1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De KT 1 tiet BTH hoa 10 CB(1+3)

2 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 40 KB
File đính kèm De KT 1 tiet BTH- Hoa 10-CB(1+3).rar (7 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM : Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng: Câu 1: Nguyên tử của các nguyên tố trong một chu kì có cùng: A.. Câu 2: Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một n

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn: Hoá - 10 CB

Đề 1

Họ và tên: Lớp: 10A

A TRẮC NGHIỆM :

Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng:

Câu 1: Nguyên tử của các nguyên tố trong một chu kì có cùng:

A Số electron hoá trị B Số electron lớp ngoài cùng

C Số phân lớp electron D Số lớp electron

Câu 2: Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm có:

A Cùng số lớp electron B Số electron hoá trị bằng nhau

C Số electron bằng nhau D Số electron ngoài cùng bằng nhau

Câu 3: Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p3 Vị trí của A trong bảng HTTH là:

A Ô thứ 6, chu kì 2, nhóm VIA B Ô thứ 15, chu kì 3, nhóm VIA

C Ô thứ 15, chu kì 3, nhóm VA D Ô thứ 5, chu kì 4, nhóm VA

Câu 4: Nguyên tố A ở chu kì 4, nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn Cấu hình electron của A là:

A.1s22s22p63s23p63d104s2 B 1s22s22p63s23p63d104s24p2

C 1s22s22p63s23p63d1 D 1s22s22p63s23p63d104s24p1

Câu 5: Trong một chu kì đi từ trái sang phải:

A Tính kim loại giảm dần nên tính bazơ của oxit và hiđroxit kim loại tăng dần

B Tính phi kim tăng dần nên tính axit của oxit và hiđroxit phi kim tăng dần

C Tính kim loại tăng dần nên tính bazơ của oxit và hiđroxit kim loại giảm dần

D Tính phi kim giảm dần nên tính axit của oxit và hiđroxit phi kim tăng dần

Câu 6: Thứ tự tăng dần tính phi kim của các nguyên tố nhóm VIIA là:

Câu 7: Khi độ âm điện nguyên tử của một nguyên tố tăng dần thì:

A Tính kim loại mạnh dần B Tính phi kim mạnh dần

C Tính axit yếu dần D Tính bazơ mạnh dần

Câu 8: Một nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p3 Công thức hợp chất khí với hiđro và công thức oxit cao nhất của R là:

A RH3 và R2O5 B RH2 và RO C RH và RO2 D RH4 và RO2

B TỰ LUẬN:

Bài 1(2 điểm):Hợp chất với hiđro của một nguyên tố có dạng RH4 Oxit cao nhất của nguyên

tố này chứa 53,33% oxi về khối lượng Xác định R

Bài 2(1 điểm): Hoà tan hoàn toàn 4,8 g một kim loại nhóm IIA trong dung dịch HCl vừa đủ

thu được 4,48 lít khí (đktc) Xác định tên kim loại đã dùng

Bài 3(3 điểm): Dựa vào vị trí của nguyên tố Mg ( z = 12 ) trong bảng tuần hoàn :

a Hãy: + Viết cấu hình của nguyên tử Mg

+ Xác định chu kì, nhóm, tính kim loại hay phi kim

+ Hoá trị cao nhất trong hợp chất với oxi, công thức của oxit cao nhất

b So sánh tính chất hoá học của Mg với các nguyên tố lân cận

(Cho P=31; N=14; O=16; H=1; S=32; Cl=35,5; Ca=40; Mg=24; Ba =127; Sr=88, Zn=65;Cu=64; Fe=56;

Al=27)

(Học sinh không được phép dùng bảng hệ thống tuần hoàn)

——–HẾT——–

Trang 2

II ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM.

Mỗi câu chọn đúng: 0,5 đi ểm

Đáp

Bài 1: Si

Bài 2:

a

- Viết phương trình phản ứng đúng: 0,5 đ

- Tính số mol H2 đúng: 0,5 đ

- Tính số mol kim loại đúng: 0,5 đ

- Tính khối lượng mol của kim loại: 1 đ

- Xác định kim loại: 0,5 đ

b

- Tính số mol HCl đúng: 0,5 đ

Ngày đăng: 19/03/2019, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w