Tính thể tích SO 2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch X để thu được hỗn hợp 2 muối có tỉ lệ.. mol tương ứng muối trung hòa và muối axit là 1 : 2.[r]
Trang 1Câu 1(3,0 điểm):
Cho các oxit có công thức hóa học sau: K2O, Al2O3, P2O5, CO, Mn2O7, NO2
1 Hãy phân loại các oxit
2 Oxit nào tác dụng được với nước; Oxit nào tác dụng được với H2SO4 loãng; Oxit nào tác dụng được với NaOH Viết các phương trình hóa học xảy ra
Câu 2(2,0 điểm):
Từ dung dịch H2SO4 98% (D = 1,84g/ml) và nước, hãy tính toán và nêu cách pha chế 690ml dung dịch H2SO4 0,5M Biết các dụng cụ thí nghiệm có đầy đủ
Câu 3(3,0 điểm):
Hòa tan hết 16,8g CaO vào nước (dư) thu được dung dịch X
1 Dẫn 22,4 lít hỗn hợp Y gồm H2 và CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch X thì thu được 10 gam kết tủa Tính phần trăm theo thể tích các khí trong Y
2 Tính thể tích SO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch X để thu được hỗn hợp 2 muối có tỉ lệ mol tương ứng muối trung hòa và muối axit là 1 : 2 Biết các khí đo ở đktc
Câu 4(3,0 điểm): Tiến hành 2 thí nghiệm:
TN1: Cho x gam bột Fe hoà tan trong 600ml dung dịch HCl aM cô cạn hỗn hợp sau phản ứng ta thu được 4,65gam chất rắn
TN2: Nếu cho x gam bột Fe và y gam bột Mg hoà tan trong 600ml dung dịch HCl aM trên
cô cạn hỗn hợp sau phản ứng ta thu được 5,01gam chất rắn và 672ml H2 (đktc)
Hãy tính: x, y và a Cho biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Câu 5(2,5 điểm):
Dùng một lượng khí oxi vừa đủ để đốt a gam cacbon thành hỗn hợp khí X Khí X nặng hơn khí oxi là 1,125 lần
1 Xác định % thể tích của hỗn hợp X
2 Dẫn khí X dư đi qua hỗn hợp bột nung nóng gồm MgO, CuO, Fe3O4 thì thu được chất rắn
Z Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, nóng Viết phương trình hoá học
Câu 6(2,0 điểm): Cho biết A1 là thành phần chính của quặng pirit sắt Xác định A1, A2, A3 và viết phương trình chuyển hóa trực tiếp sau:
A1 A2 A3 A4 A2 A5 A6 A2
Câu 7(2,0 điểm): A7
Trộn 150ml dung dịch Fe2(SO4)3 với 300ml dung dịch Ba(OH)2 thu được kết tủa X và dung dịch nước lọc Y Lấy kết tủa X nung đến khối lượng không đổi được 2,577 gam chất rắn Phần nước lọc Y cho tác dụng với 100ml dung dịch H2SO4 0,15M thì thu được 1,398g kết tủa
1 Viết các phương trình hóa học xảy ra
2 Tính nồng độ mol của các dung dịch ban đầu
Câu 8(2,5 điểm):
Cho m gam P2O5 vào 39,2 gam dung dịch H3PO4 5% thu được dung dịch A Cho dung dịch A phản ứng hết với 200ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu được 12,96 gam chất rắn khan
1.Viết phương trình hóa học xảy ra
2.Tính khối lượng các chất có trong 12,96 gam chất rắn và giá trị m
PHÕN O D C - ĐÀO TẠO
HUYỆN QUỲNH PH C – C 6-2017
Môn: ÓA C
Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
+ O 2 +dd NaOH +ddNaOH + dd HCl + O2 + H 2 O +Cu
