Trong một nguyên tử luôn luôn số proton bằng số electron bằng số điện tích hạt nhân Z.. Sau khi liên kết, thành phân tử, mỗi nguyên tử phải đạt đợc cấu hình electron giống nh cấu hình el
Trang 1Cấu tạo nguyờn tử và lien kết ( BIấN SOẠN : NGUYấN VĂN THèN)
Câu 1: Khối lợng phân tử của 3 muối RCO3, R CO’CO 3, R CO’CO’CO 3 lập thành 1 cấp số cộng với công sai bằng 16 Tổng số hạt p, n của ba hạt nhân nguyên tử ba nguyên tố trên là 120.*Ba nguyên tố trên là:A Mg, Ca, Fe B Be, Mg, Ca C Be, Cu, Sr
D Mg, Ca, Cu;
Câu2: Có hợp chất MX3.- Tổng số hạt proton, nơtron, electron là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60.- Khối lợng nguyên tử X lớn hơn của M là -8.- Tổng số 3 loại hạt nhân trên trong ion X- nhiều hơn trong ion
Câu 3:Chọn phát biểu sai:1 Trong một nguyên tử luôn luôn số proton bằng số electron bằng số điện tích hạt nhân Z 2 Tổng
số số proton và số electron trong một hạt nhân đợc gọi là số khối.3 Số khối A là khối lợng tuyệt đối của nguyên tử.4 Số
3, 4, 5 C 1, 3 D 2, 5 ;Câu 4:Các mệnh đề nào sau đây không đúng:1 Số điện tích hạt nhân đặc trng cho một nguyên tố
hoá học;2 Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxy mới có 8 proton;3 Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxy mới có 8 nơtron;4 Chỉ có trong
nguyên tử oxy mới có 8 electron.A 1, 3 B 3, 4 C 3 D 4 //Câu 5:* Xét các nguyên tố: 1H, 3Li, 11Na, 7N, 8O, 19F, 2He,
10NeNguyên tố nào có số electron độc thân bằng không?A H, Li, Na ,F; B O ;C N;D He, Ne// Câu 6:Số phân lớp, số obitan
và số electron tối đa của lớp N là:A 3 ; 3 ; 6 B 3 ; 6 ; 12C 3 ; 9 ; 18 D 4 ; 16 ; 32 E 4 ; 8 ; 16//Câu 7:Cho 26Fe, cấu hình electron của Fe2+ là:A 1s22s22p63s23p64s23d4;B 1s22s22p63s23p64s23d4 ;C 1s22s22p63s23p63d6 D
1s22s22p63s23p64s24p4 Câu 8:Cho 2 hiện diện của các đồng vị thuộc nguyên tố Argon: 40Ar
Ar
38
Câu 9:Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố sau:X: 1s22s22p63s23p4Y: 1s22s22p63s23p64s2Z: 1s22s22p63s23p6
Câu 10:Phát biểu nào sau đây sai:
(1) Obitan nguyên tử là vùng không gian quanh nhân, ở đó xác suất hiện diện của electron là rất lớn (trên 90%)
(2) Đám mây e không có ranh giới rõ rệt còn obitan nguyên tử có ranh giới rõ rệt;(3) Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2
electron với spin cùng chiều;(4) Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với spin ngợc chiều;(5) Trong cùng một phân lớp,
các electron sẽ đợc phân bố trên các obitan sao cho các electron độc thân là tối đa và các electron này phải có chiều tự quay
khác nhau.A (1), (2)B (2), (3)C (3), (4) D (1), (5);Câu 11:Cho nguyên tử (X) có tổng số hạt bằng 58 Biết rằng số nơtron =
số proton X là nguyên tố:A 40Ar
18 ;B 37Sc
19 D 38Ca
20
Câu 12:Cấu hình electron của nguyên tố 39X
19 là: 1s22s22p63s23p64s1.Vậy nguyên tố 39X
chu kỳ 4, phân nhóm chính nhóm IAB Số nơtron trong nhân nguyên tử X là 20 C X là nguyên tố kim loại có tính khử mạnh,
cấu hình electron của cation Xn+ là 1s22s22p63s23p6D Là nguyên tố mở đầu chu kỳ N;E Cả A, B, C, D đều đúng.Câu 13:Khi
các nguyên tố liên kết nhau để tạo thành phân tử thì dù liên kết theo loại nào vẫn phải tuân theo nguyên tắc: A Sau khi liên kết mỗi nguyên tử đều có lớp vỏ ngoài cùng chứa 8 electronB Sau khi liên kết, thành phân tử, mỗi nguyên tử phải đạt đợc cấu hình electron giống nh cấu hình electron của nguyên tử khí trơ ở gần nó nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn.C Khi liên kết phải có một nguyên tố nhờng electron và một nguyên tố nhận electron;D Cả 3 nguyên tắc trên đều đúng.
