1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Mot so dang bai tap hoa hoc dt

16 304 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 384 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng bài tập về cân bằng phương trình phản ứng hóa họca. Hoàn thành các phư¬¬ơng trình phản ứng sau:1 Na2O + H2O NaOH2 Na + H2O NaOH + H2 3 Al(OH)3 Al2O3 + H2O4 Al2O3 + HC l AlCl3 + H2O5 Al + HCl AlCl3 + H2 6 FeO + HCl FeCl2 + H2O7 Fe2O3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2O8 NaOH + H2SO4 Na2SO4 + H2O9 Ca(OH)2 + FeCl3 CaCl2 + Fe(OH)3 10 BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + HCl11 Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O12 Fe(OH)3 + HCl FeCl3 + H2O13 CaCl2 + AgNO3 Ca(NO3)2 + AgCl 14 P + O2 P2O515 N2O5 + H2O HNO316 Zn + HCl ZnCl2 + H2 17 Al2O3 + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2O18 CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O19 SO2 + Ba(OH)2 BaSO3 + H2O20 KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 21 Fe2O3 + HCl FeCl3 + H2O22 Al2(SO4)3 + NaOH Al(OH)3 + Na2SO423 Fe + O2 Fe3O424 Cr(OH)3 + HCl CrCl3 + H2O25 Cr + HCl CrCl3+ H2↑26 Al(OH)3 + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2O 27 Fe + HCl FeCl2 + H2 ↑ 28 Fe3O4 + C Fe + CO2↑ 29 KClO3 KCl + O2↑30 Al + Fe2O3 Fe + Al2O331 Al2O3 + C Al4C3 + CO32 Fe2O3 + HNO3 (loãng) Fe(NO3)3 + H2O33 Fe2O3 + Fe FeO34 Fe2(SO4)3 Fe2O3 + SO2↑ + O2↑35 FeCl2 + Cl2 FeCl336 SO2 + O2 SO337 Cr + O2 Cr2O338 CH4 + O2 CO2 + H2O39 CH4 + Cl2 CH2Cl2 + HCl40 CH4 + Cl2 CCl4 + HCl41 CH3COONa + NaOH CH4 + Na2CO342 Al2C3 + H2O CH4 + Al(OH)3↓43 Al2C3 + HCl CH4 + AlCl344 C2H4 + O2 CO2 + H2O 45 C2H2 + O2 CO2 + H2O 46 CaC2 + H2O C2H2 + Ca(OH)2↓47 C6H6 + O2 CO2 + H2O48 C6H6 + H2 C6H1249 C6H6 + Cl2 C6H6Cl650 C2H6O + O2 CO2 + H2Ob. Hoàn thành các phư¬¬ơng trình phản ứng sau:Dạng bài tập tính theo phương trình phản ứng hếtVD: Cho 5,4 g Al tác dụng vừa đủ với V lít khí Cl ở đktc. Tìm V. Tìm khối lượng sản phẩmGiảiCách 1: Ta có nAl = mAl MAl = 5,4 27 = 0,2 (mol)PTHH : 2Al + 3Cl2 > 2AlCl3Từ PTHH  2 mol + 3 mol > 2 molTừ đề bài 0,2 mol + 0,3 mol > 0,2 molVCl2 = 0,3 x 22,4 = 6,72 (l)msản phẩm = 0,2 x 133,5 = 26,7 (g)Cách 2: Ta có nAl = mAl MAl = 5,4 27 = 0,2 (mol)PTHH : 2Al + 3Cl2 > 2AlCl3Theo phương trình ta có: nCl2 = 32 x nAl = 32 x 0,2 = 0,3 (mol)Từ đó  thể tích của Cl2, tương tự thì nsản phẩm = 22 x nAl = 0,2 molTừ đó  khối lượng chất sản phẩm tạo thànhLưu ý: Tính theo phương trình hóa học chỉ liên quan đến đại lượng molTính theo phương trình hóa học là dựa vào tỉ lệ số mol các chất trên phương trình để tính ra khối lượng.Bài tập vận dụngBài 1: Cho 11,2 g sắt tác dụng vừa đủ với HCl. Sau phản ứng thu được V lít khí Hiđro ở đktc.a)Tìm Vb)Tìm khối lượng của FeCl2 tạo ra sau phản ứngc)Tìm khối lượng của HClBài 2: Cho 32 g CuO tác dụng vừa đủ với H2SO4. a)Tìm khối lượng của H2SO4 b)Tìm khối lượng của CuSO4 tạo ra sau phản ứngBài 3: Cho 48g Fe2O3 tác dụng vừa đủ với HCl.a)Tìm khối lượng HClb)Tìm khối lượng FeCl3 tạo thành sau