1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an dai so lop 9

96 1,7K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn Bậc Hai, Căn Thức Bậc Hai Và Hằng Đẳng Thức
Người hướng dẫn Mai Trọng Mậu
Trường học Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2013-2014
Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 2,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Đại số lớp 9 (năm học 2013-2014)

Trang 1

Ngàysoạn: 20/8/2013

Ngày giảng: 21/8/2013 Chương I - CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA Tuầh I Tiết 1: § 1CĂN BẬC HAI

A MỤC TIÊU

- Kiến thức: HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm Biết

được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự

- GV nhắc lại về căn bậc hai như SGK

- Yêu cầu HS thực hiện ?1

- GV lưu ý hai cách trả lời:

+ Cách 1: Chỉ dùng định nghĩa căn bậc hai

+ Cách 2: Có dùng cả nhận xét về căn bậc hai

- GV dẫn dắt từ lưu ý trong lời giải ?1 để giới

thiệu định nghĩa căn bậc hai số học

- Giới thiệu VD1

- GV giới thiệu chú ý ở SGK và cho HS làm

?2

- Giới thiệu thuật ngữ phép khai phương, lưu

ý về quan hệ giữa khái niệm căn bậc hai đã

học ở lớp 7 với khái niệm căn bậc hai số học

vừa giới thiệu và yêu cầu HS làm ?3 để củng

cố về quan hệ đó

1/ Căn bậc hai số học

- HS đọc SGK phần thông báo

- Làm ?1Kết quả ?1

D) Căn bậc hai của 9 là 3 và -3b) Căn bậc hai của 4/9 là 2/3 và -2/3c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5A) Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2

- HS theo dõi sau đó làm ?2

- Nhắc lại kết quả đã biết từ lớp 7 "Với các số

a, b không âm nếu a<b thì a < b

- Yêu cầu HS lấy ví dụ minh hoạ cho kết quả

đó

- Gv giới thiệu khẳng định mới ở SGK và nêu

định lí SGK tổng hợp cả hai kết quả trên

- Đặt vấn đề: "ứng dụng định lí để so sánh

các số", giới thiệu ví dụ 2 SGK và yêu cầu

HS làm ?4 để củng cố kĩ thuật nêu ở ví dụ 2

- Đặt vấn đề để giới thiệu ví dụ 3, yêu cầu HS

làm ?5 để củng cố kĩ thuật nêu trong ví dụ 3

- Nghiên cứu ví dụ 3 dưới sự hướng dẫn của GV

- Làm ?5 a) 1= 1, nên x>1 có nghĩa là x> 1.Với x  0, ta có x> 1  x > 1 Vậy x >1

HĐ3:CỦNG CỐ

Trang 2

+ Đối với GV: Bảng phụ ghi bài tập, chú ý.

+ Đối với HS: Ôn tập định lí Pitago, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số.

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Tổ chức:

HĐ1 KIỂM TRA HS1: Định nghĩa căn bậc hai số học của a

Viết dưới dạng kí hiệu

- Các khẳng định sau đúng hay sai?

D) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8

- HS lớp nhận xét bài làm của bạn, chữa bài

Trang 3

GV giới thiệu 25 x 2 là căn thức bậc hai

của 25 -x2, còn 25 -x2 là biểu thức lấy căn hay

biểu thức dưới dấu căn

- Yêu cầu một HS đọc "Một cách tổng quát"

Với giá trị nào của x thì 5 2x xác định?

- GV yêu cầu HS làm bài tập 6 tr.10 SGK

- Một HS lên bảng trình bày ?2

5 2x xác định khi 5 - 2x  0, 52x, x2,5

- HS trả lời miệng bài tập 6 tr.10

a) a 0 , c) a4b) a0 , a) a-7/3

HĐ3: HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A

- Cho HS làm ?3

(đề bài đưa lên bảng phụ)

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn, sau

đó nhận xét mối quan hệ giữa a2 và a

GV: Như vậy không phải khi bình phương

một số rồi khai phương kết quả đó cũng được

- Yêu cầu HS làm bài tập 8 (c,d) SGK

Hai HS lên bảng điền

- HS nêu nhận xét

Nếu a<0 thì a2 = - aNếu a0 thì a2 = a

- HS ghi chú ý vào vở

HĐ4 : CỦNG CỐ

+ A có nghĩa khi nào?

A bằng gì? Khi A0 và khi A<0

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập 9 SGK

Trang 4

ường THCS N guyễn đình Chiểu Năm học 2013-2014

+ Nửa lớp làm câu b, d

HĐ4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A

- Hiểu cách chứng minh định lí a2 = a với mọi a

- Kiến thức: Vận dụng kiến thức đã học để tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, rút gọn

biểu thức, tính giá trị biểu thức số

- Kĩ năng: HS có kĩ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, tính giá

trị biểu thức số, phân tí ch đa thức thành nhân tử, giải phương trình

- Thái độ: Tích cực học tập dưới sự hướng dẫn của GV

B CHUẨN BỊ

+ GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, bài giải mẫu.

+ HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của phương trình trên trục số

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Tổ chức:

HĐ1: KIỂM TRA

HS1: Nêu điều kiện để A có nghĩa

- Chữa bài tập 12 (a, b tr.11 SGK)

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:

a) x ; b) x HS2:

a) 2- 3b) 11-3HS3: a) Biến đổi vế trái( 3-1)2 = 3-2 3+1 = 4 - 2 3b) Biến đổi vế trái

HS: Thực hiện khai phương trước, tiếp theo

là nhận hay chia rồi đến cộng hay trừ, làm từ trái sang phải

= …… =

= =

Trang 5

- Yêu cầu HS tính giá trị biểu thức.(Mỗi HS

một phần)

- Gọi tiếp hai HS khác lên bảng trình bày

- Câu a thực hiện các phép tính dưới căn rồi

mới khai phương

Bài tập 12 tr.11 SGK

- Căn thức này có nghĩa khi nào ?

- Tử là 1 >0 vậy mẫu phải thế nào ?

- 1 x 2 co nghĩa khi nào ?

Bài 13 tr.11 SGK

Rút gọn các biểu thức

(Mỗi HS lên bảng làm một phần.)

Bài 14 tr.11 SGK

Phân tích đa thức thành nhân tử

Gợi ý: Biến đổi 3 = ( 3)2

Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm

a) =-7a ;b) =8ac) =6a2 ;d) =-13a3

Bài 14

HS trả lời miệng

a) =(x- 3)(x+ 3)d) = (x- 5)2

bài tập 19

HS hoạt động nhóma) =x- 5 ; b) = 2

2

x x

- Ôn tập các kiến thức của bài 1 và bài 2

- Bài tập về nhà số 16 tr.12 SGK và các bài tập còn lại trong SBT

- Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong

tính toán và biến đổi biểu thức

- Thái độ: Hợp tác trong nhóm, kiên trì trong tính toán, suy luận.

