Trong chơng trình Toán lớp 6, chúng ta làm quen với một số vấn đề liên quan đến BĐT nh so sánh hai số, hai luỹ thừa; hai phân số...một số phơng pháp chứng minh BĐT, dùng BBĐT để tìm khoả
Trang 1Soạn:
Gi
ả ng : Chuyên đề
Bất đẳng thức ( I )
I/ Kiến thức cần nhớ:
Với hai số a,b : a > b; a < b là các bất đẳng thức Trong chơng trình Toán lớp 6, chúng ta làm quen với một số vấn đề liên quan đến BĐT nh so sánh hai số, hai luỹ thừa; hai phân số một số phơng pháp chứng minh BĐT, dùng BBĐT để tìm
khoảng giá trị số phải tìm v.v
*/ Tính chất của BĐT
a/ Tính bắc cầu: Nếu a > b ; b > c Thì a > c
b/ Tính đơn điệu của phép cộng
Nếu a > b Thì a + c > b + c c/ Tính đơn điệu của phép nhân
Nếu a > b ; c > 0 Thì a.c > b.c
c < 0 Thì a.c < b.c d/ Cộng từng vế của các BĐT cùng chiều
Nếu a > b; c > d Thì a + c > b + d II/ Các ví dụ
A/ So sánh hai số:
a/ So sánh hai số tự nhiên VD: Giá tiền 7 quyển vở nhiều hơn giá tiền 8 cái bút chì Hỏi giá tiền 8 quyển vở
và 9 cái bút chì đằng nào nhiều hơn?
Giải:
Gọi giá tiền 1 quyển vở là x (đ)
giá tiền một cái bút chì là y (đ)
Theo bài ra ta có: 7x > 8y Ta cần so sánh 8x và 9y
Từ 7x > 8y (1) => 7x > 7y => x > y (2)
Cộng từng vế của hai BĐT cùng chiều (1) và (2) ta đợc 7x + x > 8y + y
Hay 8x > 9 y Vậy giá tiền 8 quyển vở nhiều hơn giá tiền 9 cái bút chì
b/ So sánh hai phân số
*/ Các ph ơng pháp th ơng dùng để so sánh hai phân số:
1, Quy đồng mẫu:
Trong hai PS cùng mẫu, PS nào có tử nhỏ hơn thì PS đó nhỏ hơn
b a <d c <=> a < c
2 Quy đồng tử:
Trong hai PS cùng tử , PS nào có mẫu nhỏ hơn thì PS đó lớn hơn
b a <d c <=> d < b ( a,b,c,d ∈Z +)
3 Sử dụng tính chất:
d
c b
a < <=> ad < bc ( a,b c,d ∈ Z
b a >d c <=> ad > bc b > 0; d > 0 )
4 Sử dụng “phần bù”tới đơn vị:
Trang 2Hai PS đều nhỏ hơn đơn vị, nếu phần bù đến đơn vị của PS nào lớn hơn thì PS đó nhỏ hơn
Nếu
b
a
= 1 – M ;
d
c
= 1 - K
mà M > K Thì b a < d c
5 Sử dụng “ phần thừa” tới đơn vị:
Hai PS đều lớn hơn đơn vị, nếu phần thừa đến đơn vị của PS nào lớn hơn thì PS đó lớn hơn
Nếu b a = 1 + M ; d c = 1 + K
mà M > K Thì
b
a
>
d c
6 Dùng PS trung gian:
+/ Chọn một PS trung gian có cùng tử với một trong hai PS đã cho, cùng mẫu với
PS còn lại VD: So sánh
49
12
và
47 13
Chọn PS 1247 làm PS trung gian, ta có 1249 < 1247 (1)
47
12
< 4713 (2)
Từ (1) và (2) => 1249 < 1347
+/ Chọn một PS trung gian thể hiện mối quan hệ giữa tử và mẫu của hai PS
VD : So sánh
59
15
và
97 24
Ta thấy 1559 > 1560 =
4
1
(1)
97
24
<
96
24
=
4
1
(2)
Từ (1) và (2) => 9724 <
4
1
< 1559 Nên 9724 < 1559 Ngoài ra ta còn hay dùng phơng pháp “làm trội”, “ làm giảm” các tính chất của luỹ thừa để so sánh hai hay nhiều PS
*/ Ví dụ
So sánh A =
1 10
1 10 16
15 +
+ và B =
1 10
1 10 17
16 +
+
Cách 1: Để so sánh A với B ta đi so sánh 10A với 10B Ta có:
10A =
1 10
10 10 16
16 +
+ = 1 +
1 10
9
16 +
10B =
1 10
10 10 17
17 +
+ = 1 +
1 10
9
17 +
Dễ thấy
1 10
9
16 + >
1 10
9
17 + nên 10A > 10B => A > B
Cách 2 Ap dụng tính chất :
