Tiến hành thí nghiệm được khoan khảo sát để xác định các chỉ tiêu đặc trưng của đất như dung trọng, độ ẩm, mô-đun biến dạng,hệ số rỗng, sức kháng cắt , hệ số nén,… Các lớp đất mà mũi c
Trang 1
SVTH : HUỲNH TRƯỜNG GIANG
1
MỤC LỤC
Chương I Thống kê số liệu địa chất và chọn phương án móng 6
1.1 Thống kê số liệu địa chất 6
1.1.1 Số liệu địa chất 6
10
1.1.2 Cơ sở lý thyết tổng hợp các giá trị đặc trưng của địa chất để tính toán nền móng 11
1.1.3 Thống kê đặc trưng C,φ 14
1.1.4 Thống kê đặc trưng dung trọng tự nhiên γtn, dung trọng đẩy nổi γđn và độ ẩm tự nhiên w 22
1.1.5 Đặc trưng hệ số rỗng của đất 31
1.1.6 Tổng hợp số liệu thiết kế nền móng 36
1.2 Đánh giá khả năng chịu tải của đất nền 37
1.3 Phân tích và chọn phương án móng 38
Chương 2 Thiết kế móng 39
A Phương án móng đơn trên nền tự nhiên 39
B Phương án móng cọc bê tông cốt thép 41
2.1 Tải trọng tác dụng lên móng 41
2.2 Vật liệu 42
2.3 Lý thuyết phục vụ tính toán sơ bộ tiết diện và độ sâu chôn cọc( Võ phán): 46 2.4 Tính toán sức chịu tải của cọc 49
2.4.1 Tính toán sức chịu tải của cọc theo vật liệu 49
2.4.2 Theo cường độ đất nền 50
2.5 Xác định sơ bộ số lượng cọc và bố trí cọc trong đài 52
2.6 Số lượ ng cọc cần thiết cho móng: 53
2.7 Bố trí cọc 54
2.8 Tải trọng tác dụng lên cọc 54
2.9 Kiểm tra cọc làm việc theo nhóm 56
2.10 Áp lực đáy móng khối quy ước 56
2.11 Xá c định sức chịu tải của đất nền theo trạng thái giới hạn II 59
Trang 22.15 Bố trí thép móng 67
Trang 3
SVTH : HUỲNH TRƯỜNG GIANG
3
DANH MỤC BẢNG
Chương I Thống kê số liệu địa chất và chọn phương án móng 6
Bảng 1.1 Kết quả thí nghiệm các chỉ tiêu cơ học của đất 8
Bảng 1.2 Kết quả thí nghiệm chỉ tiêu vật lí của đất 9
Bảng 1.3 Kết quả thí nghiệm cố kết đất 10
Bảng 1.4 Thống kê chỉ tiêu C,φ của lớp đất CL1 14
Bảng 1.5 Thống kê chỉ tiêu C,φ của lớp đất CL2 16
Bảng 1.6 Thống kê chỉ tiêu C,φ của lớp đất CH 18
Bảng 1.7 Thống kê chỉ tiêu C,φ của lớp đất CL3 20
Bảng 1.8 Thống kê chỉ tiêu γtn, γđn và w của lớp đất CL2 25
Bảng 1.9 Thống kê chỉ tiêu γtn, γđn và w của lớp đất CH 26
Bảng 1.10 Thống kê chỉ tiêu γtn, γđn và w của lớp đất CL3 28
Bảng 1.11 Thống kê các giá trị hệ số rỗng e theo từng cấp tải P từ thí nghiệm nén cố kết của lớp đất CL1 31
Bảng 1.12 Tổng hợp giá trị tính toán của hệ số rỗng e theo từng cấp áp lực P của lớp đất CL1 31
Bảng 1.13 thống kê các giá trị hệ số rỗng e theo từng cấp tải P từ thí nghiệm nén cố kết của lớp đất CL2 32
Bảng 1.14 Tổng hợp giá trị tính toán của hệ số rỗng e theo từng cấp áp lực P của lớp đất CL2 32
Bảng 1.15 Thống kê các giá trị hệ số rỗng e theo từng cấp tải P từ thí nghiệm nén cố kết của lớp đất CH 33
