Lời giải chi tiết đề thi thử THPTQG môn toán 2018 lần 2 THPT Chuyên ĐH Vinh Lời giải chi tiết đề thi thử THPTQG môn toán 2018 lần 2 THPT Chuyên ĐH Vinh Lời giải chi tiết đề thi thử THPTQG môn toán 2018 lần 2 THPT Chuyên ĐH Vinh Lời giải chi tiết đề thi thử THPTQG môn toán 2018 lần 2 THPT Chuyên ĐH Vinh
Trang 1Câu 1 Do z là một số ảo khác 0 nên z=bi⇒z= −bi⇒ z+ =z 0 Chọn A
Câu 2. Ta có u∆ =nα =(1;1; 2)⇒∆ ⊥( ) α Chọn C
Câu 3 Ta có log2 x+log2 y=log2( )xy nên A sai Chọn A
Câu 4 Đồ thị hàm sốđã cho có tiệm cận đứng là x= −1, tiệm cận ngang là y =0 nên B đúng Chọn B
Câu 5 Nhìn vào bảng biến thiên ta suy ra đồ thị hàm sốđã cho đồng biến trên (−∞;1) và (2;+∞), nghịch
biến trên ( )1; 2 Do đó mệnh đề C sai Chọn C
Câu 6 Ta có 2 2
2
x C
∫ ∫ nên A đúng Chọn A
Câu 7 Tập xác định của hàm số là x− > ⇔ >1 0 x 1⇒D=(1;+∞) Chọn B
Câu 8 Khoảng cách từ M đến (Oxy) là a2 +b2 nên B sai Chọn B
Câu 9: Ta có lim
→−∞ = −∞ và lim
→+∞ = −∞⇒ hệ số a<0⇒ Loại A và B
Mà ( )C qua O( )0; 0 ⇒ D đúng Chọn D
Câu 10: Rõ ràng C là đáp án đúng Chọn C
Câu 11: Ta có 2 ( )2 2
z − z+ = ⇔ −z = − = ⇔ = ±i z i
Do đó phương trình đã cho có hai nghiệm phức là z= ±1 i Chọn C
x
x
y= =x ⇒y = +x = +x = −x
Do đó ' 0 1
ln 2
y = ⇔ =x
'' ln 1 ln 2 ln 2
y = −x + −
1
ln 2
y
hàm sốđạt cực đại tại
1
ln 2
x= Chọn C
Câu 13: Ta có w= −2 i⇒u= +(1 2i)(2− = +i) 4 3 i
Do đó u có phần thực là 4 và phần ảo là 3 Chọn A
Câu 14: Ta có 1 ( )
1
S f x dx
−
=∫ Chọn B
Câu 15: Ta có 5 1 5 ( )2
x
e
−
⇔ − − < ⇔ < < ⇔ < < ⇔ − < < Chọn B
Câu 16: Ta có y'= −3x2+2mx−1
BỘ ĐỀ THI THỬ HAY và ĐẶC SẮC NĂM 2017 (Pro S.A.T)
ĐỀ THAM KHẢO 08 – TRƯỜNG THPT Chuyên ĐH Vinh (Lần 2)
Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn
Trang 2YCBT ⇔ y'=0 có 2 nghiệm phân biệt ⇔ ∆ =' m2− > ⇔3 0 m > 3 Chọn C.
