1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án CN 7

88 398 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vai Trò, Nhiệm Vụ Của Trồng Trọt
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 621,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu:- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc vai trò của trồng trọt, biết đợc nhiệm vụ của trồng trọt hiện nay.. - Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc đất trồng là

Trang 1

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc vai trò của trồng trọt, biết đợc nhiệm

vụ của trồng trọt hiện nay

- Kỹ năng: Biết đợc một số biện pháp thực hiện nhiệm vụ troòng trọt

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Nghiên cứu SGK tranh ảnh có liên quan tới bài học

- tham khảo t liệu về nhiệm vụ của nông nghiệp trong giai đoạn tới

- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức ( 3 ) /

- Lớp 7A: / / 2006 Tổng số:…/…/2006…/…/2006…/…/2006 Vắng:…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

- Lớp 7B: / / 2006 Tổng số:…/…/2006…/…/2006…/…/2006 Vắng:…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:

HĐ1: GV giới thiệu bài học;

HĐ2: Tìm hiểu vai trò của ngành trồng

trọt trong nền kinh tế.

GV: Giới thiệu hình 1 SGK cho học sinh

nghiên cứu rồi lần lợt đặt câu hỏi cho h/s

hoạt động nhóm trong thời gian 5 phút

GV: Gọi từng nhóm đứng dậy phát biểu ý

kiến!

GV: Kết luận ý kiến và đa ra đáp án.

GV: Em hãy kể tên một số loại cây lơng

thực, thực phẩm, cây sông nghiệp trồng ở

địa phơng em?

HS: Trả lời

HĐ3 Tìm hiểu nhiệm vụ của trồng trọt

GV: Cho học sinh đọc 6 nhiệm vụ trong

SGK

GV: Dựa vào vai trò của trồng trọt em hãy

xác định nhiệm vụ nào là nhiệm vụ của

trồng trọt

HS: Nghiên cứu trả lời

GV: Nhận xét rút ra kết luận nhiệm vụ của

trồng trọt là nhiệm vụ 1,2,4,6

HĐ4 Tìm hiểu các biện pháp thực hiện

nhiệm vụ của ngành trồng trọt.

Trang 2

GV: Đặt câu hỏi:

- Khai hoang lấn biển để làm gì?

- Tăng vụ trên đơn vị diện tích đất trồng

mục đích để làm gì?

- áp dụng đúng biện pháp kỹ thuật trồng

trọt mục đích làm gì?

HS: Suy nghĩ trả lời các câu hỏi

GV: Gợi ý câu hỏi phụ

- Sử dụng giống mới năng xuất cao bón

phân đầy đủ, phòng trừ sâu bệnh kịp thời

4 Củng cố và dặn dò 5 /

- GV: Cho học sinh đọc phần ghi nhớ SGK

- Trồng trọt có vai trò gì trong đời sống nhân dân và KT địa phơng

- Về nhà học bài theo câu hỏi SGK

- Đọc và xem trớc bài 2 khái niệm về đất trồng và thành phần của đất trồng

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc đất trồng là gì

- Kỹ năng: Nhận biết vai trò của đất trồng, biết đợc các thành phần của đất trồng

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: SGK , Giáo án, tranh ảnh có liên quan tới bài học

- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức 1 / :

- Lớp 7A: / / 2006 Tổng số:…/…/2006…/…/2006…/…/2006 Vắng:…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

- Lớp 7B: / / 2006 Tổng số:…/…/2006…/…/2006…/…/2006 Vắng:…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Tìm tòi phát hiện kiến thức mới

GV: Giới thiệu bài học Đất là tài nguyên

thiên nhiên quý giá của Quốc gia…/…/2006

HĐ1: Tìm hiểu khái niệm về đất trồng.

GV: Cho học sinh đọc mục 1 phần I SGK và

Trang 3

GV: Lớp than đá tơi xốp có phải là đất trồng

không? Tại sao?

HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

GV: Tổng hợp ý kiến rút ra kết luận

GV: Nhấn mạnh chỉ có lớp bề mặt tơi xốp

của trái đất – TV sinh sống đợc…/…/2006

HĐ3 Vai trò của đất trồng:

GV: Hớng dẫn cho học sinh quan sát hình 2

SGK

GV: Đất trồng có tầm quan trọng ntn đối với

cây trồng?

HS: Trả lời

GV: Ngoài đất ra cây trồng còn sống ở môi

trờng nào nữa?

HS: Trả lời

GV: Tổng hợp ý kiến rút ra kết luận.

HĐ4 Nghiên cứu thành phần của đất

trồng.

GV: Giới thiệu học sinh sơ đồ 1 phần II SGK

GV: Dựa vào sơ đồ em hãy trả lời đất trồng

2 Vai trò của đất trồng

- Hình 2 SGK

- Đất trồng có vai trò đặc biệt với cây trồng vì đất cung cấp n-

ớc, chất dinh dỡng, oxy cho cây

và dữ cho cây luoon thẳng đứng

II Thành phần của đất trồng

- Đất gồm 3 phần chính:

+ Khí

+ Lỏng…/…/2006+ Rắn…/…/2006-Khí cung cấp Oxi, cácbonic, Nitơ

- Rắn cung cấp chất dinh dỡn

4 Củng cố và dặn dò 2 / :

- GV: yêu cầu h/s đọc phần ghi nhớ SGK.

- GV: Hớng dẫn học sinh trả lời câu hỏi cuối bài về nhà học bài và làm bài tập trong

- Kỹ năng: Học sinh có ý thức bảo vệ, duy trì và nâng cao độ phì nhiêu của đất

Trang 4

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh có liên quan đến bài học

- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học xem tranh

III Tiến trình dạy học:

1

ổ n định tổ chức 1 / :

- Lớp 7A: / / 2006 Tổng số:…/…/2006…/…/2006…/…/2006 Vắng:…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

- Lớp 7B: / / 2006 Tổng số:…/…/2006…/…/2006…/…/2006 Vắng:…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

2 Kiểm tra bài cũ.

3 Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

HĐ1 GV giới thiệu bài học.

GV: Đa số cây trồng sống và phát triển trên

đất…/…/2006

HĐ2 Làm dõ thành phần cơ giới của đất.

GV: Phần rắn của đất bao gồm những thành

HĐ3 Phân biệt thế nào là độ chua, độ

kiềm của đất.

GV: Yêu cầu h/s đọc phần II SGK nêu câu

GV: Với giá trị nào của PH thì đất đợc gọi là

đất chua, đất kiềm và trung tính

HS: Trả lời

HĐ4 Tìm hiểu khả năng giữ n ớc và chất

dinh d ỡng của đất.

GV; Cho học sinh đọc mục III SGK

GV: Vì sao đất giữ đợc nớc và chất dinh

HĐ5 Tìm hiểu độ phì nhiêu của đất.

GV: Đất thiếu nớc, thiếu chất dinh dỡng cây

II.Thế nào là độ chua, độ kiềm của đất.

- Dùng để đo độ chua, độ kiềm của đất

- Độ PH dao động trong phạm vi

từ 0 đến 14

- Căn cứ vào độ PH mà ngời ta chia đất thành đất chua, đất kiềm

IV Độ phì nhiêu của đất là gì?

- Độ phì nhiêu của đất là khả

Trang 5

đủ ( Nớc, dinh dỡng đảm bảo cho năng xuất

cao…/…/2006) năng của đất cho cây trồng có năng xuất cao

4 Củng cố và dặn dò 2 / :

- GV: Gọi học sinh đọc phần ghi nhớ SGK

- Nêu câu hỏi củng cố , đánh giá bài học

- Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và trả lời câu hỏi cuối bàiđọc và xem trớc Bài 4 ( SGK)

- Chuẩn bị các vật mẫu nh: Mẫu đất, ống nớc, thớc đo

III Tiến trình dạy học:

1

ổ n định tổ chức 1 / :

- Lớp 7A;Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2006…/…/2006…/…/2006 Vắng:…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

- Lớp 7B; Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2006…/…/2006…/…/2006 Vắng:…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

2 Kiểm tra bài cũ.

3 Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

GV: Giới thiệu bài học, Nêu mục tiêu của

GV: Hớng dẫn học sinh quan sát đối chiếu

với chuẩn phân cấp đất

HS: Thao tác giáo viên quan sát chỉ dẫn.

