1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử Hóa học

9 318 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử hóa học
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 3,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử Hóa học , đề số 1

Trang 1

Pham Ngoe Ding

ĐÈ SÓ 01 Câu 1: Nhỏ từ từ 480 ml dung djch HCI IM vào 200 ml dung dịch X (gồm NaOH IM và Na[Al(OH);] aM) thì thu được 3,12 gam kết tủa G

Câu 2: Hoà tan hoàn toàn m gam AI vào dung địch HNO; loãng, dư sau phản ứng thu được dung dịch X (chỉ chứa muối nhôm và axit dư) va 0,784 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO, NạO, Nạ có tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 3 : 2 Giá trị của m là

lợp chất hữu cơ X, mạch hở (chứa C, H, N) trong đó nitơ chiếm 23.73% về khối

ế ệ số mol 1 : 1 Công thức phân tử của X là

ốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm ch:

o bình đựng dung dich nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 6.2 gam Số mol C

và HạO sinh ra lần lượt là

0.1 va 0.1 B.0,01 và 0.1 C.0.1 va 0,01 D.0,01 và 0,01

Có hai ống nghiệm, một ống đựng dung dich NaCl, một ông đựng dung dịch Na;SO¿ Chỉ dùng một hóa chất trong số wu : dung dịch HCI, dung dịch H;SO¿ dung dịch BaCl, dung dich Ba(HCOs) thi số thuốc thử có thé dùng đề phân biệt hai dung địch trên là

: Cho hỗn hợp gồm Fe va FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí X

có tỉ khối so với hidro là 9 Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là :

A.40% và60%, B.50Wvà50% C.35⁄và65% D.45% và 55%,

Câu 7: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO; (ở đkte) vào bình đựng 200 mI dung dịch X (NaOH 1M

và NaxCOs 0,5M) Kết tỉnh dung dịch thu được sau phản ứng (chỉ làm bay hơi nước) thì thu được 30,5 gam chất rắn khan Giá trị V là

: Điện phân (với dign cye tro) hoàn toàn dung địch chứa m gam hỗn hợp bai muối

và AgNO; với cường độ dòng điện 9,65A, thời gian điện phân tối thiểu là 800 giây thấy khối lượng catot tăng thêm 5,6 gam.Giá trị của m là

Câu 9: Hai este X, Y là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là CạH;O› X và Y'

hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1 : 1 X tác dụng với dung địch NaOH cho một muối và một andehit Y tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CHyCOONa Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y lần lượt là

A HOOCC,H,CH=CH; và CH=CHCOOC,H;

B C2HsCOOCH=CH; và C¿H;CH=CHCOOIL

€ HCOOC,H¿CH=CH; và HCOOCH=CHC,H;,

D, CầHCOOCH=CH; và CHạ=CHCOOC,H;

Trang 2

Câu 10: Hỗn hợp X gồm hai kim loại đứng trước hiđro trong day điện hĩa và cĩ hĩa trị khơng

đổi trong các hợp chất Chia m gam X thành hai phần bằng nhau :

Phan 1 : Hịa tan hồn tồn trong dung dịch chứa axit HCI và H;SO; lỗng tạo ra 3.36 lít khí H,

— Phần 2 : Tác dụng hồn tồn với dung địch HNO; thu được V lít khí NO (sản phẩm khử

duy nhấu Biết các thể tích khí đo ở đkte Giá trị của V là

Câu 11: Hịa tan hồn tồn hỗn hợp X gồm 0,4 mol FeO va 0,1 mol Fe03 vio dung dich HNOs lộng, dư thu được dung địch X và khí Y khơng màu, hĩa nâu trong khơng khí Dung địch X cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Lầy tồn bộ kết tủa nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được chất rắn cĩ khối lượng là

A.23.0 gam B 32.0 gam € 16.0 gam D 48,0 gam

Câu 12: Cho đãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etylaxetat, etanol va alanin, Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH đun nĩng là