Bảng 1.16 Tổng hợp giá trị tính toán của hệ số rỗng e theo từng cấp áp lực P của lớp đất CH 33
Bảng 1.17 Tống kê các giá trị hệ số rỗng e theo từng cấp tải P từ thí nghiệm nén cố kết của lớp đất CL3 34
Bảng 1.18 Tổng hợp giá trị tính toán của hệ số rỗng e theo từng cấp áp lực P của lớp đất CL3 35
Bảng 1.19 Tổng hợp các chỉ tiêu cơ lí của đất theo TTGH I 36
Bảng 1.20 Tổng hợp các chỉ tiêu cơ lí của đất theo TTGH I 37
Chương 2 Thiết kế móng 39
A Phương án móng đơn trên nền tự nhiên 39
Trang 4
SVTH : HUỲNH TRƯỜNG GIANG
4
Bảng 2.1 Tính lún của móng 40
B Phương án móng cọc bê tông cốt thép 41
Bảng 2.2 Chiều sâu đặc đài 43
Bảng 2.3 Tính áp lực ma sát xung quanh cọc 51
Bảng 2.4 Sơ đồ lực tác dụng lên cọc 55
Bảng 2.5 tính tải trọng tác dụng lên cọc 55
Bảng 2.6 Tính γili 59
Bảng 2.7 Tính lún khối móng quy ước 61
Bảng 2.8 Tổng hợp giá trị tính toán của hệ số rỗng e theo từng cấp áp lực P của lớp đất CL3 61
Trang 5
SVTH : HUỲNH TRƯỜNG GIANG
5
DANH MỤC HÌNH
Chương I Thống kê số liệu địa chất và chọn phương án móng 6
Hình 1.1 Mặt cắt hố khoan CT1-3 7
Hình 1.2 Đường cong nén lún lớp CL1 32
Hình 1.3 Đường cong nén lún lớp CL2 33
Hình 1.4 Đường cong nén lún lớp CH 34
Hình 1.5 Đường cong nén lún lớp CL3 35
Chương 2 Thiết kế móng 39
A Phương án móng đơn trên nền tự nhiên 39
B Phương án móng cọc bê tông cốt thép 41
Hình 2.1 Quy ước lực tác dụng lên móng 41
Hình 2.2 Mặt cắt địa tầng và phương án móng cọc 45
Hình 2.3 Số lượng cọc và cách bố trí 54
Hình 2.4 Xác định móng khối quy ước theo trường hợp nền nhiều lớp 57
Hình 2.5 Đường cong nén lún CL3 61
Hình 2.6 Khi mặt bên của tháp nén thủng nghiên với góc nhỏ hơm 450 (đáy lớn tháp xuyên thủng ứng với góc xuyên 450 phủ lên một phần cọc ) 63
Hình 2.7 Sơ đồ cọc tác dụng lực lên đài .64
Hình 2.8 Sơ đồ cẩu cọc 66
Hình 2.9 Sơ đồ dựng cọc 67
Hình 2.10 Mặt cắt móng 68
Trang 6Sử dụng số liệu địa chất khảo sát tại quận cái răng- tp cần thơ
Công tác khảo sát hố khoan, độ sâu khảo sát 40m (so với mặt đất tự nhiên là ao độ giả định tại hố khoang) Cột địa tầng tại hố khoang được chia thành 4 lớp đất trạng thái của đất được mô
tả như hình bên dưới
Tiến hành thí nghiệm được khoan khảo sát để xác định các chỉ tiêu đặc trưng của đất như dung trọng, độ ẩm, mô-đun biến dạng,hệ số rỗng, sức kháng cắt , hệ số nén,…
Các lớp đất mà mũi cọc đia qua:
Lớp 1-CL1: đất bùn sét màu xám xanh đen,trạng thái nhão chảy
Lớp 2-CL2:đất bùn sét màu xám xanh nâu pha, trạng thái nhão chảy
Lớp3-CH: đất sét màu nâu đỏ vàng, lẫn xám đen trạng thái cứng
Lớp4-CL3: sét màu nâu tím pha ít cát mịn, trạng thái nửa cứng
Trang 7
SVTH : HUỲNH TRƯỜNG GIANG
7
Hình 1.1 Mặt cắt hố khoan CT1-3
