết nhu cầu về cơ sở

năng lượng của Đông Nam Bộ?

A Khai thác và chế biến dầu khí.

B Phát triển nguồn năng lượng sạch.

C Phát triển nguồn điện và mạng lưới điện.

Trang 8

D Phát triển công nghiệp hiện đại ít nhiên liệu.

Câu 76 Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều điều kiện thuận lợi để xây dựng các cảng nước

sâu trong đó chủ yếu là do

A có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ.

B có nhiều vũng vịnh rộng.

C bờ biển có nhiều vũng vịnh, thềm lục địa sâu, ít bị sa bồi.

D có nên kinh tế phát triển nhanh, nhu cầu vận tải lớn.

Câu 77 Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây

công nghiệp ở Tây Nguyên là

A quy hoạch lại vùng chuyên canh.

B đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp.

C đẩy mạnh khâu chế biến các sản phẩm cây công nghiệp.

D tìm thị trường tiêu thụ ổn định.

Câu 78 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở các tỉnh cực Nam

Trung Bộ là

A địa hình phân hoá sâu sắc.

B ảnh hưởng của gió phơn và bão.

C thiếu nước, nhất là vào mùa khô.

D nạn cát bay lấn sâu vào ruộng đồng.

Câu 79 Nhân tố nào là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ có vị trí hàng đầu trong sự phát

triển kinh tế của nước ta?

A Có vị trí địa lí đặc biệt quan trọng ở khu vực phía Nam.

B Có sự tích tụ lớn về vốn, kĩ thuật, thu hút đầu tư trong nước và quốc tế.

C Có cơ sở hạ tầng giao thông vận tải, thông tin liên lạc tương đối phát triển.

D Có thị trường tiêu thụ rộng lớn nhất cả nước.

Câu 80.Cho bảng số liệu sau:

SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ TRONG DÂN SỐ CẢ NƯỚC, GIAI ĐOẠN 1990 – 2009 Năm Số dân thành thị (triệu người) Tỉ lệ dân thành thị trong dân số cả nước (%)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Trang 9

Để thể hiện sự thay đổi số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta trong giai đoạn

1990 – 2009, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A Biểu đồ tròn.

B Biểu đồ kết hợp cột, đường.

C Biểu đồ cột.

D Biểu đồ đường.

-Hết - Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, 2009

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Ngày đăng: 22/03/2019, 22:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w