1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Công bố bộ đề tham khảo thi các môn THPT năm 2019

36 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 3,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu Câu 7: Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nà

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THAM KHẢO

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1 Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng

Câu 2 Cho hàm số y  f x ( ) có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Câu 3 Trong không gian Oxyz cho hai điểm , A1;1; 1  và B2;3; 2  Vectơ AB 

có tọa độ là

A 1;2;3  B  1; 2;3  C 3;5;1  D 3; 4;1 

Câu 5 Với a và b là hai số thực dương tùy ý, log ab bằng  2

A 2 log a  log b B log a  2 log b C 2 log alog b D log 1log

a

D 2a 3 Câu 8 Tập nghiệm của phương trình  2 

2 log x   x 2  là 1

Câu 4 Cho hàm số y f x  có đồ thị như hình vẽ bên

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A  0;1 B  ; 1 

C 1;1  D 1;0 

Mã đề thi 001

Trang 2

Câu 12 Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n  mệnh đề nào dưới đây đúng ? ,

!

k n

n C k

( )!

k n

n C

k n k C

n

 Câu 13 Cho cấp số cộng  un có số hạng đầu u1 và công sai 2 d5. Giá trị của u bằng 4

Câu 15 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm

số nào dưới đây ?

x y x

C y x  4  x 2  D 1 y x  3  3 x  1.

Câu 16 Cho hàm số y f x  liên tục trên đoạn 1;3 và

có đồ thị như hình vẽ bên Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn

nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 1;3  Giá trị

Trang 3

Câu 22 Trong không gian Oxyz , khoảng cách giữa hai mặt phẳng  P x: 2y2z10 0 và

 Q x: 2y2z 3 0 bằng

A 8.

7

4 3 Câu 23 Tập nghiệm của bất phương trình 3 x2 2 x  27 là

A  ; 1  B 3; C 1;3  D   ; 1 3;

Câu 24 Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình

vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây ?

a

Câu 26 Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

a

C 8 2 3 3

3 a Câu 28 Hàm số    2 

Số nghiệm thực của phương trình 2f x  3 0 là

Trang 4

Câu 30 Cho hình lập phương ABCD A B C D    . Góc giữa hai mặt phẳng A B CD   và ABC D  bằng

A 30 o B 60 o C 45 o D 90 o

Câu 31 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log 7 3 3  x  bằng 2 x

Câu 32 Một khối đồ chơi gồm hai khối trụ    H1 , H2 xếp chồng lên

nhau, lần lượt có bán kính đáy và chiều cao tương ứng là r h r h thỏa 1, , ,1 2 2

mãn 2 1 1, 2 2 1

2

r  r h  h (tham khảo hình vẽ) Biết rằng thể tích của toàn

bộ khối đồ chơi bằng 30 cm , thể tích khối trụ 3  H1 bằng

3

3 a

Câu 35 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ,  P x y z:    3 0 và đường thẳng

A 1; 1   B  1;1 C 1;1  D  1; 1 

Câu 38 Cho

1

2 0

Câu 39 Cho hàm số y f x . Hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau

Bất phương trình f x exm đúng với mọi x  1;1 khi và chỉ khi

Trang 5

Câu 40 Có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có ba ghế Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 nam và 3

nữ, ngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi Xác suất để mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ bằng

A 2.

1

3

1 10 Câu 41 Trong không gian Oxyz cho hai điểm , A2; 2;4 ,  B 3;3; 1  và mặt phẳng

 P : 2x y 2z 8 0. Xét M là điểm thay đổi thuộc  P , giá trị nhỏ nhất của 2 MA 2  3 MB 2 bằng

Câu 42 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z2 2 z z   và 4 z    1 i z 3 3i ?

