Trong quá trình nguyên phân 1 NST trong cặp Dd không phân li tạo ra 2 tế bào con có kí hiệu nhiễm sắc thể là: Câu 22: Đột biến lặp đoạn được phát sinh do A.. 4 Nếu có tác nhân 5BrU tác
Trang 1CỘNG ĐỒNG BOOKGOL THƯ VIỆN ĐỀ THI SINH HỌC BOOKGOL
HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019
LẦN 2
Ngày thi: 1/12/2018 Thời gian làm bài: 50 phút
Gồm: 40 câu
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 1. Lúa chiêm lấp ló đầu bờ Hễ nghe tiếng sấm phất cờ màlên Giải thích nào sau đây đúng nhất:
A. Vì cây được cung cấp đủ lượng nước
B. Vì mưa giông đã tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình thoát hơi nước của cây
C. Vì rễ hút được nhiều nước kèm theo khoáng
D. Vì tia lửa điện phá vỡ liên kết ba của N2 hình thành NO3- cho cây hấp thụ
Câu 2. Operon là:
A. Một tập hợp gồm các gen cấu trúc và gen điều hòa nằm cạnh nhau
B. Một đoạn phân tử ADN có một chức năng nhất định trong quá trình điều hòa
C. Một nhóm gen ở trên 1 đoạn ADN có liên quan về chức năng, có chung một cơ chế điều hòa
D. Một đoạn phântử axit nucleic có chức năng điều hòa hoạt động của gen cấu trúc
Câu 3. Loại axit Nucleic cấu tạo nên Riboxom
Câu 4. Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là:
Câu 5. Quan sát thí nghiệm ở hình sau, chọn kết luận đúng nhất:
A. Đây là thí nghiệm chứng tỏ quá trình hô hấp thải ra CO2
B. Đây là thí nghiệm chứng tỏ quátrình hô hấp thải ra CaCO3
C. Đây là thí nghiệm chứng tỏ quá trình quang hợp thải ra O2
D. Đây là thí nghiệm chứng tỏ quá trình quang hợp thải ra CO2
Câu 6. Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc NST ?
A. Lặp đoạn NST B. Đảo đoạn NST
C. Mất đoạn NST D. Thay thế một cặp Nu
Câu 7: Nitơ được rễ cây hấp thụ dưới dạng:
A. N2, NO3-, NH4+ B. NO3-; NH4+ C. NH3, NO3-; NH4+ D. NO2-; NO3-
Câu 8. Ở một tế bào xét 1 cặp NST tương đồng Giả sử trong mỗi nhiễm sắc thể, tổng chiều dài đoạn ADN quấn quanh các khối cầu protein histon để tạo nên các Nucleoxom là 14,892 m Khi tế bào này bước vào kì giữa của nguyên phân, tổng số các phân tử protein histon trong các nucleoxom của cặp NST này là:
A. 9600 phântử B. 4800 phân tử C. 1020 phân tử D. 8400 phân tử
Câu 9. Phép lai AaBbx AaBb, đời con đã phát sinh một cây tứ bội có kiểu gen AAAaBbbb Đột biến được phát sinh ở:
A. Lần giảm phân 1 của giới này và lần giảm phân 2 của giới kia
B. Lần giảm phân 2 của quá trình tạo hạt phấn và tạo noãn
Trang 2C. Lần giảm phân 1 của quá trình tạo hạt phấn và tạo noãn
D. Lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
Câu 10. Các hoocmon Insulin do tuyến tụy tiết ra tác dụng lên gan có vai trò:
A. Chuyển hóa glicogen thành glucozo trong máu
B. Chuyển hóa glucozo thành glicogen dự trữ
C. Chuyển hóa glucozo thành glucagon dự trữ
D. Phối hợp cùng glucagon chuyển glucozo thành glicogen dự trữ
Câu 11. Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:
A. Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh
B. Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
C. Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
D. Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
Câu 12. Điều nào không đúng khi nói về đột biến cấu trúc NST
A. Biến đổi số lượng ở một hay một số cặp NST
B. Biến đổi hình dạng và cấu trúc của NST
C. Sắp xếp lại các gen trên 1 NST
D. Sắp xếp lại các nhóm gen giữa các NST
Câu 13. Mất đoạn lớn NST thường dẫn đến hậu quả:
A. Gây chết và giảm sức sống
B. Làm giảm cường độ biểu hiện các tính trạng
C. Mất khả năng sinh sản
