Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào sau đây không giáp với biển Đông?. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Bé thuộc lư
Trang 1SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT QUẾ LÂM
ĐỀ MINH HỌA
(Đề có 07 trang)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 111
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 41 Vùng có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng
A lãnh hải B tiếp giáp lãnh hải
C vùng đặc quyền về kinh tế D thềm lục địa
Câu 42 Khu vực có tỉ trọng giảm liên tục trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta là
A Nông - lâm - ngư nghiệp B Công ngiệp, xây dựng
C Dịch vụ D Du lịch
Câu 43 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào sau đây không giáp với biển Đông?
A Quảng Ninh B Quảng Ngãi C Phú Yên D Hà Nam
Câu 44 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Bé thuộc lưu vực sông
nào sau đây?
A Lưu vực sông Thu Bồn B Lưu vực sông Đồng Nai
C Lưu vực sông Ba (Đà Rằng) D Lưu vực sông Mê Công
Câu 45 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi nào sau đây không thuộc vùng
núi Đông Bắc?
A Tây Côn Lĩnh B Phu Hoạt
C Kiều Liêu Ti D Pu Tha Ca
Câu 46 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trng tâm kinh tế nào sau đây của
vùng Đồng Bằng sông Hồng có qui mô từ trên 15 đến 100 nghìn tỉ đồng?
A Hà Nội B Hải Phòng C Hạ Long D Hải Dương
Câu 47 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là
trung tâm du lịch quốc gia?
A Huế B Vũng Tàu C Hải Phòng D Nha Trang
Câu 48 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Thanh
Thủy thuộc tỉnh nào của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ?
A Hà Giang B Cao Bằng C Lạng Sơn D Quảng Ninh
Câu 49 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết trung tâm công nghiệp nào của
vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có giá trị sản xuất (theo giá thực tế năm 2007) từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?
A Đà Nẵng và Nha Trang B Quảng Ngãi và Quy Nhơn
C Quy Nhơn và Khánh Hòa D Phan Thiết và Nha Trang
Câu 50 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc?
A Hà Nội B Hải Phòng C Phúc Yên D Việt Trì
Câu 51 Đặc điểm lao động của nền kinh tế tri thức là
A trong cơ cấu lao động chủ yếu là công nhân tri thức, trình độ học vấn cao
Trang 2B trong cơ cấu lao động chủ yếu là công nhân tri thức, trình độ học vấn trung học.
C trong cơ cấu lao động chủ yếu là nông dân nông nghiệp, trình độ học vấn thấp
D trong cơ cấu lao động chủ yếu là công nhân tri thức, trình độ học vấn thấp
Câu 52 Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực Đông Nam Á biển đảo?
A Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới
B Nằm trong vùng có động đất núi lửa hoạt động mạnh
C Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam
D Có nhiều đồng bằng lớn, đất phù sa được phủ tro, bụi của núi lửa
Câu 53 Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi được thể hiện qua
A làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh
B bào mòn lớp đất trên mặt tạo nên đất xám bạc màu
C tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung lũng khô
D tạo nên hẻm vực, khe sâu, sườn dốc
Câu 54 Thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân ở nước ta là
A kinh tế nhà nước B kinh tế tập thể
C kinh tế cá thể D kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 55 Loại hình nào sau đây không thuộc mạng lưới thông tin liên lạc?
A mạng điện thoại B mạng phi thoại
C mạng truyền dẫn D mạng kĩ thuật số
Câu 56 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA PHÂN THEO NHÓM HÀNG
(Đơn vị: %)
Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp 46,1 39,4
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị xuất khẩu
hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta qua hai năm 2010 và 2014?
A Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản ngày càng tăng
B Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp ngày càng giảm
C Giá trị hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp ngày càng giảm
D Tỉ trọng hàng nông, lâm, thủy sản và hàng khác ngày càng giảm
Câu 57 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cây công nghiệp nào dưới đây không thuộc Đông Nam Bộ?