Trang 11Atc = Atb =1
n∑ Ain
i=1Trong đó:
Atb là giá trị trung bình số học đặc trưng số học của đất;
Ai là giá trị riêng của đặc trưng;
n là số lần xác định đặc trưng;
Giá trị tiêu chuẩn của lực dính đơn vị (Ctc ) và góc ma sát trong ( φtc ) là các thông số tìm được bằng phương pháp bình phương nhỏ nhất từ quan hệ tuyến tính giữa sức chống cắt và áp lục pháp tuyến đối với toàn bộ tập hợp các trị số thí nghiệm trong đơn nguyên địa chất công trình:
τ = ptanφ + C Trong đó:
∆= n ∑ pi2− (∑ pi
n
i=1)
2 n
i=1
τi và pi là giá trị riêng của sức chống cắt và áp lực pháp tuyến, kg/cm2
Trang 12 ρ là trị số độ chính xác khi đánh giá trị trung bình các đặc trưng của đất được xác định bằng phương pháp tin cây
Đối với C và tanφ: ρ = ταV
Đối với các đặc trưng khác: ρ =τα V
√nTrong đó:
Hệ số biến đổi V được xác định như sau: V = σ
A tc
σ là độ lệch quân phương được xác định như sau:
Đối với đặc trưng C : σ = σc = στ√1
τα Là hệ số lấy theo bảng A.1 phụ lục A của TCVN 9153:2012, tùy thuộc vào xác suất lấy từ một phía của α góc đối với trị số các cấp tự do tính toán K :
Đối với dặc trưng C, φ thì cấp tự do K= n-2
Đối với đặc trưng khác thì K= n-1
Bảng A.1 phụ lục A của TCVN 9153:2012
Xác suất tin cậy α của các giá trị tính toán của các đặc trưng của đất được lấy tùy thuộc vào nhóm trạng thái giới hạn ( tính toán theo khả năng chịu tải hoặc theo biến dạng phù hợp với tiêu chuẩn thiết kế nền của các dạng công trình khác nhau ) Và xác suất tin cậy được lấy là xác xuất
mà giá trị trung bình thực của đặc trưng không vượt ra ngoài giới hạn dưới ( hoặc trên ) của khoảng tin cậy một chiều Đối với công trình nhà ở ta lấy như sau :
Khi tính toán nền theo sức chịu tải, tức là theo trạng thái giới hạn thứ nhất (TTGH I) thì lấy = 0.95
Trang 152 n
Vc = σc
Ctc =0.0120.046 = 0.273
Vậy CII = Ctc(1 ± ταVc) = 0.046 × (1 ± 1.08 × 0.273 = 0.046 ± 0.013)
→ Chọn CII = 0.059 (daN/cm2)
Trang 16Piτi Pi2 (Pitanφtc+Ctc-τi)2
2 n
Trang 17Vc = σc
Ctc =0.0090.084 = 0.110
Vtanφ = σtanφ
tanφtc= 0.054
0.069 = 0.78 Cấp tự do K= n – 2 = 4
Khi tính toán theo TTGH I : chọn góc α = 0.95 → τα = 2.13
Vậy CI = Ctc(1 ± ταVc) = 0.084 × (1 ± 2.13 × 0.110 = 0.084 ± 0.020)
→ Chọn CI = 0.104 (daN/cm2)
Và tanφI= tanφtc(1 ± ταVtanφ) = 0.069 × (1 ± 2.13 × 0.78) = 0.069 ± 0.114
→ Chọn tanφI= 0.183 → φI= 10.4°Khi tính toán theo TTGH II : chọn góc α = 0.85 → τα = 1.19
Vậy CII = Ctc(1 ± ταVc) = 0.084 × (1 ± 1.19 × 0.110 = 0.084 ± 0.011)
→ Chọn CII = 0.095 (daN/cm2)
Và tanφII = tanφtc(1 ± ταVtanφ) = 0.069 × (1 ± 1.19 × 0.78) = 0.069 ± 0.064
→ Chọn tanφII = 0.133 → φII = 7.55°
Trang 192 n
Vc = σc
Ctc =0.0750.636 = 0.118
