Chứng tỏ x=-2 là nghiệm của đa thức Px.. a Tính độ dài cạnh AC và so sánh các góc của tam giác ABC.. b Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng BD.. Đườn
Trang 1PHÒNG GD VÀ ĐÀO TẠO Q8
TRƯỜNG THCS TRẦN DANH NINH Q8
ĐỀ THI HOC KI II NĂM HỌC 2012 – 2013
MÔN TOÁN 6 Thời gian 90 ph
1 Thực hiện phép tính (3đ)
1 5 3
2 3
4
1 + +
3 8
3 4
1 12
5
+− +
2 3 : ) 3
2 5
4 ( 64
15 − +
2 Tìm x ,biết: (3đ)
5 6
1 12
1 =
5 3
2 : ) 4
1 3
2
7
4x− =
3 Một lớp có 50 học sinh, số học sinh khá chiếm 40% số học sinh cả lớp, số học sinh giỏi bằng 10
6
số học sinh khá , số còn lại là trung bình và yếu Tính số học sinh trung bình và yếu (2 đ)
4 Trên nữa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho góc =1100
∧
xOy
và xOz∧ = 200
a) Trong ba tia Ox, Oy ,Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? vì sao ?
b) Tính số đo
∧
zOy
c) Vẽ tia Ot là tia phân giác của góc
∧
yOz Tính số đo góc xOt∧
(2đ)
Trang 2ĐÁP ÁN
BÀI 1 (3đ) Mỗi câu làm đúng 1 đ, làm đúng nữa bài 0.5đ
a) 16
b) 36
13
c) 20
7
Bài 2(3đ) Tìm x biết:Mỗi câu làm đúng 1 đ, nếu làm đúng nữa bài 0.5đ
a) x = 2
5
−
b) x = 12
13
c) x = 6
1
−
Bài 3 (2đ)
Số học sinh khá chiếm : 40% 50 = 20 (h/s)
Số học sinh giỏi chiếm : 10.20 12
(h/s)
Số học sinh trung bình và yếu : 50 – ( 20 + 12) = 18 9h/s)
Bài 4 (2đ) Vẽ hình chính xác
a) Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy vì
∧
∧
< xOy xOz (200 < 110 0 ) (0.5d) b)
∧
zOy= 900 (075đ)
c) xOt∧ = 65 0 (075d)
Trang 3PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8
TRƯỜNG THCS TRẦN DANH NINH
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2012-2013 MÔN: TOÁN KHỐI:7 Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1: ( 1điểm) Điều tra về mức tiêu thụ điện năng( tính theo KW) của 20 hộ
gia đình, ta có số liệu sau:
Hãy tính số trung bình cộng
Bài 2:(1.5 điểm) Cho đơn thức M=
a) Thu gọn đơn thức M rồi tìm bậc của M
b) Tính giá trị của đơn thức M tại x=1 và y=-1
Bài 3: (2.5 điểm) Cho hai đa thức sau:
A(x)=
B(x)=
a) Hãy sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của
biến
b) Tính A(x)- B(x) và A(x)+B(x)
Bài 4: ( 2 điểm)
a)Cho P(x)= Chứng tỏ x=-2 là nghiệm của đa thức P(x)
b) Tìm nghiệm của đa thức Q(x), biết Q(x)=2x+6
Bài 5: (3điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB=9cm, BC=15cm
a) Tính độ dài cạnh AC và so sánh các góc của tam giác ABC
b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng
BD Chứng minh tam giác BCD cân
c) Gọi K là trung điểm của cạnh BC Đường thẳng DK cắt cạnh AC tại M.Tính độ dài đoạn thẳng MC
Trang 4Bài 1:
Số trung bình cộng:
Bài 2:
a) M=
Bậc của đơn thức M là 13
b)Giá trị của đơn thức M tại x=1 và y=-1 là:
M=
Bài 3:
a) A(x)=
B(x)=
b) A(x)+B(x)=
A(x)-B(x)=
Bài 4:
a) P(-2)=0 nên x=-2 là nghiệm của đa thức P(x)
b) x=-3
Bài 5:
a)AC=12cm
b) có CA vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến
cân tại C
c) M là trọng tâm của tam giác BCD
HẾT
1đ
0.5đ 0.5đ 0.5đ
0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ
1đ 1đ
0.5đ 0.5đ 1đ 1đ
Trang 5PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8
TRƯỜNG THCS TRẦN DANH NINH
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ II (2012 - 2013)
MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Giải phương trình (3,25đ)
8 6 1 12
3
10x+ = + + x
b) x2 – x – ( 3x – 3 ) =0
1 6 7
2
3
−
+
= +
−
x
x x
x
Câu 2: Giải bất phương trình và phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
(2,25đ)
6
15
>
− x
b) x + 4 = 2x – 5
Câu 3: Giải toán bằng cách lập phương trình (1,5đ)
Một canô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ bến B
về bến A mất 5 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2 Km/h
Câu 4: (3đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), có đường phân giác AD Đường thẳng qua D và vuông góc với BC cắt AC tại E
a) Chứng minh: AB CD = AC DE
b) Chứng minh: ∆ABC ~ ∆DEC
c) Nếu AB = 21cm, AC = 28cm, DC = 16cm Tính DE=?