Câu 13: Chia 7,2 gam axit cacboxylic no, đơn chức X thành hai phan bằng nhau

— Phân 1: Cho tác dụng hồn tồn với 500ml dung dịch gồm KOH 0,12M và NaOH

0,12M Cơ cạn dung dịch thu được 8.28 gam hỗn hợp chất rắn khan

~ Phân 2: Dem đốt cháy hồn tồn rồi cho tồn bộ sản phẩm cháy vào 400ml dung dich

Ba(OH); 0,5M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 14: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hồ tan hết hỗn hợp X bằng dung dich HNO; dư, thu được 0,56 lít NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá

trị của m là

Câu 15: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch brom ở điều kiện thường là

A phenol, toluen, etilen, axetilen, axit acrylic

B xiclopropan, axit acrylic, phenol, stiren, glue

axit acrylic, phenol

D vinylaxetilen, vinylbenzen, xiclopentan, axit acrylic

Câu 16: Cĩ 5 dung địch khơng màu đựng trong 5 lọ mắt nhãn : Na;SO¡, NaCl, MeCh, AICK,

FeCl› Kim loại cĩ thê dùng kim loại để phân biệt 5 dung trên là

Câu 17: Trong phịng thí nghiệm, khí CO; được điều chế từ CaCO; và dung địch HCI thường

bị lẫn khí hiđro clorua và hơi nước Để thu được CO; gần như tỉnh khiết người ta dẫn hỗn hợp

khí lần lượt qua hai bình đựng các dung dich nào trong các dung dịch dưới day 2

A NaOH, H;SO; đặc B NaHCO;, HSO¿ đặc

€.Na;CO;, NaCl D H;SO¿ đặc, Na;CO›

Câu 18: Trộn 21,6 gam bột AI với m gam hỗn hợp X (gồm FeO, FezO; và Fe;O,) được hỗn hợp Y Nung Y ở nhiệt độ cao trong điều kiện khơng cĩ khơng khí đến phản ứng hồn tồn thu được hỗn hợp rắn Z Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6.72 lít khí Nếu Cho Z tác dụng với dung dịch HNO; lỗng dư thì thu được 19,04 lít NO (sản phẩm khử duy

nhất) Biết các thể tích khí đo ở đktc Giá trị của m là

iren, fructozo, buta~1,3~dien

Trang 3

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đkte) khí thiên nhiên chứa 94% CHy, 2%N2, 4% CO; về

tích Toàn bộ sản phẩm cháy được dẫn qua dung dịch Ca(OH); dư thấy thu được 4,9 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 20: Theo định nghĩa axit-bazơ của Bron-stêt, các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây là lưỡng tính

A CO‡, CHCOO” B ZnO, AlO3, HSO;, NH}

C NHị, HCO;, CH;COO” D.ZnO, AlsO;, HCO;, HạO

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được 3.36 lít CO; (đkte) và 2.7 gam HạO Số mol của mỗi axit lần lượt là

A 0.05 mol và 0,05 mol B 0,045 mol và 0,055 mol

C 0,04 mol va 0,06 mol D 0,06 mol va 0,04 mol

Câu 22: Cho các ion kim loại sau : Fe, Fe’*, Zn”*, Ni”, H’, Ag` Chiều tăng dẫn tính oxi hóa của các ion là

A Zn**, Fe**, H", Ni?*, Fe”, Ag’ B Zn”, Fe’*, Ni?”, H’, Fe**, Ag’

C Zn", Fe", Ni", H’, Ag’, Fe™* D Fe”, Zn”", Ni*", H", Fe’, Ag’

Câu 23: Cho 2,304 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mẹ tác dụng với dung dịch AgNO; dư Sau khi phản ứng xong thu được 16.416 gam kim loại Thành phần % khối lượng Mỹ có trong X là

A 12/929 B 62,509 C 63,542%, D 41,667%,

Câu 24: lon MỸ” có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 80, trong đỏ số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học,

nguyên tố M thuộc

A chu ki 4, nhóm VIHB B chu ki 4, nhóm VIIA

C chu kì 3, nhóm VIIIB Ð chủ ki 4, nhém IIA,

Câu 25: Chất hữu cơ X mạch hở, bền, tồn tại ở dạng /rans có công thức phân tử C;HạO, X kim mắt màu dung dich Br, và tác dụng với Na giải phóng khi Hp Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 26: Cho các phản ứng sau:

