1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu bất đẳng thức 1

17 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 813 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương II BẤT ĐẲNG THỨC1... Như vậy * đã được chứng minh... Sử dụng phương pháp điểm rơi... Ta tìm được S max.

Trang 1

Chương II BẤT ĐẲNG THỨC

1 Đại cương về bất đẳng thức:

1.1 Khái niệm: Cho hai số thực a b,

Ta nói a lớn hơn b, ký hiệu a b> nếu a b là một số dương Lúc đó ta cũng nói

b nhỏ hơn a, ký hiệu b a< .

Ta nói a lớn hơn hay bằng b, ký hiệu a b nếu a b là một số không âm Lúc

đó ta cũng nói b nhỏ hơn hay bằng a, ký hiệu b a.

Các mệnh đề “a b> ”, “a b< ” , “a b”, “a b” gọi là các bất đẳng thức 1.2 Tính chất: a b c d, , , ∈¡

a Tính chất 1: a b

a c

b c

>

 >

b Tính chất 2: a b> ⇒ a c b c+ > +

c Tính chất 3: a b

a c b d

c d

>

 >

, 0

ac bc c

a b

ac bc c

> >

e Tính chất 5: 0

0

a b

ac bd

c d

> >

 > >

0

a b

>

 >

g Tính chất 7:

{ }

*

0

\ 1

> >  >

>

h Tính chất 8:

2 1 2 1

2 1 2 1

a b

 >

>

>

a> ⇒ a >a ⇔ >b c

< < ⇒ > ⇔ <

j Tính chất 10: 1 ( c c 0)

a b> > ⇒ a >b ⇔ >c

< < < ⇒ > ⇔ <

2 Một số bất đẳng thức cơ bản:

2.1 Bất đẳng thức chứa dấu gía trị tuyệt đối:

Cho a a1, , ,2 a n∈¡ , ta có:

a + + ×××+a aa + a + ×××+ a

Dấu “=” xảy ra khi a i i ( =1,n) cùng dấu.

2.2 Bất đẳng thức Cauchy:

n a a, , , a

Trang 2

1 2

1 2

n

a a a n

+ + ×××+ ≥

(1) Dấu “=” xảy ra khi a1=a2 = ×××=a n

Chứng minh: bằng phương pháp quy nạp:

* Với n=2, ta có:

1 2

2

a a

: đúng.

* Giả sử bất đẳng thức đúng với n k= (k >2), tức là:

1 2

n

a a a k

+ + ×××+ ≥

Ta cần chứng minh bất đẳng thức đúng với n k= +1, ta có:

1

1

1 2 1 1

1

1

1 1

1

2

1

1

1

k

k

i

k

k

i

k k

k

k

k k

k

k a a a k a a a a

k a a a a a a a

k a a a

k a a a

+

+

+

=

+

=

− +

− +

+ + +

+

+ −

Suy ra:

1

1

1 2 1 1

1

k

k

i

+

+

+

=

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi:

1

1 1

k k

k k

k

+

− +

+

= = ×××=

* Hệ quả 1: Bất đẳng thức Cauchy mở rộng:

Cho a a1, 2, ,a n >0m m1, 2, , m n là các số hữu tỉ dương, khi đó ta có:

( 1 2 ) 1 2

1

1 1 2 2

1 2

m n n

n n

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a1=a2 = ×××=a n

Trang 3

Chứng minh:

Giả sử m i i ( =1,n) là các số tự nhiên Lúc đó, áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho

m +m + ×××+m số gồm m1 số a1; m2 số a2; …; m n số a n, ta có:

1 1 2 2

1 2

1

1 1 2 2

1 2

n n

m

n n

n n

m

n n

+ +×××+

+ +×××+

+ + ×××+

+ + ×××+

Nếu m i là số hữu tỉ dương tuỳ ý, ta đặt p i =m N i với N là mẫu số chung của các

i

m i= n , ta có:

1

1

n pi

i

p

i

i

p

N p

N

=

1 1

1

1 2 1

n pi i n

n

i i

p

i

n n

i i

p a

p

=

=

=

Các p i i( =1,n) là các số tự nhiên, trở lại bất đẳng thức Cauchy mở rộng trong trường hợp m i là số tự nhiên Như vậy (*) đã được chứng minh.

* Hệ quả 2: Cho n số dương x x1, 2, , x n có tổng S = + + ×××+x1 x2 x n không đổi thì tích

1m 2m m n

n

P x x= x có giá trị lớn nhất khi: 1 2

n n

x

m = m = ×××= m trong đó các m i là các số hữu tỉ cho trước.

