1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tốt nghiệp THPT 2019 (7)

6 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 221,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết khu vực nào ở nước ta chịu tác động của bão với tần suất lớn nhất.. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết, sông nào sau đ

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề thi có 7 trang

Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1 Vị trí địa lí quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta là mang tính chất

A nhiệt đới ẩm gió mùa.

B nhiệt đới khô.

C cận nhiệt đới ẩm gió mùa.

D cận nhiệt đới khô.

Câu 2 Vùng nào dưới đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

A Đồng bằng sông Hồng.

B Duyên hải miền Trung.

C Đồng bằng sông Cửu Long.

D Đông Nam Bộ.

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết khu vực nào ở nước ta chịu tác động của

bão với tần suất lớn nhất?

A Ven biển Bắc Bộ.

B Ven biển các tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An.

C Ven biển các tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình.

D Ven biển Nam Trung Bộ.

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết, sông nào sau đây thuộc hệ thống sông

Hồng?

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết lát cắt A-B có hướng nào?

A Bắc – Nam.

B Tây Bắc - Đông Nam.

C Đông – Tây.

D Tây Nam – Đông Bắc.

Câu 6 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào dưới đây không

xuất hiện trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Hải Phòng?

A Chế biến nông sản.

B Đóng tàu.

C Sản xuất vật liệu xây dưng.

D Luyện kim màu.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết các sông có đặc điểm nhỏ, ngắn, chảy

theo hướng tây – đông ở nước ta tập trung chủ yếu ở khu vực nào?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B Tây Nguyên.

C Duyên hải miền Trung.

D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào không thuộc

vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

1

Trang 2

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết các tỉnh có tỉ lệ diện tích rừng so với

diện tích toàn tỉnh dưới 10% (năm 2007) phân bố chủ yếu ở vùng nào của nước ta?

A Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

B Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

C Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

D Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải miền Trung.

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến quốc lộ nào sau đây không kết

nối Tây Nguyên với Duyên hải Nam Trung Bộ?

Câu 11 Hiện nay, nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên nhân

chủ yếu là do

A chất thải công nghiệp chưa qua xử lí.

B chất thải trong sản xuất nông nghiệp.

C nước xả ra từ các nhà máy thủy điện.

D khai thác và vận chuyển dầu mỏ.

Câu 12 Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do

A có dân số đông, nhiều quốc gia.

B nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

C vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtray- li-a.

D là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

Câu 13 Gió mùa Tây Nam hoạt động trong thời kì đầu mùa hạ ở nước ta có nguồn gốc từ

A khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.

B khối khí chí tuyến Bán cầu Nam.

C khối khí nhiệt đới Nam Thái Bình Dương.

D khối khí từ phương Bắc.

Câu 14 Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

B Kinh tế nhà nước D Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 15 Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là

A đường sắt Thống Nhất C Hà Nội – Lào Cai.

B Hà Nội – Hải Phòng D Hà Nội – Đồng Đăng.

Câu 16 Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000-2014

(Đơn vị: Nghìn tấn)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng nhất về sản lượng thủy sản khai thác

và nuôi trồng của nước ta giai đoạn 2000-2005?

A Khai thác tăng, nuôi trồng giảm.

B Khai thác giảm, nuôi trồng tăng.

C Khai thác tăng, nuôi trồng tăng.

D Khai thác giảm, nuôi trồng giảm.

Câu 17 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết, cây cà phê được trồng chủ yếu ở tỉnh nào

ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

Trang 3

Câu 18.Cho biểu đồ.

CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: %)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2015 so với năm 2005?

A Ngoài Nhà nước giảm, Nhà nước tăng nhanh.

B Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài và Nhà nước tăng.

C Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

D Ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

Câu 19 Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông

Nam Á là

A đã có 10 nước là thành viên của ASEAN.

B thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài.

C khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.

D tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định.

Câu 20 Cho bảng số liệu: LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

Địa điểm Lượng mưa (mm) Lượng bốc hơi (mm)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về cân bằng ẩm của một số địa điểm

trên?

A Huế có cân bằng ẩm cao hơn Hà Nội và thấp hơn TP Hồ Chí Minh.

B Hà Nội có cân bằng ẩm cao hơn Huế và thấp hơn TP Hồ Chí Minh.

C TP Hồ Chí Minh có cân bằng ẩm cao hơn Huế và thấp hơn Hà Nội.

D Huế có cân bằng ẩm cao hơn Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.

Câu 21 Ý nào sau đây chưa đúng với ngành dịch vụ ở vùng Đồng bằng sông Hồng?

A Cơ cấu ngành dịch vụ đa dạng.

B Du lịch chưa là ngành dịch vụ quan trọng nhất.

C Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của vùng.

D Hà Nội là trung tâm dịch vụ lớn nhất của vùng.

Câu 22 Đẩy mạnh phát triển các ngành kinh tế ở vùng biển ở nước ta đem lại ý nghĩa nào sau đây?

A Tạo việc làm và nâng cao thu nhâp cho người dân.

B Khôi phục và bảo tồn các làng nghề truyền thống ở ven biển.

C Mang lại hiệu quả cao về kinh tế, môi trường và bảo vệ chủ quyền.

