1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn thi máy tính bỏ túi (Có đáp án)

4 3,4K 126
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi máy tính bỏ túi (Có đáp án)
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 89,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên tia HC lấy điểm BH = HD.. Từ C kẽ CK vuông góc với AD.. Giao điểm của HI với AK là E.

Trang 1

ƠN THI MÁY TÍNH BỎ TÚI

Phần 1 Số học - đại số

1/ Tính tích a.b biết a = 123456789123456789 và b = 46723

đs: 576817902821579022447

2/ Tìm số dư a = 3356 cho 737

đs: 220

3/ Tính giá trị của biểu thức

1 1

2 2

3 3

4 4

5 5 6 6

A

+

+

+

+ +

=

đs: 2119

9132

4/ Tính x y4 4 2, 45 5 5 7,67 3− x y x− +2x−5y x y+123,123 với x= 18,79 và y = 1,56 đs: - 986095,7293

5/ Tìm ba số cuối cùng của biểu thức c = 6634+ 6635

đs: 721

cho u1= 5; un+1 =

3 2

5 1

n

n

u u

− + a/ hãy viết quy trình bấm phím

b/ tính u7

6/ Hãy tính giá trị của biểu thức

7/a) Tìm tích a.b biết a= 234234234234234234234 và b=67891

b) Tìm số dư trong phép chia a cho b biết a = 546722 và b = 7714

8/ Tìm bốn chũ số cuối cùng của biểu thức D = 56733+56734+56735

9/ Tìm UCLN và BCNN của hai số a = 30220015 và b = 7503021930

Trang 2

10/ Cho dãy số a0= 3,……,an+1=

2 3

1

n n

n

a

+ + a/ lập quy trình bấm phím tính an+1

b/ tính với n = 2,3,4,5,…,10

11/ Tính giá trị của biểu thức sau

A=

3 11

x y x y xy

y x x y

− + với x = 3,45678 và y = 1,23456

Đs: 4,070572462

12/ Tính giá trị của biểu thức

1 1 8

1 7

1 6

1 5

1 4

1 3 2

B=

+

+

+

+ + +

đs:

13/ Tính 1 12 12 1 12 12

bấm quy trình bấm phím

C = 8

3

14/ Tính 25(10 )2 42(9 )2 14(8 )2 15(7 )2 4(6 )2

100

với x = 8,88 E = 1,135781662

19/ tìm m để P(m) chia hết cho x+3

P m = x + xx + xx + +x x m− +

m =

20/ tính 72% của biểu thức F biết 6 3 2 3 1 3

2

− và a = 7,1122 và b = 2a

2 -1 ,

c = 25%b

đs: 40829,91666

21/ tính tổng của các số chia hết cho 3 trong khoảng từ 10000 đến 99999

30000 số

(1002+99999).15000 đs: 1650015000

tính G= 2+ 3 2+ 2+ 3 2+ 2+ 2+ 3 2− 2+ 2+ 3

kq: 0,999999999

Trang 3

22/ Tìm x; y biết

8 9

x= y và x2+y2 =220 lập quy trình bấm phím và kq: x = y =

23/ Tính a để biểu thức f(x) = 2,5 x2 + 10x –a nhận x= 9 là nghiệm

24/ Tìm 12% của biểu thức D = 3 5 1

b c

a+ − − biết a = 5,4321 ; b = a2; c =b–4,2a 25/ Thi khu vực 2001 lớp 10

a Tìm các số nguyên tố nhỏ nhất và lớn nhất của 2152 + 3142

b/ Tìm số lớn nhất và số nhỏ nhất trong các số tự nhiên dạng 1 2 3 4x y z chia hết cho 7 26/ số 312 – 1 chia hết cho hai số tự nhiên nằm trong khoảng 70 đến 79 tìm ba số đó 27/ thi lớp 12 kv : Tìm ƯCLN của haisố a = 24614205 và b = 10719433

cho số tự nhiên n ( 5050 ≤ n ≤ 8040) sao cho an = 80788 7n+ cũng là số tự nhiên a/ an phải nằm trong khoảng nào

b/ chứng tỏ rằng an chỉ có ở dạng sau 7k + 1 hoặc 7k – 1

28/ ( sở lđồng- 2005) cho k = a1+ + + +a2 a3 a100 và ( 2 )2

22k 1

ak

k k

+

= + tính k

Phần 2 :HÌNH HỌC:

1/ Tính

D =

sin 30 12'13'' sin 59 47 '47 ''

30 60

tg tg

+

Bấm quy trình bấm phím

D =1

2/ Cho tgx = 2,34 ( x là góc nhọn) tính giá trị của biểu thức

3

cos 3sin cot ( 3 )

cot 2

B

tg x g x

=

+

3/ Cho sin(3x+10015’)= 0,5323(0<x<900)

tính giá trị của biểu thức sau

cot (5 10 15') cos sin

cos sin

C

=

4/ Hãy dùng quy trình bấm phím liên tiếp giải bài toán sau

cho hình chóp đều S.ABC 9 đáy là tam giác đều ABC) và H là trực tâm của tam giác ABC; Sh = 12,2468cm; AB = 6,802 cm

a/ Tính đường cao AI của tam giác ABC

b/ Tính trung đoạn SI của hình chóp

c/ Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp

Trang 4

d/ Tính khoảng cách từ H đến SI

vẽ hình :……

kq: AI = ……SI= SXQ= V = Khoảng cách :

5/ Ghi lại quy trình bấm phím liên tiếp để giải bài toán sau

cho tam giác ABC (vuông ở A) kẽ AH là đường cao cho AB = 8,1567; AC = 1,8956 1/ Tính BC

2/ Tính BH;HC

quy trình bấm phím

6/ Cho tam giác ABC có Â = 1v kẽ đường cao AH Trên tia HC lấy điểm BH = HD Từ

C kẽ CK vuông góc với AD Cho AB = 10,45 cm; AC = 15,768cm

a/ Tính AH

b/ Tính KC; HK

c/ Gọi I là trung điểm AC Giao điểm của HI với AK là E tính AE và góc HCK

AH = 8,710701213

KC= 6,143911261

HK =

AE = 4,812044394

GÓC ACK = 67043’47’’

7/ Cho tam giác ABC vuông tại A biết AC = 12,345678 cm và góc B = 150

a/ tính AB

b/ Tính diện tích tam giác ABC

c/ Tính trung tuyến AI của tam giác ABC

Ngày đăng: 25/08/2013, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w