Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra A.. Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước lạnh tạo dung dịch kiềm A.. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và
Trang 1Chuyên đề hoá vô cơ lớp 12
Kim loại kiềm Câu 1 Để bảo quản các kim loại kiềm cần
A Ngâm chúng vào nước B Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín
C Ngâm chúng trong rượu nguyên chất D Ngâm chúng trong dầu hoả
Câu 2 Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí đktc ở anot và 6,24 gam kim loại
ở catot Công thức hoá học đem điện phân là
Câu 3 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào trong đó ion Na+ bị khử thành nguyên tử Na
A 4Na + O2 2Na2O B 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
C 4NaOH dpnc 4 Na + O2 + 2H2O D 2Na + H2SO4 Na2SO4 + H2
Câu 4 Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra
A Sự khử ion Na+ B Sự khử phân tử nước C Sự oxi hoá ion Na+ D Sự oxi hoá phân tử nước
Câu 5 Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,3 gam hỗn hợp muối
Clorua Số gam mỗi hiđroxit trong hỗn hợp lần lượt là
A 2,4 gam và 3,68 gam B 3,2 gam và 2,88 gam C 1,6 gam và 4,48 gam D 0,8 gam và 5,28 gam
Câu 6 Nung nóng 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lượng không đổi còn lại 69 gam
chất rắn % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là
A 63% và 37% B 42% và 58% C 16% và 84% D 84% và 16%
Câu 7 Cho 6 lít hỗn hợp CO2 và N2 đktc đi qua dung dịch KOH tạo ra 2,07 gam K2CO3 và 6 gam KHCO3 %
thể tích của CO2 trong hỗn hợp là
Câu 8 Cho 5 gam hỗn hợp Na và Na2O và tạp chất trơ tác dụng hết với nước thoát ra 1,792 lít khí đktc Trung
hoà dung dịch sau phản ứng cần 100 ml dung dịch HCl 2M % khối lượng mỗi chất trong hồn hợp ban đầu là
A 80% Na ; 18% Na2O ; 2% tạp chất B 73.6% Na ; 24.8% Na2O ; 1.6 % tạp chất
C 82% Na ; 12,4% Na2O ; 5,6% tạp chất D 92% Na ; 6,9% Na2O ; 1,1% tạp chất
Câu 9 Tính lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0,01
mol Ba(OH)2 A 0,73875 gam B 1,4775 gam C 1,97 gam D 2,955 gam
Câu 10 Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước lạnh tạo dung dịch kiềm
A Na, K, Mg, Ca B Be, Mg, Ca, Ba C Ba, Na, K, Ca D K, Na, Ca, Zn
Câu 11 Các ion nào sau đây đều có cấu hình 1s22s22p6
A Na+ , Ca2+ , Al3+ B K+ , Ca2+ , Mg2+ C Na+ , Mg2+ , Al3+ D Ca2+ , Mg2+ , Al3+
Câu 12 Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hoá học của các kim loại kiềm
A Na-K-Cs-Rb-Li B Cs-Rb-K-Na-Li C Li-Na-K-Rb-Cs D K-Li-Na-Rb-Cs
Câu 13 Phương trình điện phân nào sai
A 2ACln dpnc 2A + nCl2 B 4MOH dpnc 4M + 2H2O
C 4AgNO3 + 2H2O dpdd 4Ag + O2 + 4HNO3 D 2NaCl + 2H2Odpdd , mnx H2 + Cl2 + 2NaOH
Câu 14 Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4
A Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh B Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu
C Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ D Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh
Câu 15 Phát biểu nào dưới đây là đúng
A Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp do liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm bền vững
B Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ do nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn và cấu trúc tinh thể kém đặc khít
C Kim loại kiềm có độ cứng cao do liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm bền vững
D Kim loại kiềm có tỉ khối lớn và thuộc loại kim loại nặng
Câu 16 Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hoà tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lít H2 đktc Thể
tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hoà hết 1/3 dung dịch A là
Câu 17 Hoà tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch A Trung hoà dung dịch A cần 100 ml dung
dịch H2SO4 1M Tính m
Trang 2Chuyên đề hoá vô cơ lớp 12
Câu 18 Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,4 M và H2SO4 0,1M với 400 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M
và Ba(OH)2 xM, thu được kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12 Tính x
A 0,05125 M B 0,05208 M C 0,03125M D 0,01325M
Câu 19 Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M pH của dung dịch tạo
Câu 20 Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH Dung dịch thu được có giá trị pH
Câu 21 Cho 0,001 NH4Cl vào 100 ml dung dịch NaOH có pH = 12 và đun sôi, sau đó làm nguội, thêm vào 1 ít
phenolphtalein, dung dịch thu được có màu
Câu 22 Thể tích H2 sinh ra khi điện phân dung dịch cùng 1 lượng NaCl có màng ngăn (1) và không có màng
ngăn ( 2) là
Câu 23 Trộn 150 ml dung dịch ( Na2CO3 1M và K2CO3 0,5 M) với 250 ml dung dịch HCl 2M thì thể tích khí
CO2 sinh rs ở đktc là
A 2,52 lít B 5,04 lít C 3,36 lít D 5,6 lít
Câu 24 Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl Lượng khí
CO2 thu được đktc bằng
A 0,448 lít B 0,224 lít C 0,336 lít D 0,112 lít
Câu 25 Xođa Na2CO3.nH2O chứa 72,72% oxi Vậy n có giả trị là
Câu 26 Hãy chọn phương án đúng để điều chế Na kim loại
1 Điện phân nóng chảy NaCl 2 Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp
3 Điện phân nóng chảy NaOH 4 Khử Na2O ở nhiệt độ cao bằng H2
Câu 27 Dung dịch X chứa 24,4 gam hỗn hợp 2 muối Na2CO3 và K2CO3 Thêm dung dịch chứa 33,3 gam CaCl2
vào dung dịch X thu được 20 gam kết tủa và dung dịch Y Số mol mỗi muối trong dung dịch X làla
A 0,12 mol Na2CO3 và 0,08 mol K2CO3 B 0,1 mol Na2CO3 và 0,1 mol K2CO3
C 0,08 mol Na2CO3 và 0,12 mol K2CO3 D 0,05 mol Na2CO3 và 0,15 mol K2CO3
Câu 28 Điện phân có màng ngăn xốp 500 ml dung dịch NaCl 4M ( d=1,2 g/ml) Sau khi ở anot thoát ra 17,92
lít Cl2 đktc thì ngừng điện phân Hãy chọn giá trị đúng của nồng độ C% của NaOH trong dung dịch sau điện phân ( nước bay hơi không đáng kể)
A 8,26% B 11,82% C 12,14%
D 15,06%
Câu 29 Nhiệt phân hoàn toàn 2,45 gam 1 muối vô cơ X thu được 672 ml O2 đktc Phần chất rắn còn lại chứa
52,35% K và 47,65% Clo Công thức phân tử của muối X là
A KClO B KClO2 C KClO3 D KClO4
Câu 30 Cần trộn 2 dung dịch NaOH 3% và 10% theo tỉ lệ khối lượng như thế nào để có dung dịch NaOH 8%
Tỉ lệ khối lượng m1 của dung dịch NaOH 3% và m2 của dung dịch NaOH 10% là
A m1 : m2 = 1 : 2 B m1 : m2 = 2 :1 C m1 : m2 = 5 : 2 D m1 : m2 = 2 : 5
Câu 31 Trong 1 cái cốc đựng 1 muối cacbonat của kim loại hoá trị I Thêm từ từ dung dịch H2SO4 10% vào cốc