1) Cu+ dung dịch HNO; loãng =—> 2) Fe:O; + dung dich H)SO, de —>

3) FeS + dung dich HCl —> 4) NO2 + dung địch NaOH ——>

5) HCHO + Hy —Sit_ 5 6) glucozo + dung dich Bry —>

7) CoH + dung dịch KMnO,, 8) glixerol + Cu(OH); —-—>

9) CaCO; —'—> 10) Ala(SO¿); + dung dịch NaOH dư ——> Tổng số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá — khử là

Câu 27: Xà phòng hoá chất hữu cơ X đơn chức được 1 muối Y và ancol Z Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam Z cần 5,04 lít O; (đktc) thu được lượng CO; sinh ra nhiều hơn lượng nước là 1,2

gam Nung muối Y với vôi tôi xút thu được khí T có tỉ khối hơi đối với H; là 8 Công thức

cầu tạo của X là

A.C;H;COOCH; - B.HCOOCH; C.CH;COOCH; D.CH;COOC;H;

Trang 4

(dư) Sau khi các phản ứng xây ra

in khong tan, Cho toàn bộ lượng

Câu 28: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na và Ai vi

hoàn toàn, thu được 8.96 lít khí H; (ở đkt) và một phần cÍ

chất rắn này tác dụng với dung địch HNO; loãng, dư, sau phản ứng thu được 0.448 lít khí Nạ (đktc) và dung dich Y Cé can dung dich Y thu được 46.6 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 29: Trong số các polime sau : (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) len (4) tơ enang, (5) to

visco (6) nilon-6.6, (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là :

A.(2).(5.(7).— B.2).G).() C2.) (3) D.C) (2) (6)

Câu 30: Ancol X mach hé cé sé nguyén tir cacbon bằng số nhóm chức Cho 9,3 gam ancol X

tác dụng với Na dur thu được 3.36 lít khí Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 31: X là hỗn hợp gồm một anken và một ankin Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được

1,904 lít CO; (6 dkte) và 1.26 gam H;O Mặt khác, m gam X làm mắt màu vừa hết dung địch chứa 6.4 gam brom Công thức phân tử của anken và ankin có trong X là

A.CoHy vaCsHy — B.CjHgvàC‡H, C.CjvàC¡H, D.C;H,vàCgH;

Câu 32: Dốt cháy hoàn toàn m gam một ancol X thu được 1.344 lít CO; (đktc) và 1.44 gam

HạO X tác dụng với Na dư cho khí H; có số mol bằng số mol của X Công thức phân tử của

X và giá trị m lần lượt là

A.C¿HiuO; và 7.28 B CsHyO2 va 1,52 C.C¡HaO; và 728 D.CH¿O; và 1.52 Câu 33: Thuốc thử nào có thé dùng để phân biệt được etanal, propan~2~on và pent~~in là

A dung dich brom B dung dich AgNOs/NHs dur

dung dich Na;CO; D Hp (Ni, t°)

Câu 34: Nhúng một lá sắt vào dung dịch chứa một trong các chất sau (lấy dư): Fea(SO¿);:

CuSO, : HCI ; HNO; loãng, nóng ; H;SO¿ đặc, nóng Sau một thời gian, lấy

- Sau khi kết thúc các phan img, số dung dịch sau phản ứng có chứa

muối Fe(II) là

"âu 35: Trong các phương pháp làm mềm nước, phương pháp chỉ khử được độ cứng tạm thời

A phurong phap héa hge (str dung NaxCO3, NasPOa )

B dun nóng nước cứng

C phương pháp lọc

Ð phương pháp trao đổi ion

Câu 36: Nung hỗn hợp M gém x mol Fe va 0,15 mol Cu trong không khí một thời gian thu được 31.2 gam hỗn hợp chất rắn N Hòa tan hết hỗn hợp N bằng dung dịch H:SO; đặc nóng,

dư thu được 6.72 lít khí SOs (sản phẩm khử duy nhất ở đkte) Giá trị của x là

Câu 37: Điện phân 1 lít dung dịch NaCl dư với điện cực trơ, màng ngăn xốp tớ

dịch thu được có có pH = 12 (coi lượng Cl; tan và tác dụng với H;O không đáng

dung dịch thay đổi không đáng kể), thì thẻ tích khí thoát ra ở anot (đktc) là

AL 112 lit B, 0,224 lit €.0.112 lít D 0,336 lit

Câu 38: Khi đốt cháy hoàn toan mét este X cho neo, = ny,o- Thuy phan hoan toan 6,0 gam este

