tỏ tình cảm, cảm xúc Nghị luận Trình bày ý kiến đánh giá, bàn luận… Thuyết minh Trình bày đặc điểm, tính chất, phương pháp, nguyên lý, công dụng … Hành chính – công vụ Trình bày ý muốn, quyết định nào đó, thể hiện quyền hạn, trách nhiệm giữa người với người 2. Phong cách ngôn ngữ: Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt Sử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp hàng ngày, mang tính tự nhiên, thoải mái và sinh động, ít trau chuốt…Trao đổi thông tin, tư tưởng, tình cảm trong giao tiếp với tư cách cá nhân Gồm các dạng chuyện trò nhật kí thư từ… Phong cách ngôn ngữ báo chí Kiểu diễn đạt dùng trong các loại văn bản thuộc lĩnh vực truyền thông của xã hội về tất cả các vấn đề thời sự (thông tấn = thu thập và biên tập tin tức để cung cấp cho các nơi) Phong cách ngôn ngữ chính luận Dùng trong lĩnh vực chính trị xã hội, ; người giao tiếp thường bày tỏ chính kiến, bộc lộ công khai quan điểm tư tưởng, tình cảm
Trang 1BÍ KÍP LUYỆN NGHE PART 1
VD: The woman is studying a sign (người phụ nữ đang nghiên cứu 1 biển báo)
- Sign (v): Kí VD: They are signing the contract (Họ đang kí hợp đồng)
Stroll: Tản bộ Stroll (v): Tản bộ
VD: Peopla are strolling along the beach (Mọi người đang tản bộ dọc theo
bờ biễn) Plant: Cây cối - Plant (n): Cây cối
VD: There are plants on both side of the window (Có những cái cây ở cả 2 bên cửa sổ)
- Plant (v): trồng (cây) VD: The man is planting some flowers (người đàn ông đang trồng hoa)
2 Học từ vựng kết hợp học phát âm
Ngoài học nghĩa của từ các bạn nên kết hợp học cách phát âm của từ đó để dễ nhận ra từ trong audio Phát âm tốt dấn đến khả năng nghe tốt hơn Mình có đính kèm file tự học phát âm trên FB bạn nào ko thấy ib mình gửi lại
3 Tra từ điển kết hợp sử dụng google image: để hiểu từ tốt hơn và ghi nhớ
nhanh hơn
Trang 2Ví dụ
- Plants on both sides of the door
- Studying the menu: xem xét thực đơn
Trang 3III Các bẫy cần tránh
1 Đồng âm: Những mô tả chứa những âm tương tự nhưng không phải chính xác
là âm của từ/ vật/ người xuất hiện trong tranh thường là thành phần gây nhiễu
(A): She is adjusting the dials on the microphone (Cô ấy đang nói vào micro) (B): She is looking through the microscope (Cô ấy đang nhìn vào kính hiển vi)
=> (A) sai vì microphone phát âm khá giống với microscope nhưng lại ko có
trong tranh
2 Từ đa nghĩa: Những mô tả chứa 1 từ giống nhau nhưng khác nhau về nghĩa
(A): The boy is raising his hand (Cậu bé đang giơ tay) (B): The boy is handing a pen to a classmate (Câu bé đang đưa cây bút cho
bạn học)
=> (B) sai vì sử dụng động từ “hand” thứ mà có nghĩa khá giống với danh từ
“hand”
Trang 43 Mô tả những thứ hoặc người ko xuất hiện trong tranh
(A): the spectators are standing along the track (Khán giả đứng dọc theo con đường) (B): The stadium is entirely empty (Sân vận động hoàn toàn không có người)
=> (A) sai vì không có khán giả nào trong tranh
Trang 55 Mô tả tình huống không biết/ không khách quan
(A): the conference has been delayed (Cuộc hội thảo đã bị hoãn)
(B): some people are having a conversation (1 vài người đang trò chuyện)
=> (A) sai vì chúng ta không biết liệu cuộc họp có bị trì hoãn hay không
Trang 66 Sử dụng dạng không đúng của động từ
(A): Breads are being displayed (Bánh mì đang được trưng bày)
(B): Some goods are displayed for sale (Hàng hoá được trưng bày để bán)
=> (A) sai vì “are being displayed” mô tả hành động đang được thực hiện, trong
khi đó trong bức ảnh này bánh mì đã được bày lên kệ trước đó rồi (không phải là
“đang được” bày)
1 Câu hỏi có 1 người trong hình: Cần lưu ý con người là trọng tâm Cần quan
sát kĩ động tác của người đó: ngoại hình, động tác của nhân vật đa số dựa theo cấu trúc “be + Ving”, đồng thời cần làm quen với những từ vựng miêu tả đồ vật hay cảnh vật xung quanh con người
Trang 7- Quan sát động tác tay và mắt trước
The woman is holding some paper
The women is looking down at the machine
- Quan sát động tác tổng thể
The woman is making some copies
The woman is operating a machine
- Xác định đồ vật xung quanh
There are some plants next to the window