Trang 6

GV: Đánh giá kết quả thực hành của học

Soạn ngày: 12 / 9 /2006

Giảng ngày:…/…/2006 …/…/2006…/…/2006/ /2006

Tiết: 5 ; Tuần: 3 Bài 5

Th xác định độ ph của đất bằng phơng pháp so màu

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh xác định đợc độ PH bằng phơng pháp so màu

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng quan sát, thực hành và có ý thức lao động chính xác cẩn thận

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc SGK, làm thao tác thử nghiệm thực hành

- HS: Lấy 2 mẫu đất, 1 thìa nhỏ, thang màu PH

III Tiến trình dạy học:

1

ổ n định tổ chức 1 / :

- Lớp 7A: / / 2006 Tổng số:…/…/2006…/…/2006…/…/2006 Vắng:…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

- Lớp 7B: / / 2006 Tổng số:…/…/2006…/…/2006…/…/2006 Vắng:…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh về dụng

cụ, vật liệu

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:

HĐ1 Giới thiệu bài học:

GV: Nêu mục tiêu của bài, nội quy và quy

Trang 7

HĐ4.Đánh giá kết quả.

- Căn cứ vào kết quả tự đánh giá của học

sinh, giáo viên đánh giá chấm điểm

III Đánh giá kết quả

- Thu dọn dụng cụ, mẫu đất, vệ sinh khu vực thực hành

- Tự đánh giá kết quả thực hành của mình xem thuộc loại đất nào( Đất chua, đất kiềm, Đất trung tính)

- Có ý thức chăm sóc, bảo vệ tài nguyên môi trờng đất

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc SGK, tài liệu tham khảo, tranh vẽ liên quan tới bài học

- HS: Đọc SGK, tìm hiểu biện pháp sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất ở địa phơng

III Tiến trình dạy học:

1

ổ n định tổ chức 1 / :

- Lớp 7A: / / 2006 Tổng số:…/…/2006…/…/2006…/…/2006 Vắng:…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

- Lớp 7B: / / 2006 Tổng số:…/…/2006…/…/2006…/…/2006 Vắng:…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

2 Kiểm tra bài cũ:

…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:

GV: Giới thiệu bài học:

HĐ1.Tìm hiểu tại sao phải sử dụng đất

một cách hợp lý.

- Sau khi đọc song SGK- HS có thể trả lời

đ-ợc do nhu cầu lơng thực, thực phẩm ngày

càng tăng mà diện tích đất trồng trọt có hạn

– Phải hợp lý

GV: Để giúp học sinh hiểu đợc mục đích của

các biện pháp sử dụng đất SGK có thể đặt

sử dụng đất trồng hợp lý

- Không để đất trống, tăng sản ợng,sản phẩm đợc thu

Trang 8

+ Đất xám bạc màu, đất mặn,đất phèn.

GV: Cày sâu bừa kỹ, bón phân hữu cơ có tác

dụng gì? áp dụng cho loại đất nào?

HS: Trả lời’

GV: Làm ruộng bậc thang để làm gì?

HS: Trả lời

GV: Trồng xen cây nông nghiệp giữa các

băng cây phân xanh có tác dụng gì?

- Tăng độ phì nhiêu của đất

II.Biện pháp cải tạo và bảo vệ

đât.

- Tăng bề dày lớp đất trồng, tầngmỏng nghèo dinh dỡng

- Chống xoáy mòn dửa trôi

- Tăng đọ che phủ, chống xoáy mòn ( Đất dốc)

- Không sới đất phèn, hoà tan chất phèn thờng yếu khí, tháo n-

ớc phèn ( Đất phèn)

- Khử chua, áp dụng đối với đất chua

4 Củng cố và dăn dò 3 /

- Gv: Gọi 1-2 em học sinh đọc phần ghi nhớ SGK

- Nêu câu hỏi củng cố bài để học sinh trả lời

- Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và câu hỏi SGK

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc các loại phân bón thờng dùng

và tác dụng của phân bón đối với đất, cây trồng

- Có ý thức tận dụng các sản phẩm phụ ( thân, cành, lá) cây hoang dại để làm phân bón

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc SGK, tài liệu tham khảo, tranh vẽ liên quan tới bài học

- HS: Đọc SGK, tìm hiểu biện pháp sử dụng phân bón ở địa phơng

III Tiến trình dạy học:

Trang 9

1

ổ n định tổ chức 1 / :

- Lớp 7A: / / 2006 Tổng số:…/…/2006…/…/2006…/…/2006 Vắng:…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

- Lớp 7B: / / 2006 Tổng số:…/…/2006…/…/2006…/…/2006 Vắng:…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

2.Kiểm tra bài cũ:

GV: Vì sao phải cải tạo đất?

GV: Ngời ta thờng sử dụng những biện pháp

nào để cải tạo đất?

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:

GV: Giới thiệu bài học từ xa cha ông đã nói

“ Nhất nớc…/…/2006” Nói lên tầm quan trọng của

trồng trọt

HĐ1.Tìm hiểu khái niệm về phân bón.

GV: Yêu cầu học sinh đọc SGK sau đó nêu

- Để khắc sâu kiến thức GV đặt câu hỏi để

học sinh xắp xếp 12 loại phân bón nêu trong

SGK vào các nhóm phân tơng ứng

GV: Cây điều tranh, phân trâu bò thuộc

nhóm phân nào?

HĐ2.Tìm hiểu tác dụng của phân bón:

GV: Yêu cầu học sinh quan sát hình 6 SGK

và trả lời câu hỏi;

GV: Phân bón có ảnh hởng nh thế nào tới

đất, năng xuất cây trồng và chất lợng nông

sản?

HS: Trả lời

GV: Giải thích phân bón- năng xuất chất

l-ợng nông sản- độ phì nhiêu của đất

GV: Giảng giải cho học sinh thấy nếu bón

quá nhiều, sai chủng loại- không tăng- mà

giảm

4.Củng cố.

- GV: yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ

SGK

- Nêu câu hỏi củng cố bài

- Yêu cầu học sinh đọc phần có thể em cha

+ Phân hữu cơ:

- Cây điều tranh, phân trâu bò, phân lợn, cây muồng muồng, bèodâu,khô dầu dừa, đậu tơng

5 H ớng dẫn về nhà 2/

Trang 10

- Về nhà học bài theo câu hỏi SGK và phần ghi nhớ SGK.

- Đọc và xem trớc bài 8 SGK và chuẩn bị đồ dùng thí nghiệm

th Rèn luyện kỹ năng quan sát, phân tích và có ý thức bảo đảm an toàn lao động

và báo vệ môi trờng

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc SGK, tài liệu tham khảo, làm thử thí nghiệm

2.Kiểm tra bài cũ:

GV: Phân bón là gì? Gồm những loại phân

nào? Nói rõ phân hữu cơ?

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:

GV: Giới thiệu bài mới, Quy tắc an toàn lao

- Cho đáp án để học sinh tự đánh giá kết quả

theo mẫu của mình

- Thu dọn dụng cụ, làm vệ sinh

- Ghi kết quả vào vở theo mẫu

Trang 11

xét đánh giá giờ học về chuẩn bị quy trình

thực hành và an toàn lao động, kết quả thực

- Có ý thức tiết kiệm, bảo đảm an toàn lao động và bảo vệ môi trờng

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc SGK, tài liệu tham khảo, Tranh hình 7,8,9,10 SGK

2.Kiểm tra bài cũ:

GV: Bằng cách nào để phân biệt đợc phân

đạm và phân kali?

GV: Bằng Cách nào để phân biệt đợc phân

lân và vôi ( không tan )

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:

GV: Giới thiệu bài học.

GV: Giangt giải cho học sinh thấy cách bón

phân trực tiếp vào đất…/…/2006

Trang 12

GV: Yêu cầu học sinh đọc SGK.

GV: Những đặc điểm chủ yếu của phân hữu

- Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhứ sgk

- Nêu câu hỏi củng cố bài học

- Phân đạm, kali, hỗn hợp, thơng dùng để bón thúc, nếu bón lót thìchỉ bón lợng nhỏ

- Phân lân thờng dùng để bón lót

III Bảo quản các loại phân bón thông th ờng.

