1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

QUẢN lý CHẾ độ CHO ăn TRONG NUÔI THỦY sản

25 324 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản lý chế độ cho ăn
Trường học Trường Đại Học Thủy Sản
Chuyên ngành Nuôi Thủy Sản
Thể loại Bài luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 241,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đạt được năng suất nuôi cao nhất với lượng thức ăn sử dụng thấp nhất. Giảm thiểu được ô nhiễm môi trường ao nuôi và dịch bệnh cho đối tượng nuôi. Kiểm soát được lượng thức ăn trong quá trình nuôi để tránh hao tổn thức ăn và vật chất dư thừa tăng cao trong quá trình nuôi.Thủy sản là một thuật ngữ chỉ chung về những nguồn lợi, sản vật đem lại cho con người từ môi trường nước và được con người khai thác, nuôi trồng thu hoạch sử dụng làm thực phẩm, nguyên liệu hoặc bày bán trên thị trường. Trong các loại thủy sản

Trang 1

QU N LÝ CH Ả Ế ĐỘ CHO N Ă

Trang 2

M c đích c a vi c qu n lý ụ ủ ệ ả

th c n ứ ă

– T ng tr ă ưở ng t i đa ố – H n ch lãng phí ạ ế

Trang 3

T i sao ph i qu n lý ch đ cho ạ ả ả ế ộ n?

Trang 5

(R: phục thuộc vào giai đoạn phát triển, tuổi, t 0 nước)

Trang 11

1 Kh i l ố ượ ng th c n ứ ă

- Kh i l ố ượ ng th c n trong ng tiêu hóa ứ ă ố càng l n kh n ng tiêu hóa th c n ớ ả ă ứ ă càng gi m vì các Enzyme tiêu hóa khó ả xâm nh p vào kh i th c n ậ ố ứ ă

- Nguyên nhân c b n nh h ơ ả ả ưở ng đ n ế

kh n ng tiêu hóa là s hoàn thi n c a ả ă ự ệ ủ

ng tiêu hóa và các Enzyme tiêu hóa.

Trang 12

3 Ch t l ấ ượ ng th c n ứ ă

Th c n d tiêu hóa t c đ tiêu hóa s t ng lênứ ă ễ ố ộ ẽ ă

4 nh h Ả ưở ng c a nhi t đ ủ ệ ộ

đ tiêu hóa th c n t ng lên.ộ ứ ă ă

II S di chuy n th c n trong ng tiêu ự ể ứ ă ố hóa

Th c n sau khi vào c th s đứ ă ơ ể ẽ ược di chuy n, ể

 S v n đ ng c a ru t s di chuy n th c n ự ậ ộ ủ ộ ẽ ể ứ ă

t ru t trừ ộ ước ra ru t sau.ộ

Trang 13

 Ru t v n đ ng giúp Enzyme tiêu hóa th m ộ ậ ộ ấ

dinh dưỡng và di chuy n th c n trong ng ể ứ ă ốtiêu hóa

khác nhau, đo n ru t trạ ộ ước v n đ ng ch m ậ ộ ậ

h n đo n sau giúp th c n di chuy n ch m ơ ạ ứ ă ể ậ

h p th các ch t dinh dấ ụ ấ ưỡng được t t h n.ố ơ

 T c đ tiêu hóa c a th c n trong ng tiêu ố ộ ủ ứ ă ố

hóa

 Ch t lấ ượng và kh i lố ượng th c n nh hứ ă ả ưởng

đ n t c đ di chuy n và tiêu hóa th c n ế ố ộ ể ứ ă

Th c n khô di chuy n ch m h n th c n ứ ă ể ậ ơ ứ ă

Trang 14

III Ch đ cho n ế ộ ă

Ch đ cho n ph thu c vào m t đ th , kh ế ộ ă ụ ộ ậ ộ ả ả

n ng cung c p th c n.ă ấ ứ ă

+ Ao nuôi có bón b sung các lo i phân ổ ạ

S d ng phân h u c và vô c đ phát tri n ử ụ ữ ơ ơ ể ể

Trang 15

+ Ao nuôi có b sung thêm th ổ ức n: ă

- Ph i h p gi ố ợ ữa thức n t nhiên và th ă ự ức n nhân t o đ ă ạ ể đáp ng nhu c u dinh d ứ ầ ưỡng của đối tượng nuôi.

- B sung th c n nhân t o khi th c n t nhiên không ổ ứ ă ạ ứ ă ự đáp ứng đ nhu c u dinh d ủ ầ ưỡ ng cho m c sinh tr ứ ưở ng

t i u c a đ i t ố ư ủ ố ượ ng nuôi Hình th c này áp d ng cho ứ ụ nuôi bán thâm canh.