Câu 43 Cho hàm số y f x  liên tục trên  và có đồ thị như

hình vẽ bên Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để

phương trình f sinxm có nghiệm thuộc khoảng  0; là

A 2, 22 triệu đồng B 3,03 triệu đồng C 2, 25 triệu đồng D 2, 20 triệu đồng Câu 45 Trong không gian Oxyz cho điểm , E2;1;3 , mặt phẳng  P : 2x2y z  3 0 và mặt cầu

1 , 2 , , 1 2

A A B B như hình vẽ bên Biết chi phí để sơn phần tô đậm

là 200.000 đồng/ m và phần còn lại là 2 100.000 đồng/ m 2

Hỏi số tiền để sơn theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới

đây, biết A A1 2  8m, B B1 2  6m và tứ giác MNPQ là hình chữ

nhật có MQ  3m ?

A 7.322.000 đồng B 7.213.000 đồng C 5.526.000 đồng D 5.782.000 đồng

Trang 6

Câu 47 Cho khối lăng trụ ABC A B C    có thể tích bằng 1. Gọi M N lần lượt là trung điểm của các , đoạn thẳng AA và BB. Đường thẳng CM cắt đường thẳng C A  tại ,P đường thẳng CN cắt đường thẳng C B  tại Q Thể tích của khối đa diện lồi A MPB NQ   bằng

1

2 3 Câu 48 Cho hàm số f x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Hàm số y3f x   2 x3 3x đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

m n p q r, , , , . Hàm số y f x  có đồ thị như hình vẽ bên

Tập nghiệm của phương trình f x r có số phần tử là

A 4. B 3. C 1 D 2

- HẾT -

Trang 7

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THAM KHẢO

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: NGỮ VĂN

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề

I ĐỌC HIỂU (3.0 điểm)

Đọc đoạn trích dưới đây:

Nhiều người cho rằng phát triển là điều tốt Nhưng chỉ ít người dám cống hiến cả cuộc đời mình cho sự phát triển đó Tại sao vậy? Bởi vì muốn phát triển đòi hỏi phải có sự thay đổi, trong khi

đó họ lại không sẵn sàng cho bất cứ sự thay đổi nào Tuy nhiên, một sự thật hiển nhiên là nếu không thay đổi thì không thể có sự phát triển Nhà văn Gail Sheehy đã khẳng định:

“Nếu không thay đổi thì sẽ không bao giờ phát triển Nếu không phát triển thì không phải là cuộc sống Phát triển đòi hỏi phải tạm thời từ bỏ cảm giác an toàn Điều này có nghĩa là phải từ bỏ lối sống quen thuộc nhưng luôn bị hạn chế bởi tính khuôn mẫu, tính an toàn, những điều không bao giờ khiến cuộc sống của bạn tốt hơn được Những điều đó sẽ khiến bạn không còn tin tưởng vào các giá trị khác, mọi mối quan hệ đều không còn ý nghĩa Nhà văn Dostoevsky nói: “Tiến thêm một bước, nói thêm một lời là những điều đáng sợ nhất” Nhưng trên thực tế, điều ngược lại mới là điều đáng sợ nhất.”

Tôi nghĩ không có gì tồi tệ hơn là cứ sống mãi một cuộc sống trì trệ, không bao giờ thay đổi

và không bao giờ phát triển

(John C Maxwell - Cách tư duy khác về thành công, NXB Lao động - Xã hội, 2015, tr.130)

Thực hiện các yêu cầu:

Câu 1 Chỉ ra tác hại của việc không dám từ bỏ lối sống quen thuộc được nêu trong đoạn trích

Câu 2 Theo anh/chị, “điều ngược lại” được nói đến trong đoạn trích là gì?

Câu 3 Việc tác giả trích dẫn ý kiến của Gail Sheehy có tác dụng gì?

Câu 4 Anh/Chị có cho rằng việc từ bỏ lối sống an toàn, quen thuộc để phát triển đồng nghĩa với sự

liều lĩnh, mạo hiểm không? Vì sao?