phản ứngBài 4: Cho 16 g NaOH tác dụng vừa đủ với H2SO4.a)Tìm khối lượng H2SO4b)Tìm khối lượng của Na2SO4 tạo thành sau phản ứngBài 5: Cho 10 g CaCO3 vào một bình kín rồi đun nóng tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được CaO và CO2. a)Tìm thể tích khí CO2 ở đktcb)Tính khối lượng CaO tạo thành sau phản ứngBài 6: Cho 78 g Al(OH)3 tác dụng vừa đủ với H2SO4.a)Tính khối lượng H2SO4b)Tính khối lượng của Al2(SO4)3 tạo thành sau phản ứngDạng bài tập có lượng chất dưLà bài toán về phương trình hóa học mà đề bài cho 2 dữ kiệnGiả sử có phản ứng hóa học: aA + bB > cC + dD. Cho nA và nBnA a = nB b => A và B là 2 chất phản ứng hết (vừa đủ)nA a > nB b => Sau phản ứng thì A còn dư và B đã phản ứng hếtnA a < nB b => Sau phản ứng thì A phản ứng hết và B còn dưBài tập áp dụng1. Cho 5,4g nhôm vào cốc đựng d.d loãng chứa 30g H2SO4.a. Sau phản ứng nhôm hay axit còn d¬ư?b. Tính thể tích H2 thu đư¬ợc ở đktc?c. Tính khối l¬ượng các chất còn lại trong cốc?2. Cho một lá nhôm nặng 0,81g vào d.d chứa 2,19g HCl.a. Chất nào phản ứng hết, chất nào còn d¬ư?b. Tính khối l¬ượng các chất thu đ¬ược sau phản ứng.3. Trộn 5,6 lít H2 và 5,6 lít khí O2 (đktc) rồi đốt cháy. Hỏi sau phản ứng khí nào dư¬, d¬ư bao nhiêu lit? Tính khối l¬ượng nư¬ớc tạo thành?4. Đốt cháy 6,2 g phôtpho trong bình chứa 6,72lit khí O2 (đkc)a. Chất nào dư¬ sau phản ứng, d¬ư bao nhiêub. Tính khối luợng sản phẩm thu đ¬ượcDạng bài tập hỗn hợpDựa vào tính chất của hỗn hợp, chúng ta có thể chia các bài tập hỗn hợp thành 3 dạng chính như sau:1) Dạng 1: Hỗn hợp gồm các chất có tính chất khác nhau Tổng quát :  Cách giải : Thường tính theo 1 PTHH để tìm lượng chất A  lượng chất B ( hoặc ngược lại nếu dữ kiện đề cho không liên quan đến PTHH )2) Dạng 2:Hỗn hợp gồm các chất có tính chất tương tự Tổng quát :  Cách giải : Đặt ẩn (a, b …) cho số mol của mỗi chất trong hỗn hợp Viết PTHH tính theo PTHH với các ẩn Lập các phương trình toán liên lạc giữa các ẩn và các dữ kiện Giải phương trình tìm ẩn Hoàn thành yêu cầu của đề3) Dạng 3:Hỗn hợp chứa một chất có CTHH trùng sản phẩm của chất kia. Tổng quát :  Cách giải : Như dạng 2 Cần chú ý : lượng B thu được sau phản ứng gồm cả lượng B còn lại và lượng B mới sinh ra trong phản ứng với chất A4) Một số điểm cần lưu ý khi giải toán hỗn hợp: Nếu hỗn hợp được chia phần có tỉ lệ ( gấp đôi, bằng nhau … ) thì đặt ẩn x,y …cho số mol từng chất trong mỗi phần. Nếu hỗn hợp được chia phần không có quan hệ thì đặt ẩn (x,y,z …)cho số mol mỗi chất ở một phần và giả sử số mol ở phần này gấp k lần số mol ở phần kia.Bài tập vận dụngBài 1: Đốt cháy hoàn toàn 10 kg hỗn hợp gồm C và S (trong đó C chiếm 36 % về khối lượng). Hãy tính:a)Thể tích không khí cần dùng (biết oxi chiếm 20% thể tích không khí).b)Thể tích hỗn hợp khí CO2 và SO2 sinh ra. Biết các khí đều đo ở đktc.Bài 2: Đốt cháy hoàn toàn 27,8 g hỗn hợp gồm Al và Fe (trong đó Al chiếm 19,2%). Hãy tính:a)Thể tích không khí cần dùng (biết oxi chiếm 20% thể tích không khí)b)Khối lượng hỗn hợp chất rắn tạo thành.

