1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hoa huu co lop 9 BD HSG

7 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 73,5 KB
File đính kèm De KT cac vong 9.rar (93 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong phân tử hợp chất hữu cơ các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị của chúng.. Biểu diễn liên kết giữa 2 nguyên tử bằng 1 nét gạch ngang: số nét gạch chính là hóa trị của ng

Trang 1

Bài 1 Đại cơng về hóa hữu cơ

I Hợp chất hữu và hóa học hữu cơ là gì.

• Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2,

H2CO3, các muối cacbonat kim loại…

các hợp chất của các bon

• Phân loại:

- Hiđrocacbon: phân tử chỉ chứa 2 nguyên tố C và H

- Dẫn xuất của hiđrocacbon: ngoàI C và H trong phân tử còn có các nguyên tố khác nh O, N, Cl…

II Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ.

1 Trong phân tử hợp chất hữu cơ các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị của chúng

Biểu diễn liên kết giữa 2 nguyên tử bằng 1 nét gạch ngang:

số nét gạch chính là hóa trị của nguyên tố

2 Mạch cacbon

- Các nguyên tử cacbon không những liên kết đợc với các nguyên tử khác mà chúng liên kết đợc với nhau tạo thành mạch cacbon

- Có 3 loại mạch :

+ Mạch thẳng (mạch không phân nhánh) C1-C2-C3-C4-C5

+ Mạch nhánh

+ Mạch vòng

3 Trật tự liên kết giữa các nguyên tử

Mỗi hợp chất hữu cơ có một trật tự liên kết xác định giữa các nguyên tủe trong phân tử

4 Công thức cấu tạo

Là công thức biểu diễn đầy đủ liên kết giữ các nguyên tử trong phân tử

- Nếu thay đổi trật tự liên kết trong CTCT ta đợc một chất mới

- Trong các PTPƯ (trừ PƯ đốt cháy) ta viết CT các chất tham gia, sản phẩm ở dạng CTCT rút gọn

- Mỗi chất chỉ có 1 CTCT nhất định

Trang 2

* Ví dụ: Viết CTCT của các hợp chất sau: C3H8, C3H4, C4H8.

BàI 2 Phân tích các hợp chất hữu cơ

I Phân tích định tính (Thành phần hợp chất hữu cơ).

Đốt cháy hợp chất hữu cơ

- Toàn bộ lợng C > CO2 nhận ra bằng dd nớc vôi trong

- Toàn bộ lợng H > H2O nhận ra bằng CuSO4 khan màu trắng > CuSO4.5H2O màu xanh

- Nhận ra N bằng cách đốt cháy có mùi khét

- Nhận ra O sau cùng

II Phân tích định l ợng.

- Định lợng C thông qua khối lợng CO2

- Định lợng H thông qua khối lợng nớc

- Định lợng N thông qua khối lợng N2 ( hoặc NH3)

- Định lợng O sau cùng: mO=mA- (mC+mH)

III Cách xác định khối l ợng mol hợp chất.

- Dựa và tỉ khối

dA/B= MA/MB

dA/KK= MA/29

- Dựa và khối lợng và thể tích

MA=m/n

MA=m.v/22,4

- Dựa vào khối lợng riêng

MA=22,4.d

BàI 3 Các phơng pháp xác định công thức phân tử

của hợp chất

I Xác định công thức phân tử bằng ph ơng pháp dựa

vào phần trăm khối l ợng các nguyên tố.

Gọi CTPT dạng chung: CxHyOzNv (x,y,z,v nguyên dơng)

- Bài toán biết M:

12x/%C=y/%H=16z/%O=14v/%N=M/100

- BàI toán không biết M::

x:y:z:v=%C/12:%H/1:%O/16:%N/14

Trang 3

Bài tập 1: Phân tích hợp chất hữu cơ A có thành phần các

nguyên tố là: 42,10% C, 6,44% H và 51,46% O XĐ CTPT của A Biết dA/KK=11,79

Đáp số: C12H22O11

Bài tập 2: Hợp chất hữu cơ B có thành phần các nguyên tố

là: 40,45% C; 7,86% H; 35,96% O; 15,73% N XĐ CTPT của B Biết dB/KK=3,069

Đáp số: C3H7NO2

II Xác định công thức phân tử bằng ph ơng pháp

tính trực tiếp từ khối l ợng sản phẩm đốt cháy.