II LÀM VĂN (7.0 điểm)

Câu 1 (2.0 điểm)

Từ nội dung đoạn trích ở phần Đọc hiểu, anh/chị hãy viết một đoạn văn (khoảng 200 chữ) về điều bản thân cần thay đổi để có thể thành công trong cuộc sống

Câu 2 (5.0 điểm)

Trong truyện ngắn Vợ nhặt, nhà văn Kim Lân hai lần miêu tả cung cách ăn uống của người

vợ nhặt Chiều hôm trước, khi được Tràng đồng ý đãi bánh đúc ở ngoài chợ: “Thế là thị ngồi sà

xuống, ăn thật Thị cắm đầu ăn một chặp bốn bát bánh đúc liền chẳng chuyện trò gì.” và sáng hôm

sau, khi nhận bát “chè khoán” từ mẹ chồng: “Người con dâu đón lấy cái bát, đưa lên mắt nhìn, hai

con mắt thị tối lại Thị điềm nhiên và vào miệng.”

(Kim Lân - Ngữ văn 12, Tập hai, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015, tr.27 và tr.31)

Phân tích hình ảnh người vợ nhặt trong hai lần miêu tả trên, từ đó làm nổi bật sự thay đổi của nhân vật này

HẾT

Trang 8

-BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THAM KHẢO

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh: Mã đề thi 001

Câu 1: Một vật dao động điều hoà theo phương trình xAcos t  (A0,  0) Pha của dao

động ở thời điểm t là

A B cos t  C  tD

Câu 2: Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang Khi vật ở vị trí

có li độ x thì lực kéo về tác dụng lên vật có giá trị là

Câu 4: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

A tần số âm B cường độ âm C mức cường độ âm D đồ thị dao động âm Câu 5: Điện áp 120 cos 100 (V)

Câu 6: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu

Câu 7: Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

A Mạch tách sóng B Mạch khuếch đại C Micrô D Anten phát

Câu 8: Quang phổ liên tục do một vật rắn bị nung nóng phát ra

A chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật đó B không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật đó

C chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó D phụ thuộc vào cả bản chất và nhiệt độ của vật đó

Câu 9: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 10: Lần lượt chiếu các ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, vàng và cam vào một chất huỳnh quang thì có một

trường hợp chất huỳnh quang này phát quang Biết ánh sáng phát quang có màu chàm Ánh sáng kích thích gây ra hiện tượng phát quang này là ánh sáng

Câu 11: Hạt nhân 23592U hấp thụ một hạt nơtron thì vỡ ra thành hai hạt nhân nhẹ hơn Đây là

A quá trình phóng xạ B phản ứng nhiệt hạch

C phản ứng phân hạch D phản ứng thu năng lượng

Câu 12: Cho các tia phóng xạ: ,    , ,

Tia nào có bản chất là sóng điện từ?

A Tia B Tia 

C Tia 

D Tia

Trang 9

Câu 13: Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không Khi khoảng cách giữa hai điện tích là r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là F Khi khoảng cách giữa hai điện tích là 3r thì lực tương tác điện

F

C 3 F D 9 F

Câu 14: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H Khi cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm đều từ

I xuống 0 trong khoảng thời gian 0,05 s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là

Câu 17: Đặt điện áp u200 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 100 Ω, cuộn cảm thuần và

tụ điện mắc nối tiếp Biết trong đoạn mạch có cộng hưởng điện Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là

Câu 21: Công thoát của êlectron khỏi kẽm có giá trị là 3,55 eV Lấy h = 6,625.1034 J.s; c = 3.108 m/s và

1 eV = 1,6.1019 J Giới hạn quang điện của kẽm là

A 0,35 µm B 0,29 µm C 0,66 µm D 0,89 µm

Câu 22: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng

lượng −3,4 eV sang trạng thái dừng có năng lượng −13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn có năng lượng là

A 10,2 eV B 13,6 eV C 3,4 eV D 17,0 eV

Câu 23: Một hạt nhân có độ hụt khối là 0,21 u Lấy 1 u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân này là

A 195,615 MeV B 4435,7 MeV C 4435,7 J D 195,615 J

Câu 24: Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình bên

Năm con lắc đơn: (1), (2), (3), (4) và M (con lắc điều khiển) được treo

trên một sợi dây Ban đầu hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng Kích thích

