1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nội dung cơ bản của pháp luật tố cáo

51 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 2,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT TỐ CÁO Tài liệu: chương trình thanh tra viên. GV. Nguyễn Thị Hạnh, Khoa QLNNPCTN Trường Cán bộ Thanh tra. TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU 1.Luật tố cáo 2011. 2.Nghị định số 762012NĐCP ngày 3102012 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật tố cáo. 3.Thông tư số 062013TTTTCP ngày 3092013 của Thanh tra Chính phủ quy định quy trình giải quyết tố cáo. 4.Thông tư số 052013TTTTCP ngày 2972013 của Thanh tra Chính phủ quy định thẩm quyền, nội dung thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về tố cáo. NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ PHÁP LUẬT TỐ CÁO II. NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA LUẬT TỐ CÁO VÀ CÁC VĂN BẢN HƯỚNG DẪN THI HÀNH

Trang 1

NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA PHÁP

LUẬT TỐ CÁO

Tài liệu: chương trình

thanh tra vi ên.

GV Nguyễn Thị Hạnh,

Khoa QLNN&PCTN -

Trường Cán bộ Thanh

tra.

Trang 2

TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU

VỀ KIẾN THỨC:

• Có những hiểu biết toàn diện về PL hợp đồng trong kinh doanh

• Hiểu được khái niệm, đặc điểm và nội dung cơ bản của pháp luật cạnh tranh

• Hiểu được nội dung cơ bản của các hành vi hạn chế cạnh tranh và cạnh tranh không

lành mạnh

• Hiểu được thẩm quyền và trình tự thủ tục giải quyết các vụ việc cạnh tranh, thủ tục

miễn chế tài áp dụng đối với hành vi vi phạm pháp luật cạnh tranh

• Có những hiểu biết căn bản về tranh chấp thương mại và các phương thức giải quyết

tranh chấp thương mại

• Nắm được bản chất của trọng tài thương mại, các hình thức và nguyên tắc cơ bản

3.Thông tư số 06/2013/TT-TTCP ngày 30/9/2013 của Thanh tra Chính phủ quy định quy trình giải quyết tố cáo.

4.Thông tư số 05/2013/TT-TTCP ngày 29/7/2013 của Thanh tra Chính phủ quy định thẩm quyền, nội dung thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về

tố cáo.

Trang 3

NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ

I KHÁI QUÁT CHUNG VỀ PHÁP LUẬT

TỐ CÁO

II NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA LUẬT TỐ

CÁO VÀ CÁC VĂN BẢN HƯỚNG DẪN THI

HÀNH

Trang 4

1 Khái niệm tố cáo  

“ Tố cáo là nói cho người có thẩm

quyền biết hoặc nêu trước dư luận một người, một việc mà mình thấy là phạm pháp hay cần lên án ".

 

“ Tố cáo là nói cho người có thẩm

quyền biết hoặc nêu trước dư luận một người, một việc mà mình thấy là phạm pháp hay cần lên án ".

II.NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT TỐ CÁO

Trang 5

1 Khái niệm tố cáo

Trang 6

Chủ thể

Đối tượng

Mục đích

Trang 7

3

ĐẶC

TRƯNG

Chủ thể: Công dân

Đối tượng của tố cáo:

Hành vi vi phạm pháp luật của cán bộ, công chức, viên chức trong khi thực hiện nhiệm vụ, công vụ.

 Hành vi vi phạm pháp luật về quản lý nhà nước trong các ngành, lĩnh vực.

Mục đích của tố cáo:

- Chủ yếu bảo vệ lợi ích của nhà nước, tập thể, xã hội.

- Bảo vệ lợi ích của mình.