D. Làm tăng cường độ biểu hiện các tính trạng
Câu 14. Khi nói về cấu trúc không gian của phân tử ADN, điều nào sau đây không đúng:
A. Các cặp bazo nito liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung
B. Hai mạch của ADN xếp song song và ngược chiều nhau
C. Có cấu trúc hai mạch xoắn kép, đường kính vòng xoắn 20AO
D. Chiều dài của một chu kì xoắn là 3,4 AO gồm 10 cặp Nu
Câu 15. Ở một loài cây xét 1 tế bào sinh noãn nguyên phân 5 lần liên tiếp đã sinh ra các tế bào con có tổng cộng 640 NST Số loại giao tử thiếu 2 NST tối đa là:
Câu 16. Ở cây ngô, quá trình thoát hơi nước chủ yếu qua:
Câu 17. Tiêu hóa là quá trình:
A. Làm biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
B. Làm thay đổi thức ăn thành các chất hữu cơ
C. Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể
D. Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP
Câu 18: Bộ phận làm nhiệm vụ hút nước và muối khoáng chủ yếu ở rễ là
A Miền bần B Miền sinh trưởng C Chóp rễ D Miền lông hút
Câu 19: Đột biến điểm gồm các dạng:
A. Mất hoặc thêm một hoặc một số cặp nuclêôtit B. Mất, thêm hoặc thay thế một cặp nuclêôtit
C. Mất, thêm hoặc đảo một cặp nuclêôtit D. Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit
Câu 20: Đặc điểm nào không phải ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ốngtiêu hóa so với trong túi tiêu hóa:
A. Trong ống tiêu hóa hình thành các bộ phận chuyên hóa, thực hiện các chức năng khác nhau: tiêu hóa cơ học, hóa học, hấp thụ thức ăn
B. Thức ăn đi qua ống tiêu hóa chỉ được biến đổi cơ học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu
C. Thức ăn đi theo 1 chiều trong ống tiêu hóa không bị trộn lẫn với chất thải (phân) còn thức ăn trong túi tiêu hóa bị trộn lẫn chất thải
D. Trong ống tiêu hóa dịch tiêu hóa không bị hòa loãng
Câu 21: Một tế bào sinh dưỡng của một loài có bộ nhiễm sắc thể kí hiệu là AaBbDdEe Trong quá trình nguyên phân 1 NST trong cặp Dd không phân li tạo ra 2 tế bào con có kí hiệu nhiễm sắc thể là:
Câu 22: Đột biến lặp đoạn được phát sinh do
A. Tiếp hợp, trao đổi chéo không cân giữa các cromatit của cặp NST tương đồng
Trang 3
B. Rối loạn phân li NST trong phân bào
C. Đứt gãy nhiễm sắc thể
D. Rối loạn nhân đôi của phân tử AND
Câu 23: Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu hết thúc quà trình dịch mã là:
A. 3’UAG5’; 3'UAA5’; 3’UGA5’ B. 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3'AGU5’
C. 3'GAU5’; 3'AAU5’; 3'AGU5’ D. 3'GAU5’; 3'AAU5;; 3'AUG5’
Câu 24: Huyết áp thay đổi như thế nào trong hệ mạch?
A. Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch
B. Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch
C. Huyết áp cao nhất ở tĩnh mạch, động mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch
D. Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định tĩnh mạch và mao mạch
Câu 25: Ở sinh vật nhân thực, tâm động của nhiễm sắc thể
A. Là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân
B. Là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về các cực của tế bào
C. Là những điểm màtại đó phân tử ADN bắt đầu được nhân đôi
D. Có tác dụng bảo vệ các nhiễm sắc thể cũng như làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau
Câu 26: Côn trùng hô hấp
A. Qua bề mặt cơ thể B. Bằng hệ thống ống khí C. Bằng mang D. Bằng phổi
Câu 27: Khí oxi được giải phóng qua quá trình quang hợp, có nguồn gốc từ
C. Sự phân giải các sản phẩm trung gian của pha tối D. CO2
Câu 28: Có bao nhiêu quá trình được thực hiện dựa trên nguyên tắc bổ sung?