Vtanφ = σtanφ
tanφtc= 0.217
0.293 = 0.74 Cấp tự do K= n – 2 = 16
Khi tính toán theo TTGH I : chọn góc α = 0.95 → τα = 1.75
Vậy CI = Ctc(1 ± ταVc) = 0.636 × (1 ± 1.75 × 0.118 = 0.636 ± 0.131)
→ Chọn CI = 0.767 (daN/cm2)
Và tanφI= tanφtc(1 ± ταVtanφ) = 0.293 × (1 ± 1.75 × 0.74) = 0.293 ± 0.379
→ Chọn tanφI= 0.672 → φI= 33.9°Khi tính toán theo TTGH II : chọn góc α = 0.85 → τα = 1.07
Vậy CII = Ctc(1 ± ταVc) = 0.636 × (1 ± 1.07 × 0.118 = 0.636 ± 0.080)
→ Chọn CII = 0.716 (daN/cm2)
Trang 212 n
Vc = σc
Ctc =0.0430.546 = 0.079
Vtanφ = σtanφ
tanφtc= 0.148
0.415 = 0.36 Cấp tự do K= n – 2 = 13
Khi tính toán theo TTGH I : chọn góc α = 0.95 → τα = 1.77
Vậy CI = Ctc(1 ± ταVc) = 0.546 × (1 ± 1.77 × 0.079) = 0.546 ± 0.076)
→ Chọn CI = 0.622 (daN/cm2)
Và tanφI= tanφtc(1 ± ταVtanφ) = 0.415 × (1 ± 1.77 × 0.36) = 0.415 ± 0.262
→ Chọn tanφI= 0.677 → φI= 34.1°Khi tính toán theo TTGH II : chọn góc α = 0.85 → τα = 1.08
Vậy CII = Ctc(1 ± ταVc) = 0.546 × (1 ± 1.08 × 0.079) = 0.546 ± 0.046)
Trang 22γi)2 wi wtb (wtb-wi)2
Trang 23Khi tính toán theo TTGH I: chọn α = 0.95 → τα = 2.13
Trang 26Dung trọng ướt (γtn) Dung trọng đẩy nổi (γtn) Độ ẩm
γi γtb (γtb-γi)2 γi γtb (γtb-γi)2 wi wtb (wtb-wi)2
i=1
= √0.0067
6 − 1 = 0.036697
Trang 27Khi tính toán theo TTGH I: chọn α = 0.95 → τα = 2.01
Trang 28Dung trọng ướt (γtn) Dung trọng đẩy nổi (γtn) Độ ẩm
γi γtb (γtb-γi)2 γi γtb (γtb-γi)2 wi wtb (wtb-wi)2
i=1
= √0.057
5 − 1 = 0.0378
Trang 29Khi tính toán theo TTGH I: chọn α = 0.95 → τα = 2.13
Trang 31i=1Trong đó:
etb là giá tị trung bình số học của hệ số rỗng theo các cấp áp lực P
ei là giá trị riêng của hệ số rỗng ứng ứng với từng cấp áp lực P
n là số lần xác định đặc trưng
Lớp CL1
Bảng 1.11 Thống kê các giá trị hệ số rỗng e theo từng cấp tải P từ thí nghiệm nén cố kết của
lớp đất CL1 ST
Trang 32Bảng 1.14 Tổng hợp giá trị tính toán của hệ số rỗng e theo từng cấp áp lực P của lớp đất CL2
0.000 0.500 1.000 1.500 2.000 2.500
đường cong nén lún lớp CL2
Áp lực P (daN/cm2)
Trang 33Bảng 1.16 Tổng hợp giá trị tính toán của hệ số rỗng e theo từng cấp áp lực P của lớp đất CH
Trang 34 Lớp CL3
Bảng 1.17 Tống kê các giá trị hệ số rỗng e theo từng cấp tải P từ thí nghiệm nén cố kết của lớp
đất CL3 ST
Trang 36lớp đât
Tự nhiên
Đẩy nổi
Lớp 1 CL1 80.306 1.561 0.579 0.068 9.8 0.173 0.0 -13.4 13.4 Lớp 2 CL2 57.952 1.641 0.657 0.104 10.4 0.183 -13.4 -16.2 2.8 Lớp 3 CH 34.186 1.914 0.927 0.767 33.9 0.672 -16.2 -29.2 13.0 Lớp 4 CL3 30.828 1.969 0.981 0.622 34.1 0.677 -29.2 -40.0 10.8
Trang 37Góc ma sát trong
Cao trình lớp đất
bề dày lớp đât
Tự nhiên
Đẩy nổi
Lớp
1 CL1 77.670 1.550 0.567 0.059 7.01 0.123 0.0 -13.4 13.4 Lớp
