1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 8: Hình cắt

40 367 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình cắt
Thể loại Bài luận
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 4,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm về hình cắt và mặt cắt- Dùng một mặt phẳng cắt tưởng tượng cắt vật thể thành 2 phần.. - Nếu chỉ vẽ phần vật thể nằm trên mặt phẳng cắt mà không vẽ phần vật thể ở phía sau mặt

Trang 1

thuËt

Trang 4

Làm thế nào để thể hiện những phần khuất (các lỗ, rãnh ) của vật thể ?

Trang 5

8.1 Kh¸i niÖm vÒ h×nh c¾t vµ mÆt c¾t

MÆt ph¼ng c¾t

Trang 6

MÆt c¾t

Trang 8

8.1 Khái niệm về hình cắt và mặt cắt

- Dùng một mặt phẳng cắt tưởng tượng cắt vật thể thành 2 phần.

- Bỏ đi phần vật thể giữa người quan sát và mặt phẳng cắt.

- Nếu chỉ vẽ phần vật thể nằm trên mặt phẳng cắt mà không

vẽ phần vật thể ở phía sau mặt phẳng thì hình thu được gọi là

mặt cắt.

- Như vậy:

+ Hình cắt là hình biểu diễn phần còn lại của vật thể sau khi

- Vẽ hình chiếu phần còn lại của vật thể lên mặt phẳng hình

chiếu song song với mặt phẳng cắt Thì ta được hình biểu diễn của vật thể gọi là hình cắt.

Trang 11

chiÕu c¹nh.

Trang 12

1 Theo vÞ trÝ mÆt ph¼ng c¾t

- H×nh c¾t nghiªng:

Lµ h×nh c¾t nhËn ®­îc khi mÆt ph¼ng c¾t kh«ng song song víi c¸c mÆt ph¼ng

Trang 13

2 Theo số lượng mặt phẳng cắt

a) Hình cắt đơn giản:

Là hình cắt nhận được khi chỉ dùng một mặt phẳng cắt Ta có hai loại h/c đơn giản

Hình cắt dọc : Nếu mặt phẳng cắt dọc trục hoặc cắt dọc theo chiều dài hoặc chiều cao của vật thể

Hình cắt ngang: Nếu mặt phẳng cắt vuông góc với chiều dài hoặc chiều cao của vật thể

Trang 15

2 Theo số lượng mặt phẳng cắt

Hình cắt xoay :

Khi các mặt phẳng cắt cắt nhau

Trang 16

8.2.1 - Phân loại hình cắt

- Ngoài ra, khi chỉ muốn thể hiện một phần nhỏ

bên trong của vật thể, ta được phép chỉ cắt riêng một phần đó gọi là hình cắt riêng phần Lúc này

hình cắt được đặt ngay trên hình chiếu cơ bản Giới hạn giữa hình chiếu và hình cắt riêng phần được vẽ bằng nét lượn sóng

Trang 18

8.2.2 - Ghi chó vµ ký hiÖu trªn h×nh c¾t.

+ MÆt ph¼ng c¾t ®­îc biÓu diÔn b»ng nÐt c¾t t¹i c¸c vÞ trÝ ®Çu, cuèi vµ chç chuyÓn tiÕp

Trang 19

8.2.2 - Ghi chú và ký hiệu trên hình cắt.

+ Nét cắt không được chạm vào đường bao của vật thể hay cắt vào đường kích thước.

Trang 20

8.2.2 - Ghi chú và ký hiệu trên hình cắt.

+ Vẽ mũi tên chạm vào nét cắt để chỉ hướng chiếu sau khi cắt, bên cạnh mũi tên có chữ hoa đặt tên cho hình cắt, trong mọi trường hợp các chữ hoa này

đều phải viết theo hướng nằm ngang

A

Trang 21

8.2.2 - Ghi chú và ký hiệu trên hình cắt.

+ Cặp chữ hoa tên hình cắt (A-A, B- B, ) được đặt trên giá nằm ngang, giá này được vẽ bằng nét liền

đậm và đặt phía trên hình cắt

A – A

Trang 24

+ Cách vẽ ký hiệu vật liệu trên mặt cắt :

- Các đường gạch trên mặt cắt phải kẻ song song với nhau và nghiêng 45 độ so với đường trục chính của hình cắt, đường bao của hình cắt hoặc đường bằng của bản vẽ

8.2.3 - Một số qui ước

Trang 25

+ C¸ch vÏ ký hiÖu vËt liÖu trªn mÆt c¾t :

NÕu ®­êng g¹ch g¹ch hoÆc song song víi ®­êng bao cña h×nh c¾t hoÆc ®­êng trôc chÝnh cña h×nh c¾t th× ®­îc phÐp kÎ ®­êng g¹ch g¹ch nghiªng 30 hoÆc 60 0

8 2.3 - Mét sè qui ­

íc

Trang 27

+ Cách vẽ ký hiệu vật liệu trên mặt cắt :

