1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bất đẳng thức AM-GM (Cauchy)

5 2,5K 60
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất đẳng thức AM-GM (Cauchy)
Tác giả Lê Thanh Bình
Người hướng dẫn Giáo viên Trường THPT Tĩnh Gia 1
Trường học Trường THPT Tĩnh Gia 1
Thể loại bài viết
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 234 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bNếu tồn tại ít nhất một số bé hơn A thì sẽ tồn tại ít nhất một số lớn hơn A.. Nếu trong B1 vẫn còn thừa số khác A ,thì ta lại tiếp tục thay thế nh trên.. Cách 5: Sử dụng Bđt Bernoulli N

Trang 1

bất đẳng thức cauchy

A.Bất đẳng thức Cauchy

1.Bất đẳng thức Cauchy cho 2 số không âm :

Cho a, b 0 Khi đó a b a.b

2 

Đẳng thức xảy ra  a  b

Chứng minh:

Cách1: (Phơng pháp biến đổi tơng đơng)

b a b

a

.

0 ) ( 2

2 2

 

a b ab a b Bđt hiển nhiên đúng.

Đẳng thức xảy ra  a  b

Cách 2: (Phơng pháp hình học)

+ Nếu a =0 hoặc b=0 thì Bđt hiển nhiên đúng.

+ Nếu a>0 và b>0 thì ta đặt: HA=a, HB = b ( Hình vẽ )

b a HB HA HC

OI

b

a

.

2

Đẳng thức xảy ra  HCOIHOab

2.Bất đẳng thức Cauchy cho 3 số không âm:

Cho a,b,c 0 Khi đó 3

c b a

Đẳng thức xảy ra  abc

Chứng minh: áp dụng Bđt Cauchy cho 2 số không âm, ta có

3 3

3

( ) (abcabcabc abcabc abcabc

3

3 abc c

b

a  

3.Bất đẳng thức Cauchy tổng quát

Cho a1 ,a2 , ,a n  0 Khi đó

n n

i i n

i

a

1 1

1

( )

Đẳng thức xảy ra  a1 a2  a n

Chứng minh:

Cách 1: (Phơng pháp quy nạp)

Ta có Bđt( ) đúng với n=2 (Bđt Cauchy cho hai số không âm !)

Giả sử Bđt ( ) đúng với n=k ,( k 2 )

Ta chứng minh Bđt ( )đúng với n=k+1 Thật vậy:

Không mất tổng quát ,giả sử a1 a2  a ka k1

y x a cho sao y

x k

a a

a

B

Trang 2

Theo giả thiết quy nạp ,ta có : x ka1.a2 a k

1

.

1

1

1 1

1

1

1 2

1 1

2

1

1 2

1 1

1

1 1

1 1 2

1

k

k k k

k

k k k

k k k

k

k k

k k k

a a a a k

a a a

a

a a a a y x x y x x k

y x k

x

k

y x k

y x x k k

a a a

a

Vậy Bđt ( )đúng với n  N*

Cách 2: (Phơng pháp hàm số )

n

i i n

n

i i

n

1 1

, 1

1

x B

a B

n x f

x n

i n

n

i x

n

i n n

i x n

i n

B

a B

a B n x f B

a B

a B n

x

f

1

2 1

ln 1

) ( , ln 1

)

(

) ( 0 0

)

0 0

1 ln 1 ln

1 ) 0 ( )

n B

a B

n f

x

n

n i i n

)

(x

f

n

i

n n

i

n B

a B n f

f

1

1 1

) 0 ( ) 1 (

n n

i i n

n

i

a

1 1

1

Dấu = xảy ra (1) (0) 1 1,2 1 2 n

n

a a

a n i

B

a f

Cách 3 : (Phơng pháp hàm lồi -Bất đẳng thức Jensen)

a Nếu a i  0 thì Bđt ( )hiển nhiên đúng

b Nếu a i  0 i  1 , 2 n ,Xét hàm số f(x)   lnx ,x 0

) ( 0 0

1 ) ( ,

1

)

x x f x

x

n

i

i n

i i n

i i n

i

n

a n a

f n

a

n

f

1 1

1 1

ln 1

1 ln )

( 1 1

Trang 3

n

i i n

i

n

a

1 1

n

i i n

i

a

1 1

Đẳng thức xảy ra  a1a2  a n

Cách 4: (Polya)

n

A1 1 2   Bđt Cauchy  A na1.a2 a nB (  )

a)Nếu a1a2  a nA thì a1.a2 a nA n ,khi đó dấu “=” trong ( ) xảy ra

b)Nếu tồn tại ít nhất một số bé hơn A thì sẽ tồn tại ít nhất một số lớn hơn A.

