1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT hocky II Hoa 8.

3 169 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 70,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính nồng độ phần trăm của dung dịch?. Câu 3: 3 điểm Hoà tan 6,5 gam kẽm cần vừa đủ Vml dung dịch HCl 2M a Tính V b Tính thể tích khí H2 thu được đktc c Tính khối lượng muối kẽm clorua Z

Trang 1

Trường THCS Khánh Hải ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ IINăm học 2009 – 2010

Lớp: 8A… Môn: Hoá học 8

Họ và tên: ……… Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (3,0 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

Ghép các thông tin ở cột A với cột B sao cho phù hợp

1 SO2 ………

2 CuO……….

3 NaOH………

4 H2SO4………

5 NaCl………

6 BaSO4 ………

a) Bari sunfat b) Natri clorua c) Lưu huỳnh đioxit d) Đồng (II) oxit e) Natri hiđroxit g) Canxi oxit h) Axit sunfuric

Câu 2: (1,5 điểm)

Chọn và khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1) Trong các dãy chất sau, dãy nào gồm toàn là các bazơ:

A- NaOH, HCl, Ca(OH)2 B- NaOH, KOH, Ca(OH)2

C- KOH, NaCl, Cu(OH)2 D- NaOH, H2SO4, Ca(OH)2

2) Dãy các chất có công thức hoá học đúng là:

A- Na2O, CaO, Al2O3 B- Ca2O, Al2O3, Na2O

C- NaO, CaO, Al2O3 D- Na2O, CaO, AlO

3) Cho phương trình hoá học sau: 2H2 + O2 →t o ? H2O

Hệ số cần điền vào dấu ? là:

PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

Có các oxit sau: Na2O , SO3 , CaO

a) Hãy viết phương trình phản ứng của các o xit trên với nước

b) Dung dịch sau phản ứng làm biến đổi màu giấy quỳ tím như thế nào?

Câu 2: (2 điểm)

a) Nêu định nghĩa và viết công thức tính nồng đọ phần trăm của dung dịch

b) Áp dụng: Hoà tan 10 gam đường vào 40 gam nước Tính nồng độ phần trăm của

dung dịch?

Câu 3: (3 điểm)

Hoà tan 6,5 gam kẽm cần vừa đủ Vml dung dịch HCl 2M

a) Tính V

b) Tính thể tích khí H2 thu được (đktc)

c) Tính khối lượng muối kẽm clorua ZnCl2 tạo thành sau phản ứng

(Cho biết: Zn = 65; Cl = 35,5; H = 1)

Trang 2

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM:

PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

HS ghép đúng mỗi câu được 0,25 điểm

Câu 2: (1,5 điểm)

HS chọn đúng mỗi câu được 0,5 điểm

PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

a) HS viết đúng mỗi PTHH được 0,5 điểm

Na2O + H2O 2NaOH (1)

SO3 + H2O H2SO4 (2)

CaO + H2O Ca(OH)2 (3)

b)-Dung dịch sau phản ứng (1,3) làm biến đổi màu giấy quỳ tím thành xanh (0,25 điểm) -Dung dịch sau phản ứng (2) làm biến đổi màu giấy quỳ tím thành đỏ (0,25 điểm)

Câu 2: (2 điểm)

a) *Định nghĩa: Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết số gam chất tan có trong

C% = × 100 %

mdd mct

Trong đó:

- m ct là khối lượng chất tan (g)

- m dd là khối lượng dung dịch (g)

b) - Khối lượng dung dịch đường:

mdd = mdm + mct = 40 + 10 = 50 (g) (0,5 điểm)

- Nồng đọ phần tăm của dung dịch đường:

50

10

%

100 = × =

×

mdd

mct

Câu 3: (3 điểm)

a) Số mol của 6,5 g kẽm:

nZn = 0 , 1 (mol

65

5 ,

PTHH:

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 (0,5 điểm)

1 mol 2 mol 1 mol 1 mol

Theo PTHH:

nHCl = 2nZn = 0,1 × 2 = 0,2(mol) (0,25 điểm)

→Thể tích của dung dịch HCl cần dùng là:

Vdd HCl = 0 , 1 ( )

2

2 , 0

lit CM

Trang 3

b) Theo PTHH:

nH2 = nZn = 0,1 (mol) (0,25 điểm)

→Thể tích khí H2 thu được (đktc) là:

VH2 = 0,1 × 22,4 = 2,24 (lít) (0,5 điểm) c) Theo PTHH:

nZnCl2 = nZn = 0,1 (mol) (0,25 điểm)

→Khối lượng muối ZnCl2 tạo thành là:

mZnCl2 = 0,1 × 136 = 13,6 (g) (0,5 điểm)

Ngày đăng: 26/04/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w