Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO3, CaCO3 rồi cho toàn bộ khí thoát ra Khí A hấp thụ hết bằng dung dịch CaOH2 thu đợc kết tủa B và dung dịch C.. Kết quả khác Câu 27: Nung nóng 38,3 gam
Trang 1Cacbon: ( 6/12/2008) Gv: Bựi Thị Điền THPT - Ân Thi
Cõu 1: 42,5 gam tinh thể muối Na2CO3 .xH2O tỏc dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,3 mol HCl tạo thành muối trung hoà Giỏ trị x là: A 5 B 8 C 10 D 12
Cõu 2: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit (đktc) CO2 vào 24 lit dung dịch Ca(OH)2 0,005M được kết tủa A và dung dịch B Khối
A tăng 8,8 gam B giảm 8,8 gam C tăng 4,8 gam D giảm 4,8 gam
Cõu 3: Cho 6,8 gam hỗn hợp rắn X gồm ( gồm CaO và CuO ) phản ứng với cacbon (dư) ở nhiệt độ cao , phản ứng xong thu
2,24 lit khớ COduy nhất (ở đktc) Khối lượng kim loại tạo thành là:
A 4,0 gam B 3,2 gam C 5,2 gam D 6,4 gam
Cõu 4: Dung dịch A chứa x mol Ca(OH)2 Cho dung dịch A hấp thụ 0,06 mol CO2 được 2a mol kết tủa , nhưng nếu dựng 0,08 mol CO2 thỡ được a mol kết tủa Giỏ trị của x và a là:
A 0,08 và 0,04 B 0,05 và 0,02 C 0,06 và 0,02 D 0,08 và 0,05
Cõu 5: 0,15 lit dung dịch NaOH 25% ( D = 1,28 gam/ml ) cú khả năng hấp thụ được tối đa một thể tớch khớ CO2 (đo ở đktc) là: A 40,32 lit B 26,88 lit C 20,16 lit D 13,44 lit
Cõu 6: Dẫn từ từ 11,2 lit hỗn hợp khớ X (đktc) gồm CO và CO2 ( cú dX/H2 = 18 ) qua than núng đỏ Thể tớch khớ CO(đktc) thu được tối đa sau phản ứng là : A 5,6 lit B 11,2 lit C 16,8 lit D 22,4 lit
Cõu 7: Nung m gam một loại đỏ vụi X ( cú 80% CaCO3 , phần cũn lại là tạp chất trơ ) sau một thời gian thu được chất rắn Y ( cú 45,65% CaO ) Hiệu suất phõn huỷ CaCO3 là: A 50% B 66,67 % C 75 % D 81,81 %
Cõu 8: Để đốt chỏy hết một lớt hỗn hợp 3 khớ CO , H2 , CH4 cần vừ đủ 1,25 lit O2 ( cỏc khớ đo ở cựng nhiệt độ và ỏp suất ) Trong hỗn hợp % thể tớch khớ CH4 là: A 50% B 35,9 % C 33,33 % D 66,67 %
Cõu 9: Nhiệt phõn hoàn toàn 25,9 gam muối R(HCO3)2 ( với R là kim loại hoỏ trị II ) Khớ CO2 sinh ra được hấp thụ hột vào dung dịch Ca(OH)2 cú dư tạo được 20gam kết tủa Tờn kim loại R là:
A Canxi B Magie C Bari D Đồng
Cõu 10: Thổi một luồng khớ CO qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm CuO , Fe2O3 , FeO, Al2O3 nung nống thu được 2,5 gam chất rắn Toàn bộ khớ thoỏt ra sục vào nước vụi trong dư thấy cú 15 gam kết tủa trắng Khối lượng của hỗn hợp oxit kim loại ban đầu là: A 7,4 gam B 4,9 gam C 9,8 gam D 23 gam
Cõu 11: Hoà tan hết 10 gam hỗn hợp muối cacbonat MgCO3 , CaCO3 , Na2CO3 , K2CO3 bằng dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit khớ (đktc) và dung dịch Y Co cạn dung dịch Y thu được x gam muối khan Giỏ trị của x là:
A 12 B 11,1 C 11,8 D 14,2
Cõu 12: Thổi 8,96 lit CO (đktc) qua 16 gam FexOy nung núng Dẫn toàn bộ lượng khớ sau phản ứng qua dung dịch Ca(OH)2
dư , thấy tạo ra 30 gam kết tủa Khối lượng sắt thu dược là: A 9,2 gam B 6,4 gam C 9,6 gam D 11,2 gam
Cõu 13: Thổi một luồng khớ CO dư đi qua ống đựng hỗn hợp 2 oxit Fe3O4 và CuO nung núng đến khi phản ứng xảy ra hoàn
tủa trắng Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là: A 3,12 gam B 3,21 gam C 4 gam D 4,2 gam
Cõu 14: Khi cho từ từ khí CO2 đến d vào dung dịch NaAlO2 có hiện tợng:
A Xuất hiện kết tủa keo trắng đến khối lợng không đổi C Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó tan một phần
B Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó tan hết D Không hiện tợng gì
Cõu 15: Chất nào dới đây chứa CaCO3 trong thành phần hoá học ? A Xiđerit B Cacnalit C Pirit D Đolomit
Cõu 16: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên đợc dùng để dập tắt đám cháy Tuy nhiên CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dới đây? A Đám cháy do khí ga B Đám cháy do xăng, dầu gây ra
Cõu 17: "Nớc đá khô" không nóng chảy mà thăng hoa nên đợc dùng để tạo môi trờng lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực
phẩm “Nớc đá khô” là: A CO rắn B H2O rắn C CO2 rắn D SO2 rắn
Cõu 18: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và Na2CO3 thu đợc 11,6 gam chất rắn và 2,24 lit khí (đktc) Hàm lợng
Cõu 19: Cho V lit khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 0,7M két thúc thí nghiệm thu đợc 4 gam kết tủa Gía trị của
V là: A 1.568 lit và 0,896 lit B 0,896 lit ( không có thêm giá trị nào khác) C 0,896 lit hoặc 2,24 lit D 1,568 lit
Cõu 20: Sục 3,36 lit CO2 đi qua 100ml dung dịch Ca(OH)2 1M, thu đợc một lợng kết tủa có khối lợng là:
Cõu 21: Hiệu ứng nhà kính là hiện tợng trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bớc sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà
không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?
Cõu 22: Sục 2,24 lit CO2 đi qua 100ml dung dịch NaOH 1,5M, dung dịch sau phản ứng chứa muối nào sau đây?
Cõu 23 : Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO3, CaCO3 rồi cho toàn bộ khí thoát ra ( Khí A) hấp thụ hết bằng dung dịch Ca(OH)2 thu đợc kết tủa B và dung dịch C Đun nóng C thu đợc kết tủa B Hỏi A, B, C lần lợt là những chất nào sau đây?
A CO, CaCO3, Ca(HCO3)2 B CO2, CaCO3, Ca(HCO3)2 C CO2, Ca(HCO3)2, CaCO3 D CO, Ca(HCO3)2, CaCO3
Cõu 24: Đốt 10 gam mẫu thộp x trong oxi dư rồi dẫn toàn bộ s ản ph ẩm qua n ư ớc v ụi trong dư thu đ ược 0,5 gam kết tủa
Hàm lượng cacbon trong mẫu thộp X là: A 0,8 % B 0,7 % C 0,6 % D 0,65 %
Cõu 25: Nung hỗn hợp chứa 5,6 gam CaO v à 5,4 gam C trong lũ hồ quang điện thu được chất rắn X và khớ Y Khớ Y chỏy
được trong khụng khớ Thành phần phần trăm theo khối lượng cỏc chất trong X là:
A 78,05 % v à 21,95% B 77,05 % v à 22,95 % C 80 % v à 20 % D Kết quả khỏc
Trang 2Câu 26: Cho hơi nước đi qua 1 tấn than nóng đỏ ( chứa 92% cacbon ) thu được hỗn hợp khí , hiệu suất phản ứng đạt 85%
.Thể tích hỗn hợp khí thực tế thu được là:A ≈2919,5 m3 B ≈2918,5 m3 C 2991,5m3 D Kết quả khác
Câu 27: Nung nóng 38,3 gam hỗn hợp PbO và CuO với một lượng cacbon vừa đủ , lượng khí sinh ra được dẫn qua dung
dịch nước vôi trong dư thu được 15 gam kết tủa màu trắng Khối lượng của mỗi oxit kim loại trong hỗn hợp ban đầu là;
A 23,2g và 15,1 g B 22,3g và 16g C 21g và 17,3 g D 21,3 g và 17 g
Câu 28: Một nguyên tố M có thể được tạo ra nhờ phản ứng giữa MO2 với cacbon ở nhiệt độ cao theo phương trình phản ứng sau: aMO2 + bC dM + fCO + gCO2
Sinh ra 2,8g CO ; 4,4 g CO2 ; và 17,8 g M Nguyên tử khối của kim loại M là: A 108,7 B 181,7 C 116,7 D 118,7
Câu 29: Dẫn khí CO qua ống sứ chứa 11,6 gam hỗn hợp CuO, FeO nung nóng, thu được 9,2 gam chất rắn A và