Trang 6

ường THCS N guyễn đình Chiểu Năm học 2013-2014

HĐ1: KIỂM TRA

- Đưa yêu cầu kiểm tra lên bảng phụ

- GV cho lớp nhận xét bài làm của bạn

Hỏi: Em hãy cho biết định lí trên được chứng

minh dựa trên cơ sở nào ?

- Cho HS nhắc lại công thức tổng quát của

định nghĩa đó

- Thông báo: định lí trên có thể mở rộng cho

tích nhiều số không âm Đó chính là chú ý

tr.13 SGK

- HS tính ?1Kết luận: 16.25= 16 25= (20)

- HS đọc định lí tr.12 SGKHS: abxác định và không âm nên a

bxác định và không âm

- HS tính

- Định lí được chứng minh dựa trên định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm

- HS nhắc lại

HĐ3:ÁP DỤNG

a) Quy tắc khai phương một tích

- GV viết công thức, chỉ vào theo chiều từ

trái sang phải và phát biểu quy tắc

- Hướng dẫn HS làm ví dụ 1

+ Hãy khai phương từng thừa số rồi nhân các

kết quả với nhau

- Gọi một HS lên bảng làm câu b)

hướng dẫn HS tách 810 = 81.10 để biến đổi

biểu thức dưới dấu căn

- Chia nhóm HS và yêu cầu làm ?2 để củng

1. 3 2x xác định khi x 3/2 2.

Trang 7

+ Nửa lớp làm câu b.

- Nhận xét các nhóm làm bài

b) Quy tắc nhân các căn thức bậc hai.

- Gv giới thiệu quy tắc

- Hướng Dẫn HS làm ví dụ 2

+a) Hãy nhân các số dưới dấu căn với nhau,

rồi khai phương kết quả đó

- Gọi HS lên bảng trình bày

b) Tách 52 = 13.4

- Chốt lại: Khi nhân các số dưới dấu căn với

nhau, ta cần biến đổi biểu thức về dạng tích

các bình phương rồi thực hiện phép tính

- Cho HS làm ?3 để củng cố quy tắc trên

- HS đọc và nghiên cứu quy tắc

a) =10b) = 26

- HS hoạt động nhóm a) =15

phép nhân và phép khai phương

+ Định lí này còn được gọi là định lí khai

phương một tích hay định lí nhân các căn

thức bậc hai

- Định lí được tổng quát như thế nào ?

- Phát biểu quy tắc khai phương một tích và

quy tắc nhân các căn bậc hDi?

- Yêu cầu làm bài tập 17 (b, d) tr.14 SGK

+ Gọi hai em lên bảng

+ HS dưới lớp ghi bài tập vào vở

- Kiến thức: Củng cố kiến thức về quy tắc khai phương 1 tích và nhân các căn thức bậc hai

- Kĩ năng: Dùng các quy tắc khai phương 1 tích và nhân các căn thức bậc hai để tính toán và

biến đổi biểu thức

- Thái độ:Tích cực trong tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng kiến thức vào bài tập chứng minh

Trang 8

và phép khai phương

- Chữa bài tập 20a tr.15 SGK.

HS2: Phát biểu quy tắc khai phương một

tích và nhân các căn thức bậc hai

Hỏi: Nhìn vào đề bài em có nhận xét gì về

các biểu thức dưới Dấu căn?

- Hãy biến đổi theo hằng đẳng thức rồi tính

- Gọi đồng thời 2 HS lên bảng làm bài

- GV kiểm trD các bước biến đổi và cho điểm

- HS làm dưới sự hướng dẫn của GV

- Tìm giá trị biểu thức tại x = - 2

b) GV yêu cầu HS về nhà giải tương tự

Dạng 2: Chứng minh

Bài 23(b) tr.15 SGK.

- Thế nào là hai số nghịch đảo của nhau?

Vậy ta phải chứng minh

- Theo em còn cách nào khác nữa hay

- HS: Các biểu thức dưới dấu căn là hằng đẳng thức hiệu hai bình phương

HS1: a) =5HS2: b) =15

Bài 24: Rút gọn

= 2(1+3x)2 vì (1+3x)2

0 với mọi xMột HS lên bảng tính với x = - 2

Trang 9

không ? hãy vận dụng quy tắc khai phương

một tích để biến đổi vế trái

- GV tổ chức hoạt động nhóm câu a)

- Gv kiểm tra bài làm của các nhóm, sửa

chữa, uốn nắn sai sót của HS nếu có

x =4Cách 2: 16 x=8 x=4d)

- Vậy biểu thức trên có nghĩa khi nào ?

- Em hãy tìm điều kiện của x để x 2 4 và

2

x  đồng thời có nghĩa?

- GV cho HS suy nghĩ làm tiếp yêu cầu của

bài trên

- A xác định khi A lấy giá trị không âm

- Biểu thức trên có nghĩa khi x 2 4 và2

x  đồng thời có nghĩa x2 thì biểu thức đã cho có nghĩa

- Kĩ năng: Dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán

và biến đổi biểu thức

-Thái độ: Hợp tác trong nhóm học tập, tự lực và kiên trì trong tính toán.

II/ CHUẨN BỊ

+ Đối với GV: Bảng phụ ghi các quy tắc khai phương một thương, quy tắc chia các căn thức

bậc hai và chú ý

+ Đối với HS: Giấy nháp, vở ghi, SGK.

III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Tổ chức:

HĐ1: KIỂM TRA HS1: Chữa bài tập 25 (b, c) tr.16 SGK.

Trang 10

ường THCS N guyễn đình Chiểu Năm học 2013-2014

Tổng quát, ta chứng minh định lí sau đây

- GV đưa nội Dung định lí tr.16 SGK lên

bảng phụ

Hỏi: Ở tiết học trước ta chứng minh định lí

khai phương 1 tích dựa trên cơ sở nào ?

- Cũng dựa trên cơ sở đó, hãy chứng minh

định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai

- GV giới thiệu quy tắc khai phương một

thương sau đó hướng dẫn HS làm ví dụ 1

- Tổ chức cho HS hoạt động nhóm làm ?2

tr.17 SGK để củng cố quy tắc trên

- Cho HS phát biểu lại quy tắc khai phương

một thương

Hỏi: Quy tắc khai phương một thương là áp

dụng của định lí trên theo chiều từ trái sang

phải Ngược lại?

- Yêu cầu HS tự đọc bài giải ví dụ 2 tr.17

GV: Một cách tổng quát với biểu thức A

không âm và biểu thức B Dương thì

- HS đọc cách giảiHai HS lên bảng trình bày ?4HS1: =

- Phát biểu định lí liên hệ giữa phép chia và

phép khai phương tổng quát

- Yêu cầu HS làm bài tập 28 (b, d) tr.18

SGK.

