1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyen de kim loại kiem

6 470 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 120,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Pư đặc trưng của kim loại kiềm là pư của kim loại kiềm với: Câu 11: Để bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm kim loại kiềm trong: Câu 12: Cho rất chậm dung dịch HCl vào dd

Trang 1

KIM LOẠI KIỂM

Câu1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về kim loại kiềm:

A Kim loại kiềm có tính khử yếu

B Ion loại kiềm có tính oxi hóa yếu

C Ion loại kiềm có tính oxi hóa mạnh

D Kim loại kiềm mềm nên phải bảo quản trong dầu hỏa

Câu2: Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dd kiềm vào dd kẽm sunfat cho đến dư:

A Xuất hiện kết tủa trắng không tan

B Xuất hiện kết tủa màu trắng sau tan hết

C Xuất hiện kết tủa màu xanh sau đó tan hết

D Có khí mùi khai bay ra

Câu3: Khi cho CO2 t/d với dd NaOH theo tỉ lệ mol n CO2: nNaOH = 1:2 thì dd sau pư thu được có pH:

Câu 4: Kim loại M nào sau đây có cấu hình e của ion M+ giống Ar:

Câu 5: Trong các kim loại, chọn kim loại cho tế bào quang điện:

Câu 6: Khi cho Na vào dd CuSO4 thì có pư:

A 2Na + CuSO4  Na2SO4 + Cu C 2NaOH + CuSO4  Cu(OH)2 + Na2SO4

B Na + H2O  NaOH + 1/2H2 D Cả B và C

Câu 7: Kim loại kiềm khi cháy trong oxi cho ngọn lửa màu tím là:

Câu 8: Kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu:

B Lập phương tâm diện D LPTK từ Na  K; LPTD từ Rb  Cs

Câu 9: Các kim loại kiềm có:

A Tính khử trung bình C Tính khử yếu

Câu 10: Pư đặc trưng của kim loại kiềm là pư của kim loại kiềm với:

Câu 11: Để bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm kim loại kiềm trong:

Câu 12: Cho rất chậm dung dịch HCl vào dd Na2CO3 đến dư thì hiện tượng xảy ra là:

A Xuất hiện sủi bột khí ngay lập tức

B Không có hiện tượng gì

C Lúc đầu không có khí thoát ra, sau có khí thoát ra

D Lúc dầu có khí thoát ra, sau đó xuất hiện kết tủa màu trắng

Câu 13: Trong CN dd NaOH được điều chế bằng cách:

A Điện phân nóng chảy muối ăn C Cho dd Na2CO3 vào dd Ca(OH)2

B Điện phân dd muối ăn D Cho Na tác dụng với nước cất

Câu 14: Có 4 lọ đựng 4 dd mất nhãn: Na2CO3, NH4NO3, NaNO3 và dd phenolphtalein không màu Nếu chỉ dùng một thuốc thử, thì sẽ chọn dd:

Câu 15: NaOH có thể làm khô được chất khí nào trong các khí sau:

Câu 16: Pha dd gồm NaHCO3 và NaSHO4 theo tỉ lệ mol 1:1 sau đó đun nhẹ để đuổi hết khí thu được dd

có pH bằng:

Câu 17: Hấp thụ CO2 vào dd NaOH thu đươc dd A DD A có thể tác dụng được với dd NaOH và dd BaCl2 Vậy dd A chứa:

A NaHCO3 B Na2CO3 C Na2CO3 và NaOH D Na2CO3 và NaHCO3

Trang 2

Câu 18: DD NaOH không tác dụng với muối nào nào trong các muối sau:

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về kim loại kiềm:

A Kim loại kiềm có tính khử yếu

B Ion kim loại kiềm có tính oxi hóa yếu

C Ion kim loại kiềm có tính oxi hóa mạnh

D Kim loại kiềm mềm nên phải bảo quản trong dầu hỏa

Câu 20: Không gặp kim loại kiềm và kiềm thổ ở dạng tự do trong thiên nhiên vì:

A Thành phần của chúng trong tự nhiên rất nhỏ

B Đây là những kim loại hoạt động rất mạnh

C Đây là những chất hút ẩm đặc biệt

D Đây là những kim loại điều chế bằng cách điện phân

Câu 21: Để phân biệt 2 dung dịch NaHCO3 và Na2CO3 ta có thể dùng:

A Cho rất chậm các MT vào dd HCl C A và B đều sai

B Cho rất chậm dd HCl vào các MT D B và C đều đúng

Câu 22: Hòa tan 1,4 gam một kim loại kiềm trong 100g nước thu được 101,2 g dd bazơ Kim loại đó là:

