1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuong 5 NGAN MACH BAT DOI XUNG

15 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 376,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gồm các dạng nàongắn mạch và ổn định HTĐ 5 a.. Gồm các dạng nàongắn mạch và ổn định HTĐ 7 b.. Gồm các dạng nàongắn mạch và ổn định HTĐ 9 c.. Thành phần bất đối xứngngắn mạch và ổn định H

Trang 1

Đại học quốc gia Tp.HCM Trường Đại học Bách Khoa Tp.HCM

Chương V

NGẮN MẠCH BẤT ĐỐI XỨNG

N(2) N(1) N(1,1)

Trang 2

Chương V

ngắn mạch và ổn định HTĐ 3

1 Các dạng NM bất đối xứng

2 Thành phần bất đối xứng

3 Quan hệ thành phần BĐX và đại lượng pha

4 Cách tính dòng và áp thứ tự

5 Biểu diễn CS ba pha bằng thành phần thứ tự

6 Bài tập

1 Gồm các dạng nào

a Ngắn mạch hai pha

b Ngắn mạch một pha chạm đất

c Ngắn mạch hai chạm nhau chạm đất

Trang 3

1 Gồm các dạng nào

ngắn mạch và ổn định HTĐ 5

a Ngắn mạch hai pha

A

B

C

Na 0

I

=

Nb

I

Nc

I

cham

Z

1 Gồm các dạng nào

a Ngắn mạch hai pha

Trang 4

1 Gồm các dạng nào

ngắn mạch và ổn định HTĐ 7

b Ngắn mạch một pha chạm đất

A

B

C

Na

I

Nb 0

I

=

Nc 0

I

=

cham

Z

1 Gồm các dạng nào

b Ngắn mạch một pha chạm đất

Trang 5

1 Gồm các dạng nào

ngắn mạch và ổn định HTĐ 9

c Ngắn mạch hai pha chạm nhau chạm đất

A

B

C

Na 0

I• =

Nb

I

Nc

I

cham

Z

1 Gồm các dạng nào

c Ngắn mạch hai pha chạm nhau chạm đất

Trang 6

2 Thành phần bất đối xứng

ngắn mạch và ổn định HTĐ 11

v Sử dụng phương pháp các thành phần đối xứng để giải bài toán bất đối xứng

v Phương pháp này cho phép ta thay thế 1 hệ gồm bất đối xứng thành 3 hệ đối xứng hay gọi tên là 3 thành phần thứ tự:

a Thứ tự thuận

b Thứ tự nghịch

c Thứ tự không

2 Thành phần bất đối xứng

v Ví dụ:

Trang 7

2 Thành phần bất đối xứng

ngắn mạch và ổn định HTĐ 13

a Thứ tự thuận Gồm ba đại lượng bằng nhau về độ lớn nhưng từng đôi một lệch nhau góc 1200và có cùng thứ tự pha như ban đầu

a1

U

b1

U

c1

U

0

1120

a=

a1 a1

=

b1 a1 1120 a1.1 240 a1

0 c1 a1.1120 a1

2 Thành phần bất đối xứng

b Thứ tự nghịch Gồm ba đại lượng bằng nhau về độ lớn nhưng từng đôi một lệch nhau góc 1200và không cùng thứ tự pha như ban đầu

a2

U

c2

U

• b2

U

0

1120

a=

a2 a2

=

0 b2 a2.1120 a2

c2 a2 1120 a2

Trang 8

2 Thành phần bất đối xứng

ngắn mạch và ổn định HTĐ 15

c Thứ tự không Gồm ba đại lượng bằng nhau về độ lớn và góc pha

a0

U

c0

U

• b0

U

U• =U• =U

3 Quan hệ thành phần thứ tự & đại lượng pha

Viết dạng ma trận, tính đại lượng pha theo thứ tự

[ ]