M dao động nhỏ trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng hình vẽ thì

các con lắc còn lại dao động theo Không kể M, con lắc dao động mạnh

nhất là

A con lắc (2) B con lắc (1)

C con lắc (3) D con lắc (4)

Câu 25: Cho mạch điện như hình bên Biết E1 = 3 V; r1 = 1 Ω; E2 = 6 V; r2 = 1 Ω;

R = 2,5 Ω Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối Số chỉ của ampe kế là

A 0,67 A B 2,0 A

C 2,57 A D 4,5 A

Trang 10

Câu 26: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính

Ảnh của vật tạo bởi thấu kính là ảnh ảo và cách vật 40 cm Khoảng cách từ AB đến thấu kính có giá trị

gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 28: Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm

Khoảng cách giữa hai khe là 0,3 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn, khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai phía so với vân sáng trung tâm là

Câu 29: Một tấm pin Mặt Trời được chiếu sáng bởi chùm sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz Biết công

suất chiếu sáng vào tấm pin là 0,1 W Lấy h = 6,625.10−34 J.s Số phôtôn đập vào tấm pin trong mỗi giây là

Câu 30: Biết số A-vô-ga-đrô là 6,02.1023 mol−1 Số nơtron có trong 1,5 mol 73Li là

A 6,32.1024 B 2,71.1024 C 9,03.1024 D 3,61.1024

Câu 31: Ở mặt nước, tại hai điểm A và B cách nhau 19 cm, có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo

phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng 4 cm Trong vùng giao thoa, M là một điểm ở mặt nước thuộc đường trung trực của AB Trên đoạn AM, số điểm cực tiểu giao thoa là

Câu 32: Một sóng điện từ lan truyền trong chân không dọc theo đường thẳng từ điểm M đến điểm N cách

nhau 45 m Biết sóng này có thành phần điện trường tại mỗi điểm biến thiên điều hòa theo thời gian với

tần số 5 MHz Lấy c = 3.108 m/s Ở thời điểm t, cường độ điện trường tại M bằng 0 Thời điểm nào sau đây cường độ điện trường tại N bằng 0?

Câu 33: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Từ vị trí cân bằng, nâng vật nhỏ của con lắc theo phương thẳng

đứng lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi buông ra, đồng thời truyền cho vật vận tốc 10 3 cm/s

hướng về vị trí cân bằng Con lắc dao động điều hòa với tần số 5 Hz Lấy g = 10 m/s2; π2 = 10 Trong một chu kì dao động, khoảng thời gian mà lực kéo về và lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật ngược hướng nhau là

A 1

s

1 s

1 s

1 s

60

Câu 34: Hai điểm sáng dao động điều hòa với cùng biên độ trên một

đường thẳng, quanh vị trí cân bằng O Các pha của hai dao động ở thời

điểm t là 1 và 2 Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của 1và

của 2 theo thời gian t Tính từ t0, thời điểm hai điểm sáng gặp

nhau lần đầu là

Câu 35: Ở mặt nước, một nguồn sóng đặt tại điểm O dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Sóng

truyền trên mặt nước có bước sóng 5 cm M và N là hai điểm trên mặt nước mà phần tử nước ở đó dao động cùng pha với nguồn Trên các đoạn OM, ON và MN có số điểm mà phần tử nước ở đó dao động

ngược pha với nguồn lần lượt là 5, 3 và 3 Độ dài đoạn MN có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 11

Câu 36: Đặt điện áp u ABU0cost (U0,  không đổi) vào hai đầu

đoạn mạch AB như hình bên Biết R1 = 3R2 Gọi Δφ là độ lệch pha

giữa u ABvà điện áp u MB Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị

mà Δφ đạt cực đại Hệ số công suất của đoạn mạch AB lúc này bằng

A 0,866 B 0,333 C 0,894 D 0,500

Câu 37: Điện năng được truyền từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha Để

giảm hao phí trên đường dây người ta tăng điện áp ở nơi truyền đi bằng máy tăng áp lí tưởng có tỉ số giữa

số vòng dây của cuộn thứ cấp và số vòng dây của cuộn sơ cấp là k Biết công suất của nhà máy điện

không đổi, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1

Khi k = 10 thì công suất hao phí trên đường dây bằng 10% công suất ở nơi tiêu thụ Để công suất hao phí trên đường dây bằng 5% công suất ở nơi tiêu thụ thì k phải có giá trị là