Câu 29. Cho các phát biểu sau:
(1) Thực vật C4 có hai dạng lục lạp: lục lạp của tế bào mô giậu và lục lạp của thế bào bao bó mạch
(2) Ở thực vật CAM, lấy CO2 xảy ra vào ban đêm Còn quá trình tổng hợp đường lại xảy ra vào ban ngày (3) Trong các con đường cố định CO2, hiệu quả quang hợp ở các nhóm thực vật được xếp theo thứ tự C3 >C4> CAM
(4) Nhóm thực vật C3 và C4, pha tối diễn ra khác nhau ở chất nhận CO2 đầu tiên và sản phẩm cố định CO2 đầu tiên
Số phát biểu nội dung đúng là:
Câu 30. Trong các phát biểu có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về đặc điểm tiêu hóa ở động vật:
(1) Ruột non chỉ xảy ra quá trình hấp thụ thức ăn, không xảy ra quá trình tiêu hóa thức ăn
(2) Ruột non ở thú ăn thực vật dài hơn so với thú ăn thịt
(3) Ở thú ăn thịt, thức ăn được tiêu hóa cơ học và hóa học trong dạ dày giống người
(4) Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa nội bào
Câu 31: Cho các hiện tượng sau:
(1) Gen điều hòa Operon Lac bị đột biến dẫn tới protein ức chế bị biến đổi cấu trúc không gian và mất chức năng sinh học
(2) Vùng khởi động của Operon Lac bị đột biến làm thay đổi cấu trúc và không còn khả năng gắn kết với enzim ARN polimeraza
(3) Gen cấu trúc Z bị đột biến dẫn tới protein do gen này quy định tổng hợp bị biến đổi không gian và không trở thành enzim xúctác
(4) Vùng vận hành của Operon Lac bị đột biến làm thay đổi cấu trúc và không còn khả năng gắn kết với protein ức chế
(5) Vùng khởi động của gen điều hòa bị đột biến làm thay đổi cấu trúc và không còn khả năng
gắn kết với enzim ARN polimeraza
Trong các trường hợp trên, có bao nhiêu trường hợp mà không có đường Lactozo nhưng Operon Lac vẫn thực
hiện phiên mã là
Câu 32. Ở một loài vi khuẩn xét 1 đoạn của phân tử ADN có 5 gen I, II, III, IV, V được phân bố ở 5 vị trí như sau Trong đó các gen II, III, IV, V cùng thuộc một Operon Theo lý thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây
Trang 4đúng:
(1) Nếu gen I nhân đôi 5 lần thì gen V cũng nhân đôi 5 lần
(2) Nếu gen III phiên mã 10 lần thì gen V cũng phiên mã 10 lần
(3) Nếu gen I phiên mã 3 lần thì gen II cũng phiên mã 3 lần
(4) Nếu có tác nhân 5BrU tác động vào quá trình nhân đôi của gen IV thì sau 1 lần nhân đôi sẽ phát sinh đột biến gen
Câu 33. Quan sát quá trình phân bào của một tế bào sinh tinh và một tế bào sinh trứng ở một loài động vật (2n=4) dưới kính hiển vi với độ phóng đại như nhau, người ta ghi nhận được một số sự kiện xảy ra ở hai tế bào này như sau:
Biết rằng trên NST số 1 chứa alen A, trên NST số 1' chứa alen a; trên NST số 2 chứa alen B, trên NSTsố 2' chứa alen b và đột biến chỉ xảy ra ở 1 trong 2 lần phân bào của giảm phân
Cho các phát biểu sau:
(1) Tế bào X bị rối loạn giảm phân 1 vàtế bào Y bị rối loạn giảm phân 2
(2) Tế bào X không tạo ra được giao tử bình thường
(3) Tế bào Y tạo ra các tế bào đơn bội mang đột biến với xác suất là 1/2
(4) Tế bào X chỉ tạo ra được 2 loại giao tử là a và ABb
(5) Cho các giao tử tạo ra từ hai tế bào này thụ tinh với nhau có thể hình thành nên 2 hợp tử với kiểu gen AaBbb và aab
Số phát biểu đúng là
Câu 34: Alen A ở vi khuẩn E.coli đột biến thành alen a Biết rằng alen A ít hơn alen a 2 liên kết hidro Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Nếu alen a và alen A có số lượng nuclêôtit bằng nhau thì đây là đột biến điểm
(2) Nếu alen a và alen A có chiều dài bằng nhau và alen A có 500 nuclêôtit loại G thì alen a có 498
nuclêôtit
(3) Chuỗi polipeptit do alen a và chuỗi polipeptit do alen A quy định có thể có trình tự axit amin
giống nhau
(4) Nếu alen A có 400 nuclêôtit loại T và 500 nuclêôtit loại G thì alen a có thể có chiều dài 306,34nm