14.Cho các ng tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lợt có cấu hình sauX 1: 1s22s22p63s2 ;X 2: 1s22s22p63s23p64s1 ;X 3 :
1s22s22p63s23p64s2;X 4 : 1s22s22p63s23p5 ;X 5 : 1s22s22p63s23p63d64s2; X 6: 1s22s22p63s23p1Các nguyên tố nào thuộc cùng một
chu kỳ?A X1, X4, X6;B X2, X3, X5;C X3, X4 ;D X1, X2, X6; Câu 15:Đề bài nh câu trên (câu 14)Các nguyên tố kim loại là:A X1,
X2, X3, X5, X6;B X1, X2, X3;’COC X2, X3, X5D Tất cả các nguyên tố đã cho.;Câu 16:Đề bài tơng tự nh (câu 14)3 ng tố tạo ra 3 ion
tự do có cấu hình e giống nhau là:A X1, X2, X6;;B X2, X3, X4;C X2, X3, X5D X2, X3, X6 ;Câu 17:Đề bài nh câu trên (câu14).Tập hợp các nguyên tố nào thuộc cùng một phân nhóm chính?A X1, X2, X6 B X2, X5C X1, X3D Cả b và c đúng
Câu 18:Nguyên tố nào có số electron độc thân nhiều nhất,số electron độcthân này là baonhiêu:A Nitơ, 3 e.;C Oxy, 2 e.B.
Nitơ, 5 e.D Oxy, 6e.Câu 19:Năng lợng của các e trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng 1 lớp đợc xếp theo thứ tự:A d < s < p.B p < s < d C s < p < d.D s < d < p.;Câu 20:Trong bảng HTTH, A ở:A Chu kỳ 2, nhóm IV A B Chu kỳ 2, nhóm V A.C Chu kỳ 3, nhóm I A.D Chu kỳ 4, nhóm II A.;Câu 21:Trong bảng HTTH, B ở:A Chu kỳ 2, nhóm VI A B Chu kỳ 3, nhóm V A.C Chu kỳ 3, nhóm VI A D Chu kỳ 4, nhóm VII A.Câu 22Cho 3 nguyên tố A, M, X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng (n
= 3) tơng ứng là ns1, ns2 np1, ns2 np5 Phát biểu nào sau đây sai: A A, M, X lần lợt là ở các ô thứ 11, 13 và 17 của bảng HTTH;B A, M, X đều thuộc chu kỳ 3 C A, M, X thuộc nhóm IA, IIIA và VIIA D Trong ba nguyên tố, X có số oxy hoá cao nhất và bằng +7/Câu 23:Y là phi kim thuộc chu kỳ 3 của bảng HTTH, Y tạo đợc hợp chất khí với hiđrovà công thức oxit cao
nhắt là YO3 Y: tạo hợp chất (A) có công thức MY2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lợng M là:A.Mg;B.Zn C.FeD.Cu
Câu 24:Cho biết số thứ tự của Cu là 29 Phát biểu nào sau đây đúng:A Cu thuộc chu kỳ 3, phân nhóm phụ IB; B Cu
thuộc chu kỳ 4, phân nhóm phụ IB;C Cu tạo đợc các ion Cu+, Cu2+ Cả 2 ion này đều có cấu hình e bền của khí hiếm D Ion
Cu+ có lớp ngoài cùng bão hoà;Cõu 25 Cation R+ có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2p6 Vậy cấu hình electron của
nguyên tử R là:A 1s22s22p5;B 1s22s22p63s2C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p63s1 /Câu 26:Anion X2- có cấu hình electron giống R+ ở trên thì cấu hình electron của nguyên tử X là:A 1s22s22p2;B 1s22s22p63s2;C 1s22s22p4;D 1s22s22p5Câu 27:Ion X2+
có cấu hình electron: 1s22s22p6 Hãy cho biết X ở chu kỳ mấy, nhóm mấy:A Chu kỳ 2, nhóm IIAB Chu kỳ 2, nhóm VIAC Chu kỳ 2, nhóm VIIA;D Chu kỳ 4, nhóm IA/Câu 28 :Ion Y- có cấu hình e: 1s22s22p63s23p6 Nguyên tố Y thuộc chu kỳ nào,
R có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất là:A RH2, RO;B RH3, R2O3;C.