cho đến khi khí vừa thoát ra hết thu được dung dịch muối sunfat nồng đọ 13,63% Kim loại hoá trị I đó là
A Li B Na C K D Ag
Câu 32 Cho m gam Na tác dụng hết với p gam nước thu được dung dịch nồng độ x% Lập biểu thức tính nồng
độ x% theo m, p Chọn biểu thức đúng
A x% =
p m
m
46 44
100 40
B x% =
p m
m
46 44
100 80
C x% =
p m
m
46 46
100 40
D x% =
p m
m
46 46
100 80
Câu 33 X,Y,Z là 3 hợp chất của 1 kim loại hoá trị I, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng X tác
dụng với Y tạo thành Z Nung nóng Y thu được chất Z và 1 chất khí làm đục nước vôi trong, nhưng không làm mất màu dung dịch nước Br2 Hãy chọn cặp X,Y,Z đúng
A X là K2CO3 ; Y là KOH ; Z là KHCO3 B X là NaHCO3 ; Y là NaOH ; Z là Na2CO3
C X là Na2CO3 ; Y là NaHCO3 ; Z là NaOH D X là NaOH ; Y là NaHCO3 ; Z là Na2CO3
Trang 3Chuyên đề hoá vô cơ lớp 12
Câu 34 Trộn 0,2 lít dung dịch NaOH 3% ( d= 1,05 g/ml) với 0,3 lít dung dịch NaOH 10% ( d = 1,12 g/ml ) thu
được dung dịch X có nồng độ C% là
A 5,15% B 6,14% C 7,30% D 8,81%
Câu 35 Cho 4,9 gam kim loại kiềm M vào 1 cốc nước Sau 1 thời gian lượng khí thoát ra đã vượt quá 7,5 lít
đktc Kim loại kiềm M là A Li B Na C K D Rb
Câu 36 Cấu hình e lớp ngoài cùng nào ứng với kim loại kiềm
A ns2np1 B ns1 C ns2np5 D ns2np2
Câu 37 Những cấu hình e nào ứng với ion của kim loại kiềm
1 1s22s22p1 2 1s22s22p6 3 1s 22s22p4 4 1s22s22p63s1 5 1s22s22p63s23p6
A 1 và 4 B 1 và 2 C 1 và 5 D 2 và 5
Câu 38 Cho sơ đồ biến hoá Na X Y Z T Na Hãy chọn thứ tự đúng của các chất X,Y,Z,T
A Na2CO3 ; NaOH ; Na2SO4 ; NaCl B NaOH ; Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaCl
C NaOH ; Na2CO3 ; Na2SO4 ; NaCl D Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaOH ; NaCl
Câu 39 NaHCO3 là hợp chất lưỡng tính vì
A Dung dịch NaHCO3 có pH > 7 B Vì phân tử có chứa cả Na và H
C Vì khi nhiệt phân tạo ra Na2CO3, CO2, H2O
D Vì nó có khả năng cho proton khi tác dụng với bazơ ( ví dụ NaOH ) và có khả năng nhận proton khi tác dụng với axit ( ví dụ HCl )
Câu 40 Cho 16,8 lít CO2 đktc hấp thụ từ từ vào 600 ml dung dịch NaOH 2M Hỏi thu được những chất gì? bao
nhiêu mol A NaOH 0,45 mol ; NaHCO3 0,75 mol B Na2CO3 0,25 mol ; NaHCO3 0,75 mol
C NaHCO3 0,45 mol ; Na2CO3 0,3 mol D Na2CO3 0,45 mol ; NaHCO3 0,3 mol
Câu 41 Để sản xuất H2 và O2 người ta tiến hành điện phân 5000 gam dung dịch KOH 14% (với điện cực trơ)
với cường độ dòng điện 268A trong vòng 10 giờ Giả sử hiệu suất điện phân 100%( nước bay hơi không đáng
kể ) Tính C% của KOH trong dung dịch sau điện phân Chọn đáp án đúng
A 15,8% B 17,07% C 20,02% D 23,14%
Câu 42 Hoà tan 16,15 gam hỗn hợp NaCl và NaBr vào nước sau đó cho tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNO3, thu được 33,15 gam kết tủa Tính khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu
A 10 gam NaCl ; 6,15 gam NaBr B 8,21 gam NaCl ; 7,94 gam NaBr
C 6,66 gam NaCl ; 9,49 gam NaBr D 5,85 gam NaCl ; 10,3 gam NaBr
Câu 43 Hoà tan 17,75 gam hỗn hợp NaCl và KBr vào nước thành dung dịch Sục khí Cl2 dư vào dung dịch, sau
đó đem cô cạn dung dịch, thu được 13,3 gam muối khan Tính khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu
A 5,85 gam NaCl ; 11,9 gam KBr B 6,77 gam NaCl ; 10,98 gam KBr
C 7,21 gam NaCl ; 10,54 gam KBr D 8,42 gam NaCl ; 9,33 gam KBr
Câu 44 Cho 23 gam Na vào 500 gam nước thu được dung dịch X và H2, coi nước bay hơi không đáng kể Tính
nồng độ C% của dung dịch X Hãy chọn đáp án đúng, chính xác nhất
A 7,6482% B 7,6628% C 7,6815% D 8%
Câu 45 Cho 2,3 gam Na vào 500 ml dung dịch NaOH 4% ( d= 1,05g/ml) thu được dung dịch X Thể tích coi
không đổi 500 ml, nước bay hơi không đáng kể Tính nồng độ mol của dung dịch X
A 2,12M B 1,05M C 1,25M D 1,5M
Câu 46 Cần thêm bao nhiêu gam Na2O vào 500 ml dung dịch NaOH 0,095M để có dung dịch NaOH 0,101 M
Thể tích dung dịch coi không đổi, nước bay hơi không đáng kể
A 1,15 gam B 0,186 gam C 0,093 gam D 0,04 gam
Câu 47 Cần hoà tan bao nhiêu gam KOH vào nước để có được 800 ml dung dịch KOH có pH = 13
A 11,2 gam B 8,96 gam C 5,6 gam D 4,48 gam
Câu 48 Trộn 400 ml dung dịch HCl 0,5 M với 100 ml dung dịch KOH 1,5M, thu được 500 ml dung dịch có pH
= x Tính x A 3 B 2,5 C 2 D 1
Câu 49 Trộn 400 ml dung dịch HCl 0,5 M với 100 ml dung dịch KOH aM, thu được 500 ml dung dịch có pH
= 13 Tính a A 1,5 B 2,5 C 2 D 2,55
Câu 50 Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3 Thêm rất từ từ dung dịch chứa 0,8 mol HCl
vào dung dịch X được dung dịch Y và V lít khí CO2 đktc Thêm vào dung dịch Y nước vôi trong dư thấy tạo thành m gam kết tủa Tính thể tích V và khối lượng m
A 11,2 lít CO2 ; 90 gam CaCO3 C 11,2 lít CO2 ; 40 gam CaCO3
Trang 4Chuyên đề hoá vô cơ lớp 12
B 16,8 lít CO2 ; 60 gam CaCO3 D 11,2 lít CO2 ; 60 gam CaCO3
đáp án
Trang 5
Chuyờn đề hoỏ vụ cơ lớp 12
ĐỀ KIỂM TRA Kim loại kiềm
( thời gian 30’ )
1- Các ion X+ ; Y- và nguyên tử Z nào có cấu hình electron 1s22s22p6
A K+; Cl-; Ar B Na+; Cl-; Ar C Li+ ; Br-; Ne D Na+; F- và Ne
2- Cấu hình electron của các nguyên tử trung hoà X và Y là :
A 1s22s22p4 và 1s22s22p33s1 B 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s2
C 1s22s22p63s1 và 1s22s22p5 D Kết quả khác
3- Cho 4 nguyên tố 19K ; 21Sc ; 29Cu ; 24Cr Nguyên tử của nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s1 là :
A K; Cr; Cu B K; Sc; Cu C K; Sc; Cr D Cu ; Sc; Cr
4- Cho các dung dịch sau: NaOH; NaHCO3; Na2CO3; NaHSO4; Na2SO4 Dung dịch làm cho quỳ tím đổi màu xanh là:
A) NaOH; Na2SO4; Na2CO3 C) Na OH; NaHCO3; Na2CO3
B) NaHSO4; NaHCO3; Na2CO3 D) NaHSO4 ; NaOH; NaHCO3
5-Dung dịch A có mặt của các ion Na+ ; NH4+; Cl-; SO42-; CO32- Có thể hoà tan muối trung tính nào để đợc dung dịch A
A- Na2CO3; NH4Cl; Na2SO4 B- (NH4)2CO3; NH4Cl; Na2SO4
D- NaCl; Na2SO4; (NH4)2CO3 C- NaCl ; (NH4)2SO4; Na2CO3
6- Để điều chế kim loại kiềm ngời ta có thể dùng phơng pháp
A) Điện phân dung dịch NaOH hoặc NaCl B) Điện phân nóng chảy NaOH hoặc NaCl
C) Dùng kim loại Mg tác dụng với dung dịch NaCl D) Khử Na2O thành Na bằng chất khử
nh CO; H2;
7- Để bảo quản các kim loại kiềm ngời ta cần
A) Ngâm chìm chúng trong dầu hoả B) Ngâm trong H2O và đóng kín nắp lọ C) Để nơi khô ráo D) Bôi vadơlin hoặc mỡ bò quanh miếng kim loại kiềm
8- Chọn phát biểu sai Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm là do.