A Cao su B Chè C Cà phê D Điều
Câu 58 Cho biểu đồ:
Trang 3Năm 2000
Năm 2014
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta năm 2000 và 2014
B
Sự thay đổi quy mô và cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế nước ta năm 2000
và 2014
C Tốc độ tăng trưởng lao động nước ta phân theo các ngành kinh tế từ năm 2000 đến năm 2014
D Tình hình phát triển dân số và nguồn lao động nước ta từ năm 2000 đến năm 2014
Câu 59 Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng đều?
A GDP của một số nước rất cao, trong khi nhiều nước còn thấp
B Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia khác nhau
C Đô thị hoá khác nhau giữa các quốc gia
D Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nhiều nước chưa hợp lí
Câu 60 Cho bảng số liệu:
GDP/NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ASEAN NĂM 2013
(Đơn vị %)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về GDP/người của các quốc gia năm 2013?
A Xin-ga-po có GDP/người cao hơn Việt Nam 28,9 lần
B Xin-ga-po có GDP/người cao hơn Việt Nam 29,8 lần
C Việt Nam có GDP/người cao hơn Lào 1,3 lần
D Thái Lan có GDP/người hơn Việt Nam 3,3 lần
Trang 4Câu 61 Hiện nay, thế mạnh nào có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển kinh tế
Đồng bằng sông Hồng?
A Đồng bằng châu thổ, rộng lớn và đất đai màu mỡ
B Khoáng sản: đá vôi, sét, cao lanh, khí tự nhiên, than nâu.
C Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời
D Lao động dồi dào, kinh nghiệm phong phú và có trình độ
Câu 62 Để đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng kinh tế biển và vùng ven biển, mục tiêu của chiến
lược biển Việt Nam là
A đẩy mạnh việc kai thác dầu khí phục vụ xuất khâu
B nâng cao sản lượng khai thác hải sản, phát triển mạnh công nghiệp chế biến thủy sản
C phát triển mạnh đội tầu vận tải biển, hiện đại hóa hệ thống cảng biển
D mở rộng phạm vi khai thác tài nguyên biển xa và sâu hơn
Câu 63: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của vùng kinh tế trọng điểm ở nước
ta?
A Gồm nhiều tỉnh, thành phố và ranh giới có thể thay đổi
B Hội tụ nhiều thế mạnh, tiềm lực hấp dẫn đầu tư.
C Có tỉ trọng lớn trong tổng GDP của quốc gia, hỗ trợ vùng khác phát triển.
D Có chất lượng cuộc sống cao, tỉ lệ thất nghiệp rất thấp
Câu 64 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là
không đúng về sản lượng khai thác dầu thô và than sạch của cả nước từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng dầu có xu hướng giảm
B Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
C Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu
D Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm
Câu 65 Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?
A Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước
B Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện
C Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ
D Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện
Câu 66 Từ năm 1999 đến nay, hai nước Trung Quốc – Việt Nam phát triển quan hệ hợp tác
theo phương châm
A láng giềng hữu nghị, hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai
B láng giềng hữu nghị, hợp tác lâu dài , ổn định toàn diện, hướng tới tương lai
C láng giềng tin cậy, hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai
D láng giềng hữu nghị, hợp tác mọi mặt, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai
Câu 67 Việc xây dựng đường giao thông trong khu vực Đông Nam Á theo hướng đông-tây
hết sức cần thiết đối với các nước có
A hướng núi Bắc- Nam
B hướng núi Tây Bắc- Đông Nam
C lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc- nam
D lãnh thổ kéo dài theo chiều Đông- Tây
Câu 68: Cho biểu đồ:
Trang 5Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng số lượng trâu, bò của nước ta
B Số lượng trâu, bò của nước ta
C Cơ cấu số lượng trâu, bò của nước ta
D Chuyển dịch cơ cấu số lượng trâu, bò của nước ta
Câu 69 Khó khăn lớn nhất trong việc xuất khẩu các sản phẩm chăn nuôi của nước ta trong
giai đoạn hiện nay là
A giá thành sản phẩm còn cao
B giá trị dinh dưỡng của sản phẩm thấp
C nguồn thức ăn cho chăn nuôi chưa được đảm bảo
D công tác kiểm dịch, vệ sinh an toàn thực phẩm chưa được chú ý đúng mức
Câu 70: Nhân tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc phát triển ngành nuôi trồng
thủy sản nước lợ ở nước ta?