+ Ao nuôi b ng ch đ hoàn toàn cho n: ằ ế ộ ă

Nhu c u dinh d ầ ưỡ ng c a đ i t ủ ố ượng nuôi ch y u cung c p ủ ế ấ

b ng th c n nhân t o, th c n t nhiên ch đóng vai ằ ứ ă ạ ứ ă ự ỉ trò b sung không đáng k ổ ể

Trang 17

kh e c a v t nuôi.ỏ ủ ậ

− Xác đ nh kh u ph n n t i u r t quan tr ng ị ẩ ầ ă ố ư ấ ọvì: Kh u ph n th c n t i u s cho t c đ ẩ ầ ứ ă ố ư ẽ ố ộ

t ng tră ưởng t t nh t, gi m thi u ch t th i ra ố ấ ả ể ấ ả

− Xác đ nh kh u ph n n ph i d a trên giai ị ẩ ầ ă ả ự

đo n phát tri n, tu i, kích thạ ể ổ ước c a đ ng ủ ộ

Trang 18

− Kh u ph n cho n t ng cùng v i quá trình sinh tr ẩ ầ ă ă ớ ưở ng

Trang 19

T l th c n t ng h p dùng cho cá rô phi ỷ ệ ứ ă ổ ợ

C cá (g) ỡ T l cho n(% sinh kh i/ngày) ỷ ệ ă ố

<10 9-7

10-40 8-6

40-100 7-5

>100 5-3

Trang 21

* M t s ch tiêu xác đ nh s l n cho n ộ ố ỉ ị ố ầ ă

c n thi t nh sau (Piper và ctv, 1982): ầ ế ư

- Để đ t đạ ược t c đ t ng trố ộ ă ưởng và h s ệ ốchuy n hóa th c n t i u m i l n cho n ể ứ ă ố ư ỗ ầ ă

lượng th c n t i đa ch đ t 1% kh i lứ ă ố ỉ ạ ố ượng cá

Trang 22

+ Th c n phân b đ u trên toàn di n tích ao nuôi ứ ă ố ề ệ

+ Phù h p v i nhi u hình th c nuôi đ c bi t là nuôi tôm vì tôm ợ ớ ề ứ ặ ệ

b t m i ch m và phân b đ u kh p ao ắ ồ ậ ố ề ắ

Trang 23

Cho n b ng máy ă ằ

Là hình th c cho n b ng máy t đ ng hóa, ứ ă ằ ự ộ hình th c này s d ng nhi u trong các ứ ử ụ ề trang tr i nuôi quy mô công nghi p ạ ệ

+ Thích h p v i các h th ng nuôi ngoài ợ ớ ệ ố

bi n xa ể

Trang 24

Bảng: So sánh ưu nhược điểm của các phương pháp cho ănLo i k thu t ạ ỹ ậ Ư u đi m ể Nh ượ c đi m ể

ăn tối đa

- Có thể làm giảm sự sai khác về kích cỡ

- Tiêu thụ thức ăn cao hơn

- Tỷ lệ tăng trưởng cao hơn

- Tiêu tốn nhiều nhân công

- Có thể làm cho FCR cao hơn

- Mức chất béo trong cơ thể có thể cao hơn

trong các ao lớn

- Không thể xác định lượng thức ăn có thể tiêu thụ liên quan tới nhiệt độ

- Cho phép cá ăn theo nhu cầu

- Biến thiên kích cỡ lớn

- Mọi cá thể có thể không được ăn đến no

- Ảnh hưởng thứ bậc ở mứa

độ cao hơn

Trang 25

K T THÚC MÔN H C Ế Ọ

Ngày đăng: 22/08/2013, 10:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

du, đ ng vt phù du. ng vi hình th c nuôi ứ - QUẢN lý CHẾ độ CHO ăn TRONG NUÔI THỦY sản
du đ ng vt phù du. ng vi hình th c nuôi ứ (Trang 14)
Là hình th c cho nb ng máy tđ ng hóa, ộ hình  th c  này  s   d ng  nhi u  trong  các ứửụề trang tr i nuôi quy mô công nghi p.ạệ - QUẢN lý CHẾ độ CHO ăn TRONG NUÔI THỦY sản
h ình th c cho nb ng máy tđ ng hóa, ộ hình th c này s d ng nhi u trong các ứửụề trang tr i nuôi quy mô công nghi p.ạệ (Trang 23)
Bảng: So sánh ưu nhược điểm của các phương pháp cho ăn Lo ik thu tạ ỹậ Ưu đi mể Nhược đi ể - QUẢN lý CHẾ độ CHO ăn TRONG NUÔI THỦY sản
ng So sánh ưu nhược điểm của các phương pháp cho ăn Lo ik thu tạ ỹậ Ưu đi mể Nhược đi ể (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w