Bài 30 tr.19SGK.

- HS phát biểu như SGK tr.16Tổng quát với A0, B>0 A A

Trang 11

+ Đối với GV: Bảng phụ ghi sẵn các bài tập trắc nghiệm.

+ Đối với HS: Vở ghi, SGK, giấy nháp.

C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Tổ chức:

HĐ1: KIỂM TRA, CHỮA BÀI TẬP HS1: Phát biểu định lí khai phương một

thương

- Chữa bài 30 (c, a) tr 19 SGK

HS2: Chữa bài 28a và bài 29c SGK

- Phát biểu quy tắc khai phương một thương

và quy tắc chia hai căn bậc hai

dấu "=" xảy ra khi b=0

HS1: Phát biểu như trong SGK.

- Chữa bài 30 (c,d)

c) =

2 2

25x y

; d) =0,8x y

HS2: ChữD bài tập

Kết quả 28a) 17/15, bài 29(c) 5

- Phát biểu hai quy tắc tr.17SGK

HS nhận xét bài làm của bạnMột HS so sánh

- Cách 1: Với hai số dương, ta có tổng hai

căn thức bậc hai của hai số lớn hơn căn bậc hai của tổng hai số đó

GV đưa đề bài lên bảng phụ

Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời miệng

Dạng 2: Giải phương trình

- Một HS nêu cách làma)

= d) Tử và mẫu của biểu thức dưới dấu căn là hằng đẳng thức hiệu hai bình phương

HS: = 15/29

- Bài 36 (HS trả lời)a) Đúng

b) Sai, vì vế phải không có nghĩac) Đúng Có thêm ý nghĩa để ước lượng gần đúng giá trị 39

d) Đúng do chia hai vế của bất phương trình cho cùng một số dương và không đổi chiều

bất phương trình đó

Trang 12

Hãy áp Dụng quy tắc khai phương một tích

để biến đổi phương trình

c)

Với phương trình bày em giải như thế nào?

Hãy giải phương trình đó

x= 4c) HS: Chuyển vế hạng tử tự do để tìm x

b

 vì D1,5 nên 2D+30 vàb>0

HĐ3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Đọc trước bài 5 Bảng căn bậc hai

- Tiết sau mang bảng số V.M.Brađixơ và máy tính bỏ túi

- Kĩ năng: Nắm được các kĩ năng đưa thừa số vào trong dấu căn và đưa thừa số ra ngoài dấu

căn Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

- Thái độ: Tích cực làm việc cá nhân và hợp tác trong nhóm để giải bài tập.

Trang 13

- GV nhận xét cho điểm hai HS.

- Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

/////////////I////////////////(

0 4

HĐ2: ĐƯA THỪA SỐ RA NGOÀI DẤU CĂN

- Cho HS làm ?1 tr.24 SGK

- Hỏi: Đẳng thức trên được chứng minh dựa

trên cơ sở nào?

- GV giới thiệu phép biến đổi đưa thừa số ra

ngoài dấu căn

- Hãy cho biết thừa số nào đã được đưa ra

ngoài dấu căn?

- GV nêu tổng quát như SGK

- Hướng dẫn HS làm ví dụ 3a đưa thừa số ra

ngoài dấu căn

- Gọi 2 HS lên bảng làm câu b

- HS làm ?3 vào vở

- Hai HS lên bảng trình bày

HS1: 28a b4 2 = = 2a2b 7 với bHS2: 72a b2 4 = = -6ab2

2 (vì a<0)

HĐ3:ĐƯA THỪA SỐ VÀO TRONG DẤU CĂN

- GV giới thiệu dạng tổng quát như SGK

- Yêu cầu HS nghiên cứu lời giải ví dụ 4

Nói: Đưa thừa số vào trong dấu căn (hoặc ra

ngoài dấu căn) có tác dụng:

+ So sánh các sô được thuận tiện

+ Tính giá trị gần đúng các biểu thức số với

Còn cách nào khác nữa không?

- Gọi hai HS lên bảng làm theo hai cách

- Nghe GV trình bày

- Tự nghiên cứu ví dụ 4

- HS hoạt động nhóm

Kết quả: a) = 45.c) a b3 8

b) = 7, 2.d) = - 20a b3 4

- Đại diện hai nhóm trình bày

- Từ 3 7 đưa 3 vào trong dấu căn rồi so sánh

HSTL: Từ 28 ta có thể đưa thừa số ra ngoài dấu căn rồi so sánh

Trang 14

9xy với x>0;y0 thì xycó nghĩa.

- Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai:

Đưa thừa số vào trong dấu căn, đưa thừa số ra ngoài dấu căn

- Kĩ năng: Có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.

- Thái độ: Kiên trì, tỉ mỉ, chính xác trong việc tính toán.

b) =- 13x2

HĐ2:LUYỆN TẬP Bài 46 tr.27 SGK

Rút gọn các biểu thức sau với x0

2

2

y x y

x

- Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu căn sau đó

phân tích mẫu thức ra nhân tử dùng hằng

đẳng thức và rút gọn (Có thể đưa thừa số

Hai HS lên bảng thực hiện

a)

= 27 - 5 3x;b)

= 28 + 14 2x;

Bài 47 HS thực hiện dưới sự hướng dẫn của

GVA)

2

) ( 3

2 2

y x y x

2))(

(

)(3

22

y x y x

y x

Trang 15

vào trong dấu căn )

b) (HS tự làm)

Bài 59 tr.12 SBT.

Rút gọn các biểu thức

- HS lần lượt lên bảng thực hiện

- Các HS khác nhận xét kết quả, sửa chữa

Làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK và trong SBT

Xem trước bài ‘biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai (tiếp)

Ngày soạn: 19/9/2012

Ngày giảng: 20/9/2012 Tuần VI Tiết 10:§ 7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂUTHỨC CHỨACĂN THỨC BẬC HAI (Tiếp)

A MỤC TIÊU

- Kiến thức: Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.

- Kĩ năng: Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.

- Thái độ: Tích cực làm vệc cá nhân để biến đỏi biểu thức

B CHUẨN BỊ

+ GV: Bảng phụ ghi sẵn tổng quát và bài tập.

+ HS: Giấy nháp, ôn bài cũ.