A) Điện tích ion kim loại kiềm nhỏ B) Mật độ electon thấp
C) Liên kết kim loại kém bền D) Khả năng hoạt động hoá học mạnh
9- Khi điện phân dung dịch NaCl không có vách ngăn xốp sản phẩm thu đợc là:
A) Cl2; NaOH; H2O B) Cl2; H2; NaOH C) NaClO ; H2 D) Cl2; NaClO; H2
10- Cực dơng của bình điện phân dung dịch NaCl đợc làm bằng:
A) Sắt B) Than chì C) Platin D) Đồng
11- Khi điện phân nóng chảy NaOH và dung dịch NaOH ta thu đợc sản phẩm giống nhau là:
A) Na B) O2 C) H2 D) H2O
12- Khi điện phân dung dịch NaCl và NaCl nóng chảy( có màng ngăn xốp) Sản phẩm giống nhau trong quá trình điện phân là: A) Na B) Cl2 C) H2
D) NaOH
13- Có thể điều chế trực tiếp NaOH từ những chất nào sau đây
A) Na2CO3 ; Na2O; Na2HCO3 B) Na ; Na2CO3; NaCl
C) NaAlO2; NaCl ; Na2SO4 D) Na2O ; NaHCO3; NaCl
14- Phơng pháp đợc áp dụng để điều chế NaOH trong Công nghiệp là:
A) Cho kim loại Na tác dụng với H2O B) Cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch BaCl2
C) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp D) Cho Na2O tác dụng với nớc 15- A,B,C là các hợp chất của một kim loại khi đốt nóng cho ngọn lửa màu vàng Biết:
Trang 6Chuyờn đề hoỏ vụ cơ lớp 12
A + B C + H2O
B C + H2O +D
D + A B hoặc C ( D là hợp chất của các bon)
Các hợp chất A, B, C, D là
16- Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Cl2 A B C A Cl2
Trong đó A; B; C là các chất rắn và đều chứa Clo Các chất A,B,C là
A) NaCl ; NaOH ; Na2CO3 B) KCl; KOH; K2CO3
C) CaCl2 ; Ca(OH)2; CaCO3 D) Cả a,b,c đều đúng
17- Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Các chất A1, A2, A3, A4, B1, B2, B3, B4 là
18- Cho sơ đồ chuyển hoá
KClO3 A + B A Đ + G
D + H2O
E + N
E + G
nớc Javel
E + G muối Clorát
Các chất A, D, E, G là:
A
B
C
D
Na Na Na Na
Na2O Na2O Na2O NaOH
NaOH NaOH NaOH NaHCO3
Na2CO3 Na2HCO3 Na2HCO3 Na2CO3
Cl2 Cl2 Cl2 Cl2
HCl HClO HCl HCl
MgCl2 CaCl2 BaCl2 CaCl2
BaCl2 ZnCl2 ZnCl2 Ca(NO 3)2
T0
cao
B1 B2 B3 B4
t0
Trang 7Chuyờn đề hoỏ vụ cơ lớp 12
19- Cho 4 ống nghiệm đựng dung dịch các chất sau:Na2CO3; BaCl2; HCl; NaOH Để nhận biết các ống nghiệm trên số hoá chất tối thiểu phải dùng là:
A) 1 chất B) 2 chất C) 3 chất D) không cần dùng chất thử ngoài
20- Trộn lẫn 500 ml dung dịch NaOH 5M với 200ml dung dịch NaOH 30% (d=1,33g/ml) Nồng độ mol/l của dung dịch thu đợc là:
A) 6M B) 5,428 M C) 6,428M D) 6,258M
