Chương 5 Ngắn mạch không đối xứng... Giới thiệu ngắn mạch không đối xứng Cách tính toán NM không đối xứng... Fortescue, AIEE, 1918 Một hệ vector bất kỳ có thể phân tích tương đương
Trang 1Chương 5
Ngắn mạch không đối xứng
Trang 2 Giới thiệu ngắn mạch không đối xứng
Cách tính toán NM không đối xứng
Trang 3Khái niệm chung
Trang 4P/pháp thành phần đối xứng
C L Fortescue, AIEE, 1918
Một hệ vector bất kỳ có thể phân tích tương đương 3 hệ vector đối xứng, cân bằng
Trang 5Thứ tự nghịch
Thứ tự không Toàn phần
Trang 7P/pháp thành phần đối xứng
Tính chất
Hệ thống áp dây không chứ thành phần TTK
Hệ thống trung tính cách đất không có I0
Dòng đi trong đất (dây trung tính) 3I0
Điện áp điểm trung tính U0
Có thể lọc được các thành phần tứ tự
Hệ số không cân bằng, không đối xứng
0 0
F
k =
F
2 2
F
k =
F
Trang 9Tham số các phần tử
Kháng điện, tụ điện
X1 = X2 = X0
Máy điện không cuộn cản: X2 = 1,45.X’d
Máy điện có cuộn cản: X2 = 1,22.X”d
X0 = (0,15 – 0,6) X”
d Máy phát điện
Trang 10Tham số câc phần tử
Đường dđy
X1 = X2
X0 = k.X1
TÍNH CHẤT CỦA ĐƯỜNG DÂY X 0 /X 1
Đường dây đơn không có dây chống sét 3,5
Đường dây đơn có dây chống sét bằng thép 3,0
Đường dây đơn có dây chống sét dẫn điện tốt 2,0
Đường dây kép không có dây chống sét 5,5
Đường dây kép có dây chống sét bằng thép 4,7
Đường dây kép có dây chống sét dẫn điện tốt 3,0
Trang 11Tham số các phần tử
Máy biến áp
X1 = X2
X0 X1
X0 phụ thuộc vào tổ nối dây
Tổ nối dây chỉ có thể cho dòng TTK chạy
quẩn trong cuộn dây
Tổ nối dây Y cho dòng TTK đi qua cuộn dây
chỉ khi trung tính nối đất
Trang 15Tham số các phần tử
Máy biến áp 3 cuộn dây
Tổ Y0/Y0/
Tổ Y0/ /
Trang 16Sơ đồ các thành phần thứ tự
Sơ đồ TTT
Là sơ đồ ở chế độ đối xứng bình thường
P/tử tĩnh tính theo thông số đã cho
Tại điểm NM cho nguồn điện áp NM TTT UN1
Trang 17Sơ đồ các thành phần thứ tự
Sơ đồ TTK
Chỉ gồm các phần tử cho dòng TTK đi qua
Phụ thuộc vào chế độ trung tính của HT
Phụ thuộc vào tổ nối dây của MBA
Sức điện động MF, nguồn áp bằng không
Tại điểm NM có nguồn điện áp NM TTK UN0
Tổng trở ở của điểm trung tính (nếu có) thì
trong sơ đồ giá trị nhân 3 lần
Nên vẽ sơ đồ xuất phát từ điểm NM
Trang 18Đ
IN0
Trang 19Tính toán các dạng NM cơ bản
Qui ước
Coi pha A là pha đặc biệt
Xét NM ngay tại đầu nhánh rẽ của phần tử
Chiều dương I: từ các pha đến điểm NM
Trang 21Tính toán các dạng NM cơ bản
Ngắn mạch 1 pha
NB NC NA
I = 0
I = 0
U = 0
Trang 22Tính toán các dạng NM cơ bản
Ngắn mạch 2 pha chạm đất
NA NB NC
I = 0
U = 0
U = 0
Trang 24Quy tắc đẳng trị thứ tự thuận
NM không đối xứng NM đối xứng
Sử dụng điện kháng phụ X(n)
Sơ đồ đẳng trị thứ tự thuận
Dòng điện trong sơ đồ là dòng TTT: IN1
Dòng NM toàn phần được tính theo hệ số