1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

PHÂN TÍCH THIẾT kế hệ THỐNG QUẢN lý ký túc xá đại học QUỐC GIA

87 358 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 4,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ máy Quản Lý: Bộ máy của Trung tâm Quản lý KTX gồm có Giám đốc, các PhóGiám đốc và các Phòng Chức Năng giải quyết các vấn đề về đời sống vật chất, vănhoá tinh thần cho sinh viên.. Thực

Trang 1

LỜI NÓI ĐẦU

Làng đại học Thủ Đức là nơi tập trung nhiều sinh viên từ các tỉnh thành vềtrọ học Nhu cầu ăn ở , đảm bảo an toàn cho cho sinh viên đặc biệt là sinh viên nămnhất là vô cùng cần thiết Nhiều nhà trọ bình dân giá rẻ ra đời nhưng phần lớn cácnhà trọ này cũng không thể giải quyết hết nhu cầu ăn ở cho sinh viên Mặc khác,khu vực này là nơi tiếp giáp giữa Tỉnh Bình Dương và Quận Thủ Đức cho nênnhững nhà trọ ở đây cũng rất kém về mặt an ninh

Hàng năm, khu vực này cũng thường xảy ra những tệ nan khiến cho rấtnhiều bậc phụ huynh phân vân thậm chí không đồng ý cho con em mình theo họccác trường đại học đóng trên địa bàn này như Trường ĐHKHTN - Đại học BáchKhoa - Đại học KHXHNV cơ sở Linh Trung , Đại học Quốc Tế

Kí túc xá ĐHQG ra đời là địa chỉ rất được nhiều phụ huynh và sinh viên hàilòng do chi phí sinh hoạt rẻ, an ninh, vệ sinh , môi trường sống và học tập lànhmạnh

Thế nhưng, khi nhu cầu học tập của sinh viên càng tăng thì đồng nghĩa vớiviệc KTX phải xây thêm phòng Một vấn đề nảy sinh là làm thế nào để quản lý mộtlượng sinh viên lưu trú lớn như vậy

Tin học ra đời và phát triển đã mang lại câu trả lời cho bài toán khó trên.Chúng ta có thể tin học hóa công việc quản lý sinh viên nội trú bằng công nghệ.Điều này giúp cho việc quản lý của ban lãnh đạo trở nên dễ dàng hơn Hơn thế nữa,

là sinh viên nhóm chúng em cũng muốn đóng góp một chút gì đó cho nơi mình đãtừng sống và học tập

Đó cũng là lý do để nhóm chúng em thực hiện đề tài “Phân Tích Thiết Kế

Hệ Thống Quản Lý Ký Túc Xá Đại Học Quốc Gia”

Trang 2

LỜI CẢM ƠN

Chúng em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến Thầy Nguyễn Gia Tuấn Anh –Giảng viên bộ môn Phân tích thiết kế hệ thống thông tin Thầy đã truyền đạt chochúng em những kiến thức quý giá về môn học và đã tận tình giúp đỡ chúng emtrong quá trình học tập

Đồng thời chúng em cũng chân thành cảm ơn các cô chú trong Ban Quản líKTX đã hỗ trợ chúng em hoàn thành đồ án

Trong quá trình làm đồ án, nhóm chúng em đã rất cố gắng nhưng do kiếnthức còn hạn hẹp và chưa có kinh nghiệm trong chuyên môn quản lý nên đồ án cònnhiều sai sót Mong thầy thông cảm và góp ý

Những ý kiến của thầy sẽ góp phần giúp chúng em hoàn thành đồ án củamình tốt hơn

Xin chân thành cảm ơn !