Bài tập 3: Đốt cháy hoàn toàn 27 g hợp chất X thu đợc 3,96 g

CO2 và 1,62 g nớc Biết tỉ khối của X so với O2 bằng 5,625 Hãy XĐ CTPT của X

Đáp số: C6H12O6

Bài tập 4: Đốt cháy hoàn toàn 2,225 g chất hữu cơ a thu đợc

1,575 g H2O, 1,68 lit CO2 và 0,28 lit N2 Hãy xác định CTPT của A Biết dA/O2=2,78125

Đáp số: C3H7NO2

III. Bài tập xác định công thức phân tử bằng ph ơng

pháp biện luận.

Bài tập 5: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ Z cần vừa đủ

2,772 lit O2 thu đợc 3,36 g CO2 và 1,98 g H2O Hãy XĐ CTPT của

Z Biết 1,7<dZ/KK<2,3

Đáp số: C3H8O

Bài tập 6: Phân tích 0,6 g hợp chất hữu cơ A thu đợc 1,32 g

CO2, 0,72 g H2O Tìm CTPT của A Biết dA/KK=2,07

Đáp số: C3H8O

IV Bài tập tổng hợp tìm công thức phân tử.

Bài tập 7: Khi đốt cháy hoàn toàn 1,15 g hợp chất hữu cơ A

sinh ra 1,12 lit CO2 và 1,35 g H2O Hãy XĐ CTPT của A Biết

dA/O2=1,4375

Đáp số: C2H6O

Bài tập 8: Đốt cháy 5,15 g chất hữu cơ A cần vừa đủ 5,88 lit

O2 thu đợc 4,05 g H2O và 5,04 lit hỗn hợp khí N2 và CO2 Tìm CTPT của A Biết dA/H2=51,5

Đáp số: C4H9NO2

Bài tập 9: Đốt cháy hoàn toàn 0,74 g hợp chất hữu cơ A rồi

cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình 1 chứa H2SO4 đặc và bình 2 chứa dd nớc vôi trong d, sau thí nghiệm they bình 1

Trang 4

tăng 0,9 g và bình 2 có 4 g kết tủa xuất hiện XĐ CTPT của A Biết dA/O2=2,3125

Đáp số: C4H10O

Bài tập 10: Đốt cháy hoàn toàn 10,4 g chất hữu cơ Z rồi cho

sản phẩm lần lợt qua bình 1 chứa H2SO4 đặc và bình 2 chứa

dd nớc vôi trong, sau thí nghiệm thấy khối lợng bình 1 tăng 3,6 g, bình 2 có 10 gam kết tủa xuất hiện, đun nóng dung dịch nớc lọc ở bình 2 lại có thêm tối đa 10 gam kết tủa nữa Mặt khác khi cho hóa hơI 5,2 gam Z thì thu đợc 1 thể tích hơI đúng bằng thể tích của 1,6 gam khí oxi trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suet Hãy xác định CTPT của Z

Đáp số: C3H14O4

Bài tập 11: Đốt cháy hoàn toàn 1,54 gam chất hữu cơ A cần

vừa đủ 1,232 lit khí O2 thu đợc 2,688 lit hỗn hợp khí CO2, N2

và hơi nớc Sauk hi ngng tụ hơi nớc còn lại hỗn hợp khí có thể tích là 1,12 lit có tỉ khối so với H2 bằng 20,4 Hãy XĐ CTPT của

A Biết dA/N2=2,75

Bài tập 12: Một hợp chất hữu cơ A chứa C, H, O trong phân

tử Đốt cháy hoàn toàn 1,6 gam A rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 d thấy khối lợng bình tăng thêm 4,16 gam và có 13,79 gam kết tủa Biết MA<

200 Xác định CTPT của A

Đáp số: C7H12O4

Bài tập 13: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ A rồi hấp thụ

toàn bộ sản phẩm vào dd nớc vôI trong thu đợc 16 gam kết tủa và 3,24 gam muối tan đồng thời khối lợng bình chứa tăng 13,12 gam Hãy XĐ CTPT của A Biết dA/C2H4=3,143

Đáp số: C5H12O

Hiđrocacbon

A Ankan.