D Phát triển kinh tế các vùng ven biển và bảo vệ chủ quyền.

Câu 23 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta?

3

Trang 4

A Hội tụ đầy đủ các thế mạnh.

B Có tỉ trọng lớn trong GDP của cả nước.

C Đã được hình thành từ rất lâu đời.

D Bao gồm phạm vi của nhiều tỉnh, thành phố.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về công

nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

A Giá trị sản xuất có nhiều biến động qua các năm.

B Dệt may là ngành chính, chiếm tỉ trọng cao nhất.

C Các trung tâm phân bố chủ yếu ở ven biển.

D Tỉ trọng rất cao trong toàn ngành công nghiệp.

Câu 25 Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do

A ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

B ưu tiên phát triển công nghiệp, dịch vụ.

C diện tích đất nông nghiệp quá ít.

D việc nhập khẩu nông sản có lợi hơn.

Câu 26 Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là

Câu 27 Xu hướng phổ biến trong chính sách phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á

hiện nay là

A chú trọng phát triển sản xuất hàng tiêu dùng.

B tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

C phát triển các ngành hiện đại, vốn đầu tư lớn.

D ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.

Câu 28 Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế nước ta giai đoạn 2000 – 2010.

B Quy mô GDP nước ta giai đoạn 2000 – 2010.

C Tốc độ tăng trưởng kinh tế nước ta qua 1 số năm.

D Tốc độ tăng trưởng GDP nước ta giai đoạn 2000 – 2010.

Câu 29 Vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triển

là do

A các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao.

B nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú, thị trường rộng.

C nguồn lao động đông, có kinh nghiệm trong chăn nuôi.

D có điều kiện khí hậu và nguồn nước thuận lợi.

Câu 30 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

Trang 5

A quỹ đất dành cho trồng cây công nghiệp ngày càng thu hẹp.

B mùa mưa kéo dài làm tăng nguy cơ ngập úng.

C độ dốc địa hình lớn, đất dễ bị thoái hóa.

D thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

Câu 31 Hướng chuyên môn hóa lúa cao sản, cây thực phẩm, đặc biệt là các loạn rau cao cấp, cây

ăn quả… là của vùng nông nghiệp nào?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ C Đông Nam Bộ.

B Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 32 Dầu khí là ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

A Là ngành có thế mạnh lâu dài.

B Mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn.

C Có tác động mạnh mẽ tới nhiều ngành.

D Tăng thu nhập cho người dân.

Câu 33 Nhận định nào dưới đây chưa chính xác về hoạt động ngoại thương nước ta hiện nay?

A Kim ngạch nhập khẩu từ thị trường ASEAN và Nhật Bản giảm.

B Hàng nhập khẩu nước ta phần lớn là từ các nước Châu Á.

C Kim ngạch nhập khẩu từ thị trường Trung Quốc, EU tăng nhanh.

D Cán cân xuất nhập khẩu dần đi vào cân đối.

Câu 34 Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc

Bộ là

A việc vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến vùng tiêu thụ.

B dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng.

C công nghiệp chế biến chưa phát triển.

D cơ sở thức ăn cho chăn nuôi còn hạn chế

Câu 35 Nguồn lợi thủy sản ở Bắc Trung Bộ có nguy cơ giảm rõ rệt là do

A vùng biển thường có thiên tai C môi trường biển bị ô nhiễm.

B không có ngư trường lớn D đánh bắt ven bờ là chính.

Câu 36 Trong tương lai, ngành có vai trò lớn hơn trong việc giải quyết vấn đề thực phẩm và tạo ra

nhiều sản phẩm hàng hóa ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

B trồng cây lương thực, thực phẩm D trồng cây ăn quả.

Câu 37 Biện pháp quan trọng hàng đầu để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là:

A Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng, phá thế độc canh.

B Phát triển các mô hình kinh tế trang trại có quy mô lớn.

C Xây dựng cơ sở công nghiệp chế biến gắn với vùng chuyên canh.

D Nâng cao chất lượng đội ngũ lao động, phổ biến công nghệ.

Câu 38 Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là

A tăng cường nâng cấp cơ sở vật chất kĩ thuật.

B phát triển công nghiệp theo chiều sâu đi đôi với bảo vệ môi trường.

C quy hoạch các khu công nghiệp, khu chế xuất mới.

D phát huy hơn nữa thế mạnh công nghiệp khai thác dầu khí.

Câu 39 Biện pháp nào sau đây không đúng khi đặt vấn đề sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở

vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

A Nước ngọt là vấn đề hàng đầu vào mùa khô.

B Đẩy mạnh trồng cây công nghiệp, cây ăn quả.

C Khai thác kết hợp mặt biển với đảo, quần đảo và đất liền.

D Đẩy mạnh khai hoang, khai thác đất rừng.

Câu 40 Cho bảng số liệu:

5

Trang 6

SỐ DÂN NƯỚC TA THEO GIỚI VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN NƯỚC TA 2001 - 2013

(nghìn người)

Nữ (nghìn người)

Tỉ lệ gia tăng dân số

tự nhiên (%)

Để thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên nước ta giai đoạn 2001 – 2013, theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 22/03/2019, 22:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w