X cần vừa đủ dung địch chứa 0,1 mol NaOI1 Công thức phân tử của este là

A CzH¡O;, B C3H,02 C CaHsO2 D C;H¡oO;,

Trang 5

Câu 39: Ðun nóng 27.40 gam CH;CHBrC] ni v ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X gồm hai oleñn trong đó sản phẩm chính chiếm 80%, sản phẩm phụ chiếm 20% Đốt cháy hoàn toàn X thu được bao nhiêu lít CO; (đktc) ?

Câu 40: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amin có công thức phân tử C;HuN ?

Câu 41: Cho dãy chuyển hóa sau :CH,CH,CHOHCH, “Sop

Bi chất phản ứng với nhau theo ti 16 1: Iv

F là sản phẩm chính, mol Công thức cấu tạo của E và F lần lượt là cặp chat trong day nao sau đây 2

A CH;CH;CH=CH;, CHạCH;CHBrCH;Br B CHịCH=CHCH›, CHịCHBrCHBrCH,, C.CH;CH=CHCH; CH;CH;CBr;CH; D.CH;CH;CH=CH;, CH;BrCH;CH=ECH;

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen (nhựa PE), sản phẩm cháy lần lượt cho đi

bình (1) đựng H;SO; đặc và bình (2) dựng 2 lít dung dịch Ba(OII); 0,65M, sau phản ứ

khối lượng bình (1) tăng m gam bình (2) thu được 197 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của m 1a

Câu 43: Oxi hoá 2.2 gam một andehit đơn chức X thu được 3 gam axit tương ứng (hiệu suất

phản ứng bằng 100%) X có công thức cầu tao nao dưới đây ?

A,CH¡CHO, B C;H;CHO C.CH;=CHCHO D.CH;CH;CH;CHO Câu 44: Cho các dung dịch loãng: (1) FeCls, (2) FeCls, (3) H;SO; (4) HNO;, (5) hỗn hợp gồm HCI và NaNO; Nang đụng dịch phân ứng được với kim loại Cu là

A.(1).0), (3) ).G).( €.@) (4 (5) D (1), (3), 4)

Câu 45: Để trung hòa stil Tùng ich hỗn hợp X gồm HCl và H;§O; cẩn tối thiểu 200ml dung dich NaOH 1M Cô cạn dung địch sau khi trung hòa thu được 12,95 gam muối khan

Nồng độ mol của HCI và H;SO; trong X lần lượt là

A.2M và IM B 15M và 2.5M - C.IM và2M D 14M và LóM

Câu 46: Cho V lít CO; (đkte) hắp thụ hết vào 200 gam dung dich Ba(OH), 25,65%, sau phan ứng thu được 25.61 gam kết tủa và dung địch X Đun nhẹ dung dịch X lại thấy xuất hiện kết tủa nữa Giá trị của V là

Câu 47: Dẫn một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0.3 mol hỗn hợp X (gdm FeO va FeO.) nung nóng thu được 3.36 lít CO; (đktc) và hỗn hợp rắn Y Hoà tan hoàn toàn Y bằng dung dich H;SO; đặc, nóng dư thu được V lít khí SO2 (dkte) Giá trị của V là

Câu 48: Một hỗn hợp gồm andehit acrylic và một anđehit đơn chức X Đốt cháy hoàn toàn 1.72 gam hỗn hợp trên cần vừa hết 2,296 lít khí oxi (đkte) Cho toàn bộ sản phẩm chảy hip thy hét vao dung dich Ca(OH); dur, thu được 8,5 gam kết tủa Công thức của X là