- Xảy ra phản ứng làm hỏng chất lợng phân

- Tạo điều kiện cho vi sinh vật phân giải, hạn chế đạm bay, giữ

vệ sinh môi trờng

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc SGK, tài liệu tham khảo, Tranh hình 11,12,13,14 SGK

- HS: Đọc SGK,

III Tiến trình dạy học:

Trang 13

1

ổ n định tổ chức 1 / :

- Lớp 7A Giảng ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2006…/…/2006…/…/2006 Vắng:…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

- Lớp 7B Giảng ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2006…/…/2006…/…/2006 Vắng:…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

2.Kiểm tra bài cũ:

GV: Thế nào là bón thúc, bón lót?

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

GV: Giới thiệu nội dung bài học

HĐ1.Tìm hiểu vai trò của giống cây

trồng:

GV: Yêu cầu học sinh quan sát hình 11 sau

đó trả lời câu hỏi

GV: Với năng xuất (a) với thời vụ gieo trồng

(b) và cơ cấu cây trồng (c)

HS: Trả lời.

HĐ2.Giới thiệu tiêu chí của giống tốt.

GV: Yêu cầu học sinh đọc SGK? Lựa chọn

những tiêu chí của giống tốt

HS: Trả lời

GV: Giảng giải giống có năng xuất cao,

năng xuất ổn định

HĐ3.Giới thiệu một số ph ơng pháp chọn

tạo giống cây trồng.

GV: Yêu cầu học sinh quan sát hình

_Nêu câu hỏi củng cố bài

- Giống cây trồng có vai trò NTN trong trồng

- Bón thúc là bón phân trong thờigian sinh trởng

I Vai trò của giống cây trồng.

- Là yếu tố quyết định đến năng xuất cây trồng có tác dụng tăng

vụ thu hoạch trong năm

II Tiêu chí của giống cây tốt.

3- Ph ơng pháp gây đột biến 4- Ph ơng pháp nuôi cấy mô

5.H ớng dẫn về nhà 1 / :

- Về nhà học bài và trả lời toàn bộ câu hỏi cuối bài

- Đọc và xem trớc bài 11 SGK sản xuất và bảo quan giống cây trồng

…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

Trang 14

- Có ý thức quý trọng, bảo vệ các gống cây trồng quý hiếm trong sản xuất ở địa phơng.

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc SGK, tài liệu tham khảo, Tranh hình 13,15,16,17 SGK

2.Kiểm tra bài cũ:

GV: Giống cây trồng có vai trò nh thế nào

trong trồng trọt?

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:

GV: Giới thiệu bài học.

HĐ1.Giới thiệu quy trình sản xuất giống

bằng hạt.

GV: Yêu cầu học sinh quan sát sơ đồ sản

xuất giống bằng hạt và đặt câu hỏi

GV: Quy trình sản xuất giống cây trồng

bằng hạt đợc tiến hành trong mấy năm công

việc năm thứ nhất, năm thứ hai…/…/2006là gì?

GV: Vẽ lại sơ đồ để khắc sâu kiến thức.

GV: Giải thích hạt giống siêu nguyên chủng,

HĐ3.Giới thiệu điều kiện và ph ơng pháp

bảo quản hạt giống cây trồng.

GV: Giảng giải cho học sinh hiểu nguyên

đổi cơ cấu cây trồng

I.Sản xuất giống cây.

1.Sản xuất giống cây bằng hạt.

- Năm thứ nhất: Gieo hạt phục tráng chọn cây tốt

- Năm thứ hai: Cây tốt gieo thànhdòng lấy hạt cái dòng

- năm thứ ba: Tiêu chí giống

2.Sản xuất giống cây trồng bằng ph ơng pháp nhân giống vô tính.

- Giâm cành: Từ 1 đoạn cành cắt rời khỏi thân mẹ đem giâmvào cát ẩm sau một thời gian từ cành giâm hình thành rễ

- Ghép mắt: Lấy mắt ghép, ghép vào một cây khác

- Chiết cành:

II Bảo quản hạt giống cây trồng.

Trang 15

nhân gây ra hao hụt về số lợng, chất lợng hạt

giống trong quá trình bảo quản Do hô hấp

của hạt, sâu, mọt, bị chuột ăn…/…/2006 sau đó đa

câu hỏi để học sinh trả lời

- Nơi cất giữ phải đảm bảo nhiệt

- Có ý thức chăm sóc bảo vệ cây trồng thờng xuyên để hạn chế tác hại của sâu bệnh

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc SGK, tài liệu tham khảo, Tranh hình 18,19 SGK

2.Kiểm tra bài cũ:

GV: Sản xuất giống cây trồng bằng hạt đợc

tiến hành theo trình tự nào?

5 /

10 /

- Từ hạt giống phục tráng chọn lọc theo quy trình

Trang 16

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:

GV: Giới thiệu bài học

HĐ1.Tìm hiểu tác hại của sâu bệnh.

GV: Yêu cầu học sinh đọc SGK.

GV: Sâu bệnh có ảnh hởng NTN đến đời

sống cây trồng?

HS: Trả lời

GV: Có thể yêu cầu học sinh nêu ra các ví

dụ để minh hoạ cho tác hại của sâu bệnh

HĐ2.Khái niệm về côn trùng và bệnh cây.

GV: Trong vòng đời của côn trùng trải qua

giai đoạn sinh trởng phát triển nào?

HS: Trả lời

GV: Giảng giải cho học sinh hiểu rõ hơn

điều kiện sống thuận lợi và khó khăn của sâu

bệnh hại cây trồng?

HĐ3.Giới thiệu một số dấu hiệu của cây

khi bị sâu bệnh phá hại.

GV: Yêu cầu học sinh quan sát hình 20 và

trả lời câu hỏi:

GV: ở những cây bị sâu, sâu bệnh phá hại ta

thờng gặp những dấu hiệu gì?

HS: Trả lời

GV: Khái quát rút ra kết luận

4.Củng cố.

GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ sgk

- Nêu câu hỏi củng cố bài học

+ Sâu bệnh có tác hại nh thế nào đối với cây

- Khi bị sâu bệnh phá hại, năng xuất cây trồng giảm mạnh

- Khi sâu bệnh phá hoại, năng xuất cây trồng giảm mạnh, chất lợng nông sản thấp

II.Khái niệm về côn trùng và bệnh cây.

1.Khái niệm về côn trùng.

2.Khái niệm về bệnh của cây.

- Bệnh của cây là trạng thái không bình thờng dới tác động của vi sinh vật gây bệnh và điều kiện sống không thuận lợi

3.Một số dấu hiệu khi cây trồng bị sâu bệnh hại.

- Khi bị sâu bệnh phá hại cây trồng thờng thay đổi

+ Cấu tạo hình thái: Biến dạng lá, quả gãy cành, thối củ, thân cành sần sùi

+ Màu sắc: Trên lá, quả, có đốm

đen, nâu vàng

Trạng thái: Cây bị héo rũ

5 H ớng dẫn về nhà 1 /

- Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Đọc và xem trớc bài 13 SGK cách phòng trị sâu bệnh hại

…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

Trang 17

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc SGK, tài liệu tham khảo, Tranh hình 21,22,23 SGK

2.Kiểm tra bài cũ:

GV: Em hãy nêu tác hại của sâu bệnh hại

cây trồng

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

HĐ1.Tìm hiểu nguyên tắc phòng trừ sâu

bênh.

Gv: Cho học sinh đọc các nguyên tắc phòng

trừ sâu bệnh hại ( SGK) sau đó phân tích

từng nguyên tắc mỗi nguyên tắc lấy 1VD

- Trong nguyên tắc “Phòng là chính” gia

đình, địa phơng đã áp dụng biện pháp tăng

c-ờng sức chống chịu của cây với sâu bệnh

GV: Nhấn mạnh tác dụng phòng trừ sâun

bệnh hại của 5 biện pháp đã nêu trong SGK

GV: Phân tich khía cạnh chống sâu bệnh của

I.Nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh hại.

- Bón phân hữu cơ, làm cỏ, vun sới, trồng giống cây chống sâu bệnh, luân canh…/…/2006

- ít tốn công, cây sinh trởng tốt, sâu bệnh ít giá thành thấp

II Các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại.

1.Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh hại.