Trang 3

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU 1

LỜI CẢM ƠN 2

MỤC LỤC 3

I. Phân tích hiện trạng hệ thống 4

1. Hiện trạng hệ thống 4

2. Sơ đồ tổ chức quản lí kí túc xá 9

II. Phân tích yêu cầu 10

1. Mục tiêu 10

2. Yêu cầu 10

III. Phân tích hệ thống 11

1. Mô hình thực thể ERD 11

i. Xác định thực thể 11

ii. Mô hình ERD 16

2. Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ 17

3. Mô tả chi tiết cho các quan hệ 18

4. Bảng tổng kết 34

i. Tổng kết quan hệ 34

ii. Tổng kết thuộc tính 35

IV. Thiết kế giao diện 39

1. Các menu chính của giao diện 39

2. Mô tả Form 43

V. Thiết kế ô xử lý 81

VI. Đánh giá ưu khuyết điểm 88

VII.Phân công 89

Trang 4

- KTX ĐHQG là một cơ sở trực thuộc quản lý của Trường ĐHQG TP.HCMvới tổng diện tích đang được sử dụng là 7700m2

- KTX hiện có khoảng 980 phòng thuộc 15 nhà Trong đó các nhà A1, A2,A3, A4, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15 mỗi nhà có 60 phòng, nhàA5 và nhà A6 mỗi nhà có 100 phòng KTX đã và đang tạo chỗ ở cho khoảng 7680sinh viên nội trú Dự kiến trong vòng 2 năm tới sẽ xây thêm 3 nhà

Bộ máy Quản Lý:

Bộ máy của Trung tâm Quản lý KTX gồm có Giám đốc, các PhóGiám đốc và các Phòng Chức Năng giải quyết các vấn đề về đời sống vật chất, vănhoá tinh thần cho sinh viên

Các Bộ Phận Và Phòng Ban:

- Phòng Tổ Chức – Hành Chánh : Có chức năng tham mưu cho giám đốc về

công tác Tổ chức – Cán bộ, hành chính tổng hợp, văn thư lưu trữ, lễ tân Thực hiệnchế độ, chính sách đối với cán bộ viên chức, bảo vệ chính trị nội bộ.Tổ chức vàthực hiện công tác lưu trữ , khai thác tư liệu thông tin – sách báo, tạp chí phục vụsinh viên, cán bộ công nhân viên Tổ chức thực hiện công tác Quản lý dịch vụphục vụ sinh viên

Trang 5

- Phòng Công Tác Sinh Viên: Có chức năng thực hiện công tác quản lý sinh

viên nội trú, ngoại trú, phối hợp với chính quyền địa phương đảm bảo an ninh trật

tự và phòng chống các tội phạm ,tệ nạn xã hội taị khu vực Dĩ An – Thủ Đức

- Phòng Quản Trị Thiết Bị: Có chức năng tham mưu cho giám đốc về công

tác quy hoạch, xây dựng cơ bản, phát triển, quản lý và sử dụng cơ sở vật chất ( đấtđai, nhà cửa, vật kiến trúc, tài sản, máy móc, thiết bị…) của Trung Tâm Thực hiệnmua sắm tài sản lớn, theo dõi sử dụng tài sản phục vụ nhiệm vụ của Trung Tâm

- Phòng Hoạch Định – Tài Chính: Có chức năng tham mưu cho giám đốc về

công tác quản lý hoạt động tài chính và kế toán Thực hiện quản lý tập trung và sửdụng có hiệu quả các nguồn tài chính theo chế độ qui định của nhà nước

- Phòng Y Tế: có chức năng quản lý về công tác y tế, an toàn vệ sinh môi

trường lao động, an toàn hệ thống căn tin Thực hiện theo dõi chăm sóc sức khoẻcho nhân viên và sinh viên Đại Học Quốc Gia TP.HCM tại khu vực Thủ Đức – DĩAn

- Tổ Vệ Sinh: có chức năng vệ sinh môi trường Thường xuyên phối hợp với

bộ phận y tế giám sát khu vực ăn uống của sinh viên Phụ trách vấn đề môi trường

và cảnh quan của Trung Tâm

- Tổ Bảo Vê: có chức năng chính giữ gìn và bảo vệ trật tự an ninh tại Ký túc

xá Phối hợp với các phòng ban khác trong công tác quản lý sinh viên

Nhân lực:

- Tổng số nhân viên đang công tác là 88 nhân viên

- Nhân viên công tác thường trực tại Trung Tâm được phân chia theo chứcdanh :

 Nhân viên làm việc tại phòng Tổ Chức – Hành Chánh, phòng Công TácSinh Viên, phòng Hoạch Định – Tài Chính: Nhân viên văn phòng (NV_VP)

 Nhân viên làm việc tại phòng Quản Trị Thiết Bị: Nhân viên bảo trì(NV_BT)

 Nhân viên làm việc tại phòng y tế: Nhân viên y tế (NV_YT)

 Nhân viên làm việc tổ vệ sinh: Nhân viên vệ sinh (NV_VS)

Trang 6

 Nhân viên làm việc tổ bảo vệ: Nhân viên bảo vệ (NV_BV).