2 CL2 57.952 1.641 0.657 0.095 7.55 0.133 -13.4 -16.2 2.8 Lớp
3 CH 33.214 1.901 0.914 0.716 27.68 0.525 -16.2 -29.2 13.0 Lớp
Trang 39
SVTH : HUỲNH TRƯỜNG GIANG
39
Chương 2 Thiết kế móng
A Phương án móng đơn trên nền tự nhiên
Móng đơn thường được sử dụng để chống đở tải trọng của mỗi cột trong công trình có kết cấu chịu lực chính là hệ khung.Hình dạng móng có thể là hình vuông,chữ nhật,tam giác…diện tích đáy đài tối đa không được vược quá diện tịch của một ô nhịp
Trong thực tế khả thi khi diện tích móng nhỏ hơn hoặc bằng 1/10 diện tích của ô nhịp hay b < 1
3L ( L là chiều dài khung trục )
Xác định kích thước sơ bộ đáy móng
Xét toàn bộ móng đặt trên nền tự nhiên
Điều kiện để kích thước móng chịu tải trọng đúng tâm phải thỏa :
N F
h F
N
R
tb tc
tc tb
Fm : diện tích đáy móng yêu cầu (m2)
N0tc: tổng tải trọng công trình tác dụng tại trọng tâm đáy móng (T)
Rtc = 6.314 T/m2: áp lực tiêu chuẩn dưới đáy móng, ứng với bề rộng b=1m
γtb = 2 ÷ 2.2 (Chọn 2.2 T/m3) : trọng lượng riêng trung bình của đất và móng
Diện tích đáy móng yêu cầu:
→ F = N
tc
Rtc − γtbh=
37.776.314 − 2.2 × 2.5= 46.4 m
2
Trang 40=>Ptc = 6.314 T/m2 = Rtc(thỏa)
Kiểm tra lún của móng
Ứng suất bản thân tại đáy móng
σbt= ∑ γihi = (1.07 × 1.3) + (0.7 × 1.2) = 2.231 T/m2Ứng suất gây lún ở đáy móng
σgl = Ptc− σbt= 6.314 − 2.231 = 4.083 T/m2Chia nền thành các lớp phân tố dày hi = 0.4b = 0.4 × 6.8 = 2.72m lập bảng tính lún của các lớp như sau :
Vậy S=22.05(cm) > Sgh=8cm
Không thỏa mãn điều kiện độ lún giới hạn
=> Phương án này không thực hiện được vì độ lún quá lớn so với độ lún giới hạn
Trang 42Rb=145 daN/cm2,Rbt=10.5 daN/cm2,Eb=3.105daN/cm2
Bê tông đài B20 ( M250)
Rb=115 daN/cm2,Rbt=9 daN/cm2 ,Eb=27.104 daN/cm2
Chọn sơ bộ tiết diện chiều dài cọc
Chọn cọc bê tông cốt thép có tiết diện là 40cmx40Cm
Căn cứ vào trụ địa chất và đánh giá điều kiện đất nền, do lớp đất tốt nằm quá sâu dưới lòng đất 29.2m so với mặt đất tự nhiên nên ta chọn lớp thứ 4 để đặt mũi cọc và chôn vào lớp 4 là 2m
- Chọn loại móng đài thấp
Chọn độ sâu đặc đài là Df=2m
Kiểm tra móng cọc làm việc đài thấp
Điều kiện Df≥hmin (nền và móng Lê Hoàng Anh trang 126 TTHL Đại học cần thơ)
b bề rộng theo phương thẳng góc với lực ngang H (giả định bằng 2)
→D f≥ 𝐡min = 𝟎 𝟗𝟑 m (thỏa điều kiện)
Trang 43
SVTH : HUỲNH TRƯỜNG GIANG
43
Bảng 2.2 Chiều sâu đặc đài
Đối với đài cứng và độ chôn đài h>1m thì ta có điều kiện để chọn độ đài đoạn ngàm
sau(Sách nền móng công trình thầy Nguyễn Văn Liêm TRường ĐHCT trang 85):
Khi d≤ 60cm2 →độ ngàm tối thiểu(zng) 2d
Khi d> 60cm2 →độ ngàm tối thiểu(zng) 1.2m
Ta có: d=30cm<60cm→ zng=2d=60cm=0.6m
