Nung nóng Y thu được chất Z và 1 chất khí làm đục nước vôi trong, nhưng không làm mất màu dung dịch nước Br2.. Câu 3: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch vẩn đục.. Nh
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỊ XÃ PHÚ THỌ
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI 9 Năm học: 2017- 2018 (Vòng 2) Môn: Hóa học (Phần trắc nghiệm)
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm 03 trang)
Điểm bài thi SỐ PHÁCH
Bằng số Bằng chữ Chữ ký giám khảo
GK1………
GK2………
ĐỀ BÀI
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (10 ĐIỂM): Gồm 20 câu trắc nghiệm.
Khoanh tròn vào các phương án đúng.
Cho: H=1; C=12; O=16; Fe=56; Mg=24; Zn=65; K=39; Cl=35,5; Mn=55;
Na=23; Ba=137; S=32.
Câu 1: Để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn riêng biệt: Ba(NO3)2,
H2SO4, NaOH và Na2CO3 ta dùng chất nào sau đây:
A Dung dịch NaOH B Giấy quỳ tím
C Dung dịch HNO3 D Dung dịch FeCl3
Câu 2: X, Y, Z là 3 hợp chất của 1 kim loại hoá trị I, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao
cho ngọn lửa màu vàng X tác dụng với Y tạo thành Z Nung nóng Y thu được chất Z và 1 chất khí làm đục nước vôi trong, nhưng không làm mất màu dung dịch nước Br2 X, Y, Z là:
A X là K2CO3; Y là KOH; Z là KHCO3
B X là NaOH; Y là NaHCO3; Z là Na2CO3
C X là Na2CO3; Y là NaHCO3; Z là NaOH
D X là NaHCO3; Y là NaOH; Z là Na2CO3
Câu 3: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch vẩn đục.
Nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại Sau đó nhỏ từ từ dung dịch HCl vào thấy dung dịch vẩn đục, nhỏ tiếp dung dịch HCl thấy dung dịch trở nên trong suốt Dung dịch X là:
A NaAlO2 B Al2(SO4)3 C Fe2(SO4)3 D (NH4)2SO4
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn m gam Na vào 1 lít dung dịch HCl aM thu được dung
dịch A và a mol khí thoát ra Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch A là:
A Al, NH4NO3, Na2SO3. B Fe, Na2CO3, KHSO4.
C Zn, Al2O3, NaHSO3. D Al2O3, KHCO3, NH4Cl
Câu 5: Để tách hỗn hợp 2 kim loại gồm Al và Zn ta dùng hóa chất nào sau đây:
C H2SO4 đặc, nóng D HNO3 đặc, nguội.
Câu 6: Cho 1 luồng khí H2 dư lần lượt đi qua các ống mắc nối tiếp đựng các oxit nung nóng như hình vẽ sau:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2CuO CaO Al2O3 Fe2O3 Na2O
Các ống nào có phản ứng xảy ra là
A Ống 1, 2, 4, 5 B Ống 2, 3, 4 C Ống 1, 2, 3 D Ống 2, 4 Câu 7: Có 5 dung dịch dựng trong 5 bình mất nhãn: CaCl2, MgCl2, FeCl2, FeCl3,
NH4Cl Dùng kim loại nào sau đây để phân biệt được cả 5 dung dịch trên:
A Mg B Al C Na D Cu.
Câu 8: Cho M là kim loại Thực hiện sơ đồ biến hóa sau:
o
O t HCl NaOH du t CO
M ���� ��� X � ����� ���Y Z � ����E M
Kim loại M là:
A Mg B Zn C Al D Cu.
Câu 9: Phương pháp nào sau đây được dùng để điều chế khí HCl:
A Cho dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
B Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đậm đặc)
D Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch HNO3
C Sục khí H2S vào dung dịch CaCl2
Câu 10: Khí hiđro clorua là chất khí tan rất nhiều trong nước tạo thành dung
dịch axit clohiđric Trong thí nghiệm thử tính tan của khí hiđro clorua trong nước, có hiện tượng nước phun mạnh vào bình chứa khí như hình vẽ mô tả dưới đây:
Nguyên nhân không gây nên hiện tượng đó là
A Do khí HCl tác dụng với nước kéo nước vào bình.
B Do HCl tan mạnh làm giảm áp suất trong bình.
C Do trong bình chứa khí HCl ban đầu không có nước.
D Do HCl không tan trong nước làm tăng áp suất trong bình.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Có thể điều chế Na bằng cách điện phân dung dịch NaCl.
B Có thể điều chế khí O2 bằng cách nhiệt phân K2MnO4
C Có thể điều chế kim loại Al bằng cách điện phân nóng chảy AlCl3
D Có thể điều chế khí SO2 bằng cách cho Na2SO3 tác dụng với dung dịch HCl
Câu 12: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần B Bọt khí bay ra.
C Bọt khí và kết tủa trắng D Kết tủa trắng xuất hiện Câu 13: Khử 3,48 gam một oxit kim loại M cần 1,344 lít H2 (đktc) Toàn bộ M thu được cho tan hết trong dung dịch HCl được 1,008 lít H2 (đktc) Kim loại M và oxit của M là:
Trang 3A Ca, CaO B Al, Al2O3 C Fe, Fe2O3 D Fe, Fe3O4.
Câu 14: Trộn lẫn 500ml dung dịch NaOH 5M với 200ml dung dịch NaOH 30%
(D=1,33 g/ml) thu được dung dịch có nồng độ mol là:
A 8,72M B 11,8M C 6,42M D 2,46M Câu 15: Cho 7,35 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp nhau
cho vào 100ml dung dịch HCl 1M được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch MgCl2 có dư được 4,35 g kết tủa Hai kim loại kiềm là:
A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs Câu 16: Trong công nghệp điều chế H2SO4 từ FeS2 theo sơ đồ sau:
FeS2 SO2 SO3 H2SO4
Lượng axit H2SO4 98% điều chế được từ 1 tấn quặng chứa 60% FeS2 (Biết hiệu suất của cả quá trình là 80%) là:
A 0,6 tấn B 0,7 tấn C 0,8 tấn D 0,9 tấn.
Câu 17: Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca và CaO Hòa tan 10,72 gam X vào dung
dịch HCl vừa đủ thu được 3,248 lit khí (đktc) và dung dịch Y Trong Y có 12,35 gam MgCl2 và x gam CaCl2 Giá trị x là:
A 33,3 B 15,54 C 13,32 D 19,98
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu
được dung dịch X và 2,688 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ
lệ mol tương ứng là 4 : 1 Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là:
A 13,70 gam B 18,46 gam C 12,78 gam D 14,62 gam.
Câu 19: Cho 2,7 gam bột Al vào dung dịch chứa 0,135 mol Cu(NO3)2 tới khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào X thu được 4,68 gam kết tủa Giá trị tối thiểu của V là:
Câu 20: Cho 200 ml dung dịch NaOH nồng độ a mol/l tác dụng với 200 ml
dung dịch AlCl3 2M Sau phản ứng thu lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi được 5,1 gam chất rắn Giá trị của a là:
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
-