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi

vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở R, tụ điện có điện dung C

và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Ứng với mỗi giá trị của R,

khi L = L1 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng, khi L = L2 thì điện áp hiệu

dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại Hình bên là đồ thị biểu diễn

sự phụ thuộc của ∆L = L2 – L1 theo R Giá trị của C là

A 0,4 µF B 0,8 µF

Câu 39: Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng

đơn sắc có bước sóng 1 và 2 Trên màn, trong khoảng giữa hai vị trí có vân sáng trùng nhau liên tiếp có

tất cả N vị trí mà ở mỗi vị trí đó có một bức xạ cho vân sáng Biết 1 và 2 có giá trị nằm trong khoảng từ

400 nm đến 750 nm N không thể nhận giá trị nào sau đây?

Câu 40: Bắn hạt α có động năng 4,01 MeV vào hạt nhân 14

7N đứng yên thì thu được một hạt prôtôn và

một hạt nhân X Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma Biết tỉ số giữa tốc độ của hạt prôtôn và tốc độ của hạt X bằng 8,5 Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng; c = 3.108 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c2 Tốc độ của hạt X là

A 9,73.106 m/s B 3,63.106 m/s C 2,46.106 m/s D 3,36.106 m/s

-HẾT -

R1 R2 C

Trang 12

Trang 1/4 – Mã đề thi 001

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THAM KHẢO

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn (0oC, 1 atm) Bỏ qua sự hòa tan của chất khí trong nước

Câu 41: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 43: Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ

phòng độc Chất X là

Câu 44: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là

Câu 45: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ Chất X là

Câu 46: Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 47: Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?

Câu 48: Oxit nào sau đây là oxit axit?

Câu 49: Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

Câu 50: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

Câu 51: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

Câu 52: Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat Công thức của canxi cacbonat là

Câu 53: Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là

Trang 13

Câu 56: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 50%, thu được 4,48 lít CO2 Giá trị của m là

Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,05 mol N2 Công thức phân tử của X là

Câu 58: Bộ dụng cụ chiết (được mô tả như hình vẽ bên) dùng để

A tách hai chất rắn tan trong dung dịch

B tách hai chất lỏng tan tốt vào nhau

C tách hai chất lỏng không tan vào nhau

D tách chất lỏng và chất rắn

Câu 59: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+

+ OH → H2O?

A NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O B Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O

C Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O D Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O

Câu 60: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ

Y Hai chất X, Y lần lượt là:

A glucozơ, sobitol B fructozơ, sobitol C saccarozơ, glucozơ D glucozơ, axit gluconic Câu 61: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3

(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm

(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4

(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là

Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 4,77 mol O2, thu được 3,14 mol H2O Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, to), thu được hỗn hợp Y Đun nóng Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Giá trị của m là

Trang 14

Trang 3/4 – Mã đề thi 001

Câu 67: Este X có công thức phân tử C6H10O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được ba chất hữu cơ Y, Z, T Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4 Phát biểu nào sau đây sai?