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Tổ chức:

HĐ1: KIỂM TRA

HS1: Chữa bài tập 45(a, c) tr 27 SGK

HS2: Chữa bài tập 47 (a, b) tr.27 SGK

Hai HS đồng thời lên bảng

HS1: a) 3 3  12;c) 51

3

1 150 5

HĐ2: KHỬ MẪU CỦA BIỂU THỨC LẤY CĂN

Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

a)

3

2

;

- Biểu thức lấy căn là biểu thức nào ? mẫu là

TL: Biểu thức lấy căn là

3

2 với mẫu là 3

HS theo dõi GV hướng dẫn

Trang 16

ường THCS N guyễn đình Chiểu Năm học 2013-2014

bao nhiêu GV hướng dẫn cách làm

- Yêu cầu một HS lên trình bày

Hỏi: Qua các ví dụ trên em hãy nêu rõ cách

làm để khử mẫu của biểu thức lấy căn

- GV đưa công thức tổng quát lên bảng

phụ

- Yêu cầu HS làm ?1 vào vở để củng cố

kiến thức trên

- Yêu cầu 3 HS đồng thời lên bảng

TL: Ta phải nhân cả tử và mẫu với 7b

HS lên bảng làm

HS: để khử mẫu của biểu thức lấy căn ta biếnđổi biểu thức sao cho mẫu đó trở thành bình phươngcủa một số hoặc biểu thức rồi khai phương mẫu và đưa ra ngoài dấu căn

- HS đọc lại công thức tổng quát

- HS làm ?1 vào vởa) = 5

5

2

;b) =

HĐ3: TRỤC CĂN THỨC Ở MẪU

- Gv đưa ví dụ 2 và lời giải tr 28 SGK lên

bảng phụ

- Yêu cầu HS tự đọc lời giải

- GV giới thiệu biểu thức liên hợp của nhau

? Biểu thức liên hợp của 5  3 là biểu thức

HS theo dõi và đọc tổng quát

TL: Biểu thức liên hợp của A+B là A - Bbiểu thức liên hợp của A - B là A+B

- HS hoạt động nhómKết quả:

 1

) 1 (

c) =

b a

b a a

 4

) 2

10

1

;c) =

9

3 ) 1 3 ( 

HĐ4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Học lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Làm bài tập các phần còn lại

Trang 17

-Tiết sau luyện tập.

Ngày soạn: 24/9/2012

A MỤC TIÊU

- Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai:

Khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu

- Kĩ năng: thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.

-Thái độ: Tỉ mỉ, kiên trì, tự lực trong học tập.

HS2: Chữa bài tập 69 (a, c) tr 13 SBT

- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn và

HĐ2:LUYỆN TẬP Dạng 1: Rút gọn biểu thức.

Với bài này em làm như thế nào?

- Hãy cho biết biểu thức liên hợp của mẫu

Yêu cầu cả lớp làm vào vở và gọi HS2 lên

bảng trình bày

- Có cách nào làm nhanh hơn không?

- Để biểu thức tên có nghĩa thì a và b cần có

ĐS: = 3 ( 3  2 ) 2.b) Nhân cả tử và mẫu cảu biểu thức đã cho với biểu thức liên hợp của mẫu

22

Trang 18

ường THCS N guyễn đình Chiểu Năm học 2013-2014

Bài 55 tr.30 SGK

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm

- Khoảng 3 phút yêu cầu đại diện 1 nhóm lên

HĐ3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết học này

- Làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT

- Đọc trước bài học 8 “Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai”

- Kiến thức: Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Kĩ năng: Sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán có

liên quan

-Thái độ: Tích cực phối hợp các kiến thức đã học vào bài tập có liên quan.

B CHUẨN BỊ

+ Đối với GV: Bảng phụ ghi lại các phép biến đổi và bài tập giải mẫu.

+ Đối với HS: Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai.

Trang 19

- Yêu cầu HS làm bài 58 (a, b) và bài 59

SGK

+ Nửa lớp làm bài 58a và 59a

+ Nửa lớp làm bài 58b và 59b

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

- GV kiểm tra các nhóm hoạt động

- GV cho HS đọc ví dụ 2 SGK và bài giải

Hỏi: Khi biến đổi vế trái ta áp dụng hằng

- Hãy chứng minh đẳng thức trên

- Cho HS nghiên cứu tiếp ví dụ 3

Yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện phép toán

= 3 5Bài 58b = 2

2

9

;Bài 59 a) =  a;b) = -5ab ab;

- Đại diện hai nhóm trình bày kết quả, HS lớpnhận xét

? 3:

a) ĐK: x  3, KQ: = x 3b) = 1+ a  a

- Kĩ năng: Tiếp tục rèn kĩ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm

ĐKXĐ của biểu thức, của căn thức

-Thái độ: Kiên trì, tỉ mỉ trong công việc.

B CHUẨN BỊ

+ Đối với GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập.

+ Đối với HS: ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Tổ chức:

Trang 20

ường THCS N guyễn đình Chiểu Năm học 2013-2014

HĐ1: KIỂM TRA

HS1: Chữa bài tập 58 c, d tr 32 SGK

HS2: Chữa bài 62 c, d SGK

HS1: c) = 15 2  5;d) = 3,4 2;HS2: c) = 21;

d) = 11;

HĐ2: LUYỆN TẬP Bài 62 a, b.

Gv lưu ý HS cần tách ở biểu thức lấy căn các

thừD số là số chính phương để đưa ra ngoài

dấu căn, thực hiện các phép biến đổi biểu

- Hãy biến đổi vế trái của hằng đẳng thức sao

cho kết quả bằng vế phải

Bài 82 tr.15 SBT.

a) GV hướng dẫn HS biến đổi sao cho biến x

nằm hết trong bình phương của một tổng

b) Giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu?

- HS làm Dưới sự hướng dẫn của Gv a) = 3

1(

1)

1(

)1

)(

1(

a a

a

a a a

1:

1

1)1(

a a

)1(

)1

a

a

- HS nghe GV hướng dẫn và ghi bài

- HS làm Dưới sự hướng dẫn của GV

GTNN của bằng 1/4 khi x =2

Trang 21

A MỤC TIÊU

- Kiến thức: Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức

với một hằng số, ……

- Kĩ năng: Tiếp tục rèn kĩ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm

ĐKXĐ của biểu thức, của căn thức

-Thái độ: Kiên trì, tỉ mỉ trong công việc.

B CHUẨN BỊ

+ Đối với GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập.

+ Đối với HS: ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Tổ chức:

HĐ1: LUYỆN TẬP Bài 1: a) Chứng minh đẳng thức sau:

Cho nN* chứng minh

11

11

Chứng minh cho vế trái bằng vế phải hoặc

chứng minh cho vế phải bằng vế trái đều

1121

200520042004

 

11

n n n n

1 1

1 1

2 2 2

n n n n n

n n n

n n n n

11

11

n n n

n

n n n

n

n n n n

=

1

11

n n

12112

13223

14334

12005

20042004

S2005=1-

2005

20052005

2005

120052005

Trang 22

32

12

1

1

20052001

1

HS làm tương tự như bài tập trên

GV hướng dẫn HS bài số 3 cho HS về nhà

làm

Bài 3:Chứng minh rằng:

10100

1

1

1100

13

2 1 2

A = -1 + 10 = 9b): Ta có:

5 1 5 1

5 1 5 1 5 1

5 1 5

5

9 5

1

 2001 2005 2001 2005

20052001

2005 2001

2005 2001

1 4

- Kiến thức: HS nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiể m tra được một số là căn bậc ba của số

khác Biết được một số tính chất của căn bậc ba

- Kĩ năng: Tính căn bậc ba của một số nhờ bảng số và máy tính bỏ túi.