Nếu b a < 1 thì b a++m m > b a ( m > 0)
Trang 3V× B < 1 nªn B =
1 10
1 10 17
16 +
+ <
9 1 10
9 1 10 17
16 + +
+ + =
10 10
10 10 17
16 + +
=
) 1 10 (
10
) 1 10 (
10
16
15
+
+
=
1 10
1 10 16
15 +
+ =A VËy A > B
c/ So s¸nh hai luü thõa Khi so s¸nh hai luü thõa ta th¬ng dïng c¸c ph¬ng ph¸p:
+/ §a vÒ cïng c¬ sè => so s¸nh hai sè mò
+/ §a vÒ cïng sè mò => so s¸nh hai c¬ sè
+/ So s¸nh qua luü thõa trung gian
Lu ý: Víi am; an ( a,m,n ∈N; m> n)
+/ NÕu a = 0 hoÆc a = 1 th× am = an
+/ NÕu a > 1 th× am > an
+/ NÕu 0 < a < 1 th× am < an
VD1 So s¸nh
a, 637 vµ 1612 b, 323 vµ 515 c, 12723 vµ 51318
32
1
16
1
80
1
243
1
Ta cã
a, 637 < 647
647 < 648 = ( 43)8 = 424 = 1612 Nªn 637 < 1612
b, 323 = ( 33 )7 32 = 277 9
515 = ( 52 )7 5 = 257 5 DÔ thÊy 277 9 > 257 5 Nªn 323 > 515
c, 12723 < 12823 = ( 27 )23 = 2161
51318 > 51218 = ( 29)18 = 2162
DÔ thÊy 2161 < 2162 Nªn 12723+ < 51318
d, 7
32
1
2
1
2
1
161 9
2
1
= 2136
DÔ thÊy 1235
> 1236
32
1
16
1
80
1
81
1
3
1
= 28
3 1
243
1
6 5 3
1
=
30
3
1
Mµ 28
3
1
> 30
3
1
80
1
243
1
VD2
CMR sè 958 lµ mét sè cã 16 ch÷ sè khi viÕt kÕt qu¶ cña nã trong hÖ thËp ph©n
Gi¶i
Sè tù nhiªn nhá nhÊt cã 16 cs lµ 1015
Sè tù nhiªn nhá nhÊt cã 17 cs lµ 1016
Nh vËy ta cÇn c/m 1015 < 958 < 1016
Ta cã 958 < 1008 = ( 102)8 = 1016 (1)
Gi¶ sö 1015 < 958 => 158
95
10 < 1 <=> 168
95
10 < 10
Trang 4Ta có 168
95
95
100
19
20
19
20
19
20 18
19
.1718 .
13
14 12
13
=
12
20
< 10
Do đó 1015 < 958 (2)
Từ (1) và(2) => 1015 < 958 < 1016 hay 958 là số có 16 cs
VD3:
Số 21991 và 51991 viết liền nhau đợc một số có bao nhiêu chữ số?
Giải
Giả sử số 21991 có x chữ số; số 51991 có y chữ số ( x; y ∈ N)
Ta đã biết số tự nhiên nhỏ nhất có x chữ số là 10x -1
số tự nhiên nhỏ nhất có x+1 chữ số là 10x
=> 10x-1 < 21991 < 10x (*)
Tơng tự số tự nhiên nhỏ nhất có y chữ số là 10y -1
số tự nhiên nhỏ nhất có y+1 chữ số là 10y
10y-1 < 51991 < 10y ( **)
Nhân từng vế của BĐT (*) và(**) ta có:
10x-1 10y-1 < 21991 51991 < 10x 10y
<=> 10x+y-2 < 101991 < 10x+y
<=> x + y- 2< 1991 < x + y
Do x; y ∈N => x + y - 1 = 1991
=> x+y = 1992 Hay số 21991 và 51991 viết liền nhau đợc một số có 1992 chữ số
BT vân dụng
BT1/ Giá tiền 1 quyển sách, 6 quyển vở, 3 chiếc bút là 7700đ Giá tiền 8 qyển sách, 6 quyển vở, 6 chiếc bút là 16000đ
So sánh giá tiền 1 quyển sách và 1 quyển vở
BT2/ CMR 2100 là số có 31 cs khi viết kết quả của nó trong hệ thập phân BT3/ So sánh A= 1+2+3+ +1000 và B = 1.2.3 20
C = 1.2.3 11 và D = 1+2+3+ + 1000000
B/ Chứng minh bất đẳng thức
VD1: Cho A =1011 + 1021 + 1031 + + 2001
CMR a, A >
12 7
b, A > 85
Giải: a, Tách A thành 2 nhóm , mỗi nhóm có 50 số hạng rồi thay môĩ PS trong
nhóm bằng PS nhỏ nhất trong nhóm ấy, ta đợc:
A = (
101
1
+
102
1
+ +
150
1
) + (
152
1 151
1 + + +
200
1
)
=> A > ( 1501 + 1501 + +1501 ) + ( 2001 +2001 + +2001 )
50 số hạng 50 số hạng
=> A >
150
1
50 +
200
1
50 =
12
7 4
1 3
1 + =
Trang 5Vậy A >
12
7
b, Tách A thành 4 nhóm, lập luận tơng tự nh phần a, ta có
A=(
101
1
+