Hoạt động quản lý sinh viên:

- Hàng năm, có 2 đợt chính để sinh viên làm thủ tục đăng ký vào nội trú trongKTX , trong năm nếu phòng còn trống thì KTX sẽ nhận thêm sinh viên vào ở.Ngoài ra, KTX còn tạo điều kiện hỗ trợ chỗ ở cho thí sinh và phụ huynh đưa con

em đến dự thi đại học ở các trường trong khu vực Thủ Đức với mức chi phí tốithiểu

- Sinh viên làm thủ tục nội trú phải có nhiệm vụ cung cấp những thông tin cầnthiết cho ban quản lý KTX Sinh viên sẽ thực hiện một hợp đồng nội trú, hợp đồng

có giá trị cho đến khi sinh viên rời khỏi KTX

- Trong thời gian nội trú hay ngoại trú mọi sinh viên phải tuân thủ nội quy củaKTX, tích cực tham gia các phong trào của KTX phát động Sinh viên nào vi phạm

sẽ bị phạt từ nhẹ đến nặng tùy trường hợp mà có thể buộc sinh viên đó rời khỏiKTX hoặc gửi giấy báo về trường

- Sinh viên khi đăng ký nội trú phải nộp lệ phí tương ứng

- Ngoài ra, đầu mỗi năm sinh viên phải đóng lệ phí thế chân tài sản ( Lệ phínày sẽ được hoàn trả nguyên vẹn hay khấu trừ vào tài sản do sinh viên làm hưhỏng)

- Mỗi sinh viên sẽ được ban quản lý KTX cấp một thẻ nội trú, có thẻ này sinhviên mới có thể ra vào KTX.( Thẻ này sẽ được thay đổi hàng năm)

- Hàng tháng mỗi phòng sẽ nhận được một hóa đơn thanh toán điện nước

- Khi nhân viên bảo vệ quản lý việc ra vào của sinh viên,cho phép sinh viênbảo lãnh người thân,bạn bè đến thăm, sinh viên và người thân của sinh viên này cónghĩa vụ cung cấp thông tin cho phòng bảo vệ

- Khi bảo vệ phát hiện một sinh viên nào vi phạm nội quy sẽ bị lập biên bảnxử

phạt

- Sinh viên tích cực tham gia các phong trào sẽ được khen thưởng

Ngoài ra công tác quản lý dựa trên hai nguồn nhân lực chính: trưởng nhà và bảo vệ

Trang 7

Trưởng nhà:

- Trưởng nhà làm việc trực tiếp với sinh viên, chịu trách nhiệm quản lý từngdãy nhà, là người chịu trách nhiệm trong phạm vi nhà mình quản lý gồm:

- Hướng dẫn sinh viên làm thủ tục vào phòng ở trong KTX

- Lên danh sách, sổ theo dõi sinh viên nhà mình quản lý Làm thẻ nội

trú cho sinh viên kịp thời, chính xác

- Tiếp nhận giấy tờ của sinh viên và xử lý kịp thời

- Hướng dẫn sinh viên sử dụng các trang thiết bị trong phòng ở

- Kiểm tra, đôn đốc nhắc nhở sinh viên thực hiện nội qui, qui chế

- Tuyên truyền vận động sinh viên tham gia các phong trào do KTX phátđộng

- Nắm bắt diễn biến tình hình tư tưởng sinh viên

- Tiếp nhận ý kiến đóng góp của sinh viên, báo cáo lãnh đạo kịp thời

- Theo dõi chỉ số điện nước và quản lý, tổng hợp tình hình sử dụng các trangthiết bị trong phòng ở

