1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra hoa 8 HK2

2 1,5K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ II môn: Hóa học 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt các chất.. a Tính nồng độ % của dung dịch A b Cần pha thêm bao nhiêu gam NaCl vào dung dịch A để đợc dung dịch NaCl 10% Bài làm ...

Trang 1

Đề kiểm tra học kỳ II

Môn: Hoá học 8 thời gian: 45 phút

Họ và tên Lớp

Điểm Lời phê của cô giáo Đề bài :

Câu1: Hãy nêu tính chất hoá học của Nớc (mỗi tính chất lấy 1 VD minh hoạ) Câu 2: Có 3 lọ hoá chất mất nhãn, đựng các dung dịch không màu sau: d2 NaCl, d2KOH, d2HNO3 Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt các chất viết PTHH Câu 3: Hãy hoàn thành các PTPƯ sau và phân biệt các phản ứng đó thuộc loại phản ứng nào? 1) KClO3   →t o + O2 2) .+ HCl -> FeCl2 + H2 3) Al + O2   →t o

Câu 4: Hoà tan 5 gam NaCl vào 120 gam nớc đợc dung dịch A a) Tính nồng độ % của dung dịch A b) Cần pha thêm bao nhiêu gam NaCl vào dung dịch A để đợc dung dịch NaCl 10% Bài làm

Trang 2

đáp án Đề kiểm tra học kỳ II

Môn: Hoá học 8 thời gian: 45 phút

điểm

1

(2,25điểm)

*Nêu tính chất hoá học của Nớc (mỗi tính chất lấy 1 VD minh hoạ)

a Tác dụng với kim loại:

2Na(r) + 2H2O(l) 2NaOH(dd) + H2(k)

b Tác dụng với một số oxit bazơ:

CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2 (dd)

c Tác dụng với một số oxit axit:

P2O5(r) + 3H2O(l) 2H3PO4 (dd)

0,75 0,75

0,75

2

(1,75điểm)

* Phân biệt các chất: d2 NaCl,d2KOH, d2HNO3

+ Đánh số thứ tự mỗi lọ hoá chất và lỗ nhỏ đế sứ tơng ứng (1) (2) (3) + Dùng pi pet lấy hoá chất ở mỗi lọ nhỏ vào mỗi mẩu giấy quỳ tím ở mỗi lỗ nhỏ đế sứ

- Nếu thấy quỳ tím đổi màu xanh chứng tỏ dung dịch ban đầu là d2KOH

- Nếu thấy quỳ tím đổi màu đỏ chứng tỏ dung dịch ban đầu là d2HNO3.

- Còn lại quỳ tím k0 đổi màu đỏ chứng tỏ dung dịch ban đầu là d2 NaCl

0,25 0,25

0,5 0,5 0,25

3

(3điểm)

*Hoàn thành các PTPƯ và phân biệt các phản ứng

1) 2KClO3   →t o 2KCl + 3O2 -> Phản ứng phân huỷ 2) Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2 -> Phản ứng thế 3) 4Al + 3O2   →t o 2Al2O3 -> Phản ứng hoá hợp

1,0 1,0

1,0

4

(3điểm)

a) Tính khối lợng dung dịch A:

Biết: m d2= m ct + m dm -> mA = 5 + 120 = 125 g

-> Nồng dộ dung dịch A:

ADCT: % 100 % 125 5 100 % 4 %

2

=

ì

=

ì

=

d

ct

m

m C

b) Gọi khối lợng chất tan cần pha thêm là x:

Ta có: mct(2) = (x+5) -> md2(2) = (x + 125)

ADCT:

% 100

% 2

ì

=

d

ct

m

m

C -> 10% = (x(+x5+)125ì100)% -> (x+5) 100% = 10% (x +125)-> x =8,33 (g)

Vậy khối lợng chất tan cần pha thêm là 8,33 (g)

Ngày đăng: 25/08/2013, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w