- Thái độ: Tích cực học tập dưới sự hướng dẫn của GV.

B CHUẨN BỊ

+ GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi CaSIO fx220 Bảng số

Trang 23

+ HS: Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai, máy tính bỏ túi CaSIO fx220 Bảng số.

Với a>0 , a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai

HS2: Chữa bài tập 84a SBT

- HS nhận xét bài làm của bạn

HĐ2: KHÁI NIỆM CĂN BẬC BA

- Yêu cầu 1 HS đọc bài toán SGK và tóm tắt

- Với a>0, a=0, a<0 , mỗi số a có bao nhiêu

căn bậc bD là các số như thế nào?

- GV giới thiệu kí hiệu căn bậc ba của số a

- Yêu cầu HS làm ?1, trình bày theo bài giải

- HS thực hành tính căn bậc ba theo hướng dẫn của GV

Trang 24

- Kiến thức: HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách co hệ thồng.

- Kĩ năng: Tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức

thành nhân tử, giải phương trình

- Thái độ: tích cực học tập dưới sự hương dẫn của GV.

B CHUẨN BỊ

+ GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài giải mẫu Máy tính bỏ túi.

+ HS: Ôn tập chương I, làm câu hỏi ôn tập và bài tập ôn tập chương

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Tổ chức:

HĐ1:KIỂM TRA, ÔN TẬP LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

HS1: Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số

học của số a không âm Cho ví dụ

x

a 2 0 với a0;

- Làm bài tập trắc nghiệm

a) Chọn B.8b) Chọn C không có số nào

HS2: Làm câu 2 và chữa bài tập

1) Chứng minh như SGK tr.9

- Chữa bài tập 71 b = 2 5

HS3:

Trang 25

a) Biểu thức 2  3x xác định với các giá trị

A x ; B.x  và x 0;

C x1/2 và x 0;

GV nhận xét cho điểm

A xác định A0Bài tập trắc nghiệm

a) Chọn B x ; b) Chọn C x và x 0;

- HS trong lớp nhận xét góp ý;

HĐ2: LUYỆN TẬP

- GV đưa các công thức biến đổi căn thức lên

bảng phụ Yêu cầu HS giải thích mỗi công

thức đó thể hiện định lý nào củD căn bậc hai

Bài tập 70c, D tr.40 SGK.

c)

GV gợi ý: Nên đưa các số vào một căn thức

rút gọn rồi khai phương

Biểu thức này nên thực hiện theo thứ tự nào ?

- Sau khi hướng dẫn chung toàn lớp GV yêu

cầu HS rút gọn biểu thức Hai HS lên bảng

- Tìm điều kiện của x

- Chuyển các hạng tử chứa x sang một vế,

- Ta nên thực hiện nhân phân phối, đưa thừa

số ra ngoài dấu căn rồi rút gọn

-TL: Ta nên khử mẫu của biểu thức lấy căn, đưa thừa số ra ngoài dấi căn, thu gọn trong ngoặc rồi thực hiện biến chia thành nhân.a) = 5  2

c) = 54 2

HS hoạt động theo nhóm KQ:

a) ( x 1 )(y x 1 )b) ( ab ( xy)c) ab.(1 ab)d) ( x4).(3 x)Sau khoảng 3 phút, đại diện 2 nhóm lên trình bày HS nhận xét chữa bài

Bài 74: Sau khi hướng dẫn chung cả lớp GV

yêu cầu hai HS lên bảng làm

a) x1 = 2; x2 = -1b) x = 2,4 (TMĐK)

Trang 26

- Kĩ năng: Luyện kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm điều kiện xác định của

biểu thức, giải phương trình, giải bất phương trình

- Thái độ: Tích cực học tập dưới sự hướng dẫn của GV.

B CHUẨN BỊ

+ GV: Bảng phụ ghi bài tập, bài giải mẫu, một số câu hỏi.

+ HS: Ôn tập chương I và các bài tập chương I.

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Tổ chức:

HĐ1: KIỂM TRA, ÔN TẬP LÝ THUYẾT

HS1: Phát biểu và chứng minh định lí về mối

liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

Cho ví dụ

HS2: Phát biểu và chứng minh định lí về mối

liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

a), b)

- HS thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV

GV lưu ý HS làm theo hai bước:

- HS hoạt động theo nhóm

c) Biến đổi vế trái

VT =

))(

(

).(

)(

b a b a

b a ab

b a ab

d) VT =

)1)(

1(

1

)1(1.1

)1(1

a a

a

a a a

a a

b a

Trang 27

mẫu thức và xác định mẫu thức chung.

SDu đó yêu cầu HS cả lớp làm vào vở

b) Thay a=3b vào Q

Q = =

2 2

- HS làm câu a, một HS lên trình bàya) C = =

) 2 ( 2

3

x x

C<-1 

) 2 ( 2

0

x x

HD: Biến đổi biểu thức dưới dấu căn thành

bình phương của một tổng hoặc một hiệu

sau đó thay vào để tính tiếp

747

x

x x

1

3

1 x

2 2 2

x x

7742

12

7

74

77

Kết quả B = 0

HS lên bảng làm bài tập 3Kết quả

2 2

=

2 2

Trang 28

1

2 2

2 2 2 2

x x x

x

11

1

2

2 2

4

2 2

x x

x

x x x

Tiết sau kiểm tra 1 tiết

- Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương, các công thức

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

Ngày soạn: 17/10/2012

A MỤC TIÊU

- Kiến thức: Kiểm tra nhận thức của HS trong chương I

- Kĩ năng: Làm bài tập, trình bày bài kiểm tra

- Thái độ: Tự lực, trung thực, kiên trì, tích cực trong làm bài.

-Học sinh tập trung làm bài

-Giáo viên thu bài

Dưới TB Điểm 5,

6

Điểm 7,8

Trang 29

- Kĩ năng: Biết cách tính và tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số, biểu

diễn các cặp số (x;y) trên măti phẳng toạ độ, vẽ thành thạo đồ thị hàm số y=ax

- Thái độ: tích cực học tập dưới sự hướng dẫn của GV.

B CHUẨN BỊ

+ GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập.

+ HS: Ôn lại phần hàm số đã học ở lớp 7, máy tính bỏ túi để tính nhanh các giá trị của hàm

* Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số của

đại lượng thay đổi x ?

* Hàm số có thể được cho bằng những cách

nào?

- Yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ 1a, 1b SGK

tr.42

- GV đưa bảng phụ viết sẵn ví dụ 1a, 1b lên

bảng và giới thiệu lại:

Ví dụ 1a, y là hàm số của x được cho bằng

bảng Em hãy giải thích vì sao y là hàm số

của x?