- Vi sinh – Làm đất- Trừ mầm mống sâu bệnh nơi ẩn nấp

- Gieo trồng…/…/2006- tránh thời kỳ sâu bệnh phát sinh

- Luân phiên- thay đổi thức ăn

điều kiện sống của sâu

2.Biện pháp thủ công.

- u điểm: Đơn giản, dễ thực hiện,

Trang 18

điểm của biện pháp này.

GV: Đi sâu giảng giải cho học sinh hiểu u,

nhợc điểm

HS: Hiểu khái niệm và tác dụng…/…/2006

GV: Giải thích việc phòng trừ sâu bệnh hại

cần coi trọng vận dụng tổng hợp các biện

pháp

4 Củng cố.

GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK

- Hệ thống lại các nội dung bài học về cách

5 H ớng dẫn về nhà 1 / :

- Về nhà học bài trả lời các câu hỏi cuối bài

- Đọc và xem trớc bài 14 SGK Chuẩn bị một số nhãn thuốc trừ sâu

- Biết đọc các nhãn thuốc ( độ độc của thuốc, tên thuốc…/…/2006)

- Có ý thức đảm bảo an toàn khi sử dụng và bảo vệ môi trờng

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Chuẩn bị các mẫu thuốc trừ sâu bệnh ở dạng hạt, bột hoà tan, bột thấm

n-ớc, sữa.Tranh vẽ nhãn hiệu và nồng độ của thuốc

2.Kiểm tra bài cũ:

GV: Em hãy nêu các nguyên tắc, biện pháp

phòng trừ sâu bệnh?

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:

GV: Giới thiệu bài thực hành

HĐ1.GV kiểm tra sự chuẩn bị của học

sinh Tranh vẽ , kí hiệu thuốc.

GV: Phân công và giao nhiệm vụ cho các

5 /

2 /

2 /

- Canh tác, thủ công, hoá học, sinh học, kiểm dịch thực vật…/…/2006

I Vật liệu và dụng cụ cần thiết.

- SGK

Trang 19

GV: Hớng dẫn học sinh quan sát: Màu sắc,

dang thuốc ( Bột, tinh bột…/…/2006) Của từng mẫu

thuốc rồi ghi vào vở bài tập

B

ớc 2: Đọc nhãn hiệu và phân biệt độ độc

của thuốc trừ sâu bệnh

GV: Hớng dẫn học sinh đọc tên thuốc đã ghi

trong SGK và đối chiếu với hình vẽ trên

bảng

GV: Gọi học sinh nhắc lại cách đọc tên

thuốc và giải thích các kí hiệu ghi trong tên

HS: Thu dọn vật liệu, tranh ảnh, vệ sinh

- Các nhóm tự đánh giá dựa trên kết quả

quan sát ghi vào bảng nộp, mẫu thuốc,màu

sắc, nhãn hiệu thuốc

GV: Nhận xét sự chuẩn bị vật liệu dụng cụ,

an toàn vệ sinh lao động, kết quả thực hành

Trang 20

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc mục đích của việc làm đất trong sản xuất trồng trọt nói chung và công việc làm đất cụ thể.

- Biết đợc quy trình và yêu cầu kỹ thuật của việc làm đất

- Hiểu đợc mục đích và cách bón phân lót cho cây trồng

- Hiểu đợc mục đích của việc kiểm tra, sử lý hạt giống trớc khi gieo trồng, các phơng pháp sử lý hạt giống

- Hiểu đợc các yêu cầu kỹ thuật của việc gieo trồng và các phơng pháp gieo hạt trồng cây non

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

2.Kiểm tra bài cũ.

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

GV: Giới thiệu bài học Quy trình đầu của

việc làm đất – tạo ĐK cho cây phát triển tốt

ngay từ khi gieo hạt

HĐ1.Tìm hiểu mục đích của việc làm đất.

GV: Đa ra ví dụ để học sinh nhận xét tình

GV: Em hãy so sánh u nhợc điểm của cày

máy và cày trâu

HS: Trả lời

GV: Cho học sinh nêu tác dụng của bừa và

đạp đất

GV: Tại sao phải lên luống? Lấy VD các

loại cây trồng lên luống

HS: Trả lời

HĐ3.Tìm hiểu kỹ thuật bón phân lót.

GV: Gợi ý để học sinh nhớ lại mục đích của

bón lót nêu các loại phân để sử dụng bón lót

II Các công việc làm đất.

a Cày đất:

- Xáo chộn lớp đất mặt làm cho

đất tơi xốp, thoáng khí và vùi lấp

- Các loại cây trồng lên luống, Ngô, khoai, rau, đậu, đỗ…/…/2006

Trang 21

HĐ4: Tìm hiểu thời vụ gieo trồng.

GV: Em hãy nêu các loại cây trồng theo thời

vụ

HS: Trả lời

- GV: Nhấn mạnh “khoảng thời gian”

*Lu ý: Mỗi loại cây đều có thời vụ gieo

trồng thích hợp, cho học sinh phân tích 3 yếu

tố trong SGK- Phân tích

GV: Cho học sinh kể ra các vụ gieo trồng

trong năm đã nêu trong SGK

GV: Các vụ gieo trồng tập trung vào thời

điểm nào?

HS: Trả lời.

GV: Em hãy kể tên các loại cây trồng ứng

với từng thời gian

HS: Trả lời.

GV: Cho học sinh kẻ bảng điền từ các cây

đặc trơng của 3 vụ

HĐ5: Kiểm tra và sử lý hạt giống.

GV: Kiểm tra hạt giống để làm gì?

IV.Thời vụ gieo trồng.

- Mỗi cây đều đợc gieo trồng vàomột khoảng thời gian nhất định thời gian đó gọi là thời vụ

- Vụ hề thu: Từ tháng 4 đến tháng 7 trồng lúa, ngô, khoai.-Vụ mùa: Từ tháng 6 đến tháng

- Tiêu chí giống tốt gồm các tiêu chí: 1,2,3,4,5

2.Mục đích và ph ơng pháp sử

lý hạt giống.

- Mục đích: Kích thích hạt giống nảy mầm nhanh, diệt trừ sâu bệnh hại

- Phơng pháp: Nhiệt độ, hoá chất

II.Ph ơng pháp gieo trồng 1.Yêu cầu kỹ thuật:

- Đảm bảo các yêu cầu về thời vụ,mật độ khoảng cách và độ nông sâu

2 Ph ơng pháp gieo trồng.

- Gieo hạt

Cách gieo Ưu điểm Nhợc điểm

1.Gieo vãi - Nhanh ít tốn

công

- Số lợnghạt nhiềuchăm sóc khó khăn

Trang 22

GV: Nhấn mạnh phân biệt cây ngắn ngày và

dài ngày lấy VD minh hoạ

- Chỉ ra các công việc làm để có đợc cây con

đủ tiêu chuẩn đem trồng: ơm cây trong vờn

- Tiết kiệm hạtchăm sóc dễ

- Tốn nhiều công

bài 17 18: Th sử lý hạt giống bằng nớc ấm

XĐ sức nảy mầm và tỷ lệ nảy mầm của hạt giống

1 Mục tiêu:

+ Kiến thức: Sau khi học song học sinh nắm đợc,Hiểu đợc các cách sử lý hạt giống bằng nớc ấm,tỷ lệ nảy mầm, hạt giống ( Lúa, ngô…/…/2006) Bằng nớc ấm theo đúng quy trình

- Làm đợc các quy trình trong công tác sử lý, biết sử dụng nhiệt kế đo nhiệt độ của nớc

+ Kỹ năng: Rèn luyện ý thức, cẩn thận, chính xác, đảm bảo an toàn lao động.+ Thái độ: Làm việc nghiêm túc, chính xác, khoa học,

2.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Mẫu hạt giống ngô, lúa mỗi loại 0,3- 0,5 kg/1nhóm, nhiệt kế, tranh vẽ quá trình sử lý hạt giống, nớc nóng chậu, xô đựng nớc, rổ

Mẫu hạt giống ngô, lúa mỗi loại 0,3- 0,5 kg/1nhóm, đĩa, khay, giấy thấm, vải khô thấm nớc, kẹp

- HS: Đọc trớc bài đem hạt lúa, ngô, nớc nóng

3 Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

GV: Kiểm tra sự chuẩn bị vật liệu,dụng

Trang 23

cụ thực hành của học sinh.