Trang 1

Dạng bài tập về cân bằng phương trình phản ứng hóa học

a Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

1/ Na2O + H2O NaOH

2/ Na + H2O NaOH + H2 

3/ Al(OH)3 Al2O3 + H2O

4/ Al2O3 + HC l AlCl3 + H2O

5/ Al + HCl AlCl3 + H2 

6/ FeO + HCl FeCl2 + H2O

7/ Fe2O3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2O

8/ NaOH + H2SO4 Na2SO4 +

H2O

9/ Ca(OH)2 + FeCl3 CaCl2 + Fe(OH)3

10/ BaCl2 + H2SO4 BaSO4  + HCl

11/ Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O

12/ Fe(OH)3 + HCl FeCl3 + H2O

13/ CaCl2 + AgNO3 Ca(NO3)2 + AgCl

14/ P + O2 P2O5

15/ N2O5 + H2O HNO3

16/ Zn + HCl ZnCl2 + H2 

17/ Al2O3 + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2O

18/ CO2 + Ca(OH)2 CaCO3  +

H2O

19/ SO2 + Ba(OH)2 BaSO3  +

H2O

20/ KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

21/ Fe2O3 + HCl FeCl3 + H2O

22/ Al2(SO4)3 + NaOH Al(OH)3 + Na2SO4

23/ Fe + O2 Fe3O4

24/ Cr(OH)3 + HCl CrCl3 + H2O

25/ Cr + HCl CrCl3+ H2↑

26/ Al(OH)3 + H2SO4 Al2(SO4)3 +

H2O 27/ Fe + HCl FeCl2 + H2 ↑ 28/ Fe3O4 + C Fe + CO2↑ 29/ KClO3 KCl + O2↑ 30/ Al + Fe2O3 Fe + Al2O3

31/ Al2O3 + C Al4C3 + CO 32/ Fe2O3 + HNO3 (loãng) Fe(NO3)3 +

H2O 33/ Fe2O3 + Fe FeO 34/ Fe2(SO4)3 Fe2O3 + SO2↑ + O2↑ 35/ FeCl2 + Cl2 FeCl3

36/ SO2 + O2 SO3

37/ Cr + O2 Cr2O3

38/ CH4 + O2 CO2 + H2O 39/ CH4 + Cl2 CH2Cl2 + HCl 40/ CH4 + Cl2 CCl4 + HCl 41/ CH3COONa + NaOH CH4 +

Na2CO3

42/ Al2C3 + H2O CH4 + Al(OH)3↓

43/ Al2C3 + HCl CH4 + AlCl3

44/ C2H4 + O2 CO2 + H2O 45/ C2H2 + O2 CO2 + H2O 46/ CaC2 + H2O C2H2 + Ca(OH)2↓

47/ C6H6 + O2 CO2 + H2O 48/ C6H6 + H2 C6H12

49/ C6H6 + Cl2 C6H6Cl6

50/ C2H6O + O2 CO2 + H2O

b Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

1 FeS2 + O2 ��� t o SO2↑ + Fe2O3

2 Fe(OH)3 ��� t o Fe2O3 + H2O

3 SO2 + H2S � S↓ + H2O

4 Fe2O3 + H2 ��� t o Fe3O4 + H2O

5 FeS + HCl � FeCl2 + H2S↑

6 Fe(OH)2 + O2 + H2O � Fe(OH)3↓

7 FeCl2 + NaOH � Fe(OH)2↓ + NaCl

8 MnO2 + HBr � Br2 + MnBr2 + H2O

9 Cl2 + SO2 + H2O � HCl + H2SO4

10 Ca(OH)2 + NH4NO3 � NH3 + Ca(NO3)2 + H2O

Trang 2

11 Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2 � Ca3(PO4)2 + H2O.