Câu 17: Ta có '( ) 0 0
2
x
f x
x
=
= ⇔
= ±
'' 2 16 0
f
f x x x
f
= >
− = − <
Do đó hàm sốđạt cực đại tại x= −2 và hàm sốđạt cực tiểu tại x=2
Khi qua x=0 thì đạo hàm f '( )x không đổi dấu nên f x( ) không đạt cực trị tại x=0 Chọn A
Câu 18: Ta có 4 1 1 0 4 1 ( )
G + + + − ⇒G ⇒z i
= +
Câu 19: Từ giả thiết ta có
' ' 0; 0; 3 ' 0; 0; 3 3; 0; 0 ' ' ' 3; 0; 3 2;1; 2 3; 0; 0 3;3; 0
Chọn D
α
1 2 2 1 1; 1; 2 ; 1; 2; 1 sin (α); (α); 30
2
6 6
Chọn C
F x =∫ − x dx= − ∫ − x d − x = − x +C
2
1
3 1;
2
x
x
=
= ∉ −
Tính giá trị :
( ) ( )
2 1 3
2
3
6
3 6
y
m
M y
− = −
= −
Chọn D
Câu 23. Ta có ( )
4 1 ln 3 4 1 ln 3
x y
+
Câu 24. Giả sử F x( ) là nguyên hàm của hàm số f x( )
1
ln
f x
Ta có 1 ( ) ( )1 ( ) ( )
0 0
f x dx=F x =F −F =e
Câu 25.Điều kiện: x≠1
Phương trình hoành độ giao điểm 2 ( )
1
x m
x
+
−
Để cắt nhau thì ( )* có nghiệm ' 0 2 3 0 3
2
Câu 26. Ta có sin 1 300
2
r l
α = = ⇒α = ⇒ góc ởđỉnh là 2α =60 0 Chọn C
Trang 3Câu 27 Ta có
2
3
a a =a ⇒α = Chọn A
Câu 28. Do ∆ nằm trên mặt phẳng ( ) α và cắt d nên giao điểm của ∆ với d sẽ thuộc ( ) α
Giả sử N là giao điểm của ∆ và d ⇒N(2+2 ; 2t +t;3+t)
Mà N∈( ) ( α ⇒ 2+2t) (+ + + + − = ⇔ = −2 t) (3 t) 3 0 t 1⇒N(0;1; 2)⇒u∆ =NM=(1;1; 2 − ) Chọn C
Câu 29: Gọi l=h là độ dài đường sinh của khối trụ
Khi đó chu vi thiết diện qua trục là C=2 2( r+ =l) (2 2r+ =h) 10a⇒h=3a
Suy ra V( )T = πR h2 = π3 a3 Chọn B
Câu 30 Ta có: BC= AB2−AC2 =2a
Do đó
2 3
a
V = SA S = a =a Chọn A
Câu 31.ĐK:
3
1
x
> −
+ ≠ ⇔ ≠
Khi đó ta có: ( )
3
x
+
Do đó hàm sốđã cho đồng biến trên mỗi khoảng (−1; 0) và (0;+∞)
'
Dựa vào BBT suy ra PT đã cho có 2 nghiệm khi m> −1 Chọn B
Câu 32 Dựa vào hình vẽ ta thấy
2 log 7 2 log 7
log log
2
a b
⇔ = Chọn B
Câu 33 Ta có: u∆ =(1;1; 2 ;) nβ=(1;1; 2− ) suy ra nα =u n ∆; β= −4 1; 1; 0( − )
Do ( )α chứa ∆ nên ( )α đi qua M(2;1; 0) có có VTPT là: n= −(1; 1; 0) suy ra ( )α :x− − =y 1 0
Đường thẳng giao tuyển của ( )α và ( )β là nghiệm của hệ 1 0 (2;1;1)
2 1 0
x y
A
x y z
− − =
⇒
Chọn A
Câu 34 Ta có: D=ℝ| 0;{ −a}.Đồ thị hàm số
2
3 2
x a y
x ax
+
= + luôn có một tiệm cận ngang là y=0 do
lim 0
→∞ = Đểđồ thị hàm có 3 tiệm cận ⇔đồ thị có 2 tiệm cận ngang ( ) 2
g x x a
⇔ = + không nhận 0;
x= x= −a là nghiệm 2 0 0
1 0
a
a a
≠ −
Câu 35 Ta có: ( 2 ) 3
y = m − x − mx
Với m= −1⇒ y'=4x> ⇔ >0 x 0 nên hàm sốđồng biến trên (1;+∞)
Với m=1⇒ y'= − > ⇔ <4x 0 x 0 nên hàm số không đồng biến trên (1;+∞)
Với m≠ ±1 để hàm sốđồng biến trên (1;+∞) thì ( 2 ) 2 ( ( ) )
Trang 4( ) ( ( ) ) ( ) ( )
2
2 2
2 2
1 5
1 0
1 1
1
m
Kết hợp ta có:
2 1
m m
≥ +
≤ −
là giá trị cần tìm Chọn C
Câu 36 Hàm số đã cho xác định trên khoảng (0;+∞) ( ) 2 ( )
Đặt t=log3x t( ∈ℝ khi đó ĐKBT) ( ) 2 ( )
Với m=0⇒g t( )= − +4x 3 ( không thoã mãn )
4
m
m
>
< −
Câu 37 Thể tích của hình trụ là V1=πr h2 =π.6, 6 13, 22 cm3 =1806, 39cm3
Thể tích hình cầu chứa cát là
3
2
V = πR = π − = cm
Vậy lượng thủy tinh cần phải làm là V = − =V1 V2 1070, 77 cm3 Chọn B
1 2
2
2
z i
z i
= −
= − −