- Theo dõi, kiểm tra việc sử dụng máy vi tính trong phòng ở sinh viên

- Đề xuất khen thưởng hoặc kỷ luật đối với những sinh viên có thành tíchhoặc vi phạm nội qui Họp định kỳ hàng tháng với các trưởng phòng

- Không cho phép người ngoài vào ở trong KTX

- Bảo quản, kiểm tra thường xuyên các phương tiện phòng cháy chữa cháy.Khi phát hiện cháy phải áp dụng ngay các biện pháp chữa cháy, đồng thời thôngbáo cho lực lượng PCCC

Trang 8

- Định kỳ phối hợp với trưởng nhà tổ chức việc thực hiện quy chế và nội quitrong phòng ở cũng như trong toàn KTX.

- Khi phát hiện các vi phạm quy chế và nội qui phải báo ngay cho lãnh đạo và

- Phải có thái độ đúng mực với sinh viên và khách đến liên hệ

- Ghi chép đầy đủ tình hình của ca trực và bàn giao sổ trực cho ca sau

Trang 9

PHÒNG HOẠCH ĐỊNH TÀI CHÍNH

PHÒNG TỔ CHỨC HÀNH CHÁNH

PHÒNG QUẢN LÝ THIẾT BỊ

PHÒNG Y TẾ

TỔ VỆ SINH

TỔ BẢO VỆ

PHÒNG SINH VIÊN NỘI TRÚ

Trang 10

1 Mục tiêu

Đưa công nghệ thông tin ứng dụng vào công tác quản lý KTX, khắc phụcnhững khó khăn khi thao tác quản lý bằng con người

2 Yêu cầu

Đồ án giới hạn trong phạm vi của môn học Phân tích thiết kế hệ thống

thông tin và đáp ứng mục tiêu trên nên phạm vi của đồ án bao gồm các yêu cầu:

Lưu trữ:

- Danh sách sinh viên nội trú tại từng phòng

- Thông tin cá nhân của từng sinh viên

- Danh sách nhân viên làm việc,

Cập nhật:

- Thông tin của sinh viên.(Số lần sinh viên vi phạm nội quy của KTX )

- Sinh viên tham gia phong trào và các hoạt động xã hội

- Người thân – quen mà sinh viên xin đưa vào KTX

- Thông tin tiêu thụ điện nước của từng phòng

- Thông tin nhân viên

Báo cáo-thống kê:

- Biên bản xử lý sinh viên vi phạm nội qui

- Quyết định khen thưởng

- Hóa đơn tiền điện nước

- Các hoạt động thường niên và không thường niên

Trang 11

o MSSV : Mã số sinh viên là thuộc tính khóa dùng phân biệt các sinh viên.

o HTENSV:Họ và tên của sinh viên

o GTINH: Giới tính

o NGSINH: Ngày sinh

o NOISINH: Nơi sinh

o MSPK :Mã số phiếu khám là thuộc tính khóa dùng phân biệt các phiếu

o BENH:Bệnh do nhân viên y tế chuẩn đóan

o DTRI:Tên thuốc do nhân viên y tế cấp

o TGKHAM: Thời gian khám bệnh

Trang 12

o TENBK: Tên bằng khen

o HANG: Hạng hay loại bằng khen

o SO: Số lưu của bằng khen

o NGLAP: Thời gian lặp hóa đơn

o NGTHU: Thời gian thu tiền

o TIEN:Tổng số tiền phải đóng

Trang 13

o SLUONG: Số lượng sinh viên tham gia.

o TGIAN:Thời gian diễn ra hoạt động

o TGDEN: Thời gian đến

o TGDI: Thời gian đi

Trang 15

 Mỗi thực thể cho biết vai trò của từng nhân hành chính.