The door is closed
Put on Mặc (quần áo) – đang mặc
Wear Mặc – Đã có sẵn trên người
Operate Vận hành (máy móc)
At the water’s edge Tại mép nước
Các cụm từ cơ bản + các câu thường gặp trong tình huống 1 người
Holding in a hand Nắm chặt trong tay
Pouring something into a cup Đổ thứ gì đó vào tách
Looking at the monitor Nhìn màn hình
Trang 8Examining something Xem xét vật gì
Reach for the item Với lấy cái gì
Carrying the chairs Khiêng ghế
Climbing the ladder Leo lên thang
Speaking into the microphone Nói bằng micro
Conducting a phone conversation Nói chuyện điện thoại
Working at the monitor Làm việc bằng máy tính
Cleaning the street Quét đường
The woman is sweeping the street Người phụ nữ đang quét đường
She’s taking a photograph Cô ấy đang chụp ảnh
The man is typing a boat at the dock Người đàn ông đang buộc con thuyền vào
bến
A man is feeding the birds by hand Người đàn ông đang choc him ăn bằng tay He’s viewing arts in the museum Anh ta đang ngắm tranh trong bảo tàng
2 Câu hỏi có nhiều người trong hình: Nếu những người trong hình không có động
tác chung thì phải chú ý xem có động tác gì khác biệt hay không Chú ý các từ vựng
đi kèm giới từ nhằm diễn tả mối quan hệ vị trí của con người hoặc sự vật hoặc giải thích các điểm giống và khác nhau của những người trong hình
- Quan sát điểm giống nhau của mọi người
The women are sitting on the bench
People are relaxing outdoors
They are looking at the same direction
- Quan sát điểm khác nhau của mọi người
One of the women is having her legs crossed
- Xác định vị trí của mọi người và sự vật xung quanh
Trang 9 The women are sitting side by side
The bench is placed next to the trees
Từ vựng thường gặp
Outdoors Ngoài trời
Indoors Trong nhà
In same/different direction Theo hướng giống/ khác nhau
Have one’s leg crossed Vắt chéo chân
Side by side Bên cạnh nhau
Water fountain Vòi nước
Suitcase Cái Vali
Các cụm từ cơ bản + các câu thường gặp trong tình huống nhiều người
Shaking hands Bắt tay
Chatting with each other Nói chuyện với nhau
Facing each other Đối mặt nhau
Attending a meeting Tham dự 1 cuộc họp
Interviewing a person Phỏng vấn 1 người
Addressing the audience Nói chuyện với khán giả
Handing something to another Đưa cái gì đó cho người khác
Standing in line Đứng theo hàng
Sitting across from each other Ngồi đối diện nhau
Looking at the same object Cùng nhìn vào 1 vật
Taking the food order Ghi đơn order đồ ăn
Examining the patient Kiểm tra (sức khoẻ) bệnh nhân
Customers are waiting in line for a table Khách hàng đang đứng chờ bàn theo hàng They are taking escalators to the next floor Họ đang chờ thang máy lên tầng trên
Trang 10They are resting on a bench Họ đang nghỉ ngơi trên ghế
People are shopping for groceries Mọi người đang mua đồ tạp hoá
People are sitting side by side Mọi người đang ngồi cạnh nhau
3 Dạng câu hỏi có hình ảnh đồ vật: trong hình không xuất hiện con người mà chỉ xuất
hiện đồ vật nên cần nắm được các đáp án có lời giải thích về mối liên hệ vị trí hay trạng thái của những vật xung quanh Cấu trúc thường gặp nhất là “be +Vp2” (thể bị động)
- Suy đoán cấu trúc của thể bị động
The carts are stacked neatly
The carts have been put in a line
- Xác định điểm giống và khác nhau giữa các vật
All the carts are identical
None of the carts are loaded with items
- Xác định mối liên hệ vị trí giữa các vật
Some carts are placed along the wall
Từ vựng thường gặp
Stack Sắp xếp thành cụm/ đống
In lines Theo hàng
Identical Giống nhau
Load Chất (hàng)/ tải (hàng) lên
Item Vật/ hàng hoá
Trang 11Be cleaned Được lau dọn
Display Trưng bày
Rug/ carpet Cái thảm
Các cụm từ cơ bản + các câu thường gặp trong tình huống đồ vật
Be placed on the table Được đặt trên bàn
Be sliced Được cắt lát
Have been arranged Được sắp xếp
Be loaded onto the truck Được chất vào 1 chiếc xe tải
Have been opened Đã được mở
Be in the shade Trong bóng râm
Be being towed Đang được kéo đi
Be stacked up on the ground Được chất đống trên mặt đất
Be covered with snow/ carpet Bị phủ bởi tuyết / thảm
