Câu 1: Khi cho từ từ khí HCl đến dư vào dung dịch NaAlO 2 Câu 2: Trong quá trình điện phân KCl nóng chảy A.. Câu 5: Kim loại không bị hoà tan trong dung dịch axit HNO3đặc, nguội nhưng ta
Trang 1Trường THPT Nguyễn Huệ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN : Hoá học
Họ và tên : Lớp.12
B
à i l à m
Cho : Li=7, Na=23,K=39, Rb=85, Cs=133; Be=9, Mg=24, Ca=40, Sr=88, Ba=137; C=12, O=16, Al=27, Fe=56
Câu 1: Khi cho từ từ khí HCl đến dư vào dung dịch NaAlO 2
Câu 2: Trong quá trình điện phân KCl nóng chảy
A ion K+nhận electron ở catot B ion Cl-nhường electron ở catot
C ion K+nhường electron ở anot D ion Cl- nhận electron ở canot
Câu 3: M thuộc nhóm IIIA và nằm trên chu kì 3 Vậy cation M3+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là
Câu 4: Cho 10,8 gam Al vào 200 ml dung dịch KOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích
khí H2(đktc) thu được là
A 3,36 lít B 0,672 lít C 0,224 lít D 6,72 lít.
Câu 5: Kim loại không bị hoà tan trong dung dịch axit HNO3đặc, nguội nhưng tan được trong dung dịch NaOH là
Câu 6: Có 4 lọ mất nhãn X,Y,Z,T, mỗi lọ chứa một trong bốn kim loại sau : Al, Na, Ba,Cu.
Biết rằng Z cháy với ngọn lửa màu vàng, Z và Y hoà tan trong nước tạo ra dung dịch hoà tan được
T Các kim loại chứa trong lọ X,Y,Z,T lần lượt là
A Al, Na, Ba, Cu B Cu, Ba, Na, Al C Na, Ba, Al,Cu D Ba, Na, Al, Cu Câu 7: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Ba(OH)2, KOH Hiđroxit có tính bazơ yếu nhất là
A Mg(OH)2 B NaOH C KOH D Ba(OH)2
Câu 8: Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với dung dịch kiềm?
Câu 9: Có hai dung dịch loãng là dung dịch A chứa 1,5 mol HCl, dung dịch B chứa 1 mol Na2CO3
Nếu cho từ từ B vào A và khuấy đều thì thu được bao nhiêu lít khí CO2(đktc)?
Câu 10: Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít khí CO2(ở đktc) vào dung dịch chứa 5,6 gam KOH, thu được dung dịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
Câu 11: Muối không tan được trong nước có khí CO2: (1) CaSO4 , (2) CaCO3, (3) MgCO3, (4) BaSO4 là
Câu 12: Nước mềm là nước có chứa ít hoặc không chứa các ion
A Cu2+, Fe3+ B Na +,K+ C Ca2+, Mg2+ D Al3+, Fe3+
Câu 13: Khử hoàn toàn hỗn hợp A gồm 42,8g gồm FeO, Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 cần vừa đủ V lít CO(đktc) thu được 30,8g Fe Giá trị của V là
Trang 1/2 - Mã đề thi 154
Trang 2Câu 14: Cho khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 Hiện tượng quan sát được:
A có kết tủa trắng B dung dịch vẩn đục sau đó từ từ trong lại.
C lúc đầu không có hiện tượng sau đó vẩn đục D có khí bay ra.
Câu 15: Từ dung dịch MgCl2 làm thế nào điều chế Mg?
A Điện phân dung dịch B Cô cạn rồi nhiệt phân.
C Cô cạn rồi điện phân nóng chảy D Cho tác dụng với Na.
Câu 16: Hoà tan 2,35g K2O vào 97,65g nước Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch thu được là
Câu 17: Muốn tách nhanh bột nhôm ra khỏi hỗn hợp bột Al, Zn, Mg người ta dùng dung dịch
A H2SO4 đặc nguội B HNO3 loãng C NaOH D HCl.
Câu 18: Sục V lít CO2(đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa cực đại khi
giá trị của V là
Câu 19: Có các chất: (1)CO 2 , (2)NH 3 , (3)HCl, (4)KOH, (5)Na 2 CO 3 Có thể dùng những chất nào để kết tủa
A 1,3. B 4,5. C 3,4. D 2,3.
Câu 20: Cation X+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
C Nhóm IA, chu kì 3 D Nhóm IIIA, chu kì 3.
Câu 21: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc).
Kim loại kiềm là
Câu 22: Công thức hoá học nào sau đây là của phèn chua?
1) KAl(SO4)2.12H2O 2) Al2(SO4)3 3) K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 23: Dung dịch chứa a mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl, điều kiện tạo kết tủa
cực đại sau phản ứng là:
A a =b B a = 2b C b < 4a D b>4a.
Câu 24: Cho dung dịch chứa riêng từng muối sau: NaHSO 4 ,BaCl 2 , Al 2 (SO 4 ) 3 , Na 2 CO 3 , dung dịch muối làm giấy quỳ tím hoá xanh là
Câu 25: Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IIA là
Câu 26: Cho 1,75 gam hỗn hợp kim lọai Fe, Al, Zn tan hòan toàn trong dung dịch HCl, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch khối lượng muối khan thu được là:
Câu 27: Cho miếng Al dư vào dung dịch NaOH, phản ứng xảy ra chất đóng vai trò chất khử là: :
Câu 28: Một loại nước chứa nhiều : Ca2+, 2−
4
SO , Mg2+
, Cl- là
A Nước cứng vĩnh cửu B Nước cứng toàn phần.
Câu 29: Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng tạo cặn đáy ấm đun nước?
A Ca(OH)2 + CO2→ CaCO3↓ + H2O B Ca(HCO3)2→t0
CaCO3↓ + CO2↑ + H2O
C CaCl2 + Na2CO3→ CaCO3↓ + 2NaCl D CaCO3→t0
CaO + CO2↑
Câu 30:Cho 4,005g AlCl3 vào 1lít dd NaOH 0,11M Sau khi phản ứng xảy ra xong khối lượng kết tủa là:
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 154