12 CxHy(COOH)2 + O2 � CO2 + H2O.

13 KHCO3 + Ca(OH)2(d) � K2CO3 + CaCO3 + H2O

14 Al2O3 + KHSO4 � Al2(SO4)3 + K2SO4 + H2O.

15 Fe2O3 + H2

o t

��� FexOy + H2O

16 NaHSO4 + BaCO3 � Na2SO4 + BaSO4 + CO2 + H2O.

17 H2SO4 + Fe ��� t o Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

18 H2SO4 + Ag ��� t o Ag2SO4 + SO2 + H2O

19 Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 � BaCO3 + CaCO3 + H2O

20 Fe2O3 + HNO3 � Fe(NO3)2 + H2O

21 FexOy + O2 ���t o Fe2O3

22 MnO2 + HCl � MnCl2 + Cl2 + H2O.

23 NaCl + H2O ������ c� m��i�ng ng�n ph�nn x�p � NaOH + Cl2 + H2

24 KMnO4 + HCl � KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

25 KMnO4 + NaCl + H2SO4 � Cl2 + H2O + K2SO4 + Na2SO4 + MnSO4.

26 Fe3O4 + HCl � FeCl2 + FeCl3 + H2O.

27 FeS2 + O2 ��� t o Fe2O3 + SO2

28 Cu + H2SO4(đặc)

o t

��� CuSO4 + SO2 + H2O

29 FexOy + CO ��� t o FeO + CO2

30 FexOy + Al ��� t o Fe + Al2O3

31 FexOy + H2SO4 ��� t o Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

32 FexOy + H2 ��� t o Fe + H2O

33 Al(NO3)3 ��� t o Al2O3 + NO2 + O2

34 FeSO4 + H2SO4 + KMnO4 � Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

35 KMnO4 + K2SO3 + H2O � MnO2 + K2SO4 + KOH

36 SO2 + KMnO4 + H2O � MnSO4 + K2SO4 + H2SO4

37 K2Cr2O7 + H2S + H2SO4 � Cr2(SO4)3 + K2SO4 + S + H2O

38 K2Cr2O7 + HBr � CrBr3 + KBr + Br2 + H2O

39 K2Cr2O7 + HCl � CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O

40 K2Cr2O7 + SO2 + H2SO4 � Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

41 S + HNO3 � H2SO4 + NO2 + H2O

42 P + H2SO4 � H3PO4 + SO2 + H2O

43 Fe3O4 + HNO3 � Fe(NO3)3 + NO + H2O

44 Al + HNO3(rất loãng) � Al(NO3)3 + N2 + H2O

45 Al + HNO3(rất loãng) � Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

c Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (nâng cao):

1 P + KClO3 → P2O5 + KCl

2 P + H2 SO4 → H3PO4 + SO2 + H2O

3 S+ HNO3 → H2SO4 + NO

4 C3H8 + HNO3 → CO2 + NO + H2O

5 H2S + HClO3 → HCl + H2SO4

6 H2SO4 + C 2H2 → CO2 + SO2 + H2O

Trang 3

7 Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O.

8 Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

9 Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O

10 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

11 FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + S + CO2 + H2O

12 Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O

13 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O

14 FeSO4 + H2SO4 + KMnO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

15 KMnO4 + HCl→ KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

16 K2Cr2O7 + HCl→ KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O

17 S + NaOH → Na2S + Na2SO4 + H2O

Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O

18 NO2 + NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O

19 P+ NaOH + H2O → PH3 + NaH2PO2

20 KClO3 → KCl + O2

21 KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

22 NaNO3 → NaNO2 + O2

23 NH4NO3 → N2O + H2O

24 FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2

25 FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

26 As2S3 + HNO3 → H3AsO4 + H2SO4 + NO

27 CxHy + H2SO4 → SO2 + CO2 + H2O

28 FexOy + H2SO4 → Fe(NO3)3 + S + H2O

29 M + HNO3 → M(NO3)n + NO + H2O

30 MxOy + HNO3 → M(NO3)n + NO + H2O

31 FexOy + O2 → FenOm.

d Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (nâng cao):

1 NH3 + O2 → NO + H2O

2 Na + H2O → NaOH + H2

3 Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

4 Fe3O4 + H2 → Fe + H2O

5 NO2 + O2 + H2O→ HNO3

6 Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

7 Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

8 Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + NO2 + H2O

9 Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O

10 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O

11 MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O

12 KClO3 → KCl + KClO4

13 NaBr + H2SO4 + KMnO4 → Na2SO4+ K2SO4 + MnSO4 + Br2 + H2O

14 K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

15 Cl2 + KOH → KCl + KClO + H2O

16 C + HNO3 → CO2 + NO + H2O

17 Cu(NO3)2 → CuO + NO2 + O2

18 FeSO4 + H2SO4 + HNO3 → Fe2(SO4)3 + NO + H2O

Trang 4

19 NaNO2 → NaNO3 + Na2O + NO.

20 CuS + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + S + H2O

21 FeCu2S2 + O2 → Fe2O3 + CuO + SO2

22 MnO2 + K2MnO4 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + KMnO4 + H2O

23 SO2 + FeCl3 + H2O → FeCl2 + HCl + H2SO4

24 O3 + KI + H2O → KOH + O2 + I2.

25 KMnO4 + HNO2 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + HNO3 + H2O

26 KNO3 + S + C → K2S + N2 + CO2

27 HO-CH2-CHO + KMnO4 + H2O→ CO2 + KOH + MnO2 + H2O

28 Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2

29 CrI3 + KOH + Cl2 → K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O

30 HNO3 → NO2 + O2 + H2O

31 KMnO4 + Na2SO3 + NaOH → K2MnO4 + Na2SO4 + H2O

32 FeCO3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + CO2 + NO2 + H2O

33 KMnO4 + H2C2O4 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O

34 CH3OH + KMnO4 + H2SO4 → HCOOH + K2SO4 + MnSO4 + H2O

35 CH3-CH= CH2 + KMnO4 + H2O → CH3-CHOH-CH2OH + KOH + MnO2

36 FexOy + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

37 NaClO2 + Cl2 → NaCl + ClO2

38 K2Cr2O7 + NaNO2 + H2SO4 → Cr2(SO4)3 + K2SO4 + NaNO3 + H2O

39 Cu2S.FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O

40 KHSO4 + KMnO4 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + H2O

e Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (nâng cao):