RH4, RO2 D RH5, R2O5//Câu 30:Trong các loại tinh thể, tinh thể nào dẫn điện và dẫn nhiệt ở điều kiện bình thờng.A Tinh thể kim loạiB Tinh thể phân tử C Tinh thể ionD Tinh thể nguyên tử 31 Cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng của một ion là
2p6 Vậy cấu hình electron của nguyên tử tạo ra ion đó có thể là:A 1s22s22p5B 1s22s22p4C 1s22s22p63s1 D.1s22s22p63s2/Câu
32:Lớp ngoài cùng của các nguyên tố thuộc chu kỳ 2 có mấy obitan và nhiều nhất có bao nhiêu electron độc thân và do đó
là:A 1s22s22p63s23p5 ;B 1s22s22p63s23p64s1 C 1s22s22p63s23p64s24p5;D 1s22s22p63s23p63d104s24p5 /Câu 34:Nguyên tử
X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2 thì ion tạo ra từ X sẽ có cấu hình nh :sau:A.1s22s22p63s23p64s2;
B.1s22s22p63s23p6 ;C 1s22s22p63s23p64s24p6; D 1s22s22p63s2 ;Câu 36:Liên kết hoá học trong phân tử nào sau đây đợc
sau đây đúng:a Ne > Na+ > Mg2+b Na+ > Ne > Mg2+c Na+ > Mg2+ > Ne;d Mg2+ > Na+ > Ne
Câu 38:Hợp chất với hiđro (RHn ) của nguyên tố nào sau đây có giá trị n lớn nhất:A CB N;C O ;D F/Câu 25:Xét các nguyên
tố Cl, Al, Na, P, F.Thứ tự tăng dần của bán kính nguyên tử nào sau đây đúng:A Cl < F < P < Al < Na B F < Cl < P < Al < NaC Na < Al < P < Cl < F D Cl < P < Al < Na < F ;Câu 39:Xét các nguyên tố: Na, Cl, Al, P, F.Bán kính nguyên tử biến thiên
chứa 2 đồng vị 12C
6 và 13C
trung bình M = 12,011.Thành phần % các đồng vị đó là:A 98,9; 1,1;B 49,5; 51,5 C 25; 75;D 20; 80
Câu 41:Biết tổng số hạt proton, nơtron và electron trong một nguyên tử là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 33 hạt.Số khối A của nguyên tử trên là:A 108 B 122 C 66 D 188 /Câu42 Một nguyên tử R có tổng số hạt là
Trang 2115 Số hạt mang điện tích nhiều hơn số hạt không mang điện tích là 25 hạt Số thứ tự của R trong bảng hệ thống tuần hoàn
là:A 34 ;B 80 ;C 35 D 40.Câu 43:Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố thuộc phân nhóm
điện ở thể rắn: Na, S, NaCl, KCl.A Na; B S; C NaCl;D KCl; Câu 45:Trong tự nhiên, oxi có 3 đồng vị bền là: 16O