C T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc D Z không làm mất màu dung dịch brom

Câu 68: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung nóng Cu(NO3)2

(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)

(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư

(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng

(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng

Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 69: Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa trắng

(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra (c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm được nước cứng toàn phần

(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương

(e) Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

Câu 71: Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung

dịch Ba(OH)2 Sự phụ thuộc của khối lượng kết

tủa (y gam) vào thể tích khí CO2 tham gia phản

ứng (x lít) được biểu diễn bằng đồ thị bên Giá

trị của m là

A 19,70 B 39,40

C 9,85 D 29,55

Câu 72: Cho các phát biểu sau:

(a) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh

(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo

(c) Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn

(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein

(e) Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ

(g) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt

Số phát biểu đúng là

Câu 73: Điện phân dung dịch X chứa 3a mol Cu(NO3)2 và a mol KCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng catot tăng 12,8 gam thì dừng điện phân, thu được dung dịch Y Cho 22,4 gam bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của

N+5) và 16 gam hỗn hợp kim loại Giả thiết hiệu suất điện phân là 100% Giá trị của a là

Trang 15

Câu 74: Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (MX < MY < MZ) Cho 48,28 gam T tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,47 mol NaOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp Q gồm các ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn Q, thu được 13,44 lít khí CO2 và 14,4 gam H2O Phần trăm khối lượng của nguyên tố H trong Y là

Câu 76: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm

Phát biểu nào sau đây sai?

A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm

B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm

C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH

D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp

Câu 77: Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z

Tiến hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch NH3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n2 mol kết tủa

Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n3 mol kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n1 < n2 < n3 Hai chất X, Y lần lượt là:

A NaCl, FeCl2 B Al(NO3)3, Fe(NO3)2 C FeCl2, FeCl3 D FeCl2, Al(NO3)3

Câu 78: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức (MX < MY); T là este ba chức, mạch hở được tạo bởi X, Y với glixerol Cho 23,06 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T và glixerol (với số mol của X bằng 8 lần

số mol của T) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp F gồm hai muối có

tỉ lệ mol 1 : 3 và 3,68 gam glixerol Đốt cháy hoàn toàn F cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được Na2CO3,

H2O và 0,4 mol CO2 Phần trăm khối lượng của T trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 79: Để m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được 34,4 gam

hỗn hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng Cho 6,72 lít khí CO qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa

N2O Tỉ khối của T so với H2 là 16,75 Giá trị của m là

- HẾT -

Trang 16

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã đề thi 001 Câu 81: Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra khí CO2?

A Dung dịch NaCl B Dung dịch Ca(OH)2 C Dung dịch KCl D Dung dịch H2SO4

Câu 82: Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí?

A Châu chấu B Sư tử C Chuột D Ếch đồng

Câu 83: Axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?

A ADN B mARN C tARN D Prôtêin

Câu 84: Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn cho quá trình dịch mã?

A ADN B mARN C tARN D rARN

Câu 85: Một phân tử ADN ở vi khuẩn có 10% số nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại G của

phân tử này là

Câu 86: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBB giảm phân tạo ra loại giao tử aB chiếm tỉ lệ

Câu 87: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể đồng hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét?

A aabbdd B AabbDD C aaBbDD D aaBBDd

Câu 88: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen?

A AA × Aa B AA × aa C Aa × Aa D Aa × aa

Câu 89: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1 ?

A AA × AA B Aa × aa C Aa × Aa D AA × aa

Câu 90: Cho biết alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Theo lí thuyết,

phép lai giữa các cây có kiểu gen nào sau đây tạo ra đời con có 2 loại kiểu hình?

A Dd × Dd B DD × dd C dd × dd D DD × DD

Câu 91: Một quần thể thực vật giao phấn đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có hai alen là A

và a, trong đó tần số alen A là 0,4 Theo lí thuyết, tần số kiểu gen aa của quần thể là

Câu 92: Từ một cây hoa quý hiếm, bằng cách áp dụng kĩ thuật nào sau đây có thể nhanh chóng tạo ra nhiều

cây có kiểu gen giống nhau và giống với cây hoa ban đầu?

A Nuôi cấy hạt phấn B Nuôi cấy mô

C Nuôi cấy noãn chưa được thụ tinh D Lai hữu tính

Câu 93: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen mà

không làm thay đổi tần số alen của quần thể?

A Giao phối không ngẫu nhiên B Đột biến

C Chọn lọc tự nhiên D Các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 94: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, cây có mạch và động vật lên cạn ở đại

nào sau đây?