A.HCHO B CoHsCHO €.CH;CHO D C3HsCHO

Câu 49: Có thể loại bỏ các tạp chất là SO›, CO; có lẫn trong etilen bằng cách

A dẫn hỗn hợp đi qua bình đựng dung địch brom dư

B dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch natri clorua dư

hợp lần lượt qua bình đựng dung dịch NaOH dư và bình dựng CaO

D, dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung dich brom dư và bình đựng dung dich SO, dae Câu 50: Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H;SO¿ đặc) dun nóng, thu được 41.25 gam etyÌ axetat Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A.31.25%, B 50,00% € 40,00% Ð 62,50%

16,

Trang 6

DE SO 01

18 | 6B | 11D | 18A | 21A | 28A | 318 | 36A | 41B | 48B 2B | 7D | 12C | 178 | 228 | 27C | 32B | 37C | 42C | 47A_

ẬC | 8A | 138 | 18A | 23D | 28B | 33B | 38A | 43A | 48C | 4A | 9D | 14C | 19A | 24A | 29A | 348 | 39D | 44C | 49C |

| 5D | 10A | 18B | 20D | 25B | 30C | 35B | 40C | 45A | 50D

Câu 1:

HCI + NaOH ——> NaCl + HạO a)

02—02

Sau (1) HCI dự: 0.48 ~ 0,2 = 0,28 (mol) > ue

=> Dung dich sau phản ứng chứa các ion sau:

Na’: 0,2 +0,2a (mol); AP* : 0,2a — 0,04 (mol), CI’: 0,48 (mol)

Áp dụng định luật bảo toàn điện tích, ta có:

(02 + 02a) + 3x(0.2a — 0,04) = 0,48 => a = 0,5(M) => Dap dn B

'Câu 2: Đặt số mol NO, NạO, N; tương ứng là 2a ; 3a và 2a

= Ta = 0/035 = a = 0,005 mol

= số mol NO, NạO N› tương ứng là 0,01 ; 0.015 và 0,01

NSN] 0)

0 INT VN;

=> Tổng số mol electron nhận = 0,013 + (0,015x2)x4 + 0,01x10 = 0,25 mol

= nay mol => m= 5x27 = 2,25 gam => Dip dn B

3

Mọi =0,2(mol); nụ, cọ, = 0,1(mol) => n,

Nhận thấy: 0,2x Mu, cọ, = 21,2 <30,5<0,4xMyunnco, = 33,6

= CO; + dung dịch X —> hỗn hợp: NaHCO;: a (mol) và Na;CO;: b (mol)

0,04 => Kết tủa bị hoà tan một phần

Trang 7

th -t

84a+106b=30,5(**) [b=0,05

Áp dụng bảo toàn nguyên tố cacbon:

a+b=0.1+ a+b=0/1+ => V =§6()= Đáp án D,

Câu 8: Áp dụng định luật Farađay : m= TC =3 = T xn = Ö ksronnhuininlethir)

It _ 9,65x800,

=9 Ð 7Tiseron nhường (hoặc nhận) XE 96500 ta 0,08(mol)

Ag + le —>Ag

>a (rn

>

a— a

Cu +2e —>Cu

b——>2b——>b

„04x 170 + 0,02x 188 = 10,56(gam) = Đáp án 4

Câu 13: RCOOH + MOH ——>RCOOM + HO

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:

3,6 +.0,5x0,12%56 + 0,5x0,12x40 = 8,28 + my,o=> My,

108a +64b =

,08(*) = a=0,04 6(*) - |b=0,02

1,08 (gam) => ny, = 0,06 (mol)

60 = X là CH;COOH

CH;COOH—*9:->2CO; +H;O

0,06———————>0.12

Vì ncọ, =0,12 €nguop, =0,2 = Ba(OH); dư

CO,+ Ba(OH), — »BaCO, 4 +H,0

0.12 99,12

m=mn,co, =0,12x197 = 23,64 (gam) =s Đáp án B,

Câu 18:

2AI + 3Fe,O, —> yAlsO; + 3xFe ay

Chất rin Y: Fe, AlOs, Al dur

AI" + NaOH + HạO ——> Na[Al(OH);] + 1,5H;† (2)

Vi Fe va Al đều nhường 3 eleetron và N +3e——>N(NO), nén

No = Mire = 0,65 (mol)

ặt khác: noyxy = 1.Smana) = 1,5(0,8 ~ 0.2) = 0,9 (mol)