- Các công thức khác GV làm tương tự

- ở hàm số y = 2x+3, biến số x có thể lấy các

giá trị tuỳ ý, vì sao?

- ở hàm số y=4/x, biến số x có thể lấy các giá

trị nào? Vì sDo?

- Hỏi như trên với hàm số y= x 1

Thông báo: Công thức y=2x ta còn có thể

y được gọi là hàm số của x và x được gọi là biến số

TL: Hàm số có thể được cho bằng bảng hoặc công thức

TL: Vì có đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x áo cho với mỗi giá trị của x

ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y

TL: Biểu thức 2x+3 xác định với mọi giá trị của x

TL: Biến số x chỉ lấy các giá trị x<>0 Vì biểu thức 4/x không xác định khi x=0

- Là giá trị của hàm số tại x=0; 1 a

?1f(0)=5; f(a)=1/2.a+5; f(1)=5,5

- Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thi hàm số y được gọi là hàm hằng

- Yêu cầu HS dưới lớp làm ?2 vào vở

? Thế nào là đồ thị của hàm số y=f(x) ?

- Em hãy nhận xét các cặp số của ?2a, là của

hàm số nào trong các ví dụ trên?

- Của ví dụ 1a) được cho bằng bảng tr.42 SGK

- Là tập hợp các điểm A, B, C, D, E, F trong mặt phẳng toạ độ Oxy

- là đường thẳng OD trong mặt phẳng toạ độ Oxy

Trang 30

Biểu thức 2x+1 xác định với mọi x thuộc R.

Khi x tăng dần các giá trị tương ứng của y

HS1: Hãy nêu khái niệm hàm số, Cho 1 ví dụ

hàm số được cho bởi công thức

HS2: Chữa bài 2 tr.45 SGK

- Gv cho HS nhận xét bài làm của bạn

HS1: Nêu khái niệm hàm số

Ví dụ: y= -2x là một hàm số

b) Hàm số đã cho nghịch biến vì khi x tăng lên giá trị tương ứng f(x) lại giảm đi

HĐ2:LUYỆN TẬP Bài 4 tr.45 SGK.

GV đưa đề bài có đủ hình vẽ lên bảng phụ

Trang 31

- Cho HS hoạt động nhóm khoảng 6 phút.

SDu đó cho đại diện 1 nhóm lên trình bày lại

các bước làm

- GV hướng dẫn HS trình bày các bước

- Sau đó GV dùng thước kẻ hướng dẫn HS vẽ

lại đồ thị hàm số y 3x

Bài số 5 tr.45 SGK.

GV đưa đề bài lên bảng phụ

- Gv vẽ sẵn một hệ toạ độ xOy lên bảng gọi

một HS lên bảng

- Yêu cầu một HS lên bảng và cả lớp vẽ đồ

thị các hàm số y=x và y=2x trên cùng một

mặt phẳng toạ độ

- GV nhận xét đồ thị HS vẽ

b) GV vẽ đường thẳng song song với trục Ox

theo yêu cầu đề bài

+ Xác định toạ độ điểm D, B

+ Hãy viết công thức tính chu vi P của tam

giác DBO

+ Trên hệ Oxy, DB= ?

+ Hãy tính OD, OB theo số liệu ở đồ thị

- Dựa vào đồ thị hãy tính diện tích S của tam

giác ODB ?

Đại diện 1 nhóm trình bày

- Vẽ hình vuông cạnh 1 đơn vị, đỉnh O đườngchéo OB có độ dài bằng

- Trên tia Ox đặt điểm C sao cho OC=OB=

- Tính diện tích của tam giác ODB

- Hàm số bậc nhất luôn xác định với mọi x thuộc R

- Hàm số bậc nhất y=ax+b, a #0 luôn đồng biến trên R khi a>0, nghịch biến trên R khi a<0

- Kĩ năng: HS hiểu và chứng minh được hàm số y=-3x+1 nghịch biến trên R, hàm số y=3x+1

đồng biến trên R, từ đó thừa nhận trường hợp tổng quát: Hàm số y=ax+b đồng biến trên R nếu a>0, nghịch biến trên R nếu a<0

- Thái độ: Thấy được toán học được xuất phát từ thực tế.

Trang 32

ường THCS N guyễn đình Chiểu Năm học 2013-2014

HĐ1: KIỂM TRA

1/ Hàm số là gì? Hãy lấy 1 ví dụ hàm số được

cho bởi công thức

- 1 HS lên bảng

+ Nêu khái niệm hàm số tr42 SGK

+ Lấy ví dụ về hàm số

HĐ2:KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ BẬC NHẤT

- GV đưa bài toán lên bảng phụ, giới thiệu

- GV vẽ sơ đồ chuyển động như SGK và

- GV yêu cầu HS đọc lại định nghĩa

- GV đưa bài tập sau lên bảng phụ.

Các công thức sau có phải là hàm số bậc nhất

- Sau 1h ô tô đi được: 50k(m)

Sau t giờ ô tô đi được 50t (km)

- Sau t giờ ô tô cách trung tâm Hà Nội là

s = 50t + 8(km)

?2 HS đọc kết quả để GV điển vào bảng phụ

TL: Đại lượng s phụ thuộc vào t ứng với mỗigiá trị của t, chỉ có một giá trị tương ứng của

s do đó s là hàm số của t

- HS trả lời:

a) là hàm số bậc nhất, a=-5#0, b=1b) Không là hàm số bậc nhất vì không có dạng

c) Là hàm số bậc nhất, a= , b=0;

d) Không là hàm số bậc nhất

e) Không là hàm số bậc nhất vì m chưa có điều kiện #0

GV cho HS hoạt động nhóm từ 2- 4 phút rồi

gọi đại Diện hai nhóm lên trình bày

- GV chốt lại 2 ví dụ trên và hỏi Vậy tổng

quát, hàm số bậc nhất y=ax +b đồng biến khi

nào, nghịch biến khi nào?

- GV đưa phần tổng quát của SGK lên bảng

Trung tâm Hà Nội Bến xe

8km

Huế

Trang 33

- Kiến thức: Củng cố định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất.

- Kĩ năng: Nhận dạng hàm số bậc nhất, áp dụng tính chất của hàm số bậc nhất để xét xem hàm

số đó là đồng biến hay nghịch biến trên R

- Thái độ: Tích cực học tập dưới sự hướng dẫn của GV.

HĐ1: KIỂM TRA VÀ CHỮA BÀI TẬP

- GV gọi đồng thời 3 HS lên bảng

HS3:

y=2[(30-x)+(20-x)]

y=100 - 4x

HĐ 2: LUYỆN TẬP Bài 12 tr.48 SGK.