The cars are parked along the street Những chiếc ô tô được đỗ dọc theo con phố The chairs are unoccupied Những chiếc ghế còn trống (chưa có ai
ngồi) The boats are lined up at the dock Những chiếc thuyền được sắp theo hàng ở
bến cảng The goods are on display Hàng hoá được trưng bày
All the boxes are filled with fruit Tất cả các hộp được chất đầy trái cây
4 Tranh có hình ảnh thiên nhiên: lấy phong cảnh thiên nhiên làm trọng tâm Các đáp
án chủ yếu là hình thức bị động “be +Vp2”
Trang 12- Đoán từ vựng về thiên nhiên hay sự vật trọng tâm của tranh
Many trees are growing in the area
The path goes through the woods
- Xác định mối liên hệ vị trí giữa các vật
The fallen leaves are scrattered on the ground
There are trees on both sides of the path
On both sides ở cả 2 bên
Pass through Đi qua
Skyscraper Nhà chọc trời
Bridge Cây cầu
Grassy Phủ đầy cỏ
Pile Đống/ chồng chất
Be reflected Được phản chiếu
Các cụm từ cơ bản + các câu thường gặp trong tình huống phong cảnh
Trang 13Động tác nhiều người cùng làm Ý nghĩa
Overlooking the river Nhìn/ hướng ra sông
Be planted in rows Được trồng theo hàng
Mowing the lawn Cắt cỏ
Watering plants Tưới cây
The group is hiking through the forest Nhóm người đang đi bộ qua khu rừng The bridge is reflected in the water Cây cầu được phản chiếu trên sông
V Phân loại tranh
1 Hình ảnh liên quan đến công ty
Using the computer Sử dụng máy tính
Typing on the keyboard Đánh máy
Trang 14Typing a document Đánh tài liệu
Being seated at the computer Ngồi bên máy tính
Looking at the monitor Nhìn vào màn hình
The monitor is blank Màn hình trống
The monitor is turned on Màn hình được bật
People are working on the computers Mọi người đang làm việc máy tính They are sitting at the table Họ đang ngồi bên bàn
They are staring at the screens Họ đang nhìn vào màn hình
Address Nói chuyện với
Gather Tự tập
Audience Khán giả
Be unoccupied Trống (chưa ai ngồi)
Các cụm từ cơ bản + các đáp thường gặp trong tình huống
Trang 15Các cụm từ cơ bản Ý nghĩa
Be gathered for a meeting Tụ tập cho 1 cuộc họp
Standing at the podium Đứng bên bục giảng
Facing the front of the room Nhìn về phía trước của căn phòng Speaking into the microphone Nói vào micro
Some of the seats are unoccupied 1 vài ghế vẫn còn trống
The man is presenting something Người đàn ông đang trình bày cái gì đó
He is standing at the podium Anh ta đang đứng bên bục giảng
He is addressing the audience Anh ta đang nói chuyện với khán giả
C Tài liệu/ photocopy
Sheets of paper Những tờ giấy
Các cụm từ cơ bản + các đáp thường gặp trong tình huống
Trang 16Examining a document Xem xét tài liệu
Standing by the copier Đứng cạnh máy photocopy
Handing some paper Đưa tài liệu
Looking through the document Xem xét tài liệu
Making some copies Photo tài liệu
The lid of the copier is open Nắp đậy của máy photo đang mở
He is using the copier Anh ta đang sử dụng máy photo
The lid of the copier is closed Nắp đậy của máy photo đang đóng There is a cabinet above the photocopier Có 1 ngăn tủ phía trên máy photo
He is making copies in the room Anh ta đang photo tài liệu trong phòng
D Điện thoại
Từ vựng thường gặp
Similar Giống nhau
In use Đang được sử dụng
Be lined up Được để thành hàng
Insert Nhét/ chèn (vào đâu đó)
Các cụm từ cơ bản + các đáp thường gặp trong tình huống
Talking on the phone Nói chuyện điện thoại
Lined up at the phone booth Sắp hàng ở bốt điện thoại
Using the telephone Sử dụng điện thoại
Trang 17Conducting a phone conversation Thực hiện 1 cuộc nói chuyện điện thoại None of the phones are being used Không có chiếc điện thoại nào đang được sử
2 Hình ảnh liên quan đến nghỉ ngơi, giải trí
Be stacked (Hàng hoá) Được chất
Be unoccupied Trống (chưa ai ngồi)
Các cụm từ cơ bản + các đáp thường gặp trong tình huống
Be on display Đang được trưng bày
Trang 18Be placed on the shelf Được đặt trên giá
Browsing the store Xem xét cửa hàng
Examining some goods Xem xét hàng hoá
Purchase the goods Mua hàng hoá
Be stacked on the floor Được chất chồng trên sàn nhà
The items are on display Hàng hoá đang được trưng bày