 Các thuộc tính:

o MANVVP :Mã số nhân viên văn phòng

o PTRACH: Cho biết nhân viên phụ trách công việc nào

17 Thực thể:NV_BV

 Mỗi thực thể cho biết vai trò của từng nhân viên bảo vệ

 Các thuộc tính:

o MANVBV :Mã số nhân viên bảo vệ

o KVBVE: Khu vực nhân viên phụ trách đi tuần tra

o MANVVS :Mã số nhân viên vệ sinh

o KHUVUC:Khu vực nhân viên vệ sinh quét dọn

20 Thực thể:NV_BT

 Mỗi thực thể cho biết vai trò của từng nhân viên bảo trì

 Các thuộc tính:

o MANVBT :Mã số nhân viên bảo trì

o CMON: Chuyên môn

Trang 16

ii Mô hình ERD:

Trang 17

NV_VP MANVVP

PTRACH

NV_BT MANVBT

CMON

NV_BV MANVBV

HOTENNV SDTNV DCNV GTNV LUONG

NV_YT

MANVYT

TRUC

PHONG MAPHG

TENPHG TRPHG

PHONG_QL MAPQL

NHA

MANHA TENNHA TINH TRNHA

PHONG_SV MAPSV

SINHVIEN

MSSV

HTENSV GTINH NGSINH NOISINH DCSV SDTSV

TRUONG MATR

TENTR DCTR

HOPDONG MAHDOG

TGBD TGKT

KHACH MAKH

TENKH DCKH QUANHE TGDEN TGDI

BIENBAN MSBB

TENBB TGBB NDVP HTP

TENCV

HOADON MAHDN

NGLAP NGTHU TIEN

Lập

(0,n)

(1,n) (1,n)

(1,n) (1,1)

(1,1) (0,1)

(1,n) (1,1)

(1,1) (1,n)

TENBK HANG SO

Của

(0,n) (1,1)

(1,1)

(1,1) (1,n)

Trang 18

1 SINHVIEN ( MSSV , HTENSV, GTINH, NGSINH, NOISINH, DCSV,

SDTSV, MATR, MANHA, MAPSV, MAHDOG )

2 HOATDONG ( MAHDG , SLUONG, TGIAN ).

8 CHUCVU ( MACV , TENCV ).

9 BANGKHEN ( MSBK , TENBK , HANG, SO, MATR, MAPQL ).

10 SINHVIEN_BANGKHEN ( MSSV, MSBK ).

11 HOPDONG ( MAHDOG , TGBD, TGKT, MAPQL ).

12 NHANVIEN ( MANV , HOTENNV, SDTNV, DCNV, GTNV, LUONG,

MAPQL, MACV)

13 NHANVIEN_SINHVIEN ( MANV , MSSV ).

14 NV_VP ( MANVVP , PTRACH ).

15 NV_VP_HOATDONG ( MANVVP , MAHDG ).

16 NV_YT ( MANVYT , TRUC ).

25 HOADON ( MAHDN , NGLAP, NGTHU, TIEN, MANVVP, MAPSV ).

26 NHA ( MANHA , TENNHA, TINH, TRNHA ).

27 TRUONG ( MATR , TENTR, DCTR ).

Trang 19

28 KHACH ( MAKH , TENKH, DCKH, QUANHE, TGDEN, TGDI, MSSV).

3 Mô tả chi tiết cho các quan hệ

3.1 Quan hệ: Sinh viên.

SINHVIEN(MSSV , HTENSV, GTINH, NGSINH, NOISINH, DCSV, SDTSV, MATR, MANHA, MAPSV, MAHDOG ).

Tên Quan hệ: SINHVIEN

Miền giátrị

Loại

dữ liệu

Ràngbuộc

 Kích thước tối thiểu: 7680*162(B)=1244,16KB

 Kích thước tối đa: 10080*162(B)=1632,96 KB

3.2 Quan hệ: Hoạt động

HOATDONG ( MAHDG , SLUONG, TGIAN ).

Tên Quan hệ: HOATDONG

Miền giátrị

Loại

dữ liệu

Ràngbuộc

Trang 20

 Kích thước tối thiểu: 30*20(B) = 0,6 KB

 Kích thước tối đa: 120*20(B) = 2,4KB

3.3 Quan hệ: Sinh viên _ Hoạt động

Miền giátrị

Loại

dữ liệu

Ràng buộc

 Kích thước tối thiểu: 2000*15(B) = 30 KB

 Kích thước tối đa: 4500*15(B) = 67,5 KB

3.4 Quan hệ: Phiếu khám

PHIEUKHAM ( MSPK , BENH, DTRI, TGKHAM ).