hỗn hợp khí B Sục hết khí B vào dung dịch nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa C Hỏi a có giá trị bao nhiêu? Chọn câu trả lời đúng nhất
A 8,5 gam B 10 gam C 11, 2 gam D 15 gam
Câu 30: Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố có dạng RH4 Oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxi về khối lượng, nguyên tố đó là :Chọn câu trả lời đúng nhất
A Cl B C C Si D S
Câu 31: Khi cho HCl tác dụng vừa đủ với 3,8 g hỗn hợp 2 muối Na2CO3 và NaHCO3, thu được 0,896 lít khí (đktc)
A 50% B 45% C 55,79% D 44,21 %
Câu 32: Hòa tan 28,1 gam hỗn hợp gồm MgCO3 và BaCO3 có thành phần phần trăm theo khối lượng thay đổi
thu được kết tủa Y Hỏi a có giá trị bao nhiêu để kết tủa Y đạt giá trị lớn nhất? Chọn câu trả lời đúng nhất
A 100% B 30% C 50% D 45%
Câu 33: Cho 50 (g) hỗn hợp XCO3, YCO3 tan hết trong dung dịch HCl thấy thoát ra 2,24 l CO2 (đktc) và muối tạo thành có khối lượng là : Chọn câu trả lời đúng nhất
A 45,6 g C Không tính được vì thiếu giả thiết
B 43,8 g D 51,1 g
Câu 34: Xác định thể tích hiđro (đktc) thoát ra khi cho lượng dư dung dịch natri hiđroxit tác dụng với một hỗn hợp
thu được bằng cách nấu chảy 6 gam magie với 4,5 gam silic đioxit Giả sử phản ứng được tiến hành với hiệu suất 100% Chọn câu trả lời đúng nhất
A 3,36 lít B 1,68 lít C 5,6 lít D 2,24 lít
Câu 35: Nung hỗn hợp chứa 5,6 g CaO và 5,4 g C trong lò hồ quang điện thu được chất rắn A và khí B Khí B
cháy được trong không khí Xác định thành phần định lượng của chất rắn A? Chọn câu trả lời đúng nhất
A 6,4 g CaC2, 1,8 g C C 6,4 g CaC2
B 2,8 g CaO, 6,4 g CaC2, 1,8 g C D 4,6 g CaO, 6,4 g CaC2
Câu 36: Dùng CO khử hoàn toàn một oxit kim loại có dạng RxOy (R chiếm 72,41% theo khối lượng) thu được
A Fe3O4 B Al2O3 C Fe2O3 D Cr2O3
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn một dây kim loại trong bình khí CO2 thu được một oxit có khối lượng 16g Cũng lượng kim loại trên cho tác dụng hết với dung dịch H2SO4 ta được 2,24 lit khí H2 ở đktc Kim loại này là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Cu B Al C Fe D Zn
Câu 38: Khi nung một hỗn hợp gồm cát trắng và than cốc trong lò điện đến 3500oC thì thu được một hợp chất chứa khoảng 70% Si và khoảng 30% C Xác định công thức của hợp chất này? Chọn câu trả lời đúng nhất
A SiC4 B SiC C Si2C D SiC2
Câu 39: Để xác định hàm lượng cacbon trong một mẫu thép không chứa lưu huỳnh, người ta phải đốt mẫu thép trong oxi
dẫn toàn bộ sản phẩm qua nước vôi trong dư thì thu được 0,5 g kết tủa Chọn câu trả lời đúng nhất
A 6% C 2,2% B 5% D 0,6%
Câu 40: Theo dãy oxit của các nguyên tố nhóm IVA CO2 - SiO2 - GeO2 - SnO2 - PbO2
Tính bazơ của các oxit biến đổi: Chọn câu trả lời đúng nhất
A Không biến đổi C Tăng dần B Lúc đầu giảm sau tăng D Giảm dần
Câu 41 : Dung dịch A có chứa 5 ion : Mg2+ , Ba2+ , Ca2+ và 0,1 mol Cl- và 0,2 mol NO3− Thêm dần V lit dung dịch K2CO3
1M vào dung dịch A đến khi được lượng kết tủa lớn nhất V có giá trị là:
A 150ml B 300ml C 200ml D 250ml E Kq khác
Câu 42: Thổi một luồng khí CO dư đi qua ống đựng hỗn hợp 2 oxit Fe3O4 và CuO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,32g hỗn hợp kim loại Khí thoát ra được đưa vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 5g kết tủa trắng Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là:
A 3,12g B.3,21g C 4g D 4,2g E Kết quả khác