None of the chairs are occupied Không có chiếc ghế nào được ngồi The shelves have been stocked with items Những chiếc giá được chất đầy hàng hoá The products are displayed for sale Hàng hoá được trưng bày để bán
B Không gian trong phòng
Từ vựng thường gặp
Painting Bức tranh
Make the bed Dọn giường
Be covered with Được phủ bởi
Trang 19Be hung above the couch Được treo phía trên của chiếc ghế
The food is cooking on the stove Thức ăn được nấu trên bếp
There are plants in front of the windows Cây cối được đặt trước cửa sổ
There is a balcony at each window Mỗi cửa sổ đều có ban công
In use Đang được sử dụng
Các cụm từ cơ bản + các đáp thường gặp trong tình huống
Trang 20Các cụm từ cơ bản Ý nghĩa
Taking a food order Ghi món ăn khách gọi
Be served to the table Phục vụ bàn
Pouring water into a cup Rót nước vào trong cốc
Having their meal Dùng bữa
Be busy with customers Bận phục vụ khách hàng
Be set for a meal Được sắp sẵn cho 1 bữa ăn
Customers are having their meals Khách hàng đang dùng bữa
There is a table cloth on each table Có tấm trải bàn trên mỗi bàn ăn
Some of the chairs are not in use Một vài chiếc ghế đang không được sử dụng The man is studying the menu Người đàn ông đang xem thực đơn
Trang 21Các cụm từ cơ bản Ý nghĩa
Floating in the water Nổi trên mặt nước
Standing on the deck of the boat Đang đứng trên boong tàu
Rowing the boat Chèo thuyền
Strolling along the beach Đi bộ dọc theo bờ biển
Overlooking the water Nhìn ra hướng mặt nước
The boat are docked at the lake Con thuyền bị buộc ở hồ
Some ducks are swimming in the water 1 vài con vịt đang bơi trên mặt nước The water is very calm Mặt nước rất êm ả
The ground is partially shaded by the trees Mặt đất được che mát 1 phần bởi cây cối
Be on display on the rack Được trưng bày trên giá
Be stocked with items Được chất đầy hàng hoá
Be sorted on the rack Được phân loại trên giá
On both sides ở cả 2 bên
3 Hình ảnh liên quan đến đường phố
A Phương tiện giao thông
Từ vựng thường gặp
Trang 22Point Chỉ
In front of Phía trước
Pull Tấp vào, ghé vào (vỉa hè)
Các cụm từ cơ bản + các đáp thường gặp trong tình huống
Parking the car Đỗ ô tô
Pulling into the station Tấp vào bến
Loading onto a truck Chất hàng lên xe tải
Be parked along the street Đỗ dọc theo con phố
Be landed on the ground Hạ xuống mặt đất
The door of the car is closed/ open Cửa xe ô tô đang đóng/ mở
the cars are parkedin front of the building/
along the street
Ô tô đỗ đằng trước toà nhà/ dọc theo con phố
The man is working on the car Người đàn ông đang sửa ô tô
There are cars on both sides of the street Có những chiếc ô tô ở cả 2 bên đường
B Đường phố
Từ vựng thường gặp
Trang 23Pedestrian Khách bộ hàng
Walk along Đi dọc theo
Cross Đi qua, băng qua (đường)
Traffic light Đèn giao thông
Sign Biển hiệu, biển báo
Walking along the street Đi bộ dọc theo con phô
Crossing the road Băng qua đường
Waiting for the traffic light Chờ đèn giao thông
Resting around the fountain Nghỉ ngơi quanh vòi phun nước
Sitting on the curb Ngồi bên lề đường
The trees are along the street Có những cái cây dọc theo con phố
Pedestrians are walking along the street Hàng khách đi bộ dọc theo con phố There are some signs on the street Có những biển hiệu trên phố
Some people are walking on the sidewalk Vài người đang đi bộ trên vỉa hè
People are moving in the same direction Mọi người đang di chuyển cùng 1 hướng
C Công trường xây dựng (khó)
Từ vựng thường gặp
Material Vật liệu
Be piled up Được chất đống
Be in operation Đang hoạt động
Trang 24Be under construction Đang được xây dựng
Moving a heavy object Di chuyển 1 vật nặng
Digging the earth Đào đất
The crane towers are against the sky Tháp cần cẩu ở trên nền trời
The wall are being built Bức tường đang được xây dựng
The area is under construction Khu vực này đang được xây dựng
A number of construction materials are
piled at the site
Nhiều vật liệu xây dựng được chất đống ở công trường
The crane is in operation Cần cẩu đang được sử dụng
They are digging the earth Họ đang đào đất
D Lao động
Từ vựng thường gặp
Lift up Nâng lên
Outdoors Ngoài trời