- Em làm bài này như thế nào?

x= 3- 2 12- 6 2c) Tính các giá trị của x khi y nhận các giá trị

sau: 0; 1; 8; 2+ 2; 2- 2;

Bài13 tr.48 SGK.

- GV cho HS hoạt động nhóm từ 4 -5 phút rồi

gọi 2 nhóm lên trình bày bài làm của nhóm

mình

c) Hai HS lên trình bày

HS1: (3- 2)x+1 =1  x=0HS2: (3- 2)x+1 = 2+ 2

23

2+1

=

7

2 4 + 5

=

x

Trang 34

ường THCS N guyễn đình Chiểu Năm học 2013-2014

- GV gọi hai HS lên nhận xét bài làm của

các nhóm

Bài 11 tr.48 SBT.

- GV gọi 2 HS lên bảng, mỗi em biểu diễn 4

điểm, dưới lớp HS làm bài vào vở

+ Tập hợp các điểm có tung độ và hoành độ

đối nhau là đường thẳng y=-x

+ Tập hợp các điểm có tung độ và hoành độ

bằng nhau là đường thẳng y=x

(Các kết luận đưa lên bảng phụ)

- Kết quả:

a) m < 5b) m # 1 và m # -1

- Kiến thức: Yêu cầu HS hiểu được đồ thị của hàm số y=ax+b (a 0) là một đường thẳng

luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ là b, song song với đường thẳng y= ax nếub <> 0 hoặc trung với đường thẳng y = ax nếu b = 0

- Kĩ năng: Biết vẽ đồ thị hàm số y =ax +b bằng cách xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ thị.

- Thái độ: Tích cực học tập dưới sự hướng dẫn của GV.

B CHUẨN BỊ

+ GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, đề bài.

+ HS: Ôn tập đồ thị hàm số, đồ thị hàm số y= ax và cách vẽ, thước kẻ, êke, bút chì.

- Đồ thị hàm số y=ax (a<>0) là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ

- Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax:

+ Cho x=1; y=a+ D(x; a) thuộc đồ tị hàm số y=ax

1

F

DB

HO

Trang 35

- GV vẽ sẵn trên bảng một hệ toạ độ Oxy có

lưới ô vuông và gọi một HS lên bảng biểu

diễn, yêu cầu HS dưới lớp làm vào vở

Hai HS lần lượt lên bảng điền vào hai dòng

- Với cùng giá trị của biến x, giá trị tương

ứng của hàm số y=2x và y=2x+3 quan hệ như

- Với x=0 thì y=3 vậy đường thẳng y=2x+3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3

HĐ3:CÁCH VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ Y=AX+B (A#0)

- Khi b=0 thì hàn số có dạng y=ax với a<>0

Muốn vẽ đồ thị của hàm số này ta làm thế

nào?

- Hãy vẽ đồ thị của hàn số y=-2x

- Khi b<> 0 làm thế nào để vẽ được đồ thị

hàm số y=ax+b?

- GV gợi ý: Đồ thị hàm số y=ax+b là một

đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung dộ

bằng b

- Gv: Trong thực hành ta thường xác định hai

điểm đặc biệt là giao điểm của đồ thị với hai

trục toạ độ

- Làm thế nào để xác định được hai giao

- HS: muốn có đồ thị hàm số y=ax (a#0) ta vẽđường thẳng đi qua gốc toạ độ O và điểm A(1; a)

A’

A321O

x2

4

y

679

O-2

y

Trang 36

- GV vẽ sẵn hệ toạ độ và gọi một HS lên

bảng vẽ đồ thị, yêu cầu HS dưới lớp làm vào

Kĩ năng: Vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax+b bằng cách xác định hai điểm phân biệt thuộc

HĐ1: KIỂM TRA VÀ CHỮA BÀI TẬP

HS 1: Chữa bài 15 Tr 51-SGK

- Trong khi HS1 vẽ đồ thị, GV yêu cầu HS từng

bàn đổi vở kiểm tra bài làm của bạn

b) Bốn đường thẳng trên cắt nhau tạo thành tứ

giác OABC Tứ giác này có là hình bình hành

3

O 1,5

5

7, x1

y

2A

BC

E

M

Trang 37

không? Tại sao?

- Cho HS nhận xét bài làm của bạn

- GV đưa đáp án bài này lên bảng phụ

HS2: Đồ thị hàm số y = ax+b là hình gì? Nêu

cách vẽ đồ thị hàm số y = ax+b (a 0, b 0)

HĐ2: LUYỆN TẬP -Chữa bài 16 tr.512 SGK.

- Gv gọi 1 HS lên thực hiện phần a, b

- Sau đó gọi hai HS lên nhận xét bài làm của

bạn

- GV nhận xét và cho điểm

- Gv và HS làm tiếp phần c

- GV vẽ đường thẳng điD qua B(0; 2) song

song với Ox và yêu cầu HS lên xác định toạ độ

điểm C

- Hãy tính Diện tích tam giác ABC?

- GV đưa thêm câu a): Tính chu vi tam giác

Suy ra a = 2Vậy đồ thị hàm số trên cắt trục tung tại điểm

có tung độ bằng 2 khi a=2

b) Nghĩa là khi x=-3 thì y=0

a=1,5Với D=1,5 thì đồ thị hàm số trên cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -3

- Kĩ năng: HS biết chỉ ra các cặp đường thẳng song song, cắt nhau Biết vận dụng lý thuyết

vào việc tìm các giá trị của tham số trong các hàm số

- Thái độ: Có ý thức vận dụng toán học vào thực tế.

H-2

CB

y

12-1 1

Trang 38

- GV đưa bảng phụ có kẻ sẵn ô vuông và nêu

yêu cầu kiểm tra

Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ đồ thị

của hai hàm số y=2x và y=2x+3 Nêu nhận

xét về hai đồ thị này.

GV nhận xét cho điểm và đặt vấn đề vào bài:

Trên cùng một mặt phẳng haio đường thẳng

có những vị trí tương đối nào?

- HS vẽ đồ thị

- Nhận xét: Hai đô thị này song song với nhau vì hai hàm số có hệ số a cùng bằng 2 và 3<>0

Hs trong lớp nhận xet bài làm của bạn

- HS TL: Trên cùng một mặt phẳng, hai đường thẳng có thể song song, cắt nhau, trùng nhau

HĐ2: ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

- Gv yêu cầu 1 HS khác lên bảng vẽ đồ thị

hàm số y=2x-2 trên cùng mặt phẳng toạ độ

với hai đồ thị đã vẽ

GV bổ sung: Hai đường thẳng y=2x+3 và

đường thẳng y=2x-2 cùng song song với

đường thẳng y=2x, chúng cắt trục tủng tại hai

điểm khác nhau (0;3) khác (0;-2) nên chúng

song song với nhau

Một cách tổng quát hai đường thẳng

y=ax+b (a0) và y=a.x+b (a 0) khi nào

song song với nhau, khi nào trùng nhau?