1 K2S + K2Cr2O7 + H2SO4 → S + Cr2 (SO4) 3 + K2SO4 + H2O

2 Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3) 3 + NO + H2O

3 K2SO3 + KMnO4 + KHSO4 → K2SO4 + MnSO4 + H2O

4 SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

5 K2S + KMnO4 + H2SO4 → S + MnSO4 + K2SO4 + H2O

6 Mg + HNO3 → Mg(NO3) 2 + NH4NO3 + H2O

7 CuS2 + HNO3 → Cu(NO3) 2 + H2SO4 + N2O + H2O

8 K2Cr2O7 + KI + H2SO4 → Cr2(SO4) 3 + I2 + K2SO4 + H2O

9 FeSO4 + Cl2 + H2SO4 → Fe2(SO4) 3 + HCl

10 KI + KClO3 + H2SO4 → K2SO4 + I2 + KCl + H2O

11 Cu2S + HNO3 (l) → Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO + H2O

Dạng bài tập tính theo phương trình phản ứng hết

Trang 5

VD: Cho 5,4 g Al tác dụng vừa đủ với V lít khí Cl ở đktc Tìm V Tìm khối lượng sản phẩm

Giải

Cách 1: Ta có nAl = = 5,4 / 27 = 0,2 (mol)

PTHH : 2Al + 3Cl2 -> 2AlCl3

Từ PTHH  2 mol + 3 mol -> 2 mol

Từ đề bài 0,2 mol + 0,3 mol -> 0,2 mol

 VCl2 = 0,3 x 22,4 = 6,72 (l)

 msản phẩm = 0,2 x 133,5 = 26,7 (g)

Cách 2: Ta có nAl = = 5,4 / 27 = 0,2 (mol)

PTHH : 2Al + 3Cl2 -> 2AlCl3

Theo phương trình ta có: nCl2 = x nAl = x 0,2 = 0,3 (mol)

Từ đó  thể tích của Cl2, tương tự thì nsản phẩm = x nAl = 0,2 mol

Từ đó  khối lượng chất sản phẩm tạo thành

Lưu ý: Tính theo phương trình hóa học chỉ liên quan đến đại lượng mol

Tính theo phương trình hóa học là dựa vào tỉ lệ số mol các chất trên phương trình để tính ra khối lượng.

Bài tập vận dụng

Bài 1: Cho 11,2 g sắt tác dụng vừa đủ với HCl Sau phản ứng thu được V lít khí Hiđro ở đktc

a) Tìm V

b) Tìm khối lượng của FeCl2 tạo ra sau phản ứng

c) Tìm khối lượng của HCl

Bài 2: Cho 32 g CuO tác dụng vừa đủ với H2SO4

a) Tìm khối lượng của H2SO4

b) Tìm khối lượng của CuSO4 tạo ra sau phản ứng

Bài 3: Cho 48g Fe2O3 tác dụng vừa đủ với HCl

a) Tìm khối lượng HCl

b) Tìm khối lượng FeCl3 tạo thành sau phản ứng

Bài 4: Cho 16 g NaOH tác dụng vừa đủ với H2SO4

a) Tìm khối lượng H2SO4

b) Tìm khối lượng của Na2SO4 tạo thành sau phản ứng

hoàn toàn thì thu được CaO và CO2

a) Tìm thể tích khí CO2 ở đktc

b) Tính khối lượng CaO tạo thành sau phản ứng

Bài 6: Cho 78 g Al(OH)3 tác dụng vừa đủ với H2SO4.

a) Tính khối lượng H2SO4

b) Tính khối lượng của Al2(SO4)3 tạo thành sau phản ứng

Bài 7: Cho 22,2 g CaCl2, tác dụng vừa đủ với AgNO3

Trang 6

b) Tính khối lượng các chất còn lại trong phản ứng

Bài 8: Cho 10,6 g Na2CO3 tác dụng vừa đủ với CaCl2 Tính khối lượng các chất tạo thành sau phản ứng