B.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:

HĐ1.GV giới thiệu bài học( 5 / ):

- Phân công cho mỗi nhóm xử lý hai loại

hạt, lúa ngô theo quy trình

HĐ3.Thực hiện quy trình thực hành

(15 / )

* B ớc 1: GV giới thiệu từng bớc của quy

trình xử lý hạt giống, nồng độ muối trong

ớc3: GV theo dõi quy trình thực hành

của các nhóm để từ đó uốn nắn những sai

sót của từng học sinh

HĐ3.Tổ chức thực hành ( 15 / )

- GV: Giới thiệu từng bớc của quy trình

thực hành và làm mẫu cho học sinh quan

sát rõ quan hệ từng bớc

- Cho học sinh thực hành theo nhóm trên

hai loại giống đã đợc gieo theo quy trình

- Sau khi thực hành song các đĩa, khay

hạt, đợc xếp vào nơi quy định bảo quản

II Thực hiện quy trình thực hành:

- B ớc1 Cho hạt vào trong nớc muối để

III Quy trình thực hành.

* B ớc1 Chọn từ lô hạt giống mỗi mẫu từ

50-100 hạt nhỏ to

( Giảm đi ) Ngâm vào nớc lã 24 giờ

* B ớc2 Xếp 2-3 tờ giấy thấm nớc, vải đã

thấm nớc vào khay

* B ớc3 Xếp hạt vào đĩa ( khay) đảm bảo

- Về nhà thực hành thành thạo, thao tác theo 4 bớc đã học

- Đọc và xem trớc bài 19 SGK Các biện pháp chăm sóc cây trồng

Tuần:14

- Lớp 7A Giảng ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2006…/…/2006…/…/2006 Vắng:…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

Trang 24

2.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung bài 19, chuẩn bị hình 29; 30

- HS: Đọc SGK liên hệ cách chăm sóc địa phơng

3 Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

B.Tìm tòi phát hiện nội dung kiến thức

mới.

HĐ1.Giáo viên giới thiệu bài học

- Các biện pháp chăm sóc đối với cây

HS: Nghiên cứu trả lời

HĐ3.Tìm hiểu kỹ thuật làm cỏ, vun sới

khi làm cỏ, vun sới cây trồng

HĐ4.Tìm hiểu kỹ thuật t ới tiêu n -

ớc( 20 / )

GV: Nhấn mạnh.

- Mọi cây trồng đều cần nớc để vận

chuyển dinh dỡng nuôi cây nhng mức độ,

yêu cầu khác nhau

II Làm cỏ, vun sới:

- Mục đích của việc làm cỏ vun sới

+ Diệt cỏ dại+ Làm cho đất tơi xốp+ Hạn chế bốc hơi nớc, hơi mặn Hơi phèn, chống đổ…/…/2006

III T ới tiêu n ớc:

1 T ới n ớc

- Cây cần nớc để sinh trởng và phát triển

- Nớc phải đầy đủ và kịp thời

2.Ph ơng pháp t ới

- Mỗi loại cây trồng đều có phơng pháp

t-ới thích hợp gồm:

+ Tới theo hàng vào gốc cây

+ Tới thấm: Nớc đa vào rãnh để thấm dần xuống luống

+ Tới ngập: cho nớc ngạp tràn ruộng.+ Tới phun: Phun thành hạt nhỏ toả ra nh

ma bằng hệ thống vòi

Trang 25

- Có ý thức tiết kiệm, tránh làm hao hụt, thất thoát trong thu hoạch

* Kỹ năng: có ý thức lao động, có kỹ thuật tinh thần chịu khó, cẩn thận, chính xác, đảm bảo an toàn lao động

2.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung bài 20, chuẩn bị hình 31; 32

- HS: Đọc SGK liên hệ các cách thu hoạch, bảo quản, chế biến nông sản ở địa phơng

3 Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ (8 ) /

HS1: Mục đích của việc làm cỏ, vun sới

là gì?

HS2: Nêu các cách bón phân thúc cho

cây và kỹ thuật bón

B.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

GV: Giới thiệu bài học

HĐ1.Tìm hiểu cách thu hoạch nông

1 Làm cỏ, vun sới để đáp ứng nhu cầu sinh trởng và phát triển của cây trồng, diệttrừ cỏ dại…/…/2006

2 Bón lót

- Bón theo hàng, theo hốc…/…/2006

I Thu hoạch.

Trang 26

sản ( 10 / )

GV: Nêu ra yêu cầu thu hoạch

HS: Giải thích ý nghĩa các yêu cầu trên?

GV: Nêu câu hỏi gợi ý quan sát hình vẽ

GV: Bảo quản nông sản tốt cần đảm bảo

những điều kiện nào?

HS: Thảo luận nhóm, trả lời.

GV: Nhấn nhấn mạnh đặc điểm từng

cách chế biến nêu VD?

C.Củng cố ( 3 / )

GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ

SGK

GV: Nhấn mạnh mục tiêu bài học và các

phơng pháp của khâu thu hoạch chế biến

nông sản

HS: Nhắc lại.

1.Yêu cầu:

- Thu hoạch đúng độ chín, nhanh cẩn thận

2.Thu hoạch bằng ph ơng pháp nào?

a.Hái ( Đỗ, đậu, cam, quýt…/…/2006)b.Nhổ ( Su hào, sắn…/…/2006)

c.Đào ( Khoai lang, khoai tây)

d Cắt ( Hoa, lúa, bắp cải)

II Bảo quản.

1.Mục đích.

- Bảo quản để hạn chế hao hụt về số ợng , giảm sút chất lợng nông sản

l-2.Các điều kiện để bảo quản tốt.

- Đối với các loại hạt phải đợc phơi, sấy khô để làm giảm lợng nớc trong hạt tới mức độ nhất định

- Đối với rau quả phải sạch sẽ, không dập nát

- Kho bảo quản phải khô dáo, thoáng khí

có hệ thống gió và đợc khử trùng mối mọt

Trang 27

- Hiểu đợc tác dụng của các phơng thức canh tác này.

* Kỹ năng: có ý thức lao động, có kỹ thuật tinh thần chịu khó, cẩn thận, chính xác, đảm bảo an toàn lao động

2.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung bài 20, chuẩn bị hình 31; 32

- HS: Đọc SGK liên hệ các cách thu hoạch, bảo quản, chế biến nông sản ở địa phơng

3 Tiến trình dạy học:

2.Kiểm tra bài cũ (8 / ):

GV: Bảo quản nông sản nhằm mục đích

gì và bằng cách nào?

GV: Ngời ta thờng chế biến nông sản

bằng cách nào cho VD?

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới ( 2 / )

GV: Giới thiệu bài học

HĐ1.Tìm hiểu các khái niệm về luân

canh, xen canh, tăng vụ( 20 / )

GV: Em hãy nêu ví dụ về loại hình luan

canh cây trồng mà em biết?

HS: Trả lời.

GV: Đa ra ví dụ

ĐN: Nhấn mạnh 3 yếu tố:

Mức độ tiêu thụ chất dinh dỡng đọ sâu

của dễ và tính chịu bóng dâm để đảm bảo

cho việc xen canh có hiệu quả

GV: Nêu ví dụ – khái niệm nh.

GV: Em hãy nêu ví dụ về xen canh các

- Hạn chế sự hao hụt, giảm sút về chất ợng

l Các cách bảo quản ( thông thoáng, kín, lạnh )

- Các cách chế biến nông sản: sấy khô, chế biến thành bột muối chua

I Luân canh,xen canh tăng vụ.

- Là những phơng thức canh tác phổ biến trong sản xuất

1 Luân canh

- Tiến hành gieo trồng luân phiên các loạicây trồng khác nhau trên một đơn vị diện tích

- Tiến hành theo quy trình:

+ Luân canh giữa các cây trồng cạn với nhau

+ Luân canh giữa cây trên cạn và cây dới nớc

2.Xen canh.

- Trên cùng 1 diện tích, trồng hai loại màu cùng một lúc hoặc cách nhau một thời gian không lâu để tận dụng diện tích chất dinh dỡng, ánh sáng…/…/2006

3.Tăng vụ.

- Là tăng số vụ diện tích đất trong một năm

Trang 28

loại cây trồng mà em biết?