A Nhiều bãi triều, đầm phá B Nhiều sông, suối, ao hồ
C Vùng biển rộng lớn D Nhiều ngư trường lớn
Câu 71: Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây
công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có
A lao động có truyền thống, kinh nghiệm
B khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và có mùa đông lạnh
C nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng
D đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu
Câu 72 Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của
nước ta hiện nay là
A vị trí địa lý thuận lợi
B gần nguồn tài nguyên thiên nhiên
C có nguồn nhân lực trình độ cao
D đạt hiệu quả kinh tế - xã hội - môi trường
Câu 73 Số lượng khách du lịch nội địa trong các năm qua tăng nhanh do nguyên nhân chủ
yếu nào sau đây?
A Chất lượng phục vụ tốt hơn
B Mức sống nhân dân được nâng cao
C Sản phẩm du lịc này càn đa dạng
D Cơ sở vật chất của ngành du lịch được tăng cường
Trang 6Câu 74 Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của vùng Trung du và miền
núi phía Bắc là
A sự phân hóa địa hình sâu sắc
B khí hậu phân hoá phức tạp
C cơ sở hạ tầng kém phát triển
D nơi tập trung của nhiều dân tộc ít người
Câu 75 Ở vùng Bắc Trung Bộ, việc trồng rừng ven biển có tác dụng chủ yếu là
A điều hoà nguồn nước
B hạn chế tác hại của các cơn lũ
C chống xói mòn đất, rửa trôi
D chắn gió bão và sự di chuyển của các cồn cát
Câu 76 So vơi các vùng lãnh thổ khác của nước ta, duyên hải Nam Trung Bộ có
A nghề cá phát triển hơn
B tài nguyên du lịch phon phú đa dạng hơn
C nhiều địa điểm tốt để xây dựng các cảng biển.
D điều kiện thuận lợi hơn để phát triển tỏng hợp kin tế biển
Câu 77 Đâu không phải là giải pháp để nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội trong sản xuất cây
công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên?
A Đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp
B Đẩy mạnh công nghiệp chế biến và xuất khẩu
C Hoàn thiện quy hoạch các vùng chuyên canh cây công nghiệp
D Tăng cường đội ngũ lao động có chuyên môn kĩ thuật, giàu kinh nghiệm
Câu 78 Biện pháp hàng đầu trong việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong ngành
nông-lâm nghiệp của vùng Đông Nam Bộ là
A thay đổi cơ cấu, giống cây trồng
B bảo vệ đất gắn với bảo vệ vốn rừng
C xây dựng các công trình thủy lợi
D bảo vệ các vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển
Câu 79 So với đồng bằng sông Hồng thuận lợi cơ bản trong việc phát triển ngành đánh bắt
thuỷ sản ở đồng bằng sông Cửu Long là
A có nguồn lợi thuỷ sản rất phong phú
B có một mùa lũ trong năm tạo nguồn lợi thủy sản
D công nghiệp chế biến phát triển mạnh hơn
C người dân có nhiều kinh nghiệm trong đánh bắt thuỷ sản
Câu 80: Cho bảng sau
DIỆN TÍCH RỪNG BỊ THIỆT HẠI Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2014
(Đơn vị:ha)
Năm Diện tích rừng bị cháy Diện tích rừng bị chặt phá
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2015, NXB Thống kê, 2016)
Trang 7Để thể hiện về diện tích rừng bị thiệt hại ở nước ta giai đoạn 2005 – 2014 ở bảng trên, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- HẾT
- Thí sinh được sử dụng Atlat địa lý Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành trong khi làm bài thi.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 8ĐÁP ÁN