8 ,
O
17
8 , 18O
6 , 13C
6 Số phân tử khí cacbonic có thể tạo ra là:A 6B 12;C 18;D 24 ;E.
29 và 65Cu
29
là:A 73%B 80%C 75%D 27%
47/ Nguyờn tử Y cú hoỏ trị cao nhất đối với oxi, gấp 3 lần hoỏ trị trong hợp chất khớ với hiđro Gọi X là cụng thức hợp chất oxit
cao nhất, Z là cụng thức hợp chất khớ với hiđro của Y Tỉ khối hơi của X đối với Z là 2,353 Y là nguyờn tử nào sau đõy:a Fb Clc Nd S
48 X, Y, Z là ba kim loại liờn tiếp nhau trong một chu kỡ Tổng số khối của chỳng là 74 X, Y, Z lần lượt là những kim loại nào sau đõy:a
K, Ca và Sr ;b Na, Mg và Al;c Cs, Ba và La;d Li, Be và B50/ Một kim loại X cú hoỏ trị I cú tổng số cỏc hạt proton, nơtron, electron là
34 X là kim loại nào sau đõy:a Rb b Na c K d Li 51/ Nguyờn tố X cú tổng số hạt proton, nơtron, electron gấp 3 lần số electron ở lớp vỏ Nguyờn tố X cú đặc điểm:a Hạt nhõn chứa Z và N theo tỉ lệ 1 : 1; b Thuộc nhúm B bảng tuần hoànc A và B đều đỳng;d Số khối là số chẵn 52/ Tổng số hạt proton, nơtron và electron của một kim loại X là 40 X là kim loại nào sau đõy:a Al ;b Ca ; c Sr ; d Mg
53/ X là kim loại hoỏ trị II và Y là kim loại hoỏ trị III Tổng số proton, nơtron và electron trong một nguyờn tử X là 36 và trong một
nguyờn tử Y là 40 Kim loại X, Y là kim loại nào sau đõy?a Ca và Al b Mg và Cr c Mg và Al d kq # ;54/ Trong hợp chất ion XY (X
là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất,
Y chỉ cú một mức oxi húa duy nhất Cụng thức XY làa MgO b NaF c AlN d LiF.55/ Nguyờn tử nguyờn tố R cú tổng số hạt mang điện và khụng mang điện là 34, trong đú số hạt mang điện gấp 1,833 lần số ạt khụng mang điện R là nguyờn tử nào dưới đõy?a F b Na
c Mg d Ne ;Cõu 56/ Tỉ lệ về số nguyờn tử của 2 đồng vị A và B trong tự nhiờn của 1 nguyờn tố X là 27 : 23 Trong đú đồng vị A cú 35
proton và 44 notron B cú nhiều hơn đồng vị A là 2 nơtron Nguyờn tử khối trung bỡnh của nguyờn tố X là giỏ trị nào dưới đõy? a 80,01
;b 81,86 ;c 79,92 ;d 76,35 Cõu 57/ Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số electron trong cỏc phõn lớp p là 7 Nguyờn tử của nguyờn tố
Y cú tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8.X và Y là nguyờn tố nào sau đõy: a Al và Cl ;b Fe và Cl ;c
Na và Cl ;d Fe và P Cõu 50/ Nguyờn tử Y cú tổng số hạt là 46 Số hạt khụng mang điện bằng số hạt mang điện Xỏc định tờn của Y.
Z là đồng vị của Y, cú ớt hơn 1 nơtron Z chiếm 4% về số nguyờn tử trong tự nhiờn Nguyờn tử khối trung bỡnh của nguyờn tố gồm 2 đồng
vị Y và Z là bao nhiờu? a 31,76;b 32 ;c 40 d 31 Cõu 58) Cho ba nguyeõn toỏ X,Y,Z ụỷ ba chu kỡ lieõn tieỏp nhau ,toồng soỏ haùt proton tronghaùt nhaõn nguyeõn tửỷ laứ70 vaọy ba nguyeõn toỏ ủoự laứ nguyeõn toỏ naứo sau ủaõy : A) Mg ,Sr , Ca B) Mg ,Be , Li C) K, Li ,Na D) Fe ,