A Đại Nguyên sinh B Đại Tân sinh C Đại Cổ sinh D Đại Trung sinh Câu 95: Trong một quần xã sinh vật hồ nước, nếu hai loài cá có ổ sinh thái trùng nhau thì giữa chúng

thường xảy ra mối quan hệ

C sinh vật này ăn sinh vật khác D kí sinh

Câu 96: Cho chuỗi thức ăn: Lúa  Châu chấu  Nhái  Rắn  Diều hâu Trong chuỗi thức ăn này, sinh

vật tiêu thụ bậc 2 là

A lúa B châu chấu C nhái D rắn

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THAM KHẢO

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 17

Câu 97: Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu

nào sau đây sai?

A Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng

B Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước

C Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp

D CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha tối

Câu 98: Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở thú, phát biểu nào sau đây sai?

A Tim co dãn tự động theo chu kì là nhờ hệ dẫn truyền tim

B Khi tâm thất trái co, máu từ tâm thất trái được đẩy vào động mạch phổi

C Khi tâm nhĩ co, máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất

D Loài có khối lượng cơ thể lớn có số nhịp tim/phút ít hơn loài có khối lượng cơ thể nhỏ

Câu 99: Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số lượng alen của 1 gen trong tế bào nhưng không làm xuất

hiện alen mới?

A Đột biến gen B Đột biến tự đa bội

C Đột biến đảo đoạn NST D Đột biến chuyển đoạn trong 1 NST

Câu 100: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

A Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit có thể không làm thay đổi tỉ lệ (A + T)/(G + X) của gen

B Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến

C Đột biến gen có thể làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô của gen

D Những cơ thể mang alen đột biến đều là thể đột biến

Câu 101: Một loài thực vật, cho 2 cây (P) đều dị hợp tử về 2 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST giao phấn với

nhau, thu được F1 Cho biếtcác gen liên kết hoàn toàn Theo lí thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?

Câu 102: Khi nói về CLTN theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

A CLTN là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa

B CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen làm biến đổi tần số alen của quần thể

C CLTN chỉ diễn ra khi môi trường sống thay đổi

D CLTN tạo ra kiểu gen mới quy định kiểu hình thích nghi với môi trường

Câu 103: Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Kích thước quần thể luôn giống nhau giữa các quần thể cùng loài

B Kích thước quần thể chỉ phụ thuộc vào mức độ sinh sản và mức độ tử vong của quần thể

C Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì mức độ cạnh tranh giữa các cá thể sẽ tăng cao

D Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, mức độ sinh sản của quần thể sẽ tăng lên

Câu 104: Khi nói về hệ sinh thái trên cạn, phát biểu nào sau đây đúng?

A Thực vật đóng vai trò chủ yếu trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào quần xã sinh vật

B Sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là không đáng kể

C Vật chất và năng lượng đều được trao đổi theo vòng tuần hoàn kín

D Vi khuẩn là nhóm sinh vật duy nhất có khả năng phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ Câu 105: Khi nói về đột biến lặp đoạn NST, phát biểu nào sau đây sai?

A Đột biến lặp đoạn làm tăng số lượng gen trên 1 NST

B Đột biến lặp đoạn luôn có lợi cho thể đột biến

C Đột biến lặp đoạn có thể làm cho 2 alen của 1 gen cùng nằm trên 1 NST

D Đột biến lặp đoạn có thể dẫn đến lặp gen, tạo điều kiện cho đột biến gen, tạo ra các gen mới

Câu 106: Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen AaBb, có một số tế bào xảy ra sự không phân li

của tất cả các cặp NST ở giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, tạo ra các giao tử đột biến Nếu giao tử đột biến này kết hợp với giao tử Ab thì tạo thành hợp tử có kiểu gen nào sau đây?

A AAaBbb B AaaBBb C AAaBBb D AaaBbb

Câu 107: Ở đậu Hà Lan, alen quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định hoa trắng Trong thí

nghiệm thực hành lai giống, một nhóm học sinh đã lấy tất cả các hạt phấn của 1 cây đậu hoa đỏ thụ phấn

cho 1 cây đậu hoa đỏ khác Theo lí thuyết, dự đoán nào sau đây sai?