Các hình cắt, mặt cắt của các chi tiết khác nhau

đặt cạnh nhau thì đường gạch gạch của mỗi chi tiết được gạch có hướng khác nhau hoặc khoảng cách giữa các đường gạch khác nhau

8.2.3 - Một số qui ước

Trang 29

ChÊt dÎo, vËt liÖu c¸ch ®iÖn, c¸ch

nhiÖt, c¸ch Èm, vËt liÖu bÞt kÝn Gç

Trang 30

* Đường ranh giới giữa nửa hình chiếu và nửa hình cắt của hình cắt kết hợp là trục đối xứng, nửa hình chiếu đặt bên trái trục đối xứng, nửa hình cắt đặt

bên phải trục đối xứng nếu trục đối xứng vuông

góc với đường bằng bản vẽ

3.2.4 - Một số qui ước

Trang 31

* Nếu có nét liền đậm trùng với trục đối xứng thì dùng nét lượn sóng làm đường phân cách Nét này

được vẽ lệch sang phần hình chiếu hay hình cắt

tuỳ theo nét liền đậm thuộc hình biểu diễn nào

8.2.3 Một số qui ước

Trang 32

+ Khi cắt dọc trục các chi tiết như trục đặc, trục chính, các cánh mỏng như gân chịu lực, bu lông, đinh tán, nan hoa coi như chúng không bị cắt (không gạch mặt cắt)

8.2.3 - Một số qui ước

Trang 33

- Mặt cắt: là hình biểu diễn nhận

tưởng tượng dùng mặt phẳng này cắt vật thể

- Mặt phẳng cắt thường được chọn sao cho

+ Song song một chiều của vật thể

+ Song song với mặt phẳng hình chiếu

Mặt cắt

8.3 mặt cắt

Trang 34

8.3.1 Ph©n lo¹i mÆt c¾t:

- §­êng bao cña mÆt c¾t chËp vÏ b»ng

§­êng bao cña mÆt c¾t rêi: vÏ b»ng

Trang 35

8.3.2 Qui định về mặt cắt

- Cách ghi chú trên mặt cắt giống trên hình cắt

- Phải vẽ và đặt mặt cắt theo đúng hướng của mũi tên đã chỉ

- Cho phép xoay mặt cắt đi một góc tuỳ ý, nhưng phải vẽ mũi tên cong ở trên ký hiệu để biểu thị mặt cắt đã được xoay

Trang 36

H×nh chiÕu H×nh c¾t

Trang 37

3.3 Hình trích

1 Khái niệm:

Hình trích là hình biểu diễn (thường được

phóng to) trích ra từ một hình biểu diễn

Trang 38

A - A

LuyÖn tËp

H×nh c¾t MÆt c¾t rêi

Trang 39

Bài tập 2

Hình nào là hình cắt đúng?

Mặt cắt nào vẽ

đúng? Tại sao?

Ví dụ ứng dụng

Ngày đăng: 25/08/2013, 19:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình cắt - Chương 8: Hình cắt
Hình c ắt (Trang 6)
8.2. Hình cắt - Chương 8: Hình cắt
8.2. Hình cắt (Trang 9)
Hình cắt đứng thường được biểu - Chương 8: Hình cắt
Hình c ắt đứng thường được biểu (Trang 9)
Hình cắt cạnh thường được biểu diễn ngay trên hình - Chương 8: Hình cắt
Hình c ắt cạnh thường được biểu diễn ngay trên hình (Trang 11)
Hình cắt dọc : Nếu mặt phẳng cắt dọc trục hoặc cắt  dọc theo chiều dài hoặc chiều cao của vật thể - Chương 8: Hình cắt
Hình c ắt dọc : Nếu mặt phẳng cắt dọc trục hoặc cắt dọc theo chiều dài hoặc chiều cao của vật thể (Trang 13)
Hình cắt  bậc : - Chương 8: Hình cắt
Hình c ắt bậc : (Trang 14)
Hình cắt  xoay : - Chương 8: Hình cắt
Hình c ắt xoay : (Trang 15)
Hình cắt được đặt ngay trên hình chiếu cơ bản. Giới hạn giữa hình chiếu và hình cắt riêng phần được vẽ bằng nét lượn sóng - Chương 8: Hình cắt
Hình c ắt được đặt ngay trên hình chiếu cơ bản. Giới hạn giữa hình chiếu và hình cắt riêng phần được vẽ bằng nét lượn sóng (Trang 16)
Hình chiếu với nửa hình - Chương 8: Hình cắt
Hình chi ếu với nửa hình (Trang 17)
Hình chiếu Hình cắt - Chương 8: Hình cắt
Hình chi ếu Hình cắt (Trang 36)
Hình trích là hình biểu diễn (thường được - Chương 8: Hình cắt
Hình tr ích là hình biểu diễn (thường được (Trang 37)
Hình nào là  mặt cắt ? Mặt cắt gì ? - Chương 8: Hình cắt
Hình n ào là mặt cắt ? Mặt cắt gì ? (Trang 38)
Hình nào là  hình cắt đúng? - Chương 8: Hình cắt
Hình n ào là hình cắt đúng? (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w