Bài 9: Cho 11,2 g sắt tác dụng vừa đủ với HCl Toàn bộ lượng Hiđro sinh ra cho tác dụng vừa đủ với m (g) CuO

a) Tìm m

Bài 10: Đốt cháy 16,8 g Fe trong khí Oxi vừa đủ thì thu được Fe2O3 Cho toàn bộ lượng Fe2O3 tạo thành sau phản ứng này tác dụng với m (g) H2SO4

a) Tìm thể tích khí Oxi để đốt cháy lượng sắt trên

b) Tìm m

Bài 11: Cho 48 g Fe2O3 tác dụng vừa đủ với HCl

a) Tìm khối lượng của FeCl3 tạo thành

b) Tìm khối lượng của HCl

Bài 12: Cho 24 g oxi tác dụng với H2SO4 có trong dung dịch loãng

a) Tìm thể tích khí Hiđro sinh ra (ở đktc)

b) Tìm khối lượng của H2SO4

c) Tìm khối lượng của CaSO4 tạo thành sau phản ứng

Bài 13: Cho 32 g Oxi tác dụng vừa đủ với Magie

a) Tìm khối lượng của Mg trong phản ứng

b) Tìm khối lượng của Magie oxit tạo thành

Bài 14: Để điều chế 55,5 g CaCl2 người ta cho Ca tác dụng với HCl

a) Tìm khối lượng của Ca và HCl trong phản ứng

b) Tìm thể tích khí Hiđro sinh ra (ở đktc)

Bài 15: Tính thể tích khí Oxi và Hiđro ở đktc để điều chế 900g nước

Bài 16: Để điều chế 1 tấn KNO3 người ta cho KOH tác dụng với HNO3 Tính khối

Bài 17: Một loại thép có chứa 98% là sắt được điều chế bằng cách cho Fe2O3 tác dụng với H2 Tính khối lượng của Fe2O3 và thể tích khí Hiđro cần để điều chế 10 tấn thép loại trên

điều chế 5,6 tấn CaO

chiếm V không khí

Dạng bài tập có lượng chất dư

Là bài toán về phương trình hóa học mà đề bài cho 2 dữ kiện

Giả sử có phản ứng hóa học: aA + bB - > cC + dD Cho nA và nB

 = => A và B là 2 chất phản ứng hết (vừa đủ)

 > => Sau phản ứng thì A còn dư và B đã phản ứng hết

 < => Sau phản ứng thì A phản ứng hết và B còn dư

Bài tập áp dụng

Trang 7

1 Cho 5,4g nhôm vào cốc đựng d.d loãng chứa 30g H2SO4.

a Sau phản ứng nhôm hay axit còn dư?

b Tính thể tích H2 thu được ở đktc?

c Tính khối lượng các chất còn lại trong cốc?

2 Cho một lá nhôm nặng 0,81g vào d.d chứa 2,19g HCl.

a Chất nào phản ứng hết, chất nào còn dư?

b Tính khối lượng các chất thu được sau phản ứng

3 Trộn 5,6 lít H2 và 5,6 lít khí O2 (đktc) rồi đốt cháy Hỏi sau phản ứng khí nào dư,

dư bao nhiêu lit? Tính khối lượng nước tạo thành?

4 Đốt cháy 6,2 g phôtpho trong bình chứa 6,72lit khí O2 (đkc)

a Chất nào dư sau phản ứng, dư bao nhiêu

b Tính khối luợng sản phẩm thu được

5 Đốt 9,2g Na trong bình chứa 4480ml O2 (đktc)

a Sau phản ứng chất nào dư, dư bao nhiêu g?

b Tính số g các chất tạo thành?

6 Cho 13,5g nhôm tác dụng với 8,96 lit O2 (đktc)

a Tính khối lượng nhôm oxit tạo ra ?

b Tính khối lượng chất còn dư ?

7 Đốt cháy 2,4g magie trong bình chứa 1,344 lit khí O2 (đktc)

a Tính lượng chất dư?

b Tính khối lượng sản phẩm tối đa thu được của phản ứng

8 Cho 6,5 g Kẽm vào bình d.d chứa 3,65 g HCl

a Viết PTHH

b Tính khối lượng ZnCl2 thu được

c Tính thể tích H2 thoát ra (đkc)

9 Cho 5,6 g Fe vào bình d.d chứa 14,7 g H2SO4

a Tính thể tích H2 tối đa thu được (đkc)

b Tính khối lượng FeSO4 tạo thành?

10 Cho 5,4 g nhôm vào bình d.d chứa 7,3 g HCl

a Chất nào dư sau phản ứng, dư bao nhiêu g

b Tính thể tích H2 (đkc) thu được

c Tính khối lượng AlCl3 tạo thành?

11 Dẫn 3,36 lớt khớ H2 (dktc) qua ống sứ chưa 1,6 g CuO nung nóng Chờ cho phản ứng kết thúc

a CuO cú bị khử hết khụng?

b tính khối lượng Cu thu được sau phản ứng

12 Hũa 20,4 g Al2O3vào dung dịch chứa 17,64 g H2SO4 Sau phản ứng:

a Chất nào dư, dư bao nhiêu g

b Tớnh khối lượng Al2(SO4)3 thu được

13 Một dung dịch chứa 7,665 g HCl Cho 16 g CuO vào đó và khuấy đều

a Sau phản ứng chất nào dư, dư bao nhiêu g

b Tính khối lượng CuCl2 thu được

14 Cho 10 g CaCO3 vào dung dịch chứa 5,475 g HCl

a) Sau phản ứng, chất nào dư, dư bao nhiờu g

b) Tính thể tích khí CO2 thu được ở đktc

Trang 8

c) Muốn phản ứng xảy ra vừa đủ, cần phải thêm chất nào, thêm bao nhiêu g

15 Cho sơ đồ phản ứng sau:

a Chất nào dư sau phản ứng, dư bao nhiêu g

b Tính khối lượng kết tủa thu được?