Cu, Zn Cõu 59 ) Nguyeõn tửỷ Cu coựnguyeõn tửỷ khoỏi trung bỡnh laứ 63,54 ẹoàng coự hai ủoàng vũ toồng soỏ khoỏi laứ 128 Soỏ nguyeõn tửỷ 1
ủoàng vũ baống 37/100 soỏ nguyeõn tửỷ cuỷa ủoàng vũ kia Cho bieỏt soỏ khoỏi cuỷa hai ủoàng vũ laứ : A) 63;65 B) keỏt quaỷkhaực C)64, 65 D) 63,
66
Cõu 60) Nguyeõn tửỷ X coự phaõn lụựp sau cuứng 3p4 Haừy tỡm phaựt bieồu sai sau veà nguyeõn tửỷ X : A) Lụựp ngoaứicuứng coự 6e C) X ụỷ chu
kỡ 3 B) Keỏt quaỷ khaực D) Haùt nhaõn coự 16p;Cõu 61) Trong tửù nhieõn clo coựhai ủoàngvũ coự soỏ khoỏi laứ 35 vaứ 37 Khoỏi lửụùng trung
bỡnh nguyeõn tửỷ cuỷa clo laứ 35,5 Vaọy % veà khoỏi lửụùng cuỷa 37Cl trong axit pecloric laứ ( Cho 1H , 16O) : A ) 9,204 ;B) 9,45 ;C) 9,404
;D) Keỏt quaỷ khaực /Cõu 62) Caỏu hỡnh e cuỷa phaõn lụựp ngoaứi cuứng cuỷamoọt nguyeõn tửỷ laứ : ns1 Lieõn keỏt caỷu caực nguyeõn toỏ naứy vụựi
nguyeõn toỏ Cl thuoọc loaùi : A) Coọng hoựa trũ phaõn cửùc ;B) Lieõn keỏt ion ;C) Keỏt quaỷkhaực ;D) Lieõn keỏt caỷm ửựng
Caõu 63 : Kim cửụng laứ moọt daùng thuứ hỡnh cuỷa cacbon, thuoọc loaùi: A Tinh theồ phaõn tửỷ ; B Tinh theồ nguyeõn tửỷ; C Tinh theồ kim loaùi
; D Tinh theồ ion Caõu 64: maùng tinh theồ nửụực ủaự thuoọc loaùi A Tinh theồ phaõn tửỷ ;B Tinh theồ nguyeõn tửỷ ;C Tinh theồ kim loaùi ;D Tinh theồ ion Caõu 65: Caực chaỏt coự caỏu taùo tinh theồ phaõn tửỷ cú : A ự ủoọ cửựng cao; B Nhieọt ủoọ noựng chaỷy vaứ nhieọt ủoọ soõi cao ;
C Thửụứng meàm, coự nhieọt ủoọ noựng chaỷy thaỏp, deó bay hụi;D.Taỏt caỷ ủeàu sai /Caõu 65 Nhoựm nguyeõn toỏ laứ taọp hụùp :A caực nguyeõn toỏ
maứ nguyeõn tửỷ coự caỏu hỡnh electron gioỏng nhauB caực nguyeõn toỏ maứ nguyeõn tửỷ coự ủieọn tớch haùt nhaõn gaàn gioỏng nhau.C caực nguyeõn toỏ maứ nguyeõn tửỷ coự caỏu hỡnh electron tửụng tửù nhau, ủửụùc xeỏp thaứnh moọt coọt.D caực nguyeõn toỏ maứ nguyeõn tửỷ coự soỏ lụựp electron baống nhau vaứ ủửụùc xeỏp thaứnh moọt coọtCaõu 66 Nguyeõn toỏ s laứ:A nhửừng nguyeõn toỏ maứ nguyeõn tửỷ coự electron ụỷ lụựp ngoaứi cuứng ủửụùc ủieàn vaứo phaõn lụựp s.B nhửừng nguyeõn toỏ maứ nguyeõn tửỷ coự electron cuoỏi cuứng ủửụùc ủieàn vaứo phaõn lụựp s.C nhửừng nguyeõn toỏ xeỏp vaứo caực nhoựm IA, IIA D nhửừng nguyeõn toỏ maứ nguyeõn tửỷ coự phaõn lụựp sCaõu 67 Nguyeõn toỏ d laứ:A nhửừng nguyeõn toỏ maứ nguyeõn tửỷ coự electron ụỷ lụựp ngoaứi cuứng ủửụùc ủieàn vaứo phaõn lụựp d.B nhửừng nguyeõn toỏ maứ nguyeõn tửỷ coự electron cuoỏi cuứng ủửụùc ủieàn vaứo phaõn lụựp d.C nhửừng nguyeõn toỏ xeỏp vaứo caực nhoựm phuù D nhửừng nguyeõn toỏ maứ nguyeõn tửỷ coự phaõn lụựp d.