Trang 6ĐÁP ÁN CÂU 1: (3,25đ)
a) x = 2
51
−
1đ b) x = 1 0,5đ
c) ĐKXĐ: x ≠ -7 và x ≠ 2
3
0,25đ
x = 56
1
−
( nhận )
Pt có nghiệm x = 56
1
−
1đ
Câu 2: (2,25đ)
a) x 6
1
−
<
Vậy, S= {x / x 6
1
−
<
} 1đ b) TH 1: x ≥ - 4
x + 4 = 2x - 5
TH 2: x < - 4
x + 4 = - 2x + 5
x = 3
1
Vậy, nghiệm pt là x = 9 0,25đ
Câu 3: (1,5đ)
Gọi quãng đường bến A đến bến B là x ( x > 0) 0,25đ
Trang 7Theo đề bài ta có 2
5
2
4x − = x +
0,5đ
Vậy, quãng đường bến A đến bến B là 80 Km 0,25đ
Câu 4: (3đ)
a) AB CD = AC BD 1đ
c) DE = 12cm 1đ
Trang 8PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8
TRƯỜNG THCS TRẦN DANH NINH
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ II (2012 - 2013)
MÔN TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1: Giải phương trình và hệ phương trình:
a) x2 - 2 3x – 6 = 0 b) x4 + 2x2 = 0
c)
=
−
=
−
16
5
10
3
y
x
x
y
Bài 2 Cho parabol (P) : và đường thẳng (d):
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ (1 đ)
b) Xác định tọa độ các giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính (0.75 đ)
Bài 3: Tính chu vi hình chữ nhật, biết rằng chiều dài hơn chiều rộng 4 m và diện tích là
Bài 4: Không giải phương trình : 2x2 + 5x – 13 = 0
a) Tính tổng bình phương các nghiệm x1 và x2
b) Tính P = 1 2
2 2
2
Bài 5 Cho đường trìn (O;R) và một điển A nằm ngoài đường tròn sao cho OA = 3R Vẽ các tiếp tuyến AB, AC với (O) (B, C là các tiếp điểm) AO cắt BC tại H a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp (1 đ)
b) Chứng minh tại H
c) Tính diện tích tứ giác ABOC theo R (1 đ)
Trang 9d) Vẽ dây cung CD của (O) song song với AB Đường thẳng AD cắt (O) tại E (E khác D) Gọi M là trung điểm của cạnh AB Chứng minh ba điểm M, E, C thẳng hàng
ĐÁP ÁN
Bài 1: Giải phương trình và hệ phương trình:
a ) x2 - 2 3x – 6 = 0
ac
b2 − 4
=
∆ = (2 3)2 – 4.1.(-6) = 36 > 0 (0,25đ)
=> ∆ = 36= 6
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
x1= a
b
2
∆
+
−
6 ) 3 2 (− + = +
−
;x2= a
b
2
∆
−
−
6 ) 3 2
−
(0,5đ)
b ) x4 + 2x2 = 0 x2(x2+2) = 0 2 0
0
2
2
= +
=
x
x
−
=
=
) ( 2
0
x
x
(0,5đ) Vãy phương trình có một nghiệm là x = 0 (0,25đ)
c)
=
−
=
−
16
5
10
3
y
x
x
y
=
−
=
−
10 3
26 2
x y
y
−
=
−
=
49
13
x
y
(0,5đ)
Vậy hệ có nghiệm là
−
=
−
=
13
49
y
x
(0,25đ)
Bài 2 Cho parabol (P) : và đường thẳng (d):
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
Lập 2 bảng giá trị đúng, (0,5 đ)
Vẽ hai đồ thị đúng (0,5 đ)
b) Xác định tọa độ các giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính (0.5 đ)
Phương trình hòanh độ giao điểm của (P) và (d): 4 1
2
−
=x x
Tọa độ giao điểm của(P) và (d) là (2; 1)
Trang 10Bài 3: (1,5đ) Gọi x là chiều dài hình chữ nhật (x > 0, m)
Chiều rộng hình chữ nhật là: x – 4
Dịên tích hình chữ nhật lá 320m2 , ta có phương trình: x(x – 4) = 320
=> x = 20
Chiều dài hình chữ nhật là 20 m, chiều rộng hình chữ nhật là 16m
Chu vi hình chữ nhật là (20 + 16 ).2 = 720m
Bài 4: Cho phương trình: 2x2 + 7x – 5 = 0
a) Chứng tỏ phương trình có hai nghiệm x1, x2
ac
b2 − 4
=
∆ = 72 – 4.2.(-5) = 89 > 0 (0,25đ) => phương trình có hai nghiệm x1, x2 (0,25đ) b)Không giải phương trình , tính giá trị biểu thức : A = x12 + x22 – x1x2
A = x12 + x22 – x1x2
= ( ) 1 2
2 2
5 3 2
7 2 − −
−
= 4
79 (0,75đ)
Bài 5
a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp (1 đ)
b) Chứng minh tại H.(1đ)
c) Tính diện tích tứ giác ABOC theo R (1 đ) S = 4 2R2
d) Chứng minh ba điểm M, E, C thẳng hàng.(0,5đ)
HẾT