16 Đốt cháy 12,4 g P trong bình kín có chứa 24 g O2

a Chất nào dư? Dư bao nhiêu gam?

b Chất nào tạo thành? Khối lượng là bao nhiêu gam?

17 Đốt cháy 24g S trong bình kín có chứa 26 g O2

a Chất nào dư? Dư bao nhiêu gam?

b Chất nào tạo thành? Khối lượng là bao nhiêu gam?

18 Đốt cháy 22,4 g Fe trong bình kín có chứa 2,24 lít O2 ở đktc

a Chất nào dư? Dư bao nhiêu gam?

b Chất nào tạo thành? Khối lượng là bao nhiêu gam?

19 Đốt cháy 3,36 lít khí metan trong bình kín có chứa 2,24 lít O2 ở đktc

a Chất nào dư? Dư bao nhiêu gam?

b Chất nào tạo thành? Khối lượng mỗi chất là bao nhiêu gam?

20 Đốt cháy 12,4 g P trong bình kín có chứa 8,96 lít O2 ở đktc

a Chất nào dư? Dư bao nhiêu gam?

b Chất nào tạo thành? Khối lượng là bao nhiêu gam?

21 Đốt cháy 21,6 g Al trong bình có chứa 13,44 lít O2 ở đktc

a Chất nào dư? Dư bao nhiêu gam?

b Chất nào tạo thành? Khối lượng là bao nhiêu gam?

22 Đốt cháy 3,36 lít khí C2H2 trong bình kín có chứa 6,72 lít O2 ở đktc

a Chất nào dư? Dư bao nhiêu lít?

b Chất nào tạo thành? Khối lượng mỗi chất là bao nhiêu gam?

23 Đốt cháy 19 kg than có chứa 96% C và tạp chất không cháy trong phòng kín

có chứa 2,24 m3 không khí ở đktc Than có cháy hết không? Vì sao? Biết oxi chiếm

24 Cho 32,8 g Na3PO4 tác dụng với 51 g AgNO3 thu được NaNO3 và Ag3(PO4) Tính khối lượng các chất còn lại sau phản ứng

25 Cho 3,2 g S tác dụng với 11,2 g Fe Hỏi sau phản ứng hóa học trên tạo thành bao nhiêu g FeS? Tính khối lượng chất còn dư

26 Cho 11,2 g CaO tác dụng với dung dịch có chứa 39,2 g H2SO4 Tính khối lượng các chất còn lại trong phản ứng hóa học trên (không tính khối lượng nước)

27 Đốt cháy 6,4 g lưu huỳnh bằng 11,2 lít khí O2 (đktc) thu được sản phẩm là SO2 Tính thể tích của các khí thu được sau phản ứng hóa học trên ở đktc

28 Đốt cháy 4,8 g cacbon bằng 6,72 lít khí oxi thu được sản phẩm sau phản ứng là

CO2 Tìm khối lượng chất còn dư và thể tích khí CO2 thu được

29 Cho 20,8 g BaCl2 tác dụng với dung dịch chứa 9,8 g H2SO4 Tính khối lượng các chất thu được sau phản ứng

30 Cho 20 g CuO tác dụng với dung dịch chứa 18,25 g HCl Tính khối lượng các chất thu được sau phản ứng

Trang 9

31 Cho V lít khí Oxi ở đktc tác dụng với 16,8 g sắt Sau phản ứng thu được 16 g sắt (III) oxit

a Chứng minh rằng: Oxi phản ứng hết, sắt còn dư

b Tính V và khối lượng sắt còn dư

c Tính thể tích không khí cần dùng cho phản ứng trên Biết khí oxi chiếm 1/5 thể tích không khí

các chất thu được sau phản ứng

33 Cho 20 g MgO tác dụng với 19,6 g H3PO4 thu được Mg3(PO4)2 Tính khối lượng các chất thu được sau phản ứng

34 Cho 4,8 g Magie tác dụng với HCl thì thu được 2,24 lít khí Hiđro ở đktc

a) Chứng minh rằng Mg dư còn HCl hết

35 Cho 10, 8 lít khí Cl ở đktc tác dụng với m (g) Cu Sau phản ứng thu được 63,9g chất rắn (CuCl2)

a) Chất nào phản ứng hết? Chất nào còn dư?