Tên Quan hệ: PHIEUKHAM

STT Tên thuộc

tính

Diễngiải

Kiểu dữliệu

Chiềudài(B)

Miềngiá trị

Loại dữliệu

Ràngbuộc

phiếu

Trang 21

3 DTRI Điều trị CU 150 B

4 TGIANKHAM Thời

gian khám

 Kích thước tối thiểu: 5000*268(B)= 1340KB

 Kích thước tối đa: 9000*268(B)= 2412 KB

3.5 Quan hệ: Phiếu khám_Sinh viên

Miềngiá trị

Loại dữ liệu

Ràngbuộc

Trang 22

 Kích thước tối đa: 9000*18(B)= 162 KB

Miềngiá trị

Loại dữ liệu

Ràngbuộc

 Kích thước tối thiểu: 800*267(B)= 213,6 KB

 Kích thước tối đa: 1000*267(B)= 267 KB

3.7 Quan hệ: Sinh viên_Biên bản

Miềngiá trị

Loại dữ liệu

Ràng buộc

 Kích thước tối thiểu: 800*17(B)= 13,6 KB

 Kích thước tối đa: 1000*17(B) = 17 KB

3.8 Quan hê: Chức vụ

CHUCVU ( MACV , TENCV ).

Tên Quan hệ: CHUCVU

Trang 23

Miềngiá trị

Loại dữ liệu

Ràng buộc

 Kích thước tối thiểu: 30*22(B)= 0,66 KB

 Kích thước tối đa: 50*22(B) = 1,1 KB

3.9 Quan hệ: Bằng khen

BANGKHEN ( MSBK , TENBK , HANG, SO, MATR, MAPQL ).

Tên Quan hệ: BANGKHEN

Miềngiá trị

Loại

dữ liệu

Ràngbuộc

 Kích thước tối thiểu: 20* 60(B)= 1,2KB

 Kích thước tối đa: 50* 60(B)= 3 KB

3.10 Quan hệ: Sinh viên_Bằng khen

SINHVIEN_BANGKHEN ( MSSV, MSBK ).

Trang 24

Tên Quan hệ: SINHVIEN_BANGKHEN

Miềngiá trị

Loại

dữ liệu

Ràngbuộc

 Kích thước tối thiểu: 20*12(B)= 0,24 KB

 Kích thước tối đa: 50*12(B)= 0,6 KB

III.11 Quan hệ: Hợp đồng

HOPDONG ( MAHDOG , TGBD, TGKT, MAPQL ).

Tên Quan hệ: HOPDONG

Miềngiá trị

Loại

dữ liệu

Ràngbuộc

 Kích thước tối thiểu: 7680*32(B)= 245,76 KB

 Kích thước tối đa: 10080*32(B)= 322 ,56KB

III.12 Quan hệ: Nhân viên

NHANVIEN( MANV , HOTENNV, SDTNV, DCNV, GTNV, LUONG,

MAPQL, MACV )

Tên Quan hệ: NHANVIEN

Trang 25

Miềngiá trị

Loại

dữ liệu

Ràngbuộc

 Kích thước tối thiểu: 88*114(B)= 10,032KB

 Kích thước tối đa: 100*114(B) = 11,4 KB

III.13 Quan hệ: Nhân viên_Sinh viên

Miềngiá trị

Loại

dữ liệu

Ràng buộc

 Kích thước tối thiểu: 7680*14(B)=107,52KB

 Kích thước tối đa: 10080*14(B) =141,12 KB

III.14 Quan hệ: Nhân viên văn phòng

NV_VP ( MANVVP , PTRACH ).

Trang 26

Miềngiá trị

Loại

dữ liệu

Ràngbuộc

1 MANVVP Mã nhân viên

 Kích thước tối thiểu: 27*34(B)= 0,918 KB

 Kích thước tối đa: 30*34(B)= 1,02 KB

III.15 Quan hệ: Nhân viên văn phòng_Hoạt động

NV_VP_HOATDONG ( MANVVP , MAHDG ).