102
1
+ .+
125
1
)+(
150
1
127
1 126
175
1
152
1 151
177
1
176
1
+ +
A > 1251 25 + 1501 25 + 1751 25 + 2001 25
A >
7
1 6
1 5
1 + + +
8
1
=
210
107
+
8
1
>
2
1 +
8
1
=
8 5
Vậy A > 85
VD2: Cho dãy số tự nhiên liên tiếp a; a+1; ; b-1; b trong đó b> a+1 Ghép các
số trên thành từng cặp hai số hai đầu và hai só cách đều hai đầu
a, CMR hai số thuộc cặp ngoài cùng có tích nhỏ nhất; hai số thuộc cặp trong cùng
có tích lớn nhất
b, áp dụng CMR
8
5
<
101
1
+
102
1
+
103
1
+ +
200
1
<
4
3
Giải:
a, Ta xét hai cặp ( a; b) và ( a+1; b-1)
Ta có (a+1) ( b-1) = ab – a + b -1 = ab+ b – ( a+1)
Mà b > a+1 => b- (a+1) > 0
=> ab + b- ( a+1) > ab Hay ( a+1) ( b-1) > a.b chứng tỏ rằng tích của hai cặp ngoài cùng nhỏ hơn tích của hai cặp bên cạnh Từ đó =>
+/ Hai số thuộc cặp ngoài cùng có tích nhỏ nhất
+/ Hai số thuộc cặp trong cùng có tích lớn nhất
b, áp dụng: Gọi A=
101
1
+
102
1
+
103
1
+ +
200 1
Ghép các số cách đều hai đầu thành từng cặp;
200
1 101
1
199
1 102
1
151
1 150 1
= 101301.200+ 150301.151
199 102
151 150
1
199 102
1 200
101
1
Xét mẫu của 50 PS ở trong ngoặc Theo c/m phần a, thì tích 101.200 có giá trị nhỏ nhất; Tích 150.151 có giá trị lớn nhất
=>
200 101
1
lớn nhất ;
151 150
1
nhỏ nhất
Do đó A < 301 1011.200.50 = 404301 < 404303 =
4
3
(1)
A > 301
151 150
1
50 =
453
301
>
453
300
>
480
300
=
8
5
(2)
Từ (1) và(2) => 85 < 1011 + 1021 + 1031 + + 2001 <
4 3
VD3
Trang 6Cho P = 199200
6
5 4
3 2
1
(*) C/m rằng A2 < 2011
Giải Trớc hết ta có nhận xét rằng biểu thức P là tích của 100 PS nhỏ hơn 1 trong
đó các tử đều lẻ và các mẫu đều chẵn Ta cần tìm một biểu thức trung gian là tích của các PS mà tử chẵn, mẫu lẻ
Dễ thấy nếu thêm 1 vào tử và mẫu của mỗi PS của P thì giá trị mỗi PS tăng lên Ta
có P <
201
200
7
6 5
4
.
3
2
(**) Nhân từng vế của(*) và(**)
=> P2 <
200
199
6
5 4
3 2
1
201
200
7
6 5
4 3 2
=> P2 < 12..34..56 199200 32..54..76 200201 = 2011
Vậy P2 <
201
1
( đpcm)
VD4
Cho 6 só tự nhiên khác nhau có tổng bằng 50 CMR trong 6 số đó tồn tại 3 số có tổng lớn hơn hoặc bằng 30
Giải Gọi 6 số đó là a,b,c,d,e,g
Theo bài ra ta có a+b+c+d+e+g =50
Không làm mất tính tổng quát , giả sử a > b > c > d > e > g
+/ Nếu c≥9 thì b ≥ 10; a≥ 11
Khi đó a + b + c ≥ 11+10+9 = 30 # +/ Nếu c≤ 8 thì d ≤ 7; e ≤ 6; g≤ 5
Khi đó d + e + g ≤ 7+6+5 = 18
=> a + b + c ≥ 32 #
VD5: CMR
a, A = 1001 !
! 4
1
! 3
1
!
2
b, B = 10009 !
! 12
9
! 11
9
! 10
9
+ + +
Giải: Ta có
a, A = 1001 !
! 4
1
! 3
1
!
2
1
+ + +
1
4.
3.
2.
1
1 3.
2.
1
1 2.
1
1
+ + +
+
Dễ thấy
4 3 2
.
1
1
<
4 3
1
;
5 4 3 2 1
1
<
5 4
1
do đó
A < 99.1100
4 3
1 3 2
1 2
.
1
1 + + + + = 1-1001 < 1 #
b, B =
! 1000
9
! 12
9
! 11
9
! 10
9
+ + + +
B < 10001000!1
! 12
1 12
! 11
1 11
!
10
1
! 11
1
! 11
1
! 10
1
! 10
1
!
9
1
− +
− +
− +
Trang 7BT v©n dông
BT1/ Cho A = 1 +
1 2
1
4
1 3
1 2
1
100 − + + +
a, A < 100
b, A > 50
BT2/ CMR
6
1
100
1
7
1 6
1 5
1
+ + +
4 1
13
1 12
1 11
1
+ + + +
CMR a, B >
3 4
b, B < 2,5
100
1
4
1 3
1 2
1 + + + + CMR: C <
4 3