ở địa phơng em trồng đợc mấy vụ trên

HS: Dựa vào nhóm từ trong SGK để trả

lời điền vào chỗ trống của từng phơng

- Xen canh sử dụng hợp lý đất đai ánh sáng và giamt sâu bệnh

- Tăng vụ góp phần tăng thêm sản phẩm thu hoạch

- Hiểu đợc tác dụng của các phơng thức canh tác này

* Kỹ năng: có ý thức lao động, có kỹ thuật tinh thần chịu khó, cẩn thận, chính xác, đảm bảo an toàn lao động

2.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung SGK, bảng tóm tắt nội dung phần trồng trọt,

hệ thống câu hỏi và đáp án ôn tập

- HS: Đọc câu hỏi SGK chuẩn bị ôn tập

3 Tiến trình dạy học:

2.Kiểm tra bài cũ:

- Không kiểm tra

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới (40 / )

Câu hỏiCâu1: Nêu vai trò, nhiệm vụ của trồng

trọt?

Đáp án

- Vai trò của trồng trọt có 4 vai trò…/…/2006

- Nhiệm vụ của trồng trọt 4 nhiệm vụ

Trang 29

Câu2: Đất trồng là gì? Trình bày thành

phần và tính chất của đất trồng?

Câu3 Nêu vai trò và cách sử dụng phân

bón trong sản xuất nông nghiệp?

Câu4: Nêu vai trò của giống và phơng

pháp chịn tạo giống?

Câu5: Trình bày khái niệm về sâu bệnh

hại cây trồng và các biện pháp phòng trừ?

Câu6: Em hãy giải thích tại sao biện

pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu

bệnh để phòng trừ sâu bệnh, tốn ít công,

chi phí ít?

Câu7: Hãy nêu tác dụng của các biện

pháp làm đất và bón phân lót đối với cây

trồng?

Câu8: Tại sao phải tiến hành kiểm tra, xử

lý hạt giống trơc skhi gieo trồng cây nông

- Vai trò của phân bón: tác động đến chất lợng nông sản, đất phì nhiêu hơn, nhiều chất dinh dỡng hơn nên cây sinh trởng và phát triển tốt cho năng xuất cao

- Khái niệm về sâu bệnh hại côn trùng là lớp động vật thuộc ngành động vật chân khớp

- Bệnh hại là chức năng không bình thờng

về sinh lý…/…/2006

- Các biện pháp phòng trừ: Thủ công, hoá học, sinh học

- Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh tốn ít công, dễ thực hiện, chi phí ít vì canh tác có thể tránh đợc những kỳ sâu bệnh phát triển cây phù hợpvới điều kiện sống, chống sâu, bệnh hại

- Tác dụng của các biện pháp làm đất, xáochộn đất, làm nhỏ đất, thu gom, vùi lấp cỏdại, dễ chăm sóc

- Trớc khi gieo trồng cây nông nghiệp phải tiến hành kiểm tra xử lý hạt giống để

đảm bảo tỷ lệ nảy mầm cao, không có sâubệnh hại, độ ẩm thấp, không lẫn tạp và cỏ dại, sức nảy mầm mạnh

* u điểm: cây con lâu, nhiều công

- Gieo hạt: số lợng hạt nhiều, chăm sóc khó…/…/2006

- Tứa, dặm đảm bảo mật độ và khoảng cách của cây trồng

- Làm cỏ, vun sới để diệt trừ cỏ dại, làm cho đất tơi xốp, hạn chế bốc hơi nớc

- Tới, tiêu nớc để tạo điều kiện cho cây sinh trởng và phát triển tốt

Trang 30

hoạch đúng thời vụ? Bảo quản và chế

biến nông sản? liên hệ ở địa phơng em

Câu12: ảnh hởng của phân bón đến môi

trờng sinh thái?

C.Củng cố 3 / :

GV: Tóm tắt sơ đồ minh hoạ

GV: Treo tranh sơ đồ phóng to.

HS: Quan sát thảo luận

- Phân bón làm tăng năng xuất cây trồng…/…/2006

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Chuẩn bị câu hỏi và đáp án đề kiểm tra

- HS: Đọc câu hỏi SGK ôn tập kiểm tra

III Tiến trình dạy học:

1

ổ n định tổ chức 1 / :

- Lớp 7A: / / 2005 Tổng số:…/…/2006…/…/2006…/…/2006 Vắng:…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

- Lớp 7B: / / 2005 Tổng số:…/…/2006…/…/2006…/…/2006 Vắng:…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

2.Kiểm tra bài cũ:

- Không kiểm tra

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới

Câu hỏi:

Câu1( 3điểm ) Em hãy nêu vai trò và

nhiệm vụ của trồng trọt?

45 /

Đáp ánCâu1 ( 3điểm ).

- Vai trò của trồng trọt gồm 4 vai trò

Trang 31

Câu2( 3điểm).Đất trồng là gì? vai trò

và cách sử dụng phân bón trong trồng

trọt ( SX nông nghiệp)?

Câu3( 2 điểm ) Giống cây trồng có vai

trò nh thế nào? cách sản xuất và bảo

quản hạt giống?

Câu4.( 2điểm ) Tại sao phải tiến hành

kiểm tra và sử lý hạt giống?

4.Củng cố:

GV: Thu bài về nhà chấm

- Đánh giá nhận xét giờ kiểm tra

+ Cung cấp lơng thực, thực phẩm cho con ngời

+ Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi+ Cung cấp nguyên liệu cho nhà máy chế biến nông sản

+ Cung cấp nguyên liệu xuất khẩu

- Nhiệm vụ gồm có 4 nhiệm vụ

+ Sản xuất nhiều lúa ngô khoai sắn đủ

ăn và dự chữ

+ Trồng rau, đậu, vừng lạc…/…/2006làm thức

ăn cho con ngời

+ Trồng mía cho nhà máy đờng, hoa quả cho nhà máy chế biến

+ Trồng đặc sản…/…/2006 để lấy nguyên liệu xuất khẩu

Câu2 ( 3 điểm ).

- Đất trồng: Là lớp bề mặt tơi xốp của

vỏ trái đất, trên đó thực vật có khả năngsinh sống và sản xuất ra sản phẩm

- Phân bón làm tăng độ phì nhiêu của

đất, tăng năng xuất cây trồng và chất ợng nông sản

l Cách sử dụng các loại phân bón:+ Phân hữu cơ, phân lân chủ yếu dùng

để bón lót

+ Phân hoá học ( Đạm, kali, hỗn hợp) dùng để bón thúc

Câu 3 ( 2điểm ).

- Vai trò của giống cây trồng làm tăng năng xuất, tăng chất lợng nông sản, tăng vụ và thay đổi cơ cấu cây trồng

- Giống cây trồng có thể nhân giống bằng hạt vô tính

- Có hạt giống tốt phải biết bảo quản trong chum, vại bao túi kín hoặc trong các kho lạnh

Câu4 ( 2điểm ).

- Tỷ lệ nảy mầm cao, không có sâu bệnh, độ ẩm thấp, không lẫn tạp, sức nảy mầm mạnh

Trang 32

- Lớp 7B Giảng ngày: / / 2007 Tổng số:…/…/2006…/…/2006 Vắng:…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

- Lớp 7C Giảng ngày: / / 2007 Tổng số:…/…/2006…/…/2006 Vắng:…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006…/…/2006

Tiết: 19

Chơng i: kỹ thuật gieo trồng và chăm sóc cây rừng

bài 22: vai trò của rừng và nhiệm vụ trồng rừng

1 Mục tiêu:

* Kiến thức: Sau khi học song học sinh cần nắm đợc

- Hiểu đợc vai trò to lớn của rừng đối với cuộc sống của toàn xã hội

- Biết đợc nhiệm vụ của trồng rừng

*Kỹ năng: có ý thức lao động, bảo vệ rừng và tích cực trồng cây gây rừng

* Thái độ: Học tập nghiêm túc, chăm chỉ, an toàn

2.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung bài 22, chuẩn bị hình 34; 35 SGK

- HS: Đọc SGK xem tranh hình 34,35 SGK

3 Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

- Không kiểm tra

B.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

HĐ1.Tìm hiểu vai trò của rừng và

trồng rừng 25 /

GV: Rừng là tài nguyên quý giá của đất

nớc là bộ phận quan trọng của môi trờng

sống ảnh hởng tới đời sống sản xuất của

xã hội, tranh hình 34

GV: Em hãy quan sát tranh và giải thích

tài nguyên rừng?