I Công thức chung dãy đồng đẳng của ankan

C n H 2n+2 (n≥1)

- Đặc diểm cấu tạo: Ankan là hiđrocacbon no mạch hở trong phân tử chỉ có liên kết đơn C-H

- Tên gọi một số hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng ankan

Trang 5

C2H6 Etan

II Chất đại diện: Metan :

- CTPT: CH4

- CTCT: CH4

- Đặc điểm cấu tạo: Trong phân tử có lion kết đơn C-H

1 Tính chất vật lí.

Metan là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nớc

2 Tính chất hóa học.

a. Phản ứng cháy.

CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O

Tổng quát: CnH2n+2 + (3n+1)/2 O2 nCO2 +

(n+1)H2O

(n < n+1) Phản ứng cháy là phản ứng chung của hiđrocacbon

b. Phản ứng thế với clo (phản ứng đặc trng)

Viết gọn: CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl

- Nguyên tử Cl có thể thay thế lần lợt cả 4 nguyên tử H trong phân tử metan

CH3Cl + Cl2 CH2Cl2 + HCl

CH2Cl2 + Cl2 CHCl3 + HCl

CHCl3+ Cl2 CCl4 + HCl

- Phản ứng thế là phản ứng đặc trng của các hợp chất mà phân tử chỉ có liên kết đơn C-H

3 Điều chế.

- Lấy sẵn từ khí thiên nhiên , khí dầu mỏ

- Trong phòng thí nghịêm: Cho nảti axetat + Hỗn hợp vôI tôI xút/t0

CH3COONa + NaOH t

CaO Na2CO3 + CH4

- Trong CN:

C + 2H2 CH4

Trang 6

CO + 3H2 CH4 + H2O

Al4Cl3 + 12H2O 3CH4 + 4Al(OH)3

Bài tập 1: Một khí tự nhiên chứa 96% CH4; 2% CO2 và 2% tạp chất không cháy (theo thể tích) Đốt cháy hoàn toàn khí này rồi dẫn sản phẩm vào bình đựng nớc vôi trong d thu đợc 80 gam kết tủa Tính thể tích khí ban đầu ở

đktc

Đáp số: 0,82.22,4=18,368 lit

B Anken

I Công thức chung dãy đồng đẳng anken: CnH2n+2 (n≥2)

- Đặc điểm cấu tạo: Hiđrocacbon không no mạch hở trong phân tử có một liên kết đơn C=C

- Tên gọi một số chất

CH3-CH=CH-CH3

II Chất đại diện: C2H4: Etilen

CTCT: viết gọn CH2=CH2

Trong phân tử etilen có một liên kết đôi, trong đó có một liên kết bền và một liên kết kém bền dễ bị đứt ra trong các phản ứng hoá học

1 Tính chất vật lí: là chất khí không màu, không mùi, rất ít tan trong nớc

2 Tính chất hoá học

a Phản ứng cháy

C2H4 + 3O2  2CO2 + 2H2O

PƯTQ: 2CnH2n+2 + 3nO2  2nCO2 + 2nH2O

(nCO2=nH2O)

b Phản ứng cộng

- Cộng Br2 (làm mất màu dd brom)

CH2=CH2 + Br2  CH2Br – CH2Br

- Cộng H2

CH2=CH2 + H2  CH3 – CH3

Trang 7

- Céng HX (X lµ -Cl, -OH)

CH2=CH2 + HCl  CH3 – CH2Cl

CH2=CH2 + H2O  CH3 – CH2 – OH

Ngày đăng: 17/03/2019, 20:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w