b) Tính m và phần trăm khối lượng các chất sau phản ứng

Bài 13: Đốt cháy 16 g lưu huỳnh thì thu được 8,96 lít khí

a) Chứng minh rằng: Lưu huỳnh dư

b) Tính thể tích oxi tham gia vào phản ứng

35 Cho 22,2 g CaCl2 tác dụng với 31,8 g Na2CO3 thu được CaCO3 và NaCl Tính khối lượng các chất sau khi phản ứng

được tiếp với m2 g Mg và thu được 2,24 lít khí H2 ở đktc Tìm m1 và m2

37 Cho 8 g NaOH tác dụng với m (g) H2SO4 Sau phản ứng lượng axit còn dư tác dụng vừa đủ với 11,2 g sắt

a) Tính m

b) Tính thể tích khí Hiđro sinh ra ở đktc

38 Cho 32 g Cu tác dụng với V lít khí Oxi Sau phản ứng thì oxi còn dư Lượng oxi còn dư này tác dụng vừa đủ với 11,2 g sắt Tính V không khí cần dùng cho phản ứng trên Biết khí oxi chiếm 20% thể tích không khí

39 Đốt cháy hoàn toàn 16 g Canxi Cho chất rắn sau phản ứng tác dụng với 18,25g axit HCl Tính khối lượng các chất còn lại sau phản ứng

40 Cho 22,4 g sắt tác dụng vừa đủ với V lít khí Cl Chất rắn sau phản ứng tác dụng tiếp với 255 g AgNO3 thu được Fe(NO3)2 và Ag Tính V và khối lượng các chất thu được

41 Cho m (g) CaCO3 tác dụng với dung dịch chứa 36,5 g axit HCl thu được CaCl2, khí CO2 và H2O Lượng axit dư phản ứng vừa đủ với 10 g MgO Tính m

Dạng bài tập hỗn hợp

Dựa vào tính chất của hỗn hợp, chúng ta có thể chia các bài tập hỗn hợp thành 3 dạng chính như sau:

Trang 10

 Tổng quát :

( không pư ) X

���

 Cách giải : Thường tính theo 1 PTHH để tìm lượng chất A  lượng chất B ( hoặc ngược lại nếu dữ kiện đề cho khơng liên quan đến PTHH )

���

 Cách giải :

Đặt ẩn (a, b …) cho số mol của mỗi chất trong hỗn hợp Viết PTHH tính theo PTHH với các ẩn

Lập các phương trình tốn liên lạc giữa các ẩn và các dữ kiện Giải phương trình tìm ẩn

Hồn thành yêu cầu của đề

3) Dạng 3: Hỗn hợp chứa một chất cĩ CTHH trùng sản phẩm của chất kia.

(ban đầu )

A

 

���

 Cách giải :

Như dạng 2

Cần chú ý : lượng B thu được sau phản ứng gồm cả lượng B cịn lại

và lượng B mới sinh ra trong phản ứng với chất A

4) Một số điểm cần lưu ý khi giải tốn hỗn hợp:

 Nếu hỗn hợp được chia phần cĩ tỉ lệ ( gấp đơi, bằng nhau … ) thì đặt ẩn x,y

…cho số mol từng chất trong mỗi phần

 Nếu hỗn hợp được chia phần khơng cĩ quan hệ thì đặt ẩn (x,y,z …)cho số

mol mỗi chất ở một phần và giả sử số mol ở phần này gấp k lần số mol ở phần

kia

Bài tập vận dụng

Bài 1: Đốt cháy hồn tồn 10 kg hỗn hợp gồm C và S (trong đĩ C chiếm 36 % về

khối lượng) Hãy tính:

a) Thể tích khơng khí cần dùng (biết oxi chiếm 20% thể tích khơng khí)

b) Thể tích hỗn hợp khí CO2 và SO2 sinh ra Biết các khí đều đo ở đktc

Bài 2: Đốt cháy hồn tồn 27,8 g hỗn hợp gồm Al và Fe (trong đĩ Al chiếm

19,2%) Hãy tính:

a) Thể tích khơng khí cần dùng (biết oxi chiếm 20% thể tích khơng khí)

b) Khối lượng hỗn hợp chất rắn tạo thành

Bài 3: Đốt cháy hồn tồn 32 g hỗn hợp gồm Fe và Mg (trong đĩ Fe chiếm 70 %).

Hãy tính:

a) Thể tích khơng khí cần dùng (biết oxi chiếm 20% thể tích khơng khí)

b) Khối lượng hỗn hợp chất rắn tạo thành

Bài 4: Đốt cháy hồn tồn 28 lít hỗn hợp khí gồm CH4 và C2H2 (trong đĩ CH4

chiếm 20% về thể tích) Hãy tính:

a) Thể tích khơng khí cần dùng (biết oxi chiếm 20% thể tích khơng khí)

Ngày đăng: 05/03/2019, 09:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w