Phân tử chịu tương tác của các phân tử bao quanh: lưỡngcực- lưỡng cực; ;lưỡng cực- lưỡng cực cảm ứng; Khuếchtán => Lực liên kết Van der Walls B: lực cân bằng A lực không cân bằng lực ép
Trang 1CÔNG NGHỆ CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT
Trang 2Thị trường chất hoạt động bề mặt cao (khoảng 3 tỷ USDtrong 1997)
Giới thiệu
Trang 4Lượng chất họat động bề mặt được sử dụng ở các lĩnh vực
và các vùng khác nhau trên thế giới năm 1995)
Pacific
Asia-Western Europe
North America
Industrial & Institutional Cleaners
All others industrial uses ( pulp
and paper, textile, construction,…
Trang 5•Tên gọi
Surfactant = Surface-active agent
Tồn tại ở nồng độ thấp trong hệ thống
Hấp thu lên bề mặt hay mặt phân chia pha => thay đổi
năng lượng tự do của bề mặt
Giới thiệu
Trang 6Phân tử chịu tương tác của các phân tử bao quanh: lưỡngcực- lưỡng cực; ;lưỡng cực- lưỡng cực cảm ứng; Khuếch
tán => Lực liên kết Van der Walls
(B): lực cân bằng (A) lực không cân bằng
lực ép vào trong lòng chất lỏng = nội áp
Nội áp kéo phân tử từ bề mặt phân chia pha => giảm bể mặt
Sức căng bề mặt
Trang 7•Thế năng (A) > Thế năng (B)
D năng lượng (A) và (B) = năng lượng bề mặt
•Muốn tăng bề mặt: đưa phân tử trong lòng ra bề mặt -> thựchiện công chống lại lực tương tác phân tử -> năng lượng dư
Trang 8•Các yếu tố ảnh hưởng sức căng bề mặt
-Bản chất pha tiếp xúc-Nhiệt độ
-Áp suất-Độ cong bề mặt-Sự xuất hiện của chất thứ hai trong chất lỏng
Sức căng bề mặt
Trang 9-Bản chất pha tiếp xúc
• Chất lỏng phân cực mạnh-> tương tác phân tử
lớn, nội áp lớn -> sức căng bề mặt lớn
• Mật độ phân tử
• Dưới tác dụng của sức căng bề mặt, thể tích
khối chất lỏng sẽ hướng tới dạng hình cầu ( nếu không
có ngoại lực) vì bề mặt hình cầu là bề mặt bé nhất giới hạn một thể tích chất lỏng đã cho
Sức căng bề mặt
Trang 10Nếu hai chất lỏng chỉ hòa tan một phần vào nhau thì sức căng bề
mặt trên giới hạn lỏng lỏng gần bằng hiệu số giữa sức căng bề
mặt của mỗi chất ( đã bảo hòa chất kia) so với không khí.
Trang 11Sức căng bề mặt không khí (dyn/cm)
Sức căng bề mặt
lỏng-lỏng (dyn/cm)
Trang 12(3)
Trang 13• Cấu tạo: gồm hai phần:
+ Phần phân cực ( ái nước, ưa nước, háo nước=lyophilic
group)
+ Phần không phân cực ( kỵ nước, ghét nước hay ái dầu, háo
dầu, ưa dầu= lyophobic group)
Chất hoạt động bề mặt
Trang 14• Cấu tạo: gồm hai phần:
+ Phần phân cực ( ái nước, ưa nước, háo nước=lyophilic
group)
+ Phần không phân cực ( kỵ nước, ghét nước hay ái dầu, háo
dầu, ưa dầu= lyophobic group)
Chất hoạt động bề mặt
Trang 15• Mô hình chất họat động bề
mặt:
Chất hoạt động bề mặt
Phần ái nước Phần kỵ nước
• Cấu trúc thực tế:
Trang 16Phân loại theo bản chất nhóm háo nước
Phân loại theo bản chất nhóm kỵ nước
Phân loại theo bản chất liên kết giữa nhóm háo nước và
kỵ nước
Trang 18• Acid carbocylic: RCOO(-)
• Ester sulfuric ( Sulfate): ROSO2O(-)
• Alkan sulfonic acid: RSO3(-)
• Alken sulfonic acid: R-CH=CH-CH2-SO3(-)
• Alkyl aromatic sulfonic acid: R-C6H4-SO3(-)
• Các nhóm khác: Phosphate và phosphonic acid,
persulfate, thiosulfate, sulfamic acid, sulfosuccinate…
Trang 19-( PAS: Primery Alcohol Sulfate)
(CH2)n C
SO3
(CH2)m CH3-
Parafin sulfonate ( SAS: Secondary Alkyl Sulfonate)
Alkyl benzen sulfonat (ABS)
ABS nhánh
ABS thẳng (LAS: Linear Alkylbenzene Sulfonate)
Trang 21-O R
C
O R
Dialkyl ester thế bốn lần của methosulfate triethanolamine
Trang 22-Phần kỵ nước: akyl phenol, alcol, acid béo, amide,…
-Phần ái nước: ethylene oxide, propylene oxide,
glycerin orbitol,…
Hoạt động được trong môi trường chứa chất điện ly
lớn
Trang 23R C
O N H
CH2-CH2-OH
Alkyl monoethanol amide
R C O
N
CH2-CH2-OH
CH2-CH2-OH Alkyl diethanol amide
Trang 26Phân loại
•Lưỡng tính:
NH C
2 SO3NH
Trang 28Phân loại
Gồm 2 loại:
•Nhóm háo nước liên kết trực tiếp nhóm kỵ nước:
RCOONa, ROSO3Na, RC6H4SO3Na
•Nhóm háo nước liên kết nhóm kỵ nước thông qua cácliên kết trung gian
Liên kết ester: RCOO-CH2CHOHCH2-OSO3Na
Liên kết amide: R-NHCOCH2SO3Na
Liên kết ether: ROC2H4OSO3Na