+ H 2 SO 4 đặc
Trang 2Á Á – B ỂU Ể C UYỆ
MÔN HÓA HỌC 9
Năm học 2016 – 2017
1/(3đ)
1 Hãy phân loại các oxit ………
Oxit bazơ:K2O Oxit axit: P2O5, Mn2O7, NO2 Oxit lưỡng tính: Al2O3
Oxít trung tính: CO
2 + Oxit tác dụng được với nước: K2O,P2O5, Mn2O7, NO2
PT: K2O + H2O → 2KOH
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
Mn2O7 + H2O → 2HMnO4
2NO2 + H2O → HNO3 + HNO2
+ Oxit tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng: K2O, Al2O3
PT: K2O + H2SO4 → K2SO4 + H2O
Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O
+ Oxit tác dụng được với dung dịch NaOH: Al2O3, P2O5, Mn2O7, NO2
PT: P2O5 + 6NaOH → 2Na3PO4 + 3H2O
Mn2O7 + 2NaOH → 2NaMnO4 + H2O
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
0,5
1,0
0,5
1,0
2/
(2, đ)
Tính toán:
Số mol H2SO4: 0,69.0,5 = 0,345 mol
Khối lượng H2SO4: 0,345 98 = 33,81 g
Khối lượng dung dịch H2SO4: 33,81 : 98% = 34,5g
Thể tích dung dịch H2SO4: 34,5: 1,84 = 18,75 ml
ha chế:
Cho 500 ml nước vào cốc có dung tích 1000ml
Đong lấy 18,75 ml dung dịch H2SO4 98%, sau đó đổ thật từ từ H2SO4 vào
thành cốc và khuấy đều
Cho tiếp nước vào cốc đến vạch 690 ml ta được 690ml dung dịch H2SO4
0,5M
Chú ý: Nếu đổ nước vào axit đặc thì trừ 0,5đ
0,5 0,5
0,5
0,5
Trang 33/
(3, đ)
Số mol CaO: 0,3 mol CaO + H2O → Ca(OH)2
0,3 0,3 mol
1 Số mol Y: 1 mol, kết tủa là CaCO3 = 0,1 mol
TH1: Hỗn hợp Y thiếu hoặc vừa đủ so với X ………
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
0,1 0,1 mol
%VCO2 = 10%
%V H2 = 90%
TH2: Hỗn hợp Y dư so với X ………
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O 0,3 0,3 0,3 mol
CO2 + CaCO3 + H2O → Ca(HCO3)2 0,2 0,3 – 0,1 mol Tổng số mol CO2 :0,5
%VCO2 = 50%
%V H2 = 50%
2 Gọi số mol CaSO3 là x => số mol Ca(HSO3)2 là 2x ………
SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O
x x x (mol) 2SO2 + Ca(OH)2 → Ca(HSO3)2 4x 2x 2x (mol) Tổng số mol Ca(OH)2 : 3x = 0,3 => x = 0,1
Tổng số mol SO2: 5x = 0,5
0,25
0,5
0,75
0,5
0,5 0,5
4/
(3, đ)
TN 1: Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2 (1)
TN 2: Mg + 2 HCl → MgCl2 + H2 (2)
Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2 (3)
TN 1: iả sử Fe hết => khối lượng FeCl2 = 4,65 gam ………
=> số mol FeCl2 0,0366mol
=> số mol HCl pư 0,0732 mol
=> số mol HCl có trong dd ≥ 0,0732 mol
TN 2:
=> khi cho cả Mg và Fe vào dd HCl thì số mol H2 ≥ 0,0366 mol ……
Theo bài ra số mol H2 = 0,03 mol => không thoả mãn
=> giả sử trên là sai => ở TN1 Fe dư, HCl hết
=> TN2 kim loại dư, HCl hết
=> số mol HCl = 2.số mol H2 = 0,06 mol
a = CM của HCl = 0,06/0,6 = 0,1M
TN1:
Số mol FeCl2 = số mol Fe pư = ½ số mol HCl = 0,03 mol
=> số mol Fe dư = (4,65 – 0,03.127)/ 56 = 0,015 mol
=> số mol Fe ban đầu = 0,03 + 0,015 = 0,045 mol
0,25 0,25 0,5
0,5
0,5
0,5
Trang 4x + y = khối lượng (chất rắn + H2) – khối lượng HCl