Ta chọn đoạn cọc ngàm vào đài là 0.6m (Zng=0.6÷0.8)
Trong đó đoạn neo vào đài là 0.1m
Đoạn đập đầu cọc là 0.5m
Cao trình mũi cọc so với mặt đất tự nhiên là: 31.2m (không tính phần vát nhọn của mũi cọc)
Chiều dài tính toán của cọc: Ltt= 31.2-2 = 29.2 m
Chiều dài thực tế phải gia công cọc bao gồm chiều dài tính toán, chiều dài ngàm vào cọc và chiều dài đoạn mũi cọc:
L = Ltt + Lng + Lm= = 29.2+0.6+0.4=30.2 m
Trang 44min=0.1% và μmax= ξRxRb
Rs X100% =0.623X145
2800 X100% =3.23%
=>Vậy lượng thép chọn thỏa yêu cầu
Chọn lớp bê tông lót móng mác 100 dày 0.1m
Trang 45
SVTH : HUỲNH TRƯỜNG GIANG
45
Hình 2.2 Mặt cắt địa tầng và phương án móng cọc
Trang 46
SVTH : HUỲNH TRƯỜNG GIANG
46
2.3 Lý thuyết phục vụ tính toán sơ bộ tiết diện và độ sâu chôn cọc( Võ phán):
Sức chịu tải của cọc theo độ bền vật liệu làm cọc:
Qa(vl) = φ × (As× RS× Ab× Rb) (KN) Trong đó (theo TCVN 5574-2012):
As diện tích tiết diện ngang của cốt thép dọc trong cọc
Ab diện tích tiết diện ngang của bê tông trong cọc( đã trừ diện tích cốt thép)
Rb cường độ chịu nén của bê tông ( phụ thuộc vào cấp độ bền của bê tông )
Rs cường độ chịu nén của cốt thép
L là chiều dài tính từ mũi cọc đến đái đài cọc
Momen quán tính tiết diện ngang của cọc:
I = d412
Môdun đàn hồi bê tông B25:Eb = 3x105(daN
QS là sức chịu tải cực hạn do ma sát bên
Trang 47
SVTH : HUỲNH TRƯỜNG GIANG
47
Qp là sức chịu tải cực hạn do sức chống dưới mũi cọc
FSs hệ số an toàn cho thành phần ma sát bên, lấy bằng 1,5÷ 2,0
FSp hệ số an toàn cho sức chống dưới mũi cọc , lấy bằng 2,0÷ 3,0
Tính toán sức chịu tải cực hạn do ma sát bên:
QS = u ∑ fsi li
n
iTrong đó:
U là chu vi tiết diện cọc (m)
Fsi là ma sát bên đơn vị của lớp đất thứ I, tính theo công thức
fs = σh, tanφa+ Ca; (σh, = σvi, Ksi)
Với
Ca lực dính giữa thân cọc và đất ,T/m2;với cọc đóng bê tông cốt thép Ca=C, với cọc thép lấy Ca=0.7C, trong đó C là lực dính của đất nền.(với cọc bê tông cốt thép lấy ca=0.7c)
φa góc ma sát trong giữa cọc và đất nền với cọc bê tông cốt thép hạ bằng phương pháp lấy φa= 𝜑 đối với cọc thép lấy φa= 0.7𝜑 trong đó φa là góc ma sát trong của đất nền ( với cọc bê tông cốt thép lấy φa = 𝜑)
σh, ứng suất hữu hiệu giữa lớp đất thứ i theo phương thẳng đứng
σ, vi ứng suất hửu hiệu giữa lớp đất thứ i theo phương vuông góc với mặt bên cọc
KSi hệ số áp lực ngang của lớp đất thứ i: KSi=1-sinφ
Sức chịu tải cực hạn do kháng mũi:
Qp= Apqp trong đó
Ap là diện tích tiết diện ngang của mũi cọc (m2)
qp cường độ đất nền dưới mũi cọc
qp=CNc+Nq.σ, v +γ.d.Nγ
với Nc, Nq, Nγ hệ số chịu tải, phụ thuộc vào góc ma sát trong của đất,hình dạng mũi cọc và phương pháp thi công cọc, được tính theo :