PHẦN TRẮC NGHIỆM 10 điểm: Câu 1: Trong các cặp cho dưới đây, cặp chất có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là: A.. FeCl2 và H2S Câu 2: Dãy gồm các chất hoặc dung dịch đều phản ứng được
Trang 1PHÒNG GD & ĐT PHÙ NINH
Môn: Hóa học 9
Thời gian làm bài: 120 phút;
Mã đề thi 134
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Trường:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (10 điểm):
Câu 1: Trong các cặp cho dưới đây, cặp chất có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là:
A AlCl3 và CuSO4 B FeCl2 và H2S
Câu 2: Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:
A Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3 B Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3
C Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl D Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl
Câu 3: Đốt cháy 5,6 gam bột Fe trong bình đựng O2 thu được 7,36 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3,
Fe3O4 và Fe Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X bằng dung dịch HNO3 thu được V lít hỗn hợp khí Y gồm NO
và NO2 Tỉ khối của Y so với H2 bằng 19 Thể tích V ở đktc là
Câu 4: Cho m gam hỗn hợp Cu, Zn, Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng, dư Cô cạn cẩn
thận dung dịch thu được sau phản ứng thu được (m + 62) gam muối khan Nung hỗn hợp muối khan trên đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là
A (m + 4) gam B (m + 8) gam C (m + 16) gam D (m + 32) gam
Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau Thí nghiệm sinh ra chất khí là:
A Cho Na vào dd CuSO4 B Cho dd NaHSO4 vào dd K2CO3
C Cho CuS vào dd H2SO4 loãng dư D Cho dd Na2S vào dd AlCl3
Câu 6: Thực hiện các phản ứng sau:
(a) X (dư) + Ba(OH)2 → Y + Z
(b) X + Ba(OH)2 (dư) → Y + T + H2O
Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chấy Y tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng Hai chất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X?
A AlCl3, Al2(SO4)3 B Al(NO3)3, Al(OH)3
C Al(NO3)3, Al2(SO4)3 D AlCl3, Al(NO3)3
Câu 7: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3
(b) Đốt dây sắt trong khí clo dư
(c) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư
(d) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư
(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng
(f) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là
Câu 8: Cho các chất: NaOH, Cu, HCl, HNO3, AgNO3, Mg Số chất phản ứng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
Câu 9: Cho các phát biểu sau Phát biểu đúng là:
A Sục H2S vào dung dịch FeCl3 có kết tủa vàng
B Na cháy trong khí oxi khô tạo ra natri oxit
C Na cháy trong khí clo cho ngọn lửa sáng chói
D Có thể phân biệt Fe(NO3)2 và Mg(NO3)2 bằng dung dịch H2SO4 loãng
Câu 10: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân AgNO3
(b) Nung FeS2 trong không khí
(c) Nhiệt phân KNO3
(d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư)
Trang 1/2 - Mã đề thi 134
Trang 2(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4
(g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)
(h) Nung Ag2S trong không khí
(i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
Câu 11: Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là
A 6 B 3 C 4 D 5
Câu 12: Cho biết phản ứng nào không xảy ra ở nhiệt độ thường.
A CaCl2 + NaHCO3 → CaCO3 + NaCl + HCl
B NaAl(OH)4 + 4NH4Cl → AlCl3 + NaCl + 4H2O + 4NH3
C Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 → Mg(OH)2 + 2CaCO3 + 2H2O
D Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 + NaOH + H2O
Câu 13: Dẫn khí CO qua ống sứ chứa 7,6 gam hỗn hợp gồm FeO và CuO nung nóng, sau 1 thời gian
được hỗn hợp khí X và 6,8 gam rắn Y Cho hỗn hợp khí X hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư
thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 14: Cho 2 muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:
X + Y → không xảy ra phản ứng X + Cu → không xảy ra phản ứng
Y + Cu → không xảy ra phản ứng X + Y + Cu → xảy ra phản ứng
X, Y là muối nào dưới đây?
A Mg(NO3)2 và KNO3 B NaNO3 và NaHCO3
C NaNO3 và NaHSO4 D Fe(NO3)2 và NaHSO4
Câu 15: Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp CuO, Al2O3, CaO, MgO có số mol bằng nhau (nung nóng ở nhiệt độ cao) thu được chất rắn Hòa tan A vào nước dư còn lại chất rắn X X gồm
A. Cu, Mg B Cu, MgO C Cu, Mg, Al2O3 D Cu, Al2O3, MgO
Câu 16: Hỗn hợp X gồm Al, Fe và Mg Cho 15,5 gam hỗn hợp X vào 1 lít dung dịch HNO3 2M Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 8,96 lít NO duy nhất (đktc) Mặt khác cho 0,05 mol X vào 500ml
dung dịch H2SO4 0,5M thu được dung dịch Z Cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch NaOH dư rồi lấy toàn bộ kết tủa thu được đem nung nóng trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 2 gam chất rắn Thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong X lần lượt là:
A 36,13%; 11,61% và 52,26% B 17,42%; 46,45% và 36,13%
C 52,26%; 36,13% và 11,61% D 17,42%; 36,13% và 46,45%
Câu 17: Cho 13,92 gam hỗn hợp X gồm Cu và một oxit sắt vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được
2,688 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 42,72 gam muối khan Công thức của oxit sắt là
A Fe3O4 hoặc FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D FeO
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 33,4 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu ngoài không khí thu được 41,4 gam
hỗn hợp Y gồm ba oxit Thể tích tối thiểu dung dịch H2SO4 20% (D =1,14 g/ml) cần dùng để hoà tan hết hỗn hợp Y là:
Câu 19: Hoà tan hoàn toàn 25,6 gam chất rắn X gồm Fe , FeS, FeS2 và S bằng dung dịch HNO3 dư, đktc
ra V lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm Ba(OH)2 dư vào Y thu được 126,25 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 20: Dung dịch X gồm Na2CO3, K2CO3, NaHCO3 Chia X thành hai phần bằng nhau :
- Phần 1: tác dụng với nước vôi trong dư được 20 gam kết tủa
- Phần 2: tác dụng với dung dịch HCl dư được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 134