A Đời con có thể có 1 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình

B Đời con có thể có 2 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình

C Đời con có thể có 3 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình

D Đời con có thể có 2 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình

Trang 18

Câu 108: Một loài thực vật, cho cây thân cao, lá nguyên giao phấn với cây thân thấp, lá xẻ (P), thu được

F1 gồm toàn cây thân cao, lá nguyên Lai phân tích cây F1, thu được Fa có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây thân cao, lá nguyên : 1 cây thân cao, lá xẻ : 1 cây thân thấp, lá nguyên : 1 cây thân thấp, lá xẻ Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A Cây thân thấp, lá nguyên ở Fa giảm phân bình thường tạo ra 4 loại giao tử

B Cho cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 có 1/3 số cây thân cao, lá xẻ

C Cây thân cao, lá xẻ ở Fa đồng hợp tử về 2 cặp gen

D Cây thân cao, lá nguyên ở Fa và cây thân cao, lá nguyên ở F1 có kiểu gen giống nhau

Câu 109: Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?

A Quá trình này chỉ xảy ra ở động vật mà không xảy ra ở thực vật

B Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật

C Vốn gen của quần thể có thể bị thay đổi nhanh hơn nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên

D Quá trình này thường xảy ra một cách chậm chạp, không có sự tác động của CLTN

Câu 110: Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Kích thước của quần thể không phụ thuộc vào điều kiện môi trường

B Sự phân bố cá thể có ảnh hưởng tới khả năng khai thác nguồn sống trong môi trường

C Mật độ cá thể của mỗi quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo mùa, theo năm

D Khi kích thước quần thể đạt mức tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể là lớn nhất

Câu 111: Giả sử một lưới thức ăn được mô tả như sau: Thỏ, chuột, châu chấu và chim sẻ đều ăn thực vật;

châu chấu là thức ăn của chim sẻ; cáo ăn thỏ và chim sẻ; cú mèo ăn chuột Phát biểu nào sau đây đúng về

lưới thức ăn này?

A Cáo và cú mèo có ổ sinh thái về dinh dưỡng khác nhau

B Có 5 loài cùng thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2

C Chuỗi thức ăn dài nhất gồm có 5 mắt xích

D Cú mèo là sinh vật tiêu thụ bậc 3

Câu 112: Khi nói về thành phần hữu sinh trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả nấm đều là sinh vật phân giải

B Sinh vật tiêu thụ bậc 3 luôn có sinh khối lớn hơn sinh vật tiêu thụ bậc 2

C Tất cả các loài động vật ăn thịt thuộc cùng một bậc dinh dưỡng

D Vi sinh vật tự dưỡng được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất

Câu 113: Ba tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AaBD

bd giảm phân bình thường trong đó có 1 tế bào xảy ra hoán vị giữa alen D và alen d Theo lí thuyết, kết thúc giảm phân có thể tạo ra

A tối đa 8 loại giao tử B loại giao tử mang 3 alen trội chiếm tỉ lệ 1/8

C 6 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau D 4 loại giao tử với tỉ lệ 5 : 5 : 1 : 1

Câu 114: Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24 Giả sử có 1 thể đột biến của loài này chỉ bị đột biến mất

đoạn nhỏ không chứa tâm động ở 1 NST thuộc cặp số 5 Cho biết không phát sinh đột biến mới, thể đột biến này giảm phân bình thường và không xảy ra trao đổi chéo Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về thể đột biến này?

I Giao tử được tạo ra từ thể đột biến này có 12 NST

II Mức độ biểu hiện của tất cả các gen trên NST số 5 đều tăng lên

III Trong tổng số giao tử được tạo ra có 50% số giao tử không mang NST đột biến

IV Tất cả các gen còn lại trên NST số 5 đều không có khả năng nhân đôi

Ngày đăng: 18/03/2019, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w