Chứng minh: Vận dụng (2) với i ( 1, )

i i

x

m

* Hệ quả 3: Nếu n số dương x x1, 2, , x n có tích 1 2

1m 2m m n

n

P x x= x không đổi thì tổng

S = + + ×××+x x x có giá trị bé nhất khi mọi i ( 1, )

i

x

m = đều bằng nhau.

Chứng minh: Vận dụng (2) với i ( 1, )

i i

x

m

2.3 Bất đẳng thức Bunhiacôpxki:

Cho 2n số thực a a1, 2, ,a n; b b1, , ,2 b n Khi đó ta có:

Trang 4

( )2 ( 2 2 2) ( 2 2 2)

a b +a b + +a ba +a + +a b + + +b b

a b +a b + +a ba +a + +a b + + +b b (3) Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi: a i =k b i

Chứng minh:

Nếu A=0 hoặc B=0 thì bất đẳng thức hiển nhiên đúng.

Nếu A>0B>0 thì

n n

a b a b a b

Theo bất đẳng thức Cauchy:

2 2 1

1

2

Nên:

1

1

1 2

i

a b

=

Dấu “=” xảy ra khi

0, 1,

i i

a k b

Hệ quả: Bất đẳng thức Bunhiacôpxki mở rộng:

Cho m n số không âm:

, , , , , ,

, , ,

n

n

n

b b b

c c c

Khi đó:

Dấu “=” xảy ra khi: a b1: :1 ××× =:c1 a b2: 2:×××:c2 = ×××=a b n: n:×××:c n

Chứng minh: tương tự.

2.4 Bất đẳng thức Bernulli:

Cho a≥ −1, α∈ ¡ , α ≥1. Ta có:

(1+a)α ≥ +1 αa

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 0

1

a

α

=

 =

Trang 5

Chứng minh: Xét f x( ) (= +1 x)α − −1 αx với x∈ − +∞[ 1, )

( )

1

α

( ) ( )

0

0

x

f x

f x

Vậy f x( ) ≥ f ( )0 =0, ∀ ∈ − +∞x [ 1, )

Hay (1+a)α ≥ +1 αa, ∀ ≥ −a 1, α∈¡ , α >1

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi: 0

1

a

α

=

 =

Nếu a≥ −1, α∈¡ , 0< <α 1, ta có: (1+a)α ≤ +1 αa

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a=0.

2.5 Bất đẳng thức Trebưshep:

Dạng 1: Cho

1 2

n n

≤ ≤ ×××≤

≤ ≤ ×××≤

Ta có:

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 1 2

1 2

n n

= = ×××=

 = = ×××=

Chứng minh: Dạng 1:

Đặt a1 a2 a n

A

n

+ + ×××+

= , lúc đó tồn tại k∈{1, 2, ,n} sao cho:

aa ≤ ×××≤a ≤ ≤A a + ≤ ×××≤a

Chọn số B sao cho:

b ≤ ≤ ×××≤ ≤ ≤b b B b+ ≤ ×××≤b

Suy ra:

0, 1,

Do đó:

Trang 6

1 1 1

0

a b A b B a n AB

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

, 1, , 1,

n i



Dạng 2, chứng minh tương tự.

2.6 Bất đẳng thức Jensen:

Định nghĩa: Cho f : ,[ ]a b →¡ là một ánh xạ.

f được gọi là hàm lồi trên [ ]a b, nếu: x x1, 2∈[ ]a b, , ∀α β, ≥0 thoả α β+ =1:

f ( αx1+βx2) ≤α f x( )1 +βf x( )2

* Trường hợp 1 2 [ ]

1

, , , n , , i 0 : n i 1

i

=

∈ ≥ ∑ = thì:

( )

* Ý nghĩa hình học: f là hàm lồi khi f′′( )x >0.

Bài tập:

1 Cho a b c, , >0 Chứng minh rằng:

2

b c c a+ +a b

2

2 Cho a b c, , >0abc=1 Chứng minh rằng:

2

b c c a a b

+ +

3 Cho a b c, , >0abc=1 Chứng minh rằng:

a 3( ) 3( ) 3( )

2

a b c +b c a +c a b

b 3( ) 3( ) 3( )

3 2

a b c +b c a +c a b

Trang 7

c

4 Cho 1 2

1

, , , n 0; n i

i

=

> =∑ Chứng minh rằng:

a

2

S a +S a + ×××+ S an

b 1 1

n n

a

S a +S a + ×××+S an

5 Cho a a1, , ,2 a n >0; S = + + ×××+a1 a2 a n Chứng minh rằng:

2; 2

n n

a

n

6 Cho a b c, , >0a b c+ + =1 Chứng minh rằng:

 +  +  +  ≥

Từ đó hãy tổng quát bài toán.