Câu 39 Khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng là ( )Oxz là ( )2
d= R −r = − =
Điểm I∈( )d suy ra I t t( ; −3; 2t) ( ( ) ) 5 ( (1; 2; 2) )
1 5; 2;10
I t
d I P t
−
=
=
Câu 40 Đặt sin 2
cos 2
2
du dx
u x
x
=
=
⇔
đó
2 sin 2 cos 2 1 1
1
a
c
=
= −
Chọn B
Câu 41 Gọi O là tâm của hình vuông ABCD
Ta có AB CD ⇒CD(SAB)
d SA CD d CD SAB d O SAB a
Gọi M là trung điểm của AB , kẻ OK ⊥SM K( ∈SM)
2
a
OK ⊥ SAB ⇒d O SAB =OK =
Xét SMO∆ vuông tại M , có 12 1 2 1 2 SO a 3
SO +OM =OK ⇒ =
Vậy thể tích khối chóp S ABCD là 1 4 3 3
Chọn D
Trang 5Câu 42.Ta có
1 0
0
2
x
V =π ∫x dx=π = π ⇒V = π Gọi N là giao điểm của đường thẳng x=a và trục hoành
Khi đó V1 là thể tích tạo được khi xoay hai tam giác OMN
và MNH quanh trục Ox với N là hình chiếu của M trên OH
Ta có ( )2 ( ) ( )2
1
V = πa a + π −a a = πa= π ⇔ =a
Chọn D
Câu 43 Đồ thị hàm số y= f x( )+m là đồ thị hàm số y= f x( ) tịnh tiến trên trục Oy m đơn vị
Đểđồ thị hàm số y= f x( )+m có ba điểm cực trị ⇔ =y f x( )+m xảy ra hai trường hợp sau:
• Nằm phía trên trục hoành hoặc điểm cực tiểu thuộc trục Ox và cực đại dương
• Nằm phía dưới trục hoành hoặc điểm cực đại thuộc trục Ox và cực tiểu dương
Khi đó m≥3 hoặc m≤ −1 là giá trị cần tìm Chọn A
Câu 44. Gọi I a b c( ; ; ) ta có:d I( ;( )α =) d I( ;( )β =) d I( ;( )γ ) suy ra R= − = + = −a 1 b 1 c 1
Do điểm A(2; 2;5− ) thuộc miền x>1;y< −1;z>1 nên I a b c( ; ; ) cũng thuộc miên x>1;y< −1;z>1
Khi đó I R( + − −1; 1 R R; +1) Mặt khác ( ) (2 ) (2 )2 2
IA=R⇒ R− + R− + R− =R ⇔ =R Chọn D
Câu 45. Dễ thấy tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện AB C C c' ' ũng là tâm
mặt cầu ngoại tiếp khối lăng trụđứng đã cho
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Đường thẳng qua O vuông góc với (ABC) cắt mặt phẳng trung trực của
'
AA tại I Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp
Mặt khác
2 2 2
1 cos
A
AB AC
2 sin sin120
ABC
A
= = = do đó R=IA= OI2+OA2
2 2
4a a a 5
= + = Chọn B
0
x y
x y
+ ≥
+ ≤
Mặt khác x+ =y 2( x− +3 y+ ≤3) 2 2(x+y)⇔ + ≤x y 8⇒x+ ∈y [ ]4;8
Xét biểu thức ( 2 2) ( )2
P= x +y + xy= x+y + xy và đặt [ ] 2
t= + ∈x y ⇒P= t + xy
x+ y+ ≥ ⇔ xy≥ − x+y − ⇒P≥ x+y − x+y − = t − t−
Xét hàm số ( ) 2
4 21 63
f t = t − t− trên đoạn [ ]4;8 suy ra Pmin = f ( )7 = −83 Chọn A
Câu 47: Theo bài ta có
2
5
10%
k a
k a
=
Ta cần tìm t sao cho t 20%
k a =
Từ (1) k 3%2
a
⇒ = và 3 10 3 10
a = ⇒a=
3
2
a
a
−
Trang 6Câu 48: Đặt z= +a bi a b( , ∈ℝ , khi đó ) z+ − = + + −2 2i a 2 (b 2)i và z− = + −4i a (b 4)i.
Nên ta có ( ) (2 )2 2 ( )2
a+ + −b =a + −b ⇔ + = ⇔ = −a b b a
w= + = +iz a bi i+ = − +b ai⇒ w = a + −b = a + −a
Câu 49: Hoành độ giao điểm của đồ thị với trục hoành là x=0;x= −5;x=5
Dễ thấy diện tích mảnh đất Bernulli bao gồm diện tích 4 mảnh đất nhỏ bằng nhau
Xét diện tích s của mảnh đất nhỏ trong góc phần tư thứ nhất ta có
0
y=x −x x∈ ⇒s= ∫x −x dx= ⇒S = = m Chọn D
Câu 50: Gọi K là hình chiếu của P trên AA'
Do đó . 2 1 11
ABC MNP
V = V − V = V Chọn D