= 5,01 + 0,03.2 – 0,06.36,5 = 2,88 gam
Khối lượng Mg = y = 2,88 – 2,52 = 0,36 gam
5/
(2,5đ)
PTHH:
C + O2 t0 CO2
2C + O2 t0 2CO
Khí X gồm CO, CO2 ………
ọi số mol CO là x, số mol CO2 là y trong 1 mol hỗn hợp X
Ta có: x + y = 1
28x + 44y = 32.1,125
x = y = 0,5
%VCO = %VCO2 = 50%
Dẫn X qua hỗn hợp oxit có phản ứng: ………
CO + CuO t0 Cu + CO2 4CO + Fe3O4 t0
3Fe + 4CO2 Hỗn hợp rắn Z thu được gồm: MgO, Cu, Fe
+ Z tác dụng với H2SO4 loãng: ………
MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 + Z tác dụng với H2SO4 đặc, nóng:
MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O
Cu + 2H2SO4đ t0
CuSO4 + SO2 + 2H2O 2Fe + 6H2SO4đ t0
Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
0,25
0,5
0,5
0,5
0,75
6/
(2, đ)
4FeS2 + 11O2 t0
2Fe2O3 + 8SO2 (A1) (A2)
SO2 dư + NaOH → NaHSO3
(A3)
NaHSO3 + NaOH → Na2SO3 + H2O
(A4)
Na2SO3 + 2 HCl → 2NaCl + H2O + SO2
2SO2 + O2 t , 0 xt
2SO3 (A5)
SO3 + H2O → H2SO4
(A6)
nSO3 + H2SO4 → H2SO4.nSO3
(A7)
2H2SO4 đặc + Cu t0
CuSO4 + SO2 + 2H2O
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 57/
(2, đ)
PT: Fe2(SO4)3 + 3Ba(OH)2 → 3BaSO4 + 2Fe(OH)3 (1)
Kết tủa X gồm BaSO4 ; Fe(OH)3
Nước lọc Y là Fe2(SO4)3 dư hoặc Ba(OH)2 dư
Nung X: 2Fe(OH)3 t0
Fe2O3 + 3H2O (2) Chất rắn gồm Fe2O3, BaSO4
Vì phần nước lọc tác dụng được với dung dịch H2SO4
=> Nước lọc Y là Ba(OH)2 dư => Fe2(SO4)3 hết
H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2H2O (3)
0,006 0,006 0,006
=> H2SO4 Pư = 0,006 < 0,015 => H2SO4 dư, Ba(OH)2 hết ở (3):
Số mol Ba(OH)2 (Y): 0,006 mol
ọi số mol Fe2(SO4)3 ban đầu là x ………
=> số mol Ba(OH)2 ban đầu là 3x + 0,006
Kết tủa X gồm BaSO4 3x ; Fe(OH)3 2x mol
Chất rắn gồm BaSO4 3x mol, Fe2O3 x mol
=> 3x.233 + x 160 = 2,577 => x = 0,003 mol
CM Ba(OH)2 = 0,05M
PT 0,25x3
0,25
0,5
0,5
8/
(2,5đ)
1 Số mol H3PO4 = 0,02 mol; KOH = 0,2 mol ………
Số mol H3PO4 do P2O5 pư với nước tạo ra là x
PT: P2O5 + 3H2O → 2H3PO4 (1) Tổng số mol H3PO4 trong A: 0,02 + x mol
+ Các phản ứng có thể xảy ra:
H3PO4 + 3KOH → K3PO4 + 3H2O (2)
H3PO4 + 2KOH → K2 HPO4 + 2H2O (3)
H3PO4 + KOH → KH2PO4 + H2O (4)
2 + Nếu KOH hết
Nếu KOH vừa đủ PT(2) => m muối = 0,2/3.212= 14,13 g Nếu KOH vừa đủ PT(3) => m muối = 0,1.174 = 17,4 g Nếu KOH vừa đủ PT(4) => m muối = 0,2.136 = 27,2g
=> khối lượng chất rắn thu được > mcr bài cho
=> KOH dư, chất rắn gồm KOH và K3PO4 xảy ra phản ứng (2) Trong B: Số mol KOH dư = 0,2 – 0,06 – 3x mol
và K3PO4 0,02 + x mol
(0,02 + x).212 + 56.(0,2 – 0,06 – 3x) =12,96 => x = 0,02 Trong B: Khối lượng của KOH: 0,08.56 = 4,48g
Khối lượng của K3PO4: 0,04.212 = 8,48g
Theo (1) => Số mol P2O5 = 0,01mol
m = 1,42g
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Ghi chú: + HS làm cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa
+ Phương trình thiếu điều kiện hoặc cân bằng sai cho ½ số điểm phương trình đó