7 Cho a b c, , >0 Chứng minh rằng:

32

2 3

a

8 a Cho , 0

4

a b

a b

>

 + ≥

Tìm min của

6 10

2 3

a b

b Cho

, , 0

3 2

a b c

a b c

>

 + + ≤

 Tìm min của

1 1 1

S a b c

a b c

= + + + + +

c Cho

, , 0

3 2

a b c

a b c

>

 + + ≤

 Tìm min của

2 2 2 1 1 1

a b c

d Cho , , 0

2 3 20

a b c

>

 + + ≥

Tìm min của

3 9 4

13 2

S a b c

e Cho , , 0

1

a b c

a b c

>

 + + ≤

Chứng minh rằng

1 1 1

28

S

9 a Cho , , 0

1

a b c

a b c

 + + =

Tìm max của

S = a b+ + b c+ + c a+

Trang 8

b Cho: , , , 0

1

a b c d

a b c d

>

 + + + =

Tìm max của S = 32a b+ +3 2b c+ + 32c d+ +3 2d a+

c Cho x y z, , ≥0 Tìm min của ( )6

2 3

x y z S

xy z

+ +

=

10 a Cho: a b c d, , , >0 Tìm min của: 2 2 2 2

S

b Cho: , , , 0

2

a b c d

a b c d

>

 + + + ≤

Tìm min của:

S

= + ÷ + ÷ + ÷ + ÷

11 a.Cho: , , 0

6

a b c

a b c

 + + ≥

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau 2 12 2 12 2 12

b Cho: , , 0

1

x y z

x y z

>

 + + ≤

Chứng minh rằng 2 12 2 12 2 12

82

12 Cho: , , 0

6

a b c

a b c

 + + ≥

Tìm min của:

13 Cho: a b c, , ≥0 Chứng minh rằng

14 a Chứng minh rằng trong mọi tam giác ta có:

3 3

sin +sin +sin +tg +tg +tg ≥ +

b Chứng minh rằng trong mọi tam giác nhọn ta có:

sinA sinBsinC sin≤  + sin + sin + 

15 Cho tam giácABC nhọn, chứng minh rằng

* 3

3 , 2

tg A tg B tg C+ + ≥ + ∀ ∈n ¥

Trang 9

Hướng dẫn giải bài tập.

(1) 2

b c c a+ +a b

Cộng hai vế của bất phương trình đã cho với 3 ta có:

a b b c c a

⇔  + + + + +    + + + + +  ≥

Áp dụng Bất đẳng thức Cauchy lần lượt cho: a b b c c a+ , + , +

1 1 1

a b b c c a+ + +

Ta suy ra đpcm.

(2) 2

15

2

Theo bất đẳng thức Cauchy b c c a a b 6 (4)

a+ + + + +a b b c c

Kết hợp (1)(4) ta suy ra (3).

2

(1) 2

b c c a a b

+ +

Đặt

S

b c c a a b

Cách 1: Cộng hai vế của (1) với a b c+ + ta có:

2

b c c a a b

a b c S

+ +

Cách 2: Đặt

, , 0

b c x

c a y

a b z

x y z

+ =

 + =

 + =

>

(1) thành: ( ) (2 ) (2 )2

4

Ta có:

Trang 10

( ) (2 ) (2 )2

p p

x y z

Cách 3: Sử dụng phương pháp điểm rơi.

Do S là biểu thức đối xứng nên dự đoán S sẽ đạt dấu '' ''= tại điểm rơi

a b c= = .

Sơ đồ điểm rơi:

2

2 1

2

a

a

Áp dụng Bđt Cauchy ta có:

2

2

2

a

b c a

b c b

c a b

c a c

a b c

a b

+ + ≥ +

+ + ≥ +

+ + ≥ +

Ta được

2

a b c

S≥ + +

Cách 4: Áp dụng Bđt Bunhiacopxki cho

Ta suy ra đpcm.

3a Đặt

1

xyz

=

Sau đó sử dụng kết quả bài 2 suy ra đpcm.

3b Đặt

, , 0, 1

x y z xyz

Bđt

2

Trang 11

Áp dụng Bđt Trebưsep cho:

, ,

y z z x x y

x y z

Sau đó sử dụng kết quả bài 2 ta suy ra đpcm.

3c Sử dụng phương pháp điểm rơi.

Sơ đồ điểm rơi:

1

1

2

a b c

= = = ⇒ 

Ta có:

3

3

3

Từ đó ta suy ra đpcm.