Tên Quan hệ: NV_VP_HOATDONG

Miềngiá trị

Loại

dữ liệu

Ràngbuộc

1 MANVVP Mã nhân viên

 Kích thước tối thiểu: 30*9(B)= 0.27 KB

 Kích thước tối đa: 150*9(B)= 1,35 KB

III.16 Quan hệ: Nhân viên y tế

NV_YT ( MANVYT , TRUC)

Tên Quan hệ: NV_YT

Miềngiá trị

Loại

dữ liệu

Ràngbuộc

Trang 27

 Kích thước tối thiểu: 9*34(B)= 0,306 KB

 Kích thước tối đa: 11*34(B)= 0,374 KB

III.17 Quan hệ: Nhân viên y tế_Phiếu khám

Miềngiá trị

Loại

dữ liệu

Ràng buộc

1 MANVYT Mã nhân viên y

 Kích thước tối thiểu: 5000*12(B)=60 KB

 Kích thước tối đa: 9000*12(B)= 108 KB

III.18 Quan hệ: Nhân viên bảo vệ

Miềngiá trị

Loại

dữ liệu

Ràngbuộc

1 MANVBV Mã nhân viên

Trang 28

Tổng 34

 Khối lượng:

 Số dòng tối thiểu: 36 dòng

 Số dòng tối đa: 39 dòng

 Kích thước tối thiểu: 36*34(B)= 1,224 KB

 Kích thước tối đa: 39*34(B)= 1,326 KB

III.19 Quan hê: Nhân viên bảo vệ_Biên bản

Miềngiá trị

Loại

dữ liệu

Ràngbuộc

1 MANVBV Mã nhân viên

 Kích thước tối thiểu: 800*11(B)= 8,8 KB

 Kích thước tối đa: 1000*11(B)= 11 KB

III.20 Quan hệ: Nhân viên vệ sinh

Chiềudài(Byte)

Miềngiá trị

Loại dữliệu

Ràngbuộc

Trang 29

 Số dòng tối đa: 14 dòng

 Kích thước tối thiểu: 12*34(B)= 0,408 KB

 Kích thước tối đa: 14*34(B)= 0,476 KB

III.21 Quan hệ: Nhân viên bảo trì

Miềngiá trị

Loại dữliệu

Ràngbuộc

 Kích thước tối thiểu: 4*34(B)= 0,136 KB

 Kích thước tối đa: 6*34(B)= 0,204 KB

III.22 Quan hệ: Phòng

PHONG ( MAPHG , TENPHG, TRPHG ).

Tên Quan hệ: PHONG

Miềngiá trị

Loại dữ liệu

Ràngbuộc

 Kích thước tối thiểu: 987*47(B)= 46,389 KB

 Kích thước tối đa: 1287*47(B)=60,489 KB

III.23 Quan hệ: Phòng quản lý

Trang 30

Miềngiá trị

Loại dữ liệu

Ràng buộc

 Kích thước tối thiểu: 7*7(B)=0,049 KB

 Kích thước tối đa: 7*7(B)=0,049 KB

III.24 Quan hệ: Phòng sinh viên

Miềngiá trị

Loại dữ liệu

Ràngbuộc

 Kích thước tối thiểu: 980*7(B)=6,86 KB

 Kích thước tối đa1280*7(B)= 8,96 KB

III.25 Quan hệ: Hoá đơn

HOADON ( MAHDN , NGLAP, NGTHU, TIEN, MANVVP, MAPSV ).

Tên Quan hệ: HOADON

Miềngiá trị

Loại dữ liệu

Ràng buộc

Trang 31

1 MAHDN Mã hoá đơn C 7 B PK

 Kích thước tối thiểu:1960*48(B)= 94,08KB

 Kích thước tối đa: 2560*48(B)= 122,88 KB

26.Quan hệ: Nhà

NHA ( MANHA , TENNHA, TINH, TRNHA ).

Tên Quan hệ: NHA

Miềngiá trị

Loại dữ liệu

Ràngbuộc

 Kích thước tối thiểu:15*66(B)= 0,99 KB

 Kích thước tối đa: 18*66(B)= 1,188 KB

27.Quan hệ: Trường

TRUONG ( MATR , TENTR, DCTR ).