Trang 8

Giải quyết tố cáo là việc tiếp nhận, xác minh, kết luận về nội dung tố cáo và việc xử lý tố cáo của

người giải quyết tố cáo

Giải quyết tố cáo là việc tiếp nhận, xác minh, kết luận về nội dung tố cáo và việc xử lý tố cáo của

người giải quyết tố cáo

Khái niệm (K7Đ2 - LTC)

2 Khái niệm giải quyết tố cáo

II NHỮNG NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA LUẬT TỐ CÁO VÀ CÁC

VĂN BẢN HƯỚNG DẪN THI HÀNH

Trang 9

2 Quyền, nghĩa vụ của người tố cáo,

người giải quyết tố cáo

Trang 10

2.1 Quyền của người tố cáo (Đ9)

Được khen thưởng theo quy định của pháp

luật

Quyền

đương

nhiên

Được giữ bí mật họ, tên, đại chỉ, bút tích và các

thông tin cá nhân khác

Trang 11

Learning Opportunity for All

2.1 Quyền của người tố cáo

Trang 12

2.1 Quyền của người tố cáo

Trang 13

Nghĩa vụ của người tố cáo

Trình bày trung thực nội dung tố cáo; cung cấp thông tin, tài liệu

Nêu rõ họ, tên

địa chỉ của

mình

Chịu trách Nhiệm trước pháp luật

Trang 14

2.2 Quyền của người bị tố cáo

Trang 15

2.2 Quyền của người bị tố cáo

Đưa ra chứng cứ chứng minh tố cáo trái

pháp luật

Quyền

khác

Thông báo về nội dung tố cáo; nhận thông

báo kết luận nội dung TC

Được khôi phục quyền, lợi ích hợp pháp bị xâm phạm, xin lỗi, cải chính công khai, dc bồi thường

thiệt hại

Trang 16

Nghĩa vụ của người bị tố cáo

Nghĩa vụ của người bị tố cáo

Chấp hành nghiêm chỉnh quyết định

xử lý của cơ quan, tổ chức

tin, Tài liệu

khi có yêu cầu

Bồi thường thiệt hại

do hành vi trái pháp luật của mình gây ra

2.2 Nghĩa vụ của người bị tố cáo

Trang 17

2.3 Quyền của người có thẩm quyền giải quyết tố cáo

Yêu cầu người bị tố cáo giải trình bằng văn bản

về hành vi bị tố cáo;

Quyền

Yêu

Cầu

Yêu cầu người tố cáo cung cấp thông tin, tài

liệu liên quan đến nội dung tố cáo;

Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung tố cáo

Trang 18

2.3 Quyền của người có thẩm quyền GQ tố cáo

- Kết luận về nội dung tố cáo;

- Quyết định xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị

cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật

Quyền

khác

Tiến hành các biện pháp kiểm tra, xác minh, thu thập chứng cứ để giải quyết tố cáo theo quy định của pháp luật; áp dụng các biện pháp theo thẩm quyền để ngăn chặn, chấm dứt hành vi vi phạm pháp luật;

Trang 19

Nghĩa vụ của người có thẩm quyền giải quyết tố cáo

Nghĩa vụ của người có thẩm quyền giải quyết tố cáo

Áp dụng các biện pháp cần thiết theo thẩm quyền hoặc yêu cầu cơ quan chức năng

áp dụng các biện pháp

về nội dung GQTC của mình và giữ thông tin của người bị tố cáo khi chưa

Bồi thường thiệt hại do hành vi

cố ý tố cáo sai

sự thật của mình gây ra

2 Nghĩa vụ của người có thẩm quyền giải

quyết tố cáo

Trang 21

Hình thức Tố cáo

(Đ19)

- Tố cáo bằng đơn

- Tố cáo trực tiếp

Trang 22

Learning Opportunity for All

Tố cáo bằng đơn

(Đ19)

Đơn gồm các nội dung sau:

1.Ngày, tháng, năm tố cáo

2.Tên, địa chỉ của người tố cáo

3 Nội dung tố cáo

4.Chữ ký của người tố cáo

Trang 23

Tố cáo trực tiếp

(Đ19)

Người tiếp nhận tố cáo:

-Hướng dẫn viết đơn có nội dung theo quyết định

-Ghi lại bằng văn bản

-Chữ ký của người tố cáo

Trang 24

Thủ tục tố cáo của nhiều người cùng tố cáo

Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc

phối hợp

Xử lý

Trang 25

3 Thủ tục tố cáo

Cử người đại diện

- Nếu từ 5 đến 10 người khiếu nại thì cử 1 hoặc 2 người đại diện

- Nếu10 người khiếu nại trở lên thì cử người đại diện nhưng không

quá 5 người

- Người đại diện phải chịu trách trước pháp luật về tính hợp pháp của việc đại diện và văn bản cử đại diện

Trang 26

Learning Opportunity for All

2 Thủ tục tố cáo

Cử người đại diện

- Văn bản cử người đại diện gồm các nội dung:

+ Ngày, tháng, năm.