2

2

1 1 1 1

1

a a

 =  =  

      

b b0 b1 b2 Ua0 a U2 a1 a a2

c c0 c1 c2 Ua0 a a1 2 a2

Trang 9

3 Quan hệ thành phần thứ tự & đại lượng pha

ngắn mạch và ổn định HTĐ 17

Tính thành phần thứ tự theo đại lượng pha

2

2

1 1 3 1

   

    

 =   

    

    

   

   

1 3

• =  • + • + • 

2

1 3

2

1 3

4 Công suất ba pha theo thành phần thứ tự

Tính thành phần thứ tự theo đại lượng pha

[ ] [ ]

*

T

Trang 10

4 Công suất ba pha theo thành phần thứ tự

ngắn mạch và ổn định HTĐ 19

Biến đổi

[ ] [ ]

*

T

[ ] [ ] [ ]* [ ]1

T

* a0

a2

I

I

 

 

 

 

5 Cách tính dòng và áp thứ tự, pha

v Tìm các ma trận thứ tự thuận ZBUS1, nghịch ZBUS2, không ZBUS0

v Lưu ý ZBUS2=ZBUS1

v Gần đúng điện áp tất cả các nút đều bằng1 đvtđ

v Hệ thống có n nút và sự cố xảy ra tạinút k

v Chỉ cóthứ tự thuận mới có điện áptrước sự cố, cònthứ tự nghịch

và không thì không tồn tại

Trang 11

5 Cách tính dòng và áp thứ tự, pha

ngắn mạch và ổn định HTĐ 21

k

k

kk k

k a1

k

(0) (0)

(0)

(0)

vTính điện áp thứ tự thuận tại n nút khi

có NM tại k:

5 Cách tính dòng và áp thứ tự, pha

— Tính dòng điện thứ tự thuận trên các nhánh:

1a1 2a1 1-2a1

1 2 (1)

I

z

=

5a1 6a1 5-6a1

5 6 (1)

I

z

=

ia 1 ja1 i-ja1

(1)

i j

I

z

=

Trang 12

5 Cách tính dòng và áp thứ tự, pha

ngắn mạch và ổn định HTĐ 23

vTính điện áp thứ tự nghịch tại n nút khi

có NM tại k:

1 2 N a2 1a2

2 2 N a2 2a2

2 N a2 a2

k

2 na

kk k

k 2

k

5 Cách tính dòng và áp thứ tự, pha

— Tính dòng điện thứ tự nghịch trên các nhánh:

1 a2 2a2

1 -2a2

1 2 ( 2 )

I

z

=

5a2 6a2 5-6a2

5 6 ( 2 )

I

z

=

ia2 ja2 i-ja2

( 2 )

i j

I

z

=

Trang 13

5 Cách tính dòng và áp thứ tự, pha

ngắn mạch và ổn định HTĐ 25

vTính điện áp thứ tự không tại n nút khi

có NM tại k:

1 0 N a0

1 a0

2 0 N a0

2 a0

0 N a0 a0

n 0 N a

k

0

n a

k k k

k

0

k

5 Cách tính dòng và áp thứ tự, pha

— Tính dòng điện thứ tự không trên các nhánh:

1a0 2a0 1-2a0

1 2 ( 0 )

I

z

=

5a0 6a0 5-6a0

5 6 (0 )

I

z

=

ia0 ja0 i-ja0

( 0 )

i j

I

z

=

Trang 14

5 Cách tính dòng và áp thứ tự, pha

ngắn mạch và ổn định HTĐ 27

— Tính áp tại các nút:

2

2

1 1

a a

=

2

2

1 1

a a

=

2

2

1 1

a a

=

2

2

1 1

a a

=

5 Cách tính dòng và áp thứ tự, pha

— Tính dòng trên các nhánh:

2

2

1 1

a a

=

2

2

1 1

a a

=

2

2

1 1

a a

=

2

2

1 1

a a

=

Trang 15

6 Bài tập

v Bài tập mẫu

v Bài tập sinh viên tự làm

ngắn mạch và ổn định HTĐ 29

Kết thúc chương 5

Ngày đăng: 09/03/2019, 19:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w