Câu 35: Cho P: AaBbDd x AaBbDd Biết mỗi gen quy định một tính trạng và trội - lặn hoàn toàn Giả sử, trong quá trình phát sinh giao tử đực có 16% số tế bào sinh tinh bị rối loạn phân li ở cặp Dd trong lần giảm phân 1, các cặp còn lại phân li bình thường Trong quá trình phát sinh giao tử cái có 20% số tế bào sinh trứng
bị rối loạn phân li ở cặp Aa trong giảm phân 1, các cặp khác phân li bình thường
(1) Theo lý thuyết, số kiểu gen đột biến gen tối đa được hình thành ở F1 là 120
Trang 5
(2) Số loại hợp tử thể ba tối đa được hình thành ở F1 là 72
(3) Theo lý thuyết, tỷ lệ kiểu gen AaaBbdd ở F1 là 0,525%
(4) Theo lý thuyết, tỷ lệ hợp tử bình thường thu được ở F1 là 96,8%
Số đáp án đúng là:
Câu 36: Một loài thực vật lưỡng bội có 4 nhóm gen liên kết Giả sử có 8 thể đột biến kí hiệu từ (1) đến (8) mà
số nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi có trong tế bào sinh dưỡng của mỗi thể đột biến là:
(1) 9 nhiễm sắc thể (2) 12 nhiễm sắc thể (3) 7 nhiễm sắc thể
(4) 5 nhiễm sắc thể (5) 20 nhiễm sắc thể (6) 28 nhiễm sắc thể
(7) 10 nhiễm sắc thể (8) 24 nhiễm sắc thể
Trong 8 thể đột biến trên có bao nhiêu thể đột biến đa bội lẻ?
Câu 37: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi so sánh quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực
(1) Tại mỗi đơnvị tái bản của quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực đều phát triển theo hai hướng khác nhau
(2) Trên một chạc ba tái bản của quá trình nhân đôi sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực đều có một mạch mới tổng hợp liên tục, một mạch mới tổng hợp gián đoạn theo từng đoạn Okazaki
(3) Mạch mới được tạo thành từ nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ đều có chiều 3' đến 5'; các mạch mới này không thể tạo ra nếu không có enzym ARN polymeaza
(4) Quá trình nhân đôi ADN sinh vật nhân sơ có một đơnvị tái bản, quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân thực có nhiều đơn vị tái bản
(5) Hai chạc hình chữ Y trên mỗi đơn vị tái bản của quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực đều có độ lớn bằng nhau
Câu 38. Cho các nhận định sau:
(1) Tác động tia UV tạo cấu trúc TT gây đột biến thêm 1 cặp Nu
(2) Đột biến gen phụ thuộc vào loại tác nhân, cường độ,liều lượng, thời điểm tác động nhưng không phụ thuộc vào đặc điểm cấu trúc của gen
(3) Hóa chất 5BrU là tác nhân chỉ có thể gây đột biến mất cặp Nu
(4) Đột biến gen xảy ra nếu một cặp nu trên gen bị thay thế bằng một cặp nu khác
Có bao nhiêu nhận định đúng ?
Câu 39: Ở cà chua, alen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định quả vàng, alen B qui định thân cao trội hoàn toàn so với a qui định thân thấp Cho giao phối cây lưỡng bội thuần chủng khác nhau về hai tính trạng trên thu được F1 Xử lý consixin với các cây F1, sau đó cho 2 cây F1 giao phấn với nhau thu được đời con F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 121: 11: 11: 1 Các phép lai có thể cho kết quả trên gồm:
(1) AAaaBBbb x AaBb (2) AAaaBb x AaBBbb (3) AaBbbb x AaaaBBbb
(4) AaaaBBbb x AaaaBbbb (5) AaaaBBbb x AAaaBb (6) AaBBbb x AAaaBbbb
Số cặp bố mẹ F1 phù hợp kết quả F2 là:
Câu 40. Cho 2 cây lưỡng bội có cùng kiểu gen Aa lai với nhau, ở đời con thu được một cây tứ bội có kiểu gen AAaa Có bào nhiêu cơ chế phát sinh thể đột biến trên ?
(1) Đột biến có thể xảy ra trong lần giảm phân 1 của cây bố và giảm phân 2 ở cây mẹ
(2) Đột biến có thể xảy ra trong lần giảm phân 2 của cây bố và cây mẹ
(3) Đột biến có thể xảy ra trong lần giảm phân 1 của cây bố và cây mẹ
(4) Đột biến có thể xảy ra trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
(5) Đột biến có thể xảy ra trong lần giảm phân 2 của cây bố và giảm phân 1 ở cây mẹ