Do vai trò bình đẳng,ta có thể giả sử a1Aa2

Khi đó thay a1 bởi a 1 A thay a2bởi a2 a1a2 A

 

0 ) ).(

(

.

.2 2 1 2 2 1 2

2

1

2

1

A a a A a A

a

a

A

a

a

a

a

a

a

1 3

2 3

2 1 2

1.a a a a a a A.a a a B

a

Nh vậy trong B1 có thêm một thừa số bằng A

Nếu trong B1 vẫn còn thừa số khác A ,thì ta lại tiếp tục thay thế nh trên Sau tối đa n-2 lần ta sẽ

đổi đợc mọi thừa số a i thành A

A so n

a a

Vậy Bđt Cauchy đã đợc chứng minh

Cách 5: (Sử dụng Bđt Bernoulli)

Nếu a j 0 thì Bđt Cauchy hiển nhiên đúng

Do đó ta chỉ cần xét a j  0 , j 1 , 2 , 3 , ,n

j

a a

a

S j  1 2   j ,  1 , 2 , ,

Từ Bđt Bernoulli (1a)n 1na, nN*,aR,a1.

t j 1 ( 1 ) 0 ,

t j jt (j 1 ) t 0 , j N (1)

áp dụng (1) với , 2 , 3 , ,

1

n j

S

S t

j

j

Ta đợc

S j

S

S j

S

j j

j j j j

j j j

j j

j

j

, , 3 , 2 , )

1 ( )

1 (

1 1

1 2 1

1 1 2 1

2 2 1

1

S

a

n n n

n n n

n

Bđt Cauchy đợc chứng minh

Cách 6:

Trang 4

Đặt n

n

i i n

n

i

i

n

1 1

, 1

Sử dụng Bđt e x 1x , Đẳng thức xảy ra  x 0 Ta có:

n n n n

i

i n

n

i n

i n

i

A

B a A A

a A

a A

a

1 exp

1 exp

1

n

A 

n

A

a

 1 0 1,2, , 1 2

Cách 7: (Cách chứng minh của Kong-Ming-Chong @ Malaysia )

Đặt n 1(a1 a2 a n)

n

T     Bđt Cauchy T n na1a2 a n (1)

*) Nếu a1a2  a n thì (1) đúng và xảy ra đẳng thức

*) Nếu a1,a2, ,a n không đồng thời bằng nhau ,ta sẽ chứng minh T n na1a2 a n (2)

Với n=2 ,Bđt (2) hiển nhiên đúng

Giả sử (2) đúng với n=k ( k 1 ) Ta c/m (2) đúng với n=k+1 Thật vậy :

Giả sử a1,a2, ,a k1 không đồng thời bằng nhau và ( )

1

1

1 2

1

k T

j k i j

 , sao cho 1 Giả sử a1T k1a2 (Nếu cần có thể đánh lại thứ tự )

0 0

) )(

(

1

2 1 1 2 1 2

1 1

k k k

a a T a a a

T

a

Xét k số không âm a3,a4, ,a k1, (a1a2  T k1) ta có

 3 4 1 ( 1 2 1) 1

1

a

k

Theo giả thiết quy nạp ta có

1

2 1 1 4 3 1 2 1 1 4 3

k k k

k

k

a a a a a T

a a a a a T

1 3 2 1

1

T k k a a a a k (Đpcm)

Cách 8:

n

i

i

n

A

1

1

n

n

1

Khi đó Bđt Cauchy trở thành A  n B n +) Với n=2 ,Bđt đúng

+) Giả sử Bđt đúng với n=k , ta c/m Bđt đúng với n=k+1 Thật vậy

k

A k a

Ak1(  1) k1 k k1 k k11 

Mặt khác

1 1

1

1 1

1 1

1 1

1 1

1

1 1

1 2

1 2

1

1 1

1

k k

k

k

k

k k

k

a k

k a k

a k

k a k

a k A A

k

k k

k

i i

k k k

k

i i k

k k

1

1 1

2 11 1

1

1 1 1 1

2

1 1

1

1

1

A k k B k k A k B k (Đpcm)

Cách 9:

Trang 5

Ta c/m Bđt :

1 1

k k k k

k

B

A B

Thật vậy

1 1 1

1 1

1

1 1

1 1 1

1

1

1 1

1 1









k k k k

k k k k

k k k

k

k k

k k k

k k

k k k k

k

k

k A

a k a

A B

A k

A

a k a B

A a

B k

a kA B

A

(*)

A

a

k

k1 

k

m k k

m k

m k k

A

a

k k k





1

1 1 1 1

1 1 1

1

1 1

1 1

Do đó , từ (*) suy ra

k k k k

k k k

k

k

B

A m m B

A B

A

.

1 1

n n n n n

B

A B

A B

A

1 1 1

1 1

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w