+ Họ tên địa chỉ của người đại diện tố cáo.

+ Nội dung được đại diện.

+ Chữ ký hoặc điểm chỉ của những người tố cáo

+ Các nội dung khác có liên quan.

Trang 27

- Chủ tịch ủy ban nhân xã, huyện, tỉnh

- Thủ trưởng cơ quan nơi có người tố cáo tập trung

- Người phụ trách công tác tiếp dân cấp huyện

- Trưởng công an cấp huyện, tỉnh

- Tổng Thanh tra, Bộ trưởng Bộ Công an, Chủ tịch ủy ban nhân dân

Trang 28

nhiệm vụ, công vụ.

Thẩm quyền giải quyết tố cáo đối với hành vi vi phạm pháp luật của cán bộ, công chức, viên chức trong thực hiện

Trang 30

Learning Opportunity for All

Hành vi VPPL của cán bộ

Công chức, viên chức

Hành vi VPPL của người đứng đầu, cấp

phó của người đứng đầu

Người đứng Đầu cấp trên trực tiếp có thẩm quyền

quản lý giải quyết

(Đ12)

Lưu ý: HVVP có dấu hiệu tội phạm do

cq tiến hành tố tụng gq

Trang 31

Người đứng đầu

có thẩm quyền ql trực tiếp

sự nghiệp công

Trong tổ chức chính trị;

tổ chức chính trị XH

Trong

cơ quan nhà nước

Người được giao nhiệm vụ, công vụ mà không phải cbcc

Trang 32

chức trong khi thực hiện nhiệm vụ, công vụ thuộc cơ quan hành chính nhà

nước  

Chủ tịch UBND xã

Chủ tịch UBND huyện

Chủ tịch UBND tỉnh

Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ

Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ

Thủ tướng Chính phủ

Trang 33

Nguyên tắc

Xác định Chức năng quản lý

Thẩm quyền

xử phạt

Liên quan thẩm quyền

GQ của nhiều

cơ quan

HVVP bị tố cáo liên quan đến chức năng quản lý của nhiều cơ quan

trong quản lý ngành, lĩnh vực (Đ31)

Trang 34

5 Vai trò trách nhiệm của cơ quan thanh tra trong GQTC

(Đ23)

Kiến nghị  biện  pháp xử lý

Xác minh, kết luận nội dung TC;

Có quyền xm xét, kết luận quyết định giải quyết của cấp dưới khi có dấu hiệu VP

Lưu ý: nếu có căn cứ cho rằng QDDGQTC của cấp dưới

Có VPPL thì kiến nghị thủ trưởng cơ quan quản lý

cùng cấp xem Xét, giải quyết lại

Lưu ý: nếu có căn cứ cho rằng QDDGQTC của cấp dưới

Có VPPL thì kiến nghị thủ trưởng cơ quan quản lý

cùng cấp xem Xét, giải quyết lại

Trang 35

Trình tự, thủ tục GQTC đối với HVVPPL của cán bộ, công chức, viên chức trong khi thực hiện

nhiệm vụ, công vụ

Trình tự, thủ tục GQTC đối với HVVPPL của cán bộ, công chức, viên chức trong khi thực hiện

nhiệm vụ, công vụ

Trình tự, thủ tục GQTC đối với hành vi VPPL trong quản lý ngành,

lĩnh vực

Trình tự, thủ tục GQTC đối với hành vi VPPL trong quản lý ngành,

lĩnh vực

Bao gồm

6 Trình tự giải quyết tố cáo

Trang 36

6 1 Trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo HVVPPL của cán bộ,

Công chức, viên chức trong khi thi hành nhiệm vụ, công vụ

Trang 37

Thông báo cho người TC khi có yêu cầu

Thụ lý TC

Không thụ lý TC (TB việc không thụ lý cho NTC khi yêu cầu)