Câu 23: Hòa tan 19,5 g một kim loại kiềm vào 261 ml H2O thu được dd có nồng độ 10% KL đó là:

Câu 24: Một hh 4 gam K và 1 kim loại kiềm R khi tác dụng hết với nước tạo dd bazơ Để trung hòa dd

bazơ trên cần 200ml dd HCl 1M Vậy R là:

Câu 25: 13, 92 g một hh 2 kl kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp hòa tan trong nước thu được 5,9136 lít H2 ở

đk 27,30C , 1 atm Hai kim loại đó là:

Câu: Cho dd có chứa m gam NaOH vào dd có chưa m gam HCl thì thu được dd có môi trường:

Câu 26: Cho pư: Ba(HCO3)2 + NaOH ( dư ) Sản phẩm pư sẽ là:

A BaCO3; Na2CO3 và H2O C BaCO3; NaHCO3 và H2O

B Ba(OH)2 và NaHCO3 D Ba(OH)2; Na2CO3 và H2O

Câu 27: Thể tích dd HCl có pH = 1 cần để trung hoà 100ml dd NaOH 0,2M là:

Câu 28: Dẫn 2,24 lít SO2 ở đkc vào cốc đựng 50 ml dd NaOH 2M Sản phẩm thu được sau pư gồm:

Câu 29: Hòa tan 1,4g kim loại kiềm trong 100g H2O thu được 101,2 gam dd bazơ Kim loại đó là:

Câu 30: Cho 0,08 mol SO2 hấp thụ hết vào 280ml dd NaOH 0,5M Khối lượng muối thu được là:

Câu 31: HH X gồm 2 kl kiềm A, B nằm kế tiếp nhau Lấy 6,2g X hòa tan hoàn toàn vào nước thu được

2,24 lít khí H2 ở đkc A, B là 2 kl:

Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 2,73 gam một kl kiềm vào nước thu được dd có khối lượng lớn hơn dd nước

đã dùng là 2,66gam Đó là kim loại:

Câu 33: Sục hết một lượng khí clo vào dd NaBr và NaI đun nóng thu được 1,17 g NaCl Số mol hh

NaBr và NaI đã pư là:

Câu 34: Thể tích dd hh H2SO4 0,05M và HCl 0,1M cần để trung hoà 100ml dd hh NaOH 0,75M và KOH 1,25M là:

Trang 3

BÀI TẬP KIM LOẠI NHÓM IIA VÀ HỢP CHẤT

Câu1: Dẫn từ từ đến dư CO2 vào bình nước vôi trong, hiện tượng quan sát được là:

A Nước vôi từ trong hóa đục

B Nước vôi từ trong hóa đục rồi lại từ đục hóa trong

C Nước vôi từ đục hóa trong rồi lại từ trong hóa đục

D Nước vôi từ đục hóa trong

Câu 2: Các kim loại kiềm thổ đều có tính chất chung:

A Ntử có 2 lớp e

B Ntử có 2 e lớp ngoài cùng

C Đều tác dụng được với nước ngay ở nhiệt độ thường

D Có độ âm điện như nhau

Câu 3: Các oxit kim loại kiềm thổ RO đều có đặc điểm:

A Không tan trong nước

B Tác dụng với nước cho dd bazơ

C Đều là oxit lưỡng tính

D Đều tác dụng với axit tạo muối và nước

Câu 4: Canxi có trong thành phần của các khoáng vật: đá vôi, thạch cao, florit Công thức của các

khoáng chất tương ứng là:

A CaCO3 ; CaSO4; Ca3(PO4)3 C CaSO4; CaCO3; Ca3(PO4)2

B CaCO3 ; CaSO4.2H2O; CaF2 D CaCl2, Ca(HCO3)2; CaSO4

Câu 5: Tác hại nào sau đây là do nước cứng gây ra:

A Đường ống dẫn nướ mau bị tắt nghẹt do sự của muối trong nước cứng

B Khi đun nấu ở đáy nồi sẽ gây nên lớp cặn đá kém dẫn nhiệt làm hao tổn chất đốt và có thể gây nổ nồi hơi

C Làm giảm mùi vị của các thực phẩm khi nấu ăn do pư giữa các ion Ca2+; Mg2+ với các chất trong thực phẩm

D Hạn ché tác dụng tẩy giặt của xà phòng vì xà phòng tạo kết tủa với các ion Ca2+; Mg2+

E A, B, C, D đều đúng

Câu 6: Cho dd có chứa các ion sau: Na+, Ca2+, Mg2+; Ba2+, H+, Cl- Muốn laọi được nhiều cation ra khỏi dd có thể cho tác dụng với chất nào sau đây:

A DD K2CO3 B DD Na2SO4 C DD NaOH D DD Na2CO3

Câu 7:Có thể loại trừ độ cứng vĩnh cửu của nước bằng cách:

A Đun sôi nước C Chế hóa bằng nước vôi

B Thổi khí CO2 vào D ChoNa2CO3 hoặc Na3PO4 vào nước

Câu 8: Nung nóng hh rắn gồm Na2CO3 và Ca(HCO3)2 ở nhiệt độ cao cho đến khi khối lượng hh không đổi thu được chất rắn A Chất rắn A chứa:

A Na2O; Ca(HCO3)2 C Na2CO3; Ca(HCO3)2

B Na2O; CaCO3 D Na2CO3; CaO

Câu 9: Dung dịch Ca(HCO3)2 không thể tác dụng với dd nào sau đây:

Câu 10 Khi cho NaOH tác dụng với dd Ba(HCO3)2 theo tỉ lệ 1:1 thì sản phẩm pư là:

A NaHCO3; BaCO3; H2O C Na2CO3; Ba(HCO3)2; H2O

B Na2CO3; BaCO3; H2O D NaHCO3; Ba(OH)2

Câu 11: Nung nóng hh BaCO3 thu được chất rắn A và khí B Cho A tác dụng với nước dư thu được

dd E và phần không tan F Cho khí B vào dd E thu được F và dd T Đun nóng T lại xuất hiện F a) Chất rắn A chứa:

b) Khi cho B vào dd E thì:

A Chỉ xảy ra pư tạo muối axit C Xảy ra pư tạo muối axit và trung hòa

B Chỉ xảy ra pư tạo muối trung hòa D Xảy ra pư tạo muối mới và bazơ mới

Trang 4

Câu 12: Trong các kim loại kiềm thổ thì kim loại nào không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường:

Câu 13: Khi cho Mg tác dụng với dd HNO3 rất loãng vừa đủ thì thu được dd A và không có khí thoát ra Cho dd NaOH dư vào dd A thì:

A Xuất hiện kết trắng sau tan và có khí mùi khai thoát ra

B Xuất hiện kết tủa trắng không tan trong dd NaOH dư và có khí mùi khai bay ra

C Không xuất hiện kết tủa mà chỉ có khí mùi khai bay ra

D Không có hiện tượng gì

Câu 14: Khi cho kim loại Ba vào dd CuSO4 thì:

A Chỉ có kim loại Cu màu đỏ bàm vào kim loại Ba

B Chỉ có khí H2 bay ra

C Có cả kim loại Cu màu đỏ bàm vào kim loại Ba và khí H2 thoát ra

D Có khí H2 thoát ra và dd xuất hiện kết tủa màu xanh

Câu 15: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại phân nhóm chính nhóm 2 là:

A Tính khử mạnh C Tác dụng với phi kim

B Tác dụng với nước D Tác dụng với axit có tính oxi hóa

Câu 16: Một muối ăn có lẫn tạp chất là CaCl2 Để loại bỏ tạp chất ta tiến hành cách nào trong số các cách sau:

A Nung nóng hh trên CaCl2 bay hơi ta thu được muối ăn tinh khiết

B Cho hh trên tác dụng với K2CO3 dư; tách bỏ kết tủa; lấy nước lọc tác dụng với HCl dư, sau

đó cô cạn dd thu được muối ăn tinh khiết

C Tiến hành giống cách B nhưng thay K2CO3 bằng Na2CO3

D B và C đều đúng

Câu 17: Các đại lượng vật lí của kim loại kiềm thổ biến đổi không đều là do:

A Chúng là những kl hoạt động mạnh C Do có số lớp e khác nhau

B Chúng là những kl mềm D Do kiểu mạng tinh thể khác nhau

Câu 18: Ptpư ion thu gọn: Ba2+ + SO42-  BaSO4 ứng với ptpư đầy đủ:

A BaCl2 + K2SO4  BaSO4 + 2KCl C Ba(NO3)2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaNO3

B BaCl2 + CuSO4  BaSO4 + CuCl2 D A, B, C đều đúng

Câu 19: Phương pháp nào để điều chế kim loại phân nhóm chính nhóm II.

