Nội dung Tổng sốtiếtTS tiết lí thuyết Số tiết quy đổi Số câu Điểm số Nội dung kiến thức L Chủ đề 1: Oxit - Biết phân loại oxitc2 hiểu tchh oxitc3 Viết được PTHH về tchh của oxitc2 Nhậ
Trang 1Nội dung Tổng sốtiết
TS tiết lí thuyết
Số tiết quy đổi Số câu Điểm số
Nội
dung
kiến
thức
L
Chủ
đề 1:
Oxit
- Biết
phân
loại
oxit(c2
)
hiểu tchh oxit(c3 )
Viết được PTHH
về tchh của oxit(c2 )
Nhận biết được oxit đã học(c3 )
Viết PTHH đúng(C9,10,12 )
Số
câu
hỏi
1 câu
(1)
1 câu
Trang 2Chủ
đề 2:
axit.
-Biết
Tính
chất
hóa
học
của
axit;
(C1,c5
Biết
cách
pha
loãng
axit(c4
)
Nêu dược TCHH của axit(c1 )
- Nhận biết dung dịch axit và muối sunfat
phân biệt gốc sunfat với các gốc
khác(c6,11) Viết PTHH đúng (c7)
Tính theo PTHH(C4 )
Tính theo PTHH(C8 )
Số
câu
hỏi
3 câu
(4,5,6)
1 câu (8)
4 câu
Số
điểm
Tổn
g số
câu
câu
Tổn
g số
điểm
%
ĐỀ BÀI:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: (MĐ1) Dung dịch axit làm quỳ tím chuyển sang màu :
a- Xanh b- Đen c- Đỏ d-Không đổi màu
Câu 2 : (MĐ1) Canxi oxit (CaO) là :
a- Oxit bazơ b- Oxit axit c-Oxit lưỡng
tính
d- Oxit trung tính
Câu 3 : (MĐ1) Cho sơ đồ phản ứng : A + H2O NaOH Chất A là:
a- CO2 b- CuO c- CaO d- Na2O
Câu 4 : (MĐ1) Để pha loãng axit sunfuric ( H2SO4 ) đậm đặc ta làm như sau :
Trang 3a Rót từ từ axit sunfuric đặc vào bình đựng nớc và khuấy đều
b Rót từ từ nớc vào bình đựng axit sunfuric đặc và khuấy đều
c Rót đồng thời cả axit và nớc vào bình sạch không đựng gì và khuấy đều d- Cả 3 cỏch trờn đều được
Cõu 5 : (MĐ1) Phản ứng giữa axit với bazơ được gọi là :
a- Phản ứng hoỏ hợp b- Phản ứng phõn huỷ
c- Phản ứng thế d- Phản ứng trung hoà
Cõu 6: (MĐ3) Để nhận biết được axit sunfuric và muối sunfat , ta dựng :
a- NaCl b- CuCl2 c- NaOH d- BaCl2
Cõu 7 : (MĐ3) Phương trỡnh hoỏ học nào dưới đõy thể hiện tớnh chất : Oxit bazơ
tỏc dụng với axit tạo thành muối và nước :
a- H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O b- CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O c- 2HCl + Cu(OH)2 CuCl2 + 2H2O d- H2SO4 + Zn ZnSO4 + H2
Cõu 8: (MĐ4) Cho hỗn hợp bột nhụm và đồng tỏc dụng vừa đủ với 10g dung dịch HCl 36,5% , người ta thu được a gam khớ H2 Giỏ trị của a
Cõu 9: (MĐ3) Phương trỡnh hoỏ học nào dưới đõy thể hiện tớnh chất : Oxit axit tỏc
dụng với dung dịch bazo tạo thành muối và nước :
a- H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O b- CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O c- 2HCl + Cu(OH)2 CuCl2 + 2H2O d- H2SO4 + Zn ZnSO4 + H2
Cõu 10: (MĐ3) Cỏc oxit tỏc dụng được với nước là?
A Al2O3, NO, SO2 C CaO, FeO, NO
C PbO2, K2O, SO3 D BaO, K2O, Na2O
Cõu 11: (MĐ3) Nhận biết: Na2SO4 ; H2SO4 ; NaNO3 Ta dựng:
A Natri clorua; quỳ tớm B Quỳ tớm; natri clorua
C Quỳ tớm; bari nitrat D Quỳ tớm, kali nitrat
Cõu 12 : (MĐ3) Cặp chất nào sau đõy cú thể tỏc dụng được với nhau :
a- H2O và NaCl b- CO2 và Ca(OH)2
c- CO2 và HCl d- CaO và NaOH
PHẦN II: PHẦN TỰ LUẬN:
Cõu 1: (MĐ1) Viết cỏc phương trỡnh húa học minh họa tớnh chất của oxit bazo? (1,5)
Cõu 2: (MĐ2) Hóy thực hiện những chuyển đổi húa học sau bằng cỏch viết
phương trỡnh húa học(1,5)
a, CaCO3�(1) CaO�(2) Ca(OH)2
Trang 4b, FeS2�( )3 SO2�(4) SO3�(5) H2SO4
Câu 3: (MĐ2) Có 3 lọ không nhãn đựng các dung dịch sau:HCl, H2SO4, Na2SO4 Hãy tiến hành các thí nghiệm nhận biết từng chất khí đựng trong mỗi lọ.(2)
Câu 4: (MĐ3) Cho một lượng mạt sắt dư vào 100 ml dung dịch HCl Phản ứng
xong, thu được 6,72 lit khí (Đktc)(2)
a, Viết phương trình hóa học sảy ra
b, Tính khối lượng mạt sắt đã tham gia phản ứng