Tên Quan hệ: TRUONG

Miềngiá trị

Loại dữ liệu

Ràngbuộc

Trang 32

2 TENTR Tên trường CU 30 B

 Kích thước tối thiểu:5*62(B)= 0,31 KB

 Kích thước tối đa: 8*62(B)= 0,496 KB

28.Quan hệ: Khách

KHACH ( MAKH , TENKH, DCKH, QUANHE, TGDEN, TGDI,MSSV ).

Tên Quan hệ: KHACH

Miềngiá trị

Loại

dữ liệu

Ràngbuộc

 Kích thước tối thiểu:1500*127(B)= 190,5 KB

 Kích thước tối đa: 2200*127(B)= 279,4 KB

Ghi chú:

Đối với kiểu dữ liệu:

- CU :Kiểu chuỗi cố định (hoặc không cố định) có Unicode

- C : Kiểu chuỗi cố định (hoặc không cố định) không có Unicode

- NT : Kiểu ngày tháng

- L :Kiểu giới tính

Trang 33

Kích Thướt tối thiểu (KB)

Kích thướt tối đa (KB)

Trang 34

1 MSSV Mã số sinh viên SINHVIEN,

SINHVIEN_HOATDONG, PHIEUKHAM_SINHVIEN, SINHVIEN_BIENBAN, SINHVIEN_BANGKHEN, NHANVIEN_SINHVIEN, KHACH

2 HTENSV Họ tên sinh viên SINHVIEN

3 GTINH Giới tính sinh viên SINHVIEN

4 NGSINH Ngày sinh sinh

viên

SINHVIEN

5 NOISINH Nơi sinh sinh viên SINHVIEN

7 SDTSV Số điện thoại SV SINHVIEN

BANGKHEN

10 MAPSV Mã phòng SV SINHVIEN, PHONG_SV,

HOADON

11 MAHDOG Mã hợp đồng SINHVIEN, HOPDONG

SINHVIEN_HOATDONG, NV_VP_HOATDONG

14 TGIAN Thời gian hoạt

động diễn ra

HOATDONG

PHIEUKHAM_SINHVIEN,

Trang 35

18 TGKHAM Thời gian khám PHIEUKHAM

SINHVIEN_BIENBAN, NV_BV_BIENBAN

21 TGBB Thời gian lập Biên

bản

BIENBAN

31 TGBD Thời gian bắt đầu HOPDONG

32 TGKT Thời gian kết thúc HOPDONG

NHANVIEN_SINHVIEN

34 HOTENNV Họ tên nhân viên NHANVIEN

35 SDTNV Số điện thoại NV NHANVIEN

36 DCNV Địa chỉ nhân viên NHANVIEN

37 GTNV Giới tính nhân

viên

NHANVIEN

39 MANVVP Mã nhân viên

văn phòng

NV_VP, NV_VP_HOATDONG, HOADON

41 MANVYT Mã nhân viên y tế NV_YT, NV_YT_PHIEUKHAM

43 MANVBV Mã nhân viên bảo

vệ

NV_BV, NV_BV_BIENBAN

Trang 36

44 KVBVE Khu vục bảo vệ NV_BV

45 MANVVS Mã nhân viên vệ

1 Các menu chính của giao diện

Đây là cửa sổ chính của chương trình

Trang 37

1.1 Menu Quản Trị:

Trong Menu Quản Trị có thành phần Đăng Nhập, Đăng Xuất và Đổi Mật Khẩu

1.2.Menu Nhân Viên:

Menu Nhân Viên gồm có thành phần Thông Tin Nhân Viên và Tìm Kiếm

Trang 38

1.3.Menu Sinh Viên:

Menu Sinh Viên gồm có thành phần Thông Tin Sinh Viên và Tìm Kiếm

1.4.Menu Khách:

Menu Khách gồm có thành phần Thông Tin Khách và Tìm Kiếm

Trang 40

Menu Phòng gồm có thành phần cung cấp thông tin về các biểu mẫu: BiênBản, Bằng Khen, Hoá Đơn, Hợp Đồng, Hoạt Động, Phiếu Khám.

1 Mô tả Form

Ngày đăng: 12/03/2019, 07:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w