Không thụ lý TC (TB việc không thụ lý cho NTC khi yêu cầu)

Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát nếu thấy HVVP có dấu

Trang 38

Tố cáo vụ việc mà

nội dung và những thông tin NTC cung cấp không có

cơ sở để xác định người vi phạm, HVVPPL

Tố cáo vụ việc mà

nội dung và những thông tin NTC cung cấp không có

cơ sở để xác định người vi phạm, HVVPPL

Tố cáo vụ việc mà người có thẩm quyền giải quyết tố cáo không đủ điều kiện để kiểm tra xác minh HVVP, người VP

Tố cáo vụ việc mà người có thẩm quyền giải quyết tố cáo không đủ điều kiện để kiểm tra xác minh HVVP, người VP

Trang 40

6 2 Trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo HVVPPL của cá nhân,

Cơ quan, tổ chức trong quản lý ngành, lĩnh vực

Trang 41

6 2 Trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo HVVPPL của cá nhân, Cơ quan, tổ chức trong

quản lý ngành, lĩnh vực có nội dung rõ ràng, chứng cứ cụ thể, có cơ sở để xử lý ngay

Trang 42

 CÁC  VĂN BẢN HƯỚNG DẪN THI HÀNH

Trang 43

  Phạm vi, đối tượng và thời hạn bảo vê

  Phạm vi, đối tượng và thời hạn bảo vê

       Các biện pháp bảo vệ

BẢO VỆ NGƯỜI TỐ CÁO

Trang 44

- Nơi có tài sản của

người được bảo vệ

- Nơi khác theo qd

Đối tượng

- Người tố cáo

- Người thân thích của người tố cáo

  Phạm vi, đối tượng và thời hạn bảo vê

Thời hạn

Do cơ quan có thẩm quyền quyết định

Trang 45

Bảo vệ tính mạng, sức khỏe, tài sản, danh dự, nhân phẩm

Trang 46

Nội dung

Họ, tên, địa chỉ, bút tích và thông tin cá

nhân khác

Thẩm quyền

Cách thực hiện

Áp dụng lưu trữ và quản lý thông tin về người tố cáo theo chế độ thông tin bảo mật

(Đ36 LTC; Đ12,13 NĐ 76 / 2012)

Cơ quan, tổ chức cá nhân có thẩm quyền

khi tiếp nhận tố cáo, GQTC, khai thác, sử dụng thông tin, tài liệu

Trang 47

Nội dung

Bảo đảm vị trí công tác, không phân biệt

đối xử dưới mọi hình thức

Thẩm quyền

Biện pháp

- Đình chỉ, tạm đình chỉ, hủy bỏ một phần qđ hoặc toàn bộ

- Khôi phục lại vị trí công việc; các khoản lợi ích, thuyển chuyển công tác NTC

(Đ37 LTC; Đ17,18 NĐ 76 / 2012)

Người có thẩm quyền GQTC, cấp trên trực

tiếp của người có thẩm quyền GQTC, công đoàn cơ sở hoặc cơ quan quản lý lao động địa phương

Trang 48

Nội dung

Bảo đảm không phân biệt đối xử trong việc thực hiện quyền, nghĩa tại nơi cư trú

Thẩm quyền

Biện pháp

- Đình chỉ, tạm đình chỉ, hủy bỏ một phần qđ hoặc toàn bộ

- Khôi phục lại vị trí công việc; các khoản lợi ích,

- Xử lý người có hành vi trả thù

(Đ38 LTC)

UBND các cấp trong phạm vi, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm bảo vệ NTC

Trang 49

Nội dung

Bảo vệ tính mạng, sức khỏe

- Người giải quyết TC

- Cơ quan công an

Trang 50

Nội

dung

Bảo đảm không phân biệt đối xử trong việc thực hiện

quyền, nghĩa tại nơi cư trú

Trang 51

Trân trọng cám ơn

Trân trọng cám ơn Trân trọng cám ơn

Ngày đăng: 28/02/2019, 14:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w