4a Ta có

S a +S a + ×××+ S a

n

n

n S

2

1

1

n

n

n S

n

4b Ta có

Trang 12

1

1

1

n

n

a

n

n n

5 Ta có:

1 1

2 , 1,

2

2

i

n i n

a a

=

=

6 Ta có:

abc

7

2

2

32 2

2 3

32

2 3

a

+

: 2 4 0

2

Ta có:

Trang 13

( ) ( )2

32

2 3

a

+

8 3 5

≥ − = 8a Sơ đồ điểm rơi:

6 3 2

10 5

a

a

a b

b b

=

 =

=



Ta chọn:

3

, :

5

6 5

6

α α

α β

 =

=



Ta có:

3 6 5 10 1

6 10 2 18

Khi a b= =2 thì S =18 Vậy Smin =18.

8b Tương tự, ta có:

1 1 1 1 3 1 1 1

S a b c

3

+ +

2

a b c= = = thì 15

2

S = Vậy min 15

2

8c Tương tự, ta có

3

1 1 1 1 1 1 3 1 1 1

3

a b c abc

2

a b c= = = thì 27

4

S = Vậy min 27

4

8d Tương tự, áp dụng Bđt Cauchy tại điểm rơi a=2,b=3,c=4.

8e Tương tự, áp dụng Bđt Cauchy tại điểm rơi 1

a b c= = = .

Trang 14

9a Áp dụng Bđt Cauchy tại điểm rơi 1

3

a b c= = = .

2 2

a b

Tương tự cho 3b c+ , 3 c a+ Cộng vế theo vế ta có:

18

a b c

3

a b c= = = thì S = 318 Vậy 3

ax 18

m

9b Áp dụng Bđt Cauchy tại điểm rơi 1

4

a b c d= = = = Ta có:

3 3 2

a b

Tương tự cho 32b c+ , 3 2c d+ , 32d a+ Suy ra S≤ 3 48.

4

a b c d= = = = thì S = 348 Vậy 3

m

6

Ta chọn

, , : 3 2

6, 3, 2

Tiếp tục áp dụng Bđt Cauchy cho 6 số 6 , 3 , 3 , 2 , 2 , 2x y y z z z Ta tìm được S max.

10a Do S là biểu thức đối xứng nên dự đoán S sẽ đạt giá trị nhỏ nhất tại

a b c d= = = .

Ta có:

2 5

1

3 3 3 3 3 3 3

 

 

Tương tự cho 2 2 2

1 , 1 , 1

+ + + ta suy ra

4 5 3

S  

≥  ÷  Khi a b c d= = = thì

4 5 3

S  

=  ÷  Vậy

4 min

5 3

=  ÷ 

10b Do S là biểu thức đối xứng nên dự đoán S sẽ đạt giá trị nhỏ nhất tại

1

2

a b c d= = = =

Ta có: 1 1 1 3 3 2

Trang 15

Tương tự với 1

1

b

1

c

+ , 1 1

d

+ Ta có

3

16 3

S

abcd

2

a b c d= = = = thì S =34 Vậy Smin =34.

11a Ta có:

2

β

Tương tự cho 2 12

b c

+ , 2 12

c a

+ Ta được:

a b c

Dự đoán S đạt giá trị nhỏ nhất tại a b c= = =2 Ta có:

1

1

4 1

a b b c c a

α β

α

α β

 =

=

Ta chọn α =4, β =1 Lúc đó:

4 17

a b c

6 3

17

6 6

17

a b c

a b c

a b c

Khi a b c= = =2 thì 3 17

2

S = Vậy min 3 17

2

r

Ta có | | | | | |ar + br + cr ≥ |a b cr+ +r r| Nên

x y z

Ta có

Trang 16

( )

2 2

2

2

1 1 1

1 1 1

1 1 1

x y z

x y z

x y z

x y z

Suy ra S ≥ 82.

12 Dùng phương pháp “điểm rơi” trong Bđt Bunhiacôpxki tại a b c= = =2.

Ta suy ra min 3 17

2

S = khi a b c= = =2.

13 Ta có:

Tương tự cho

5 3

b c

 

 ÷

  ,

5 3

c a

 

 ÷

 

Ta có:

3 3

14a Áp dụng bđt Jensen với ( ) sin , (0, ) ( ( ) 0)

f x = +tg x∈ π f x′′ >

Ta có:

f

≥  ÷, suy ra đpcm.

14b Áp dụng bđt Jensen cho f x( ) sin ,= x x∈(0,π ) (lõm).

Ta có:

3

sin sin sin sin sin sin sin

Tương tự cho 3

4

sin + 

3 4

sin + 

Ta suy ra đpcm.

15 Áp dụng bđt Cauchy và Jensen ta có:

2

tg A tg B tg C+ + ≥ tgAtgBtgC = tgA tgB tgC+ + ≥ +

Do

Trang 17

3

3 3 1

2

3 3 2

n

tg A tg B tg C

n

tg A tg B tg C

≥ +

Ngày đăng: 02/03/2019, 14:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w