Viết công thức hoá học của tất cả các hợp chất chứa 2 hoặc 3 trong số 4 nguyên tố trên.. Hỏi dung dịch thu đợc sau phản ứng làm giấy quỳ tím biến thành mầu gì?. Tính khối lợng phân tử X.
Trang 1bài kiểm tra Môn: Hoá học lớp 9
(Thời gian làm bài: 150 phút không kể thời gian giao đề)
Câu 1:(2điểm) Cân bằng phơng trình hoá học sau:
FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
FexOy + CO FeO + CO2
FeS + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Câu 2:(1,5 điểm) Cho các nguyên tố: H, Al, O, S Viết công thức hoá học của tất cả các
hợp chất chứa 2 hoặc 3 trong số 4 nguyên tố trên
Câu 3:(1,5 điểm) Cho dung dịch A chứa x gam H2SO4 tác dụng với dung dịch B cũng chứa
x gam NaOH Hỏi dung dịch thu đợc sau phản ứng làm giấy quỳ tím biến thành mầu gì? Tại sao?
Câu 4 :(2 điểm) Giả thiết độ tan của CuSO4 ở 10oC và 80oC lần lợt là 17,4 g và 55 g Làm lạnh 1,5 kg dung dịch CuSO4 bão hoà ở 80oC xuống 10oC Tính số gam CuSO4.5H2O bị tách ra
Câu 5: (3 điểm) Cho biết khí X chứa 2 hoặc 3 nguyên tố trong số các nguyên tố C, H, O.
a) Trộn 2,688 lít khí CH4 (đktc) với 5,376 lít khí X (đktc) thu đợc hỗn hợp khí Y có khối lợng là 9,12 gam Tính khối lợng phân tử X
b) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y ở trên và cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,48 mol Ba(OH)2 thấy tạo thành 70,82 gam kết tủa Hãy sử dụng các số liệu đã cho ở trên để xác định công thức phân tử của X
Cho NTK: H = 1; C = 12; O = 16; Na = 40; S = 32; Cu = 64; Ba = 137
Hết
Hớng dẫn chấm
Môn Hoá học lớp 9
Câu 1: 2,0 đ
4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
2FexOy + (2y – 2x)CO 2xFeO + (2y – 2x)CO2
FeS + 6HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + 3NO + 2H2O
10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 + 2 MnSO4 + K2SO4 + 8H2O
0,5 0,5 0,5 0,5
Trang 2Nếu cân bằng sai phơng trình nào thì phơng trình đó không cho điểm
Câu 2: 1,5 đ
H2O ; H2S ; Al2O3 ; Al2S3 ; Al(OH)3 ; Al2(SO4)3 ; Al2(SO3)3 ; H2SO4 ; H2SO3
Câu 3: 1,5 đ
Số mol H2SO4 = x : 98 ; Số mol NaOH = x : 40
Phơng trình hoá học:
2NaOH + H2 SO4 Na2SO4 + 2H2O
Trớc phản ứng (mol) (x:40) (x:98)
Phản ứng (2x:98) (x:98)
Sau phản ứng (0,45:98) 0
Dung dịch sau phản ứng làm giấy quỳ tím chuyển thành mầu xanh vì dung dịch sau phản ứng còn NaOH là dung dịch ba zơ
Câu 4: 2,0 đ
ở 80 o C
Khối lợng CuSO4 có trong 1,5 kg dung dịch là: 1500.55 532,26g
10055 Khối lợng H2O có trong 1,5 kg dung dịch là: 1500 – 532,26 = 967,74g
Gọi x là số mol CuSO4.5H2O bị tách ra khối lợng CuSO4.5H2O = 250x
ở 10 o C
Khối lợng CuSO4 còn trong dung dịch là: 532,26 – 160x
Khối lợng H2O còn trong dung dịch là: 967,74 – 90x
Theo bài ra ta có
Cứ 100 g H2O hoà tan tối đa 17,4 g CuSO4
có (967,74 – 90x) g H2O hoà tan (532,26 – 160x) g CuSO4
100.(532,26 – 160x) = 17,4.(967,74 – 90x)
Giải phơng trình đợc x = 2,52 mol
khối lợng CuSO4.5H2O bị tách ra là 250 2,52 = 630g
Học sinh có thể làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
0,5đ 0,5đ 1đ
Câu 5: 3,0 đ
Tính số mol các chất:
4
70,82
197
a) Tính MX
0,12 16 + 0,24 MX = 9,12 MX = 30
b) Xác định công thức phân tử của X
Sơ đồ phản ứng đốt cháy hỗn hợp Y
CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
mol 0,12 0,12
X + O2 CO2 + H2O
0,24
Sản phấm cháy (CO2 và H2O) hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2 có xảy
ra phản ứng hoá học
CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O (1)
BaCO3 + H2O + CO2 Ba(HCO3)2 (2)
(hoặc 2CO2 + Ba(OH)2 Ba(HCO3)2 ) (2)
1đ
0,5đ
Trang 3Vì số mol BaCO3 nhỏ hơn số mol Ba(OH)2 nên có 2 trờng hợp xảy ra
Trờng hợp 1: Lợng CO2 không đủ phản ứng hết với lợng Ba(OH)2 do đó chỉ
xảy ra phơng trình phản ứng hoá học (1)
Theo (1) số mol CO2 = số mol BaCO3 = 0,36 mol
Số mol CO2 đợc tạo ra do đốt cháy CH4 là 0,12 mol
Số mol CO2 đợc tạo ra do đốt cháy X là 0,36 – 0,12 = 0,24 mol
Phân tử của X chỉ có 1 nguyên tử cac bon Vì MX = 30 nên công thức
phân tử của X là CH2O
Trờng hợp 2: Lợng CO2 còn d sau phản ứng hết với lợng Ba(OH)2 nhng lợng d
không đủ hoà tan hết kết tủa do đó xảy ra phơng trình phản ứng hoá học (1) và
(2)
Theo (1) và (2) tính đợc số mol CO2 = 0,6 mol
Số mol CO2 đợc tạo ra do đốt cháy CH4 là 0,12 mol
Số mol CO2 đợc tạo ra do đốt cháy X là 0,6 – 0,12 = 0,48 mol
Phân tử của X có 2 nguyên tử cac bon Vì MX = 30 nên công thức
phân tử của X là C2H6
0,75đ
0,75đ