GV đưa bảng phụ ghi kết luận SGK tr.53 lên

- GV nêu ?2 (có bổ sung câu hỏi): Tìm các

cặp đương thẳng song song, đường thẳng cắt

nhau trong các đường thẳng trên hình vẽ

- GV đưa hình vẽ sẵn đồ thị 3 hàm số trên để

minh hoạ cho nhận xét trên

- Một cách tổng quát: đường thẳng y=ax+b (a

0) và đường thẳng y=a’x+b’ (a’0) cắt

nhau khi nào?

- GV đưa tiếp phần kết luận lên bảng phụ

-Khi nào hai đồ thị này cắt nhau tại một điểm

trên trục tung? GV chỉ vào đồ thị vừa vẽ để

gợi ý cho HS

HS TL: đường thẳng y=0,5x+2 và y=0,5x-1 song song vì hệ số a bằng nhau, hệ số b khác nhau

HDi đường thẳng y=0,5x+2 và y=1,5x+2 không song song cũng không trùng nhau, chúng phải cắt nhau

.

y=2x+3y=2xy=2x-2

.

-2

-4/32y

x-1

-4

y=1,5x+2y=0,5x+2

y=0,5x-1

Trang 39

- GV đưa đề bài tr.54 SGK lên bảng phụ.

-Hàm số y=2mx+3 và y=(m+1)x+2 có các hệ

số a, a’, b, b’ bằng bao nhiêu?

- Tìm điều kiện của m để hai hàm số đã cho

là hàm số bậc nhất ?

- GV ghi lại điều kiện trên bảng m0;m-1

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm để hoàn

thiện bài toán

HS TL:

Hàm số y=2mx+3 có hệ số a=2m; b=3Hàm số y=(m+1)x+2 có hệ số a’=m+1; b’=2Hai hàm số trên là hàm số bậc nhất khi

- Kiến thức: HS được củng cố điều kiện để hai đường thẳng song song, trùng nhau, cắt nhau.

- Kĩ năng: HS biết xác định hệ số a, b của hàm số trong các bài toán cụ thể Rèn kĩ năng vẽ đồ

1/ Cho hai đường thẳng (d): y=ax+b (a0)

và(d’): y=a’x+b’ (a’0) Nêu điều kiện về

GV hỏi: Đồ thị hàm số y=2x+b đi qua điểm

A(1;5), em hiểu điều đó như thế nào ?

- Gv gọi một HS lên tính phần b

Bài 24 tr.55 SGK.

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

- GV gọi 3 HS lên bảng trình bày, mỗi HS

làm một câu

-GV nhận xét cho điểm

Bài 24 tr.60 SBT.

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

Cho đường thẳng y=(k+1)x+k (1)

a) Tìm giá trị của k để đường thẳng (1) đi qua

- HS trả lời miệng câu a

b) Thay x=1; y=5 vào phương trình y=2x+b……=> b=3

m k

m k

b) Đường thẳng y=ax+b cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b nên đường thẳng (1)

Trang 40

ường THCS N guyễn đình Chiểu Năm học 2013-2014

gốc toạ dộ

b) Tìm giá trị của k để đường thẳng (1) cắt

trục tung tại điểm có tung độ bằng 1- 2

c) Tìm giá trị của k để (1) song song với

đường thẳng y= 3  1 x+3

Sau khi các nhóm hoạt động khoảng 5 phút

thì gọi đại diện 1 nhóm lên trình bày

- GV kiểm tra thêm bài làm của một vài

k

k k

- Kiến thức: HS nắm vững khái niệm góc tạo bởi đường thẳng y=ax+b và trục Ox, khái niệm

hệ số góc của đường thẳng y=ax+b và hiểu được rằng hệ số góc của đường thẳng liên quan mậtthiết với góc tạo bởi đường thẳng đó và trục Ox

- Kĩ năng: HS biết tính góc hpợ bởi đường thẳng y=ax+b và trục Ox.

- Thái độ: Tích cực tư duy, tính toán chính xác, vẽ hình cẩn thận.

Hãy vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ đồ

thị hai hàm số y=0,5x+2 và y=0,5x-1

Nêu nhận xét về hai đồ thị này

Gv nhận xét cho điểm

- Một HS lên bảng kiêm tra,Vẽ đồ thị Nhận xét: Hai đường thẳng trên song song với nhau vì có a=a’; bb’

- HS nhận xét bài làm của bạn

HĐ2: KHÁI NIỆM HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG Y=AX+B (A<>0)

a) Góc tạo bởi đường thẳngy=ax+b (a<>0) và

trục Ox

GV đưa hình10(a) SGK rồi nêu khái niệm về

góc tạo ởi đường thẳng y=ax+b và trục Ox

như SGK

Hỏi: a>0 thì góc  có độ lớn như thế nào?

- GV đưa tiếp hình 10(b) và yêu cầu HS lên

xác định góc  trên hình và nêu nhận xét về

độ lớn của các góc  khi a<0

HS TL: khi a>0 thìlà góc nhọn Một HS lên xác định góc trên hình 10(b)

AO

y

xT

y=ax+b

Ngày đăng: 21/08/2013, 10:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Đọc trước bài 5. Bảng căn bậc hai. - Giao an dai so lop 9
c trước bài 5. Bảng căn bậc hai (Trang 12)
+ GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi CaSIO fx220. Bảng số . - Giao an dai so lop 9
Bảng ph ụ, máy tính bỏ túi CaSIO fx220. Bảng số (Trang 22)
Ngày giảng: 6/11/2012 Tuần XII Tiết  23:§3  ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ Y=ax+b (a ≠ 0) A. MỤC TIÊU - Giao an dai so lop 9
g ày giảng: 6/11/2012 Tuần XII Tiết 23:§3 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ Y=ax+b (a ≠ 0) A. MỤC TIÊU (Trang 34)
HĐ2: ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y=AX (A # 0) - Giao an dai so lop 9
2 ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y=AX (A # 0) (Trang 35)
HS2: Đồ thị hàm số y = ax+b là hình gì? Nêu - Giao an dai so lop 9
2 Đồ thị hàm số y = ax+b là hình gì? Nêu (Trang 37)
3/ Đồ thị hàm số y=f(x) là gì? cho ví dụ. - Giao an dai so lop 9
3 Đồ thị hàm số y=f(x) là gì? cho ví dụ (Trang 43)
HĐ2: ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = AX 2  (A&lt;&gt;0) - Giao an dai so lop 9
2 ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = AX 2 (A&lt;&gt;0) (Trang 70)
Đồ thị hàm số y = 2x 2  nằm phía trên trục  hoành. - Giao an dai so lop 9
th ị hàm số y = 2x 2 nằm phía trên trục hoành (Trang 71)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w