1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

13 bai tap chuong 3

3 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 148,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết bài toán đối ngẫu của bài toán I và chỉ ra các cặp ràng buộc đối ngẫu.. Viết bài toán đối ngẫu của bài toán II và chỉ ra các cặp ràng buộc đối ngẫu.. Viết bài toán đối ngẫu của bài

Trang 1

Bài 1: Cho bài toán QHTT (I):

1 2

1 2 3 4

( )

0( 1 4)

j

Trong đó: p là tham số.

a Giải bài toán (I) với p = 2.

b Viết bài toán đối ngẫu của bài toán (I) và chỉ ra các cặp ràng buộc đối ngẫu

Bài 2: Cho bài toán QHTT (I):

1 2 3

1 2 3

1 2 3

0( 1 3)

j

− − + ≥ −

Trong đó: p là tham số.

a Giải bài toán (I) với p = 3

b Trong bài toán (I) thay cụm ràng buộc xj ≥ 0( j = ữ 1 3) bằng điều kiện x2 ≥ 0 và gọi bài toán mới là bài toán (II) Viết bài toán đối ngẫu của bài toán (II) và chỉ ra các cặp ràng buộc đối ngẫu

Bài 3: Cho bài toán QHTT (I):

1 2 3

1 2 3

1 2 3

0( 1 3)

j

− + + ≤

Trong đó: p là tham số.

a Giải bài toán (I) với p = 3.

b Viết bài toán đối ngẫu của bài toán (I) và chỉ ra các cặp ràng buộc đối ngẫu

Bài 4: Cho bài toán QHTT (I):

1 2 3

1 2 3

1 2 3

0( 1 3)

− + − ≤

Trang 2

a Giải bài toán (I) với p = 7

b Viết bài toán đối ngẫu của bài toán (I) và chỉ ra các cặp ràng buộc đối ngẫu

Bài 5: Cho bài toán QHTT (I):

1 2 3

1 2 3

1 2 3

( ) 3

0( 1 3)

j

Trong đó: p là tham số.

a Giải bài toán (I) với p = 2

b Viết bài toán đối ngẫu của bài toán (I) và chỉ ra các cặp ràng buộc đối ngẫu

c Tìm điều kiện của p để y = (0,1/2) là PA, PACB, PA tối u của bài toán đối ngẫu

Bài 6: Cho bài toán QHTT (I):

1 2 3

1 2 3

1 2 3

0( 1 3)

j

Trong đó: p là tham số.

a Giải bài toán (I) với p = 2

b Viết bài toán đối ngẫu của bài toán (I) và chỉ ra các cặp ràng buộc đối ngẫu

Bài 7: Cho bài toán QHTT (I):

1 2 3

1 2 3

1 2 3

( ) 3

0( 1 3)

j

Trong đó: p là tham số.

a Giải bài toán (I) với p = 2

b Viết bài toán đối ngẫu của bài toán (I) và chỉ ra các cặp ràng buộc đối ngẫu

c Cho véctơ x = (1, 1, 0) Hãy cho biết x có phải là PA, PACB, PA tối u của bài toán (I) hay không?

Bài 8: Cho bài toán QHTT (I):

Trang 3

1 2 3

1 2 3 4

1 2 3

0( 1 4)

j

Trong đó: p là tham số.

a Giải bài toán (I) với p = 2.

b Viết bài toán đối ngẫu của bài toán (I) và chỉ ra các cặp ràng buộc đối ngẫu

c Tìm điều kiện của p để y = (0,-2) là PA, PACB, PA tối u của bài toán đối ngẫu

Ngày đăng: 28/02/2019, 07:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w