Caõu68: Phaựt bieồu naứo sau ủaõy khoõng ủuựng :a.ẹoọ aõm ủieọn ủaởc trửng cho khaỷ naờng huựt e cuỷa nguyeõn tửỷ cuỷa nguyeõn toỏ khi tham gia
lieõn keỏt.b.Hieọu ủoọ aõm ủieọn quy ủũnh kieồu lieõn keỏt tronh phaõn tửỷ do noự taùo ra.c Trong moọt phaõn tửỷ chổ coự 1 loaùi lieõn keỏt hoựa hoùc ;
d.Hieọu ủoọ aõm ủieọn cuỷa caực nguyeõn toỏ trong ủụn chaỏt baống khoõng.Caõu 69: Chaỏt naứo sau ủaõy coự lieõn keỏt ion trong phaõn tửỷ: a.NaCl
;b.HCl ;c.N2 ;d.H2O
Caõu70: Chaỏt naứo sau ủaõy coự lieõn keỏt coọng hoựa trũ coự cửùc trong phaõn tửỷ: a.H2 b.MgCl2 c.K2 O d.H2O
Caõu 71: Cho caực nguyeõn toỏ vaứ ủoọ aõm ủieọn tửụng ửựng nhử sau : H (2,2) ; C (2,55) ;S ( 2,58) ; F (3,98).Hụùp chaỏt naứo sau ủaõy coự lieõn
keỏt trong phaõn tửỷ ớt phaõn cửùc nhaỏt :a.H2S b.CH4 c.HF d.CS2/Caõu 72: Cho 2 nguyeõn toỏ oxi vaứ lửu huyứnh coự ủoọ aõm ủieọn laàn lửụùt
laứ : 3,44 vaứ 2,58 Lieõn keỏt hoựa hoùc trong phaõn tửỷ SO2 thuoọc loaùi : a.Lieõn keỏt coọng hoựa trũ coự cửùcb.Lieõn keỏt coọng hoựa trũ khoõnr coự cửùc
c.Lieõn keỏt ion; d Chửa khaỳng ủũnh ủửụùc
Caõu 73 :Saộp xeỏp theo thửự tửù taờng daàn cuỷa ủoọ phaõn cửùc trong caực hụùp chaỏt sau :HCl ; H2O ; PH3 ;N2 ;MgCl2
a.PH3, N2 ,MgCl2 ,H2O ,HCl b MgCl2 , H2O , PH3 , HCl , N2c N2 , PH3 ,HCl , H2O ,MgCl2d.Taỏt caỷ ủeàu sai
Caõu 74: Cho caực phaõn tửỷ chaỏt sau : CH4 , NCl3 , CS2 , NaCl.Phaõn tửỷ naứo coự lieõn keỏt phaõn cửùc nhaỏt:a.CS2b.NCl3 c.NaCl
d.CH4
Trang 3Câu 75 :Liên kết trong phân tử H2 S là :a.Liên kết cộng hóa trị không cực ; b.Liên kết công hóa trị có cực; c.Liên kết ion;
d.Liên kết cho nhận.Câu76 :Hiệu độ âm điện cho biết: a.Cách liên kết giữa các nguyên tử;b Cách liên kết giữa các nguyên
tốc;c Trong phân tử có liên kết ion ;d.Trong phân tử có liên kết cộng hóa trị Câu 77: Cho 3 nguyên tố A (ns1) ; B (ns2,
np1) ; X (ns2np5 ) với n=3 là lớp electron ngoài cùng của A , B , X Câu trả lời nào sau đây là sai : A/ Liên kết giữa nguyên tố B và
X là liên kết ion ;B/ Liên kết giữa nguyên tố B và X là liên kết cộng hóa trị
C/ Liên kết giữa nguyên tố A và X là liên kết ion ;D/ A và B là nguyên tố kim loại, X là nguyên tố phi kim
Câu 78 Liên kết hoá học là:A.Sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn ; B Sự cho và nhận
electron tạo thành cấu hình eletron bền vững C.Góp các electron dùng chung tạo lóp vỏ electron ngoài cùng bền vững ; D Là lực hút tĩnh điện giữa các electron tự do và các ion dương ;CÂU 79 Liên kết ion là:A Là lực hút tĩnh điện giữa các Ion mang điện trái dấu; B Là sự cho và nhận electron.C Là liên kết giữa các kim loại và phi kim; D .Là liên kết trong tinh thể.;;Câu 80 Liên kết cộng hoá trị là:A Là các vạch trong công thức cấu tạo; B.Là liên kết hình thành giữa các nguyên tử bằng một cặp electron dùng chung;C Là liên kết giữa hai nguyên tử bằng một hoặc nhiều cặp electron dùng chung; D.Là liên kết cho nhận giữa AO đầy với AO trố.//Câu 81 : Trong phân tử N2 số liên kết và số liên kết là :A.2 liên kết và 1 liên kết ; B 1 liên kết và 2 liên
kết
C 1 liên kết và 2 liên kết cho nhận; D.1 liên kết , 1 liên kết và 1 liên kết cho nhận