HS: Trả lời

HS: Lấy ví dụ về tài nguyên rừng

HĐ2.Tìm hiểu nhiệm vụ của trồng

rừng ở n ớc ta 15 /

GV: Trớc đây rừng chỉ cách thành thăng

long vài chục cây số nay chỉ còn vùng

núi cao còn khoảng 10% rừng bao phủ?

- Nguyên liệu khoa học, sinh hoạt văn hoá Bảo tồn các hệ thống sinh thái rừng

tự nhiên, các nguồn gen động, thực vật, ditích lịch sử, tham quan dỡng bệnh

II Nhiệm vụ của trồng rừng ở n ớc ta 1.Tình hình rừng ở n ớc ta.

- Rừng ở nớc ta bị tàn phá nghiêm trọng diện tích và độ che phủ của rừng giảm nhanh

- Diện tích đất hoang đồi trọc ngày càng tăng

- Nguyên nhân:

+ Do khai thác lâm sản tự do, bừa bãi khai thác kiệt không trồng thay thế, đốt rừng làm nơng, lấy củi, phá hoang chăn nuôi

2.Nhiệm vụ của trồng rừng.

- SGK

Trang 33

HS: Nhắc lại vai trò của rừng trả lời câu

* Kiến thức: Sau khi học song học sinh cần nắm đợc

- Hiểu đợc các điều kiện khi lập vờn gieo ơm

- Hiểu đợc các công việc cơ bản trong quá trình làm đất khai hoang ( dọn và làm đất tơi xốp )

* Kỹ năng: Hiểu đợc cách cải tạo nền đất để gieo ơm cây rừng

* Thái độ: học tập nghiêm túc

2.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung bài 23, phóng to sơ đồ hình 26 SGK

- HS: Đọc SGK xem tranh hình vẽ SGK

3 Tiến trình dạy học:

2.Kiểm tra bài cũ 8 / :

Câu 1: Rừng có vai trò gì trong đời sống

và sản xuất của xã hội?

Câu 2: Em hãy nêu nhiệm vụ trồng rừng

của nớc ta trong thời gian tới?

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

HĐ1.Tìm hiểu cách lập v ờn ơm cây

- Tham gia trồng cây rừng

- Phủ xanh 19,8 triệu ha đất lâm nghiệp

I Lập v ờn ơm cây rừng.

1.Điều kiện lập v ờn gieo ơm.

- 4 yêu cầu để lập một vờn gieo ơm

+ Đất cát pha hay đất thịt nhẹ, không có ổsâu bệnh hại

+ Độ PH từ 6 đến 7 ( Trung tính, ít chua).+ Mặt đất bằng hay hơi dốc ( từ 2- 4o).+ Gần nguồn nớc và nơi trồng rừng

Trang 34

HS: Trả lời ( Ko vì chặt rễ, bị ngập úng

khi ma…/…/2006)

GV: Hệ thống ngắn gọn lại 4 yêu cầu lập

vờn gieo ơm

GV: Cho học sinh quan sát hình 5 giới

thiệu các khu vực trong vờn gieo ơm

GV: Giảng giải các giải pháp bảo vệ

xung quanh vờn gieo ơm ( Trồng xen cây

phân xanh, dứa dại, dây thép gai…/…/2006)

GV: Theo em xung quanh vờn gieo ơm

có thể dùng biện pháp nào để ngăn chặn

phá hoại?

HS: Trả lời ( Đào hào, trồng cây xanh…/…/2006)

HĐ2.Tìm hiểu cách làm đất gieo ơm

cây rừng 15 /

GV:Giới thiệu một số đặc điểm của đất

lâm nghiệp ( đồi núi trọc, đất hoang

dại…/…/2006)

HS: Nhắc lại cách làm đất tơi xốp ở trồng

trọt

GV: Nhắc học sinh chú ý về an toàn lao

động khi tiếp xúc với công cụ hoá chất…/…/2006

GV: Nhắc lại kiến thức đã học ở trồng

trọt, mô tả kích thớc luống đất, bón lót,

cấu tạo của vỏ bầu và ruột bầu

GV: Vỏ bầu làm có thể làm bằng những

nguyên liệu nào?

HS: Trả lời ( Nhựa, ống nhựa).

GV: Gieo hạt trên bầu có u điểm gì so với

GV: Hệ thống câu hỏi đánh giá tiết học.

2.Phân chia đất trong vừơn gieo ơm.

- Tranh hỉnh 5 SGK

II.Làm đất gieo ơm cây rừng.

1.Dọn cây hoang dại và làm đất tơi xốp thao quy trình kỹ thuật.

- SGK

2.Tạo nền đất gieo ơm cay rừng.

a) Luống đất:

- Kích thớc: Rộng 0,8- 1m, cao 0,2m, dài 10-15m

0,15 Bón phân lót: Hỗn hợp phân hữu cơ và phân vô cơ

Trang 35

1 Mục tiêu:

* Kiến thức: Sau khi học song học sinh cần nắm đợc

- Biết cách kích thích hạt giống cây rừng nảy mầm

- Biết đợc thời vụ và quy trình gieo hạt cây rừng

- Hiểu đợc các công việc chăm sóc chủ yếu ở vờn gieo ơm cây rừng

* Ký năng: Có ý thức tiết kiệm hạt giống, làm việc cẩn thận theo đúng quy trình

2.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung bài 24, phóng to sơ đồ hình 37,38 SGK

- Tìm hiểu công việc gieo hạt ở địa phơng

- HS: Đọc SGK xem tranh hình vẽ SGK, tham khảo việc gieo hạt ở địa phơng

3 Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ 8 : /

Câu1: Em hãy cho biết nơi đặt vờn gieo

-ơm cây rừng cần có những yêu cầu nào?

Câu2: Từ đất hoang để có đợc đất gieo

GV: Mục đích cơ bản của các biện pháp

kỹ thuật sử lý hạt giống trớc khi gieo:

HS: Trên luống đất, trên bầu, trên khay.

GV: Tại sao phải sàng đất lấp hạt:

HS: Tạo cho đất tơi xốp

- Vờn gieo ơm cây rừng cần đặt nơi đất cát pha hay đất thịt nhẹ, không có ổ sâu bệnh, đất bằng phẳng…/…/2006

- Lập vờn ơm ở đất hoang phải làm nhữngcông việc sau: dọn sạch cây cỏ hoang dại,cày bừa, khử chua

I Kích thích hạt giống cây rừng nảy mầm.

* Mục đích: Làm mềm lớp vỏ dày, cứng

để dễ thấm nớc, mầm dễ chui qua vỏ hạt

II Gieo hạt.

1.Thời vụ gieo hạt.

Gieo hạt đúng thời vụ để giảm công chămsóc và tỷ lệ nảy mầm cao

2.Quy trình gieo hạt.

- Gieo hạt - lấp đất - che phủ - tới nớc, phun thuốc trừ sâu,bệnh- bảo vệ luống gieo

Trang 36

GV: Bảo vệ luống nhằm mục đích gì?

HS: Nêu rõ mục đích cơ bản của từng

biện pháp chăm sóc vờn gieo ơm

- Bón thúc phân - tỉa tha và cấy cây

+ 38a Che ma, nắng, chuột

+ 38b Tới nớc tạo đất ẩm…/…/2006+ 38c Phun thuốc chống sâu bệnh…/…/2006+ 38d Xới đất tạo đất tơi xốp cho cây

D H ớng dẫn về nhà: 2 / :

- Về nhà học bài và trả lời câu hỏi cuối bài

- Đọc và xem trớc bài 25 SGK chuẩn bị hạt giống, đất màu, phân bón, túi bầu để giờ sau TH

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh cần nắm đợc

- Làm đợc các kỹ thuật gieo hạt và cấy cây vào bầu đất

- Rèn luyện ý thức cẩn thận, chính xác và lòng hăng say lao động

- Có ý thức làm việc cẩn thận theo đúng quy trình

2.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung bài 25

- Chuẩn bị bầu đất, phân bón, xẻng, hạt giống

- HS: Đọc SGK xem cách cấy cây vào bầu đất ở địa phơng

3 Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ 8 : /

Câu1: Em hãy cho biết các cách kích

thích hạt giống cây rừng bằng đốt hạt và

lực

Câu 2: Em hãy nêu thời vụ và quy trình

gieo hạt cây rừng ở nớc ta?