Câu 20: Để phân biệt 2 khí SO2 và CO2 đựng trong ác bình riêng biệt mất nhãn ta dùng thuốc thử:

A dd NaOH dư B dd Ca(OH)2 dư C dd Br2 D B và C đều đúng

Câu 21: Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời:

Câu 22: Cho 12,1 gam hh 2 kim loại A, B có hóa trị (II) không đổi tác dụng với dd HCl tạo ra 0,2 mol

H2 Hai kim loại đó là:

Câu 23: Nhiệt phân 100 gam CaCO3 được m gam chất rắn X và 16,8 lít khí CO2 ( đkc ) Lượng CaO tạo thành ở pư là:

Câu 24: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là:

A Giảm nồng độ các ion Mg2+ và Ca2+ trong nước cứng

B Khử các ion Mg2+ và Ca2+ trong nước cứng

C Oxi hóa các ion Mg2+ và Ca2+ trong nước cứng

D Cho nước cứng đi qua chất trao đổi ion

Câu 24: Trong các phương pháp làm mềm nước, phương pháp nào chỉ khử được độ cứng tạm thời:

A Phương pháp hóa học C Phương pháp đun sôi nước

B Phương pháp cất nước D Phương pháp trao đổi ion

Câu 25: CTPT CaCO3 tương ứng với thành phần hóa họcc hính của loại đá nào sau đây?

Trang 5

A Đá đỏ B Đá vôi C Đá mài D Đá tổ ong.

Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 4,68g hh muối cacbonat của 2 kim loại A, B kế tiếp nhau trong nhóm IIA

vào dd HCl thu được 1,12 lít CO2 ở đkc Tên 2 kim loại đó là:

Câu 27: Cho 31,8 gam hh X gồm MgCO3 và CaCO3 vào cốc đựng 0,8 lít dd HCl 1M Giả sử pư xảy

ra hoàn toàn thì:

A X còn dư sau pư C HCl còn dư sau pư

B Các chất tác dụng với nhau vừa đủ D Không thể kết luận về điều gì vì chưa đủ dữ kiện

Câu 28: Hòa tan 3,6g một kim loại nhóm IIA vào nước dư thu được 2,016 lít khí ở đkc Kl A là:

Câu 29: X là hh 2 kl có hóa trị không đổi Hòa tan hết 0,3 mol X trong H2SO4 loãng được 8,96 lít H2

(đkc) X có thể là 2 kim loại

A Cùng có hóa trị 1 C Một hóa trị 1, một hóa trị 2

B Cùng có hóa trị 2 D Một hóa trị 2, một hóa trị 3

Câu 30: Hòa tan oxit kim loại hóa trị 2 bằng dd HCl 7,3% vừa đủ được dd muối có nồng độ 12,5%.

Oxit của kim loại đã cho là:

Câu 31: Hòa tan mẫu hợp kim Ba - Na vào nước được dd A và 13,44 lít H2 bay ra ở đkc Cần dùng bao nhiêu ml dd HCl 1M để trung hòa 1/10 dd A (ml)

Câu 32: Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hóa học chính của loại đá nào sau đây?

Câu 33: Hợp chất nào sau đây là thành phần chính của thạch cao:

A Na2CO3.10H2O B CaSO4.2H2O C CuSO4.5H2O D CaCl2.6H2O

Câu 34: Cho V lít CO2 (đkc) hấp thụ hết vào dd chứa 0,2 mol Ca(OH)2, thu được m gam kết tủa V bằng:

A 2,24 lít B 6,72 lít C 4,48 lít D 22,4 hay 6,72 lít D 22,4 hay 4,48 lít

Câu 35: Cho hh 2 muối ACO3 và BCO3 tan trong dd HCl vừa đủ tạo ra 0,2 mol khí:

a) Số mol HCl tiêu tón hết là:

b) Số mol hh 2 muối pư là:

Câu 36: Thể tích dd Ba(OH)2 0,0375M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít khí SO2 ở đkkc là:

Câu 37: Sục V lít CO2 ( đkc ) vào 5 lít dd chứa Ca(OH)2 0,02M ta thu được 3 gam kết tủa trắng:

a) Giá trị của V (l) là:

A 0,672 hoặc 1,12 lít C 0,672 hoặc 3,808

b) Muốn thu được kết tủa lớn nhất thì giá trị của V (l) chỉ có thể là:

Câu 38: Cho 4,48 lít CO2 (đkc) hấp thụ hoàn toàn vào 4 lít dd Ba(OH)2 ta thu được một kết tủa nặng 19,7 gam Nồng độ mol/lit của dd Ba(OH)2 là:

Câu 39: Cho V (l) CO2 vào dd Ba(OH)2 được 19,7 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, thêm vào nước lọc một lượng dư H2SO4 thu được 23,3 gam kết tủa V (l) có giá trị là:

Câu 40: Cho V lít CO2 (đkc) vào dd Ca(OH)2 thu được 10 gam kết tủa, lọc bỏ kết tủa, lấy nước lọc thu được tác dụng với dd Ba(OH)2 dư thu được 29,7 gam kết tủa nữa: Giá trị của V là:

Ngày đăng: 28/05/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w