= m=0,65x56 + 0,916 = 50,8 (gam) = Đáp án 4

Trang 8

Câu 28:

x—————x—ts5‹

2NaOH + 2AI +4HạO ——> 2Na[Al(OH),] +3H† (2)

x——>x—————x——I*%%

2 (mol) Chất rắn sau phản ứng là Ai (dư): y (mol) Giả sử N; là sản phẩm khử dung nhất, khi đó:

mol) = m„uyo,;, =14,2(gam) < 46,6 (gam)

2N + 106M | vn -

0,2<——0,02

— Sản phẩm khử còn có NHNO; (š + se —9N(NH.NO,)} :z(mol)

213y +80z=46,6

>{ By =0,2+82 y0 165 — y=0,2(mol)

=m= 02x23 + (0.2 + 0.2)27 = 15.4 (gam) => Đáp án B

Câu 31: neọ,= 0/085 ; nụ o =0,07 => ngụy = ncọ, —nụ, o =0,015 (mol)

Nr, = 0,04 = Manken + 2Makin = Manken= 0,01 (mol) ; nx= 0,025 (mol)

Số nguyên từ cacbon trung binh = “=> = 3,4 (I) = Loai phuong an A va C

Số nguyên tử hiểro trung bình = “>= = 5.6 (I) = Losi phuomg án D

= Đáp án B

Câu 36: Đặt số mol O; là y => 56x + 0,15x64 + 32y = 31,2 ©B6x + 32y = 21.6 đ}

Fe——>Fe + 3e O2 + 4e—>20

=> 3x + 0,3 =4y + 0,6 <> Bx = 4y = 0,3 (ID

Tir (I) va (II) => x = 0,3 > Đáp án 4

Câu 42: Khi đốt cháy PE, luôn thu duge neo,

.CO; tạo thành là lớn nhất

n„ ¿=> Để giá trị của m là lớn nhất => lượng

Trang 9

Buco, a =1(mol) < Moy, =13(mol) => Dé Meo ,„„.,=> Phản ứng tạo bai muối (tạo kết

tủa, sau đó kết tủa tan một phần)

CO,——>BaCO,

l————I

2CO, ——>Ba(HCO,);

0,6<——(1,3-1)

= Noo, =1+0,6 = 1,6(mol)

> M= Myo =1,6x18 = 28,8(gam) = Đáp án C

Câu 45: muow = 0,2 Gọi nồng độ của HCI và H;SO¿ trong X lần lượt là a (mol//) va b (mol!)

= tục =0/054 ; nụ sọ, =0.05b

Dung dich sau khi trung hoà chứa các ion:

Na’ : 0,2 (mol) ; CI" : 0,05a (mol) ; SO?” : 0,05b (mol)

~ Áp dụng định luật bảo toàn điện tích => 0,2 = 0,05a + 2x0,05b <> [0,05a + 0.1b = 0,2 (0)

~ Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng : m„¿; = 230,2 + 35,5x0,05a + 960,05b = 12,95

=|L775a + 4.8b = 8,35 (1D}

Từ () và (ID a=2;b=1 = Đáp án A

Câu 46:Dun nóng dd X thấy xuất hiện kết tủa => dung dịch X chứa Ba(HCO;); : a (mol)

= CO; và Ba(OH); đều phản ứng hết, phản ứng tạo hỗn hợp hai muối

mm din) = 213

~— Ap dung bao toan nguyén t6 déi véi bari = a + 0,13 = 0,3 => a = 0,17 (mol)

~ Ap dụng bảo toàn nguyên tố đối cacbon => ngo, = 2a + 0,13 = 0,47 (mol)

=> V = 0,47x22,4 = 10,528 lit => Dap dn B

Cau 47:

FeO —>Fe + le S42 —» §(80,)

Fe,O, (Feo &õ,) —>3Fe + le

C(CO)—+C(CO,) + 2e

0,15——>0,3

=>

(a+b+0,3)

Mặt khác: a + b = 0,3 => ——— “03(mol)V =0,3x22,4 = 6,72(lít)=» Đáp án 4.

Ngày đăng: 26/08/2013, 10:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w