1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De KT chuong lien ket 10a5 copy

2 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 42,5 KB
File đính kèm KIEM TRA 1 TIET CHUONG HALOGENDE 3.rar (21 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM : 4 điểm Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng: Câu 1: Dãy chỉ chứa các hợp chất có liên kết cộng hoá trị là: A.. Công thức hợp chất khí với hiđro và công th

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn: Hoá - 10 NC

Đề 1

Họ và tên: Lớp: 10A5

A TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng:

Câu 1: Dãy chỉ chứa các hợp chất có liên kết cộng hoá trị là:

A BaCl2, NaCl, NO2 C CaCl2, F2O, HCl

B SO2, CO2, Na2O2 D SO3, H2S, H2O

Câu 2: Một nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p4 Công thức hợp chất khí với hiđro và công thức oxit cao nhất của R là:

A RH3 và R2O5 B RH2 và RO3 C RH và RO2 D RH4 và RO2

Câu 3: Nguyên tố M thuộc chu kì 4, số electron hoá trị của M là 1 M là:

Câu 4: Cộng hoá trị của cacbon và oxi trong phân tử CO2 là:

Câu 5: Anion X- có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A Chu kì 3, nhóm IIA B Chu kì 2, nhóm IVA

C Chu kì 3, nhóm IVA D Chu kì 2, nhóm VIIA

Câu 6: Số oxi hoá của cacbon trong các hợp chất CO2, H2CO3, HCOOH, CH4 lần lượt là:

Câu 7: Trong bảng tuần hoàn nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là

Câu 8: Hoà tan 0,45g một kim loại M trong dung dịch HCl rồi cô cạn thì được 2,225g muối khan Vậy M là

A Mg B Al C Fe D Cu

B TỰ LUẬN: (6 điểm)

Bài 1(2đ): Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức R2O5 Hợp chất của nguyên tố đó với hiđrô có 8,82% hiđro về khối lượng Xác định R?

Bài 2 (3đ): Hoà tan hoàn toàn 4,8 g một kim loại nhóm IIA trong dung dịch HCl 0,5M vừa đủ thu

được 4,48 lít khí (đktc)

a) Hãy xác định tên kim loại

b) Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M đã dùng

c) So sánh các đại lượng : bán kính nguyên tử , độ âm điện của X với các nguyên tố xung quanh nó trong bảng hệ thống tuần hoàn

Bài 3 (1đ): Viết công thức electron và công thức cấu tạo các phân tử : HClO, HF.

(Cho P=31; N=14; O=16; H=1; S=32; Cl=35,5; Ca=40; Mg=24; Ba =127; Sr=88, Zn=65;Cu=64; Fe=56;

Al=27)

(Học sinh không được phép dùng bảng hệ thống tuần hoàn)

——–HẾT——–

Trang 2

II ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM.

Mỗi câu chọn đúng: 0,5 đi ểm

Đáp

Bài 1: Si

Bài 2:

a

- Viết phương trình phản ứng đúng: 0,5 đ

- Tính số mol H2 đúng: 0,5 đ

- Tính số mol kim loại đúng: 0,5 đ

- Tính khối lượng mol của kim loại: 1 đ

- Xác định kim loại: 0,5 đ

b

- Tính số mol HCl đúng: 0,5 đ

Ngày đăng: 19/03/2019, 09:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w