1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập (chương 3)

12 373 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 302 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số bài tập về lệnh rẽ nhánh1.. Viết chương trình kiểm tra xem ba điểm đó có tạo thành ba đỉnh của tam giác không?. Nhập vào từ bàn phím bốn số thực5. Đưa ra màn hình số lớn nhất, số

Trang 1

Bµi 11

Trang 2

Bài tập câu lệnh rẽ nhánh

IF <Điều kiện> THEN <Câu lệnh> ;

a Dạng thiếu:

b Dạng đủ: IF <Điều kiện> THEN <Câu lệnh1> ELSE <Câu lệnh2>;

Trong TP cho phép gộp nhiều câu lệnh thành một câu lệnh gọi là câu lệnh ghép, có dạng:

BEGIN

< Các câu lệnh>;

END;

BEGIN

< Các câu lệnh>;

END;

Trang 3

Bài 4 <tr.51>: Tính

Nếu x 2 + y 2 ≤ 1

Thì z = x 2 + y 2

;

;





Hãy xác

định Input

và Output

của bài

toán!

Input: Nhập x, y từ bàn phím.

Output: Tính z.

Xác định các

biểu thức

điều kiện của

bài toán?

Nếu x 2 + y 2 > 1

và y x ≥

Thì z = x + y

Nếu x 2 + y 2 > 1

và y < x

Thì z = 0.5

Trang 4

Program vd1;

Uses crt;

Var

z,x,y: Real;

BEGIN

Clrscr;

write(‘ Nhap vao x vµ y : ’);

readln(x,y);

if (sqr(x)+sqr(y)<=1) then z := sqr(x)+sqr(y);

if (sqr(x)+sqr(y)>1) and (y>=x) then z := x+y;

if (sqr(x)+sqr(y)>1) and (y<x) then z := 0.5;

Writeln(‘ Z = ‘, z:5:1);

Readln;

END.

Em h·y khai b¸o biÕn cña bµi to¸n?

NÕu x 2 + y 2

1

Th× Z = x 2 +

y 2

1

vµ y ≥ x

Th× Z = x + y

NÕu x 2 + y 2 >

1

vµ y < x

Th× Z = 0.5

In ra kÕt qu¶?

Trang 5

Một số bài tập về lệnh rẽ nhánh

1 Giải bất phương trình bậc nhất ax + b>0.

2 Đọc từ bàn phím một số nguyên n (1 n 5) Chỉ ra cách ≤ ≤

viết bằng tiếng Anh của số đó (Chẳng hạn, nếu gõ n=2 th ì

đưa ra 2 = two).

3 Đọc vào các hệ số a, b, c, d, e, f vào từ bàn phím, giải và biện luận hệ phương trình sau:

;

ax by c

dx ey f

+ =

 + =

4 Đọc vào toạ độ ba điểm A(x1,y1), B(x2,y2), C(x3,y3) Viết chương trình kiểm tra xem ba điểm đó có tạo thành ba đỉnh của tam giác không? Nếu đúng thì là tam giác gì? Diện tích bằng bao nhiêu?

5 Nhập vào từ bàn phím bốn số thực Đưa ra màn hình số lớn nhất, số nhỏ nhất.

Trang 6

Bài tập câu lệnh lặp

FOR <biến đếm> := <giá trị đầu> TO <giá trị cuối> DO < câu lệnh>;

b Lặp với số lần lặp không biết trước

FOR <biến đếm> := <giá trị cuối> DOWNTO <giá trị đầu> DO <câu lệnh >;

a Lặp với số lần lặp biết trước

WHILE <Điều kiện> DO <Câu lệnh> ;

Trang 7

Bài 1:

1

4

3 3

2 2

1

+

+ +

+ +

=

n

n

S

Dữ liệu ra (Output) : Tổng S

Dữ liệu vào (Input) : Nhập N

Lập chương trình nhập vào số n rồi tính

Trang 8

Các bước viết chương trình:

B1: Nhập n;

B2: S:=0; i:=1;

B3: Nếu i>N thì đưa giá

trị S

=> Kết thúc

B4: S:= S +i/(i+1);

Program Bai1;

Uses crt;

Var i,n:integer; S:real;

Begin

Write(‘Nhap n:’);

Readln(n);

S:=0;

For i:=1 to n do S:=S+i/(i+1);

Writeln(‘Tong S :’,S:7:2); Readln;

END.

B5: i:=i+1

=>quay lại bước 3;

Trang 9

Program ;

Var … Begin

Nhap n;

S:=?;

FOR …… TO DO

S:=S + ;

In ra S Readln;

End

3

1

27

1 8

1 1

n

Bài 2:

Em hãy hoàn

thiện chương

trình sau để

tính tổng S

Trang 10

Bài 3: Lập chương trình tính tổng S.

2

n

25 16

9 4

1

cho đến khi S>=300, cho biết lúc đó n = ?

B1: Gán S:=0; N:=0

B2: Chừng nào S<300 thì

thực hiện:

N:=N+1;

S:= S+ N*N;

B3: In kết quả N

S:=0; N:= 0;

WHILE S<300 DO

Begin N:=N+1;

S:=S + N*N;

End;

Writeln(‘ N = ’,N);

Các bước: câu lệnh trong chương

trình

Trang 11

1 Đọc từ bàn phím số tự nhiên N Xếp các dấu * thành tam giác cân N dòng.

2 Nhập vào một dãy số nguyên vào từ bàn phím cho đến khi gặp số 0 rồi tính tổng của các số dương và trung bình cộng của các số âm.

3 Tìm số nguyên lớn nhất thoả mãn điều kiện:

5

3 2 6

(Biết rằng chúng luôn tồn tại hữu hạn).

Trang 12

5 Người ta thả một hòn bi lăn trên một mặt phẳng nghiêng (không có vận tốc ban đầu) Sau T giây người ta đo được quãng đường mà bi lăn được là 5 cm Nhập T và S từ bàn phím, sau đó đưa ra màn hình bảng giá trị các quãng đường mà bi lăn được sau 5 giây, 10 giây , cho đến 1 phút Chạy thử với T=4 và S=80

6. Giải bài toán cổ: Trăm trâu, trăm cỏ“ … ”

Tìm số trâu đứng, trâu nằm, trâu già?

7 Tìm năm sinh của nhà thơ Nguyễn Du, biết rằng đến năm 1786 tuổi của ông bằng tổng các chữ số năm ông sinh ra

Ngày đăng: 19/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w