- Các loại hạt rẻ, xoan, lim trộn lẫn một lớp rác mỏng- đốt nhng không làm cháy hạt - trôn với tro, cát để ủ

- Tác động bằng lực: Chặt, đập nhẹ cho hạt nứt vỏ - ủ tro hay cát ẩm

- Miền bắc từ tháng 11 - tháng 2 năm sau

- Miền trung từ tháng 1 - tháng 2

- Miền nam từ tháng 2- tháng 3

Trang 37

B.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

HĐ1.Tìm hiểu công việc thực hành 3 /

GV: Nêu mục tiêu bài thực hành

GV: Kiểm tra vật liệu dụng cụ của học

sinh, thời vụ gieo hạt, quy trình gieo hạt

GV: Nhắc nhở học sinh giữ gìn vệ sinh,

khi tiếp xúc với đất, phân bón, an toàn lao

động khi dùng dụng cụ

HĐ2.Tổ chức thực hành 28 /

GV: Hớng dẫn học sinh thao tác

HS: Quan sát

Bớc1: Giáo viên giới thiệu quy trình gieo

hạt vào bầu đấtbằng hình vẽ

GV: Làm mẫu các thao tác, trộn hỗn hợp

đất và phân bón, đóng bầu đất, gieo hạt,

che phủ và tới nớc luống bầu

Bớc2: Cho hỗn hợp đất phân bón vào bầu.

- GV: Đánh giá kết quả của học sinh.

- Tìm hiểu kỹ thuật trồng cây ở địa

89% đất mặt 10% phân hữu cơ ủ hoại và 1-2 % supe lân

B ớc2 : Cho hỗn hợp đất, phân vào bầu,

nén chặt xếp thành hàng

B ớc3: gieo hạt vào bầu ( 2-3 hạt) vào

giữa bầu, lấp kín

B

ớc 4: Che phủ bằng rơm, rác mục, cắm

cành lá tơi, tới nớc, phun thuốc

D H ớng dẫn về nhà 2 / :

- Về nhà tiếp tục thao tác mẫu

- Đọc và xem trớc bài 26 chuẩn bị dụng cụ vật liệu cho bài sau

* Kiến thức: Sau khi học song học sinh cần nắm đợc

- Biết đợc thời vụ trồng rừng

- Biết cách đào hố trồng cây rừng

- Biết cách trồng cây gây rừng bằng cây con

* Kỹ năng: Rèn luyện ý thức cẩn thận, chính xác và lòng hăng say lao động

- Có ý thức làm việc cẩn thận theo đúng quy trình

Trang 38

2.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc SGK, tham khảo tài liệu thực tế địa phơng, hình vẽ 41, 42 SGK và nghiên cứu nội dung bài 26

- HS: Đọc SGK, liên hệ thực tế gia đình và địa phơng

3 Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

- Không kiểm tra

B.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

HĐ1.Tìm hiểu thời vụ trồng rừng 5 /

GV: Nêu mục tiêu của bài học để học

sinh nắm vỡng thời vụ trồng rừng, kỹ

thuật làm đất trồng rừng…/…/2006

GV: Các tỉnh miền bắc trồng rừng vào

mùa đông và mùa hè có đợc không? tại

sao?

HĐ2.Tiến hành làm đất trồng cây 5 /

GV: Giới thiệu kích thớc hố cây rừng,

dựa trên hình vẽ trình bày các công việc

đào hố trồng cây nơi đất hoang hoá

GV: Lu ý Đất màu trên mặt để riêng bên

GV: Khi lấp hố tại sao phải cho lớp đất

màu đã chộn phân xuống dới

HS: Trả lời

HĐ3.Trồng rừng bằng cây con 10 /

GV: Cho học sinh quan sát hình 42 rồi

giảng giải cách trồng rừng bằng cây con

có bầu

GV: Tại sao trồng rừng bằng cây con có

bầu đợc áp dụng phổ biến ở nớc ta

HS: Trả lời

GV: Tại sao trồng rừng bằng cách gieo

hạt vào hố lại ít đợc áp dụng trong sản

xuất?

HS: Trả lời bị chim, côn trùng ăn…/…/2006

GV: Tại sao vùng đồi núi trọc lâu năm

nên trồng cây con có bầu hay dễ trần? Tại

- Miền Bắc: Mùa xuân, mùa thu

- Miền trung và Miền nam: là mùa ma

II Làm đất trồng cây.

III Trồng rừng bằng cây con.

1.Trồng cây con có bầu.

Trang 39

HS: Cỏ dại chèn ép, đất khô, thiếu dinh

dỡng, thời tiết sấu…/…/2006

GV: Hớng dẫn cho học sinh xem tranh

nêu tên và mục đích của từng khâu chăm

sóc

GV: Nêu lên một số chỉ tiêu kỹ thuật

trong chăm sóc

- Mục đích và cách dào bảo vệ

- Cách phát quang và mục đích của nó

* Mục đích: Tác động cho con ngời, nhằm tạo môi trờng sống của cây, để cây

có tỷ lệ sống cao đợc thể hiện qua nội dung chăm sóc sau:

- Không để cỏ dại ăn mất màu…/…/2006

- Làm sạch cỏ sung quanh gốc cây cách cây 0,6 đến 1,2 m

4 Sới đất vun gốc cây.

- Đất tơi xốp, thoáng khí, giữ ẩm cho đất

5.Bón phân.

- Bón ngay từ lần chăm sóc đầu, tăng thêm dinh dỡng…/…/2006

6.Tỉa và dặm cây.

- Tỉa bớt chỗ dày, dặm vào chỗ tha…/…/2006

D H ớng dẫn về nhà 2 / :

- Học bài và trả lời toàn bộ câu hỏi SGK

- Đọc và xem trớc bài 27 ( SGK ) tìm hiểu việc chăm sóc cây trồng ở địa phơng ( Cây rừng, cây cảnh, cây ăn quả )

Trang 40

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh cần nắm đợc

- Biết đợc các loại khai thác gỗ rừng

- Hiểu đợc các điều kiện khai thác gỗ rừng ở việt nam trong giai đoạn hiện nay, các biện pháp phục hồi sau khi khai thác

- Có ý thức bảo vệ rừng không khai thác bừa bãi

2.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc SGK, tham khảo tài liệu,hình vẽ SGK và nghiên cứu nội dung bài 28

- HS: Đọc trớc bài, liên hệ thực tế gia đình và địa phơng

3 Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ 8 : /

HS1: Chăm sóc rừng sau khi trồng vào

thời gian nào? cần chăm sóc bao nhiêu

năm? số lần chăm sóc mỗi năm?

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

HĐ1 Giáo viên giới thiệu bài học 1 /

HĐ2.Tìm hiểu các loại khai thác rừng

10 /

GV: Treo bảng chỉ dẫn kỹ thuật các loại

khai thác rừng cho học sinh quan sát

- Dựa vào bảng giáo viên hớng dẫn học

sinh so sánh điểm giống và khác nhau về

chỉ tiêu kỹ thuật các loại khai thác

GV: Tại sao không khai thác trắng rừng ở

HĐ3 Tìm hiểu điều kiện khai thác

rừng hiện nay ở việt nam 12 /

GV: Hớng dẫn học sinh tìm hiểu tình

trạng rừng hiện nay

GV: Xuất phát từ tình hình trên, việc khai

thác rừng ở nớc ta hiện nay nên theo các

điều kiện nào?

- Sau khi trồng rừng từ 1 đến 3 tháng phảitiến hành chăm sóc rừng mỗi năm chăm sóc từ 2-3 lần trong 3 đến 4 năm liền…/…/2006

- Trên 15oC

- Chống xoáy mòn

2 Rừng còn nhiều cây gỗ to có giá trị

Ngày đăng: 25/08/2013, 16:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 78 SGK phân biệt các loại sinh - Giáo án CN 7
Hình 78 SGK phân biệt các loại sinh (Trang 77)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w