21- Cho dung dịch NaOH có pH = 12 ( dung dịch X) Cần pha loãng dung dịch X bao nhiêu lần để thu đợc dung dịch NaOH có pH = 11
A) 8 lần B) 100 lần C) 10 lần D) 6 lần
22- Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,02M với 100ml dung dịch NaOH 0,02M dung dịch tạo thành có pH là:
A) 2 B) 3 C) 1 D) 4
23- Cho 200g dung dịch Na2CO3 tác dụng vừa đủ với 120 gam dung dịch HCl Biết sau phản ứng dung dịch có nồng độ 20% C% của hai dung dịch đầu là:
A) 30% và 27% B) 25% và 35% C) 31,3% và 35,98% D) 21,3%
và 25,98%
24- 2 kim loại kiềm A và B nằm trong 2 chu kỳ kế tiếp nhau trong bản tuần hoàn các nguyên tố hoá học Hoà tan 2 kim loại này vào nớc thu đợc 0,336(l) khí (ĐKTC) và dung dịch C Cho HCl d vào dung dịch C thu đợc 2,075 (g) muối hai kim loại đó là
A) Li và Na B) Na và K C) K và Rb D) Li và K
25- Cho 3,6g hỗn hợp gồm K và một kim loại kiềm A tác dụng vừa hết với nớc Cho 2,24 l H2 ở 0,5 atm và O0C Biết số mol kim loại (A) trong hỗn hợp lớn hơn 10% tổng số mol 2 kim loại A là kim loại:
A) K B) Na C) Li D) Rb
26- Điện phân dung dịch NaOH với cờng độ 10A trong thời gian 268giờ Sau điện phân còn lại 100(g) dung dịch NaOH 24% Nồng độ % của dung dịch NaOH trớc điện phân là:
A) 4,8% B) 5,2% C) 2,4% D) 3,2%
27- Cho bột kẽm dư vaofdung dịch chứa 0,015 mol Zn(NO3)2 và 0,02mol Cu(NO3)2 thu được dung dịch Y Cho từ từ V ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch Y thu được 2,97 gam kết tủa tớnh giỏ trị của V ( giả thiết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn )
A 30 hoặc 40 B 30 hoặc 50 C 40 hoặc 60 D 50 hoặc 40
28 Để trung hoà dd chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 cần bao nhiêu lít dd hỗn
hợp chứa HCl 0,1 M và H2SO4 0,05 M ?
A – 1 lít B – 2 lít C – 3 lít D – 4 lít
29 Đổ hỗn hợp dung dịch axit (gồm 0,1 mol H2SO4 và 0,2mol HCl) vào hỗn hợp kiềm
lấy vừa đủ gồm 0,3 mol NaOH và 0,05 mol Ca(OH)2 Khối lợng muối tạo ra là:
A – 25,5g B – 25,6g C – 25,7g D – 25,8g
30 Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCl và 0,2 mol H2SO4 vào dd chứa 0,2 mol NaOH và 0,1
mol Ba(OH)2 Hỏi dd sau phản ứng làm quỳ tím chuyển màu gì và khối lợng chất kết tủa thu đợc là bao nhiêu?
A – Màu xanh và m = 46,4g
B – Màu đỏ và m = 23,3g
C – Qùy tím không đổi màu và m